Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 15:55:00 đến ngày 2021-01-28 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,246,238,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư PCCC+ Có chứng chỉ hành nghề PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học+ Có chứng chỉ hành nghề PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vận hành, chạy thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học+ Có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông công suất ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện 3 pha ≥27KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 1 loop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc quy 12VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang thường (kèm đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,1 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường (kèm đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9 | 10 đầu |
| 5 | Nút ấn báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 5 nút |
| 6 | Chuông đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 5 chuông |
| 7 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 8 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,8 | 5 đèn |
| 10 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | hộp |
| 11 | Module điều khiển/ giám sát 1 đầu vào/ 1 đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 12 | Module cho đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 13 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 550 | m |
| 14 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 15 | Ống ghen cứng chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 700 | m |
| 16 | Ống ghen mềm chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4 | 5 đèn |
| 18 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2 | 5 đèn |
| 19 | Aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 21 | Ống ghen cứng chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 230 | m |
| 22 | Ống thép đen D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 23 | Ống thép đen D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 100m |
| 24 | Ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 25 | Ống thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 26 | Ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 27 | Đầu phun Sprinkler quay lên D20, 68 độ C, K=8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 28 | Đầu phun Sprinkler quay lên D15, 68 độ C, K=5.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 30 | Hộp đựng PTCC vách tường KT600x1200x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | hộp |
| 31 | Hộp đựng PT phá dỡ KT600x1200x180 ( bao gồm xà beng, búa phá dỡ, kìm cộng lực, cưa tay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 32 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy ABC-8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | kệ |
| 33 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 34 | Lăng phun D50/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 35 | Cuộn vòi D50-L20m-16bar (kèm các khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cuộn |
| 36 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 37 | Lắp đặt Bơm điện chữa cháy Q=31,3 l/s H= 60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 38 | Lắp đặt Bơm diesel chữa cháy Q=31,3 l/s H= 60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 39 | Lắp đặt Bơm điện bù áp Q=1 l/s H=70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 40 | Bình tích áp 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bình |
| 41 | Cáp điện chống cháy 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 42 | Cáp điện chống cháy 4x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 43 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 44 | Ống ghen mềm chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 45 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Rọ hút D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Y lọc D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Khớp nối mềm D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Khớp nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Khớp nối mềm D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Van báo động D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Đồng hồ đo áp kèm van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Van khóa D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 61 | Van một chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 62 | Van một chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Van một chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Van khóa kèm tín hiệu giám sát D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 65 | Van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Trụ tiếp nước chữa cháy D100 hai cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Công tắc dòng chảy D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Cút thép hàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 69 | Cút thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 70 | Cút thép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 71 | Cút thép ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 72 | Tê thép hàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Tê thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 74 | Tê thép hàn D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 75 | Tê thép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Tê thép ren D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Tê thép ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 78 | Côn thu lệch tâm D125/bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Côn thu lệch tâm D50/bơm bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Côn thu D100/bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Côn thu D40/bơm bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Côn thu D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 83 | Côn thu D25/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 84 | Bích cho van, thiết bị D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cặp bích |
| 85 | Bích cho van, thiết bị D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cặp bích |
| 86 | Bích bịt đầu ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 87 | Bích nối ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cặp bích |
| 88 | Giá cho ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 89 | Quang treo D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 90 | Quang treo D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 91 | Sơn đường ống chữa cháy (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 105,16 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông bệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 93 | Lắp đặt Tủ điều khiển 2 quạt hút khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 94 | Lắp đặt Quạt hút khói hướng trục Q=10.000m3/h H=250Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Quạt hút khói hướng trục Q=5.000m3/h H=150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Giá treo quạt kèm hệ lò xo giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Bọc chống cháy cho quạt (EI60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Khớp nối mềm cho quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 99 | Ống tiêu âm KT800x200 dài 800mm 2 đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 100 | Lắp đặt Miệng thải khói KT900x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cửa |
| 101 | Lắp đặt Miệng hút khói EAG 400x400+VCD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cửa |
| 102 | Lắp đặt miệng thải khói KT800x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cửa |
| 103 | Lắp đặt Ống gió KT800x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 104 | Lắp đặt Ống gió KT800x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 105 | Lắp đặt Ống gió KT600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 106 | Bọc chống cháy ống gió EI60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 128,2 | m2 |
| 107 | Bịt ống gió 600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 108 | Bịt ống gió 800x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê ống gió 800x200/600x200/600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Côn thu ống gió 800x200/quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt Cáp điện chống cháy 3x1,5+1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| B | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 1 loop Mỗi Loop có 125 địa chỉ Điện trở tối đa trên loop là 100 Ohm Số vùng báo cháy là 60 vùng Nhánh rẽ tối đa được: 32 thiết bị Lưu giữ sự kiện : 1023 sự kiện Tin nhắn : LCD 320 х 240 kí tự Điện áp 220/230V; 50Hz Ắc quy : 2 x 12V; 7Ah Kích thước: 286x146x125mm Trọng lượng: 2,2 Kg Mức độ bảo vệ : IP40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển bơm PCCCTủ điều khiển 3 máy bơm, khởi động 2 cấp, linh kiện nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Bơm điện chữa cháy Q=31,3 l/s H= 60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bơm |
| 4 | Bơm diesel chữa cháy Q=31,3l/s, H=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bơm |
| 5 | Bơm điện bù áp Q=1 l/s H=70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bơm |
| 6 | Tủ điều khiển 2 quạt hút khóiCông suất: 2.2kw/380/50Hz/2900rpmDẫn suất bằng motor điện chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 7 | Quạt hút khói hướng trục Q=10.000m3/h H=250Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Quạt hút khói hướng trục Q=5.000m3/h H=150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Máy phát điện 3 pha 8kVACông suất cực đại 8.5kwCông suất liên tục 8.0kwĐiện áp 220vTốc độ 3000 vòng/phútPhương thức kích từ Tự kích từ, có chổi thanHệ số cos φ 1.0Cấp cách điện FDung tích bình nhiên liệu 26LKiểu khởi động ĐềLoại động cơ 4 thì, 2 xilanhTần số 50HzTrọng lượng 280KGKích thước 1200x650x890mmDung tích nhớt 2.3LTiêu hao nhiên liệu 275 g/kWhHệ thống làm mát Bằng nướcĐộ ồn cách 7m 70dB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Bình chữa cháy ABC-8kg– Loại bột chữa cháy: ABC– Công suất chữa cháy: 4A-89B-C– Thời gian phun hiệu quả chữa cháy: 25 giây– Phạm vi phun: ≥5m– Áp suất làm việc: 1,2 Mpa– Nhiệt độ làm việc: -20ᵒC ̴ 60ᵒC– Trọng lượng chất chữa cháy: 8kg (± 016kg)Tổng trọng lượng bình: 10,5kg– Đường kính bình: 180 ± 1,5mm.– Chiều cao bình: 510±5mm–Áp lực thử (Mpa): 2,5-Phạm vi chữa cháy: 1,5 – 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 11 | Xe đẩy chữa cháy ABC-35kg– Loại bột chữa cháy: ABC– Công suất chữa cháy: 27A-45B-C– Thời gian phun hiệu quả chữa cháy: ≥55 giây– Phạm vi phun: ≥8m– Áp suất làm việc: 1,2 Mpa– Nhiệt độ làm việc: -20ᵒC ̴ 60ᵒC– Trọng lượng chất chữa cháy: 35kg– Tổng trọng lượng bình: 60±2%– Đường kính bình: 390mm.– Chiều cao bình: 900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công công trình: | 1 | + Kỹ sư PCCC+ Có chứng chỉ hành nghề PCCC. | 7 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật: | 1 | + Tốt nghiệp đại học+ Có chứng chỉ hành nghề PCCC. | 4 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | + Trình độ đại học | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vận hành, chạy thử | 1 | + Trình độ đại học+ Có chứng chỉ an toàn lao động | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông công suất ≥ 2,5KW | . Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). | 1 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). | 1 |
| 4 | Máy phát điện 3 pha ≥27KVA | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). | 1 |
| 5 | Máy hàn | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi