Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130124-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phù Khê
Chủ đầu tư UBND xã Phù Khê; Địa chỉ: Xã Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223 831 101
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210120945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 15:35:00 đến ngày 2021-01-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,749,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.624523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24904E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự làhợp đồng thi công xâydựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên với giá trị đápứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.224.777.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.449.554.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV(kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng(kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,0kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cổng thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,397tấn
2Di chuyển cảnh non bộTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3công
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cây
4Cắt thấp tán khống chế chiều cao- cây loại 1Theo Mục II - Chương V, E-HSMT161 cây
5Phá dỡ nền gạch đất nungTheo Mục II - Chương V, E-HSMT950,43m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT13,646m3
7Tháo tấm lợp tôn nhà xeTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,846100m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,065tấn
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,545tấn
10Phá dỡ nền gạch đất nungTheo Mục II - Chương V, E-HSMT72,2m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT54,551m3
B PHẦN PHÁ DỠ
1Vệ sinh nạo đáy hố gaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT18,81m2
2Mua tấm thu nước bằng compositeTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5bộ
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5cái
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,073m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT10,608m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10,608m2
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Mục II - Chương V, E-HSMT106,983m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT950,43m2
9Đá tự nhiên 400x400mm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT950,43m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT13,06m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,23m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,55m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8,45m3
14Lắp đặt bờ bo đá tự nhiên 90x10x15cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0m
15Mua bờ bo đá tự nhiên 90x10x15cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT57,6m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6,76m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3m3
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,15m3
19Gia công cột bằng thép hìnhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,123tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,123tấn
21Bulong D16Theo Mục II - Chương V, E-HSMT30chiếc
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,169tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,169tấn
24Gia công xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,295tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,295tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,812100m2
27Máng thu nướcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT19m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,03100m
29Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8,072m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT80,72m2
31Lát nền bằng đá tự nhiện 400x400mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT80,72m2
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5bộ
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT50m
34Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5cái
35Phá dỡ nền gạch đất nungTheo Mục II - Chương V, E-HSMT89m2
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6,76m3
37Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,15m3
38Gia công cột bằng thép hìnhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,123tấn
39Lắp dựng cột thép các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,123tấn
40Bulong D16Theo Mục II - Chương V, E-HSMT30chiếc
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,183tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,183tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,209tấn
44Lắp dựng khung thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,209tấn
45Gia công xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,346tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,346tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,443100m2
48Máng thu nướcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT22,33m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,027100m
50Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Mục II - Chương V, E-HSMT9,728m3
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT97,28m2
52Lát nền bằng đá tự nhiên 400x400mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT97,28m2
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6bộ
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT50m
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
56Sản xuất khung cổng bằng thép hộp nhỏTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,396tấn
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Mục II - Chương V, E-HSMT27,5m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT36,295m2
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT70m
60Combo phụ kiện cổng lùaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1tb
61Motor cổng lùa 1500kgTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1chiếc
62Bảng tin khung nhôm kínhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,76m2
63Bảng điện tử 3 mầuTheo Mục II - Chương V, E-HSMT9,9m2
C PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn phòng họp gỗ gõ đỏ KT: 1600x800x800 dày 1,2 cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5chiếc
2Ghế gỗ phòng họp gỗ gõ đỏ KT: 1020x420x520 dày 1,0 cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT100chiếc
3Loa âm thanh phòng họpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.624523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24904E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự làhợp đồng thi công xâydựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên với giá trị đápứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.224.777.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.449.554.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV(kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng(kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy thuỷ bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 0,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy cắt uốn thép ≥ 4,0kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy khoan ≥ 0,62kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy hàn ≥ 14kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->