Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phù Khê | Chủ đầu tư | UBND xã Phù Khê; Địa chỉ: Xã Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223 831 101 |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210120945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 15:35:00 đến ngày 2021-01-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,749,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.624523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24904E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự làhợp đồng thi công xâydựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên với giá trị đápứng yêu cầu dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.224.777.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.449.554.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV(kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng(kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,0kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,397 | tấn |
| 2 | Di chuyển cảnh non bộ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | công |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 4 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao- cây loại 1 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | 1 cây |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 950,43 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,646 | m3 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn nhà xe | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,846 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,545 | tấn |
| 10 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 72,2 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 54,551 | m3 |
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Vệ sinh nạo đáy hố ga | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18,8 | 1m2 |
| 2 | Mua tấm thu nước bằng composite | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,073 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,608 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,608 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 106,983 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 950,43 | m2 |
| 9 | Đá tự nhiên 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 950,43 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,06 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,55 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,45 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bờ bo đá tự nhiên 90x10x15cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0 | m |
| 15 | Mua bờ bo đá tự nhiên 90x10x15cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 57,6 | m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,76 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 21 | Bulong D16 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30 | chiếc |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,812 | 100m2 |
| 27 | Máng thu nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,072 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 80,72 | m2 |
| 31 | Lát nền bằng đá tự nhiện 400x400mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 80,72 | m2 |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 89 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,76 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 40 | Bulong D16 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30 | chiếc |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 44 | Lắp dựng khung thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,443 | 100m2 |
| 48 | Máng thu nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22,33 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,027 | 100m |
| 50 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,728 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 97,28 | m2 |
| 52 | Lát nền bằng đá tự nhiên 400x400mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 97,28 | m2 |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Sản xuất khung cổng bằng thép hộp nhỏ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27,5 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 36,295 | m2 |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 60 | Combo phụ kiện cổng lùa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | tb |
| 61 | Motor cổng lùa 1500kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 62 | Bảng tin khung nhôm kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 63 | Bảng điện tử 3 mầu | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,9 | m2 |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn phòng họp gỗ gõ đỏ KT: 1600x800x800 dày 1,2 cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | chiếc |
| 2 | Ghế gỗ phòng họp gỗ gõ đỏ KT: 1020x420x520 dày 1,0 cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 100 | chiếc |
| 3 | Loa âm thanh phòng họp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.624523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24904E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự làhợp đồng thi công xâydựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên với giá trị đápứng yêu cầu dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.224.777.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.449.554.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV(kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng(kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | ≥ 0,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 4,0kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy khoan | ≥ 0,62kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 14kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 2,5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi