Gói thầu: Gói thầu. Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210120691-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu. Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210120484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 10:09:00 đến ngày 2021-01-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,770,154,961 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình năng lượng – đường dây và TBA - Cấp 4
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.739.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.478.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc công trình hoặc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 5 năm.- Có Bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 3 năm.- Có Bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát/Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát thi công công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với CBKT 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 3 năm.- Có bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí mua sắm thiết bị (Tạo mạch vòng từ TBA Quý Kim 2 và Quý Kim 3 lộ 372-E2.15 đi các tủ phân cáp lộ 482-E2.23)
1Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 3 ngăn CDPT 630A, loại module, kèm đầy đủ phụ kiện, vỏ tủ ngoài trời, có kết nối scada, modem 3G/APN1tủ
2Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 3 ngăn CDPT 630A, loại module, kèm đầy đủ phụ kiện, vỏ tủ ngoài trời1tủ
B Lắp đặt thiết bị (Tạo mạch vòng từ TBA Quý Kim 2 và Quý Kim 3 lộ 372-E2.15 đi các tủ phân cáp lộ 482-E2.23)
1Tủ RMU 22kV1tủ
2Tủ RMU 22kV1tủ
C Thí nghiệm Vật tư thiết bị (Tạo mạch vòng từ TBA Quý Kim 2 và Quý Kim 3 lộ 372-E2.15 đi các tủ phân cáp lộ 482-E2.23)
1Cầu dao phụ tải 22kV-630A6bộ
2Thí nghiệm HT thanh cái6Phân đoạn
3Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha (NCx1.5)1sợi
D Thí nghiệm cáp mẫu tại ETC1 theo VB 5539/EVNNPC-KT
1Chi phí thí nghiệm mẫu cáp Cáp ngầm 22kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC - Water - 12,7/22(24kV) 3x300mm21mẫu
2Chi phí mua cáp thí nghiệm mẫu Cáp 22kV - Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x300mm26m
E MUA SẮM VẬT LIỆU (Tạo mạch vòng từ TBA Quý Kim 2 và Quý Kim 3 lộ 372-E2.15 đi các tủ phân cáp lộ 482-E2.23)
1Cáp ngầm 22kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC - Water - 12,7/22(24kV) 3x300mm2325m
2Đầu cáp 3 pha 22kV,Al/300mm2 ngoài trời co nguội2bộ
3Hộp nối cáp 3 pha 22kV, Al/300mm24hộp
4Dây trung thế 22kV - ACSR/XLPE 18518m
5Ống nhựa HDPE F195/15022m
6Đầu cốt A 30012cái
7Đầu cốt A 956cái
8Giá đỡ cáp lên cột (25,55 kg)2bộ
9Hào 1 cáp 22kV dưới nền đất9m
10Hào 2 cáp 22kV dưới nền đất79m
11Hào 2 cáp 22kV qua đường nhựa35m
12Hào 2 cáp 22kV qua đường bê tông24m
13Viên sứ báo cáp8viên
F Thi công (Tạo mạch vòng từ TBA Quý Kim 2 và Quý Kim 3 lộ 372-E2.15 đi các tủ phân cáp lộ 482-E2.23)
1Móng tủ RMU2móng
2Hào 1 cáp 22kV dưới nền đất9m
3Hào 2 cáp 22kV dưới nền đất79m
4Hào 2 cáp 22kV qua đường nhựa35m
5Hào 2 cáp 22kV qua đường bê tông24m
6Ống nhựa HDPE F195/15022m
7Giá đỡ cáp lên cột (25,55 kg)2bộ
8Lắp đặt cáp ngầm 22kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC -Water 3x300mm2 trong ống bảo vệ22m
9Kéo rải cáp ngầm 22kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC -Water 3x300mm2303m
10Đầu cáp 3 pha 22kV,Al/300mm2 ngoài trời co nguội2bộ
11Hộp nối cáp 3 pha 22kV, Al/300mm24hộp
12Dây trung thế 22kV - ACSR/XLPE 18518m
13Đầu cốt A 30012cái
14Đầu cốt A 956cái
G CHI PHÍ HOÀN TRẢ - PHẦN CÁP NGẦM 24KV (Tạo mạch vòng từ TBA Quý Kim 2 và Quý Kim 3 lộ 372-E2.15 đi các tủ phân cáp lộ 482-E2.23)
1Hoàn trả đường BT dày 10cm21,6m2
2Hoàn trả đường BT Asphalt dày 12cm31,5m2
H Thí nghiệm mẫu cách điện tại ETC1:
1Chi phí mua Cách điện đứng Polymer 22kV1bộ
2Chi phí mua Chuỗi cách điện Polymer 22kV (néo)1bộ
3Chi phí mua Sứ đứng gốm: SĐ22kV1bộ
4Chi phí thí nghiệm Sứ đứng gốm: SĐ22kV1mẫu
5Chi phí thí nghiệm Cách điện đứng Polymer 22kV7mẫu
6Chi phí thí nghiệm Chuỗi cách điện Polymer 22kV (néo)1mẫu
I THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN TIỂU TRÀ 4)
1Mua sắm Cầu dao cách ly: CDLĐ 22kV - 630A (mở ngang)1bộ
2Mua sắm Chống sét van 22kV1bộ
3Lắp đặt Máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV1máy
4Lắp đặt Tủ điện hạ thế hợp bộ (01MCCB 600A + 03MCCB 250A)1tủ
5Lắp đặt Cầu dao cách ly: CDLĐ 22kV - 630A (mở ngang)1bộ
6Lắp đặt Chống sét van 22kV1bộ
7Thí nghiệm cầu dao cách ly: CDLĐ 22kV, 3 pha1bộ
8Thí nghiệm Chống sét van 22kV (quả đầu)1quả
9Thí nghiệm Chống sét van 22kV (từ quả thứ 2)2quả
J THIẾT BỊ ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV (PHẦN TIỂU TRÀ 4)
1Mua sắm Cầu dao cách ly: CDLĐ 22kV - 630A (mở ngang)1bộ
2Mua sắm Chống sét van 22kV1bộ
3Lắp đặt Cầu dao cách ly: CDLĐ 22kV - 630A (mở ngang)1bộ
4Lắp đặt Chống sét van 22kV1bộ
5Thí nghiệm cầu dao cách ly: CDLĐ 22kV, 3 pha1bộ
6Thí nghiệm Chống sét van 22kV (quả đầu)1quả
7Thí nghiệm Chống sét van 22kV (từ quả thứ 2)2quả
K MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22kV (TBA TIỂU TRÀ 4)
1Cầu chì tự rơi 22kV1bộ
2Sứ đứng gốm: SĐ22kV4bộ
3Sứ đứng Polymer: SĐP22kV18bộ
4Đầu cốt AM706cái
5Đầu cốt M5018cái
6Đầu cốt M12014cái
7Dây chì 15A1bộ
8Ghíp nhôm 3 bu lông A709cái
9Cột LT12-190-92cột
10Xà XLT6 - 222bộ
11Giá đỡ đầu cáp1bộ
12Xà đỡ cầu dao1bộ
13Xà đỡ lèo tầng 21bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van1bộ
15Xà đỡ ghế thao tác (loại 1)1bộ
16Ghế thao tác (loại 1)1bộ
17Giá đỡ tay cần giật1bộ
18Thang trèo 3.3m1bộ
19Côliê ôm cáp1bộ
20Côliê chống trượt2bộ
21Ống thép Φ33,8 dày 3,2mm4,4m
22Khóa2bộ
23Biển an toàn1cái
24Biển tên trạm1cái
25Biển tay dao1cái
26Tiếp địa trạm biến áp (Tiểu Trà 4 - đào thủ công)1ht
L MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN CÁP NGẦM 22KV (TBA TIỂU TRÀ 4)
1Đầu cáp ngầm 3 pha 22kV lõi nhôm 3x70mm2, co ngót nguội ngoài trời2bộ
2Hộp nối cáp ngầm 3 pha 22kV lõi nhôm 3x70mm21hộp
3Xà đỡ lèo XĐL3 (cột số 2)1bộ
4Xà đỡ cầu dao (cột số 2)1bộ
5Xà đỡ ghế thao tác1bộ
6Ghế thao tác1bộ
7Thang trèo1bộ
8Côliê ôm cáp (cột số 2)1bộ
9Sứ đứng gốm: SĐ22kV4bộ
10Sứ đứng Polymer: SĐP22kV3bộ
11Ống nhựa HDPE Φ125/160 (lên, xuống cột)8m
12Ống thép Φ33.8 dày 3.2mm6m
13Tiếp địa bảo vệ (cột số 2)1bộ
14Khóa1bộ
15Biển tay dao1cái
16Biển tên đường cáp2cái
17Biển an toàn1cái
18Hào 1 cáp 22kV - dưới nền đất (NĐ1)680m
M MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV (TBA TIỂU TRÀ 4)
1Chụp đầu cột 2m2bộ
2Xà Pi - 31bộ
3Xà XT6 - 221bộ
4Xà X2T6A - 221bộ
5Xà XLV6 - 222bộ
6Gông cột 161bộ
7Sứ đứng Polymer: SĐP22kV30bộ
8Ghíp nhôm 3 bu lông A7040cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM703cái
10Cột bê tông ly tâm LT16-190-11 (dựng cẩu kết hợp thủ công)2cột
11Cột bê tông ly tâm LT16-190-13 (dựng cẩu kết hợp thủ công)1cột
12Tiếp địa bảo vệ (loại 1 - đào thủ công)1bộ
N MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (PHẦN TIỂU TRÀ 4)
1Kẹp treo 4x1202bộ
2Kẹp treo 4x9524bộ
3Kẹp treo 4x508bộ
4Kẹp hãm 4x1203bộ
5Kẹp hãm 4x9528bộ
6Kẹp hãm 4x505bộ
7Tấm treo 2070bộ
8Đai thép không gỉ + khóa đai140cái
9Ghíp 3 bu lông 1208cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM958cái
11Cột LT8-160-3.511cột
12Cột LT8-160-4.36cột
13Tiếp địa lặp lại6bộ
14Đai thép + khóa đai treo (HCT)12cái
15Ghíp nối xuống HCT (1 bu lông - GN 95/25)12cái
16Vòng treo, tấm mã - VT ABC Φ1005cái
17Đai thép không gỉ + khóa đai (VT)10cái
18Kép bổ trợ (4 lỗ)5cái
O THI CÔNG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22KV (TBA TIỂU TRÀ 4)
1Cầu chì tự rơi 22kV1bộ
2Sứ đứng gốm: SĐ22kV4bộ
3Sứ đứng Polymer: SĐP22kV18bộ
4Dây 22kV ACSR/XLPE 70mm221m
5Dây 22kV Cu/XLPE/PVC 50mm215m
6Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 120mm215m
7Đầu cốt AM706cái
8Đầu cốt M5018cái
9Đầu cốt M12014cái
10Dây chì 15A1bộ
11Cột LT12-190-92cột
12Xà XLT6 - 222bộ
13Xà đỡ cầu dao1bộ
14Giá đỡ đầu cáp1bộ
15Xà đỡ lèo tầng 21bộ
16Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van1bộ
17Xà đỡ ghế thao tác (loại 1)1bộ
18Ghế thao tác (loại 1)1bộ
19Giá đỡ tay cần giật1bộ
20Thang trèo 3.3m1bộ
21Côliê ôm cáp1bộ
22Côliê chống trượt2bộ
23Ống thép Φ33,8 dày 3,2mm0,044100m
24Khóa2bộ
25Biển an toàn1cái
26Biển tên trạm1cái
27Biển tay dao1cái
28Tiếp địa trạm biến áp (Tiểu Trà 4 - đào thủ công)1ht
29Móng MT12 (đào máy)2móng
30Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 22kV1bộ
31Thí nghiệm Sứ đứng gốm: SĐ22kV4bộ
32Thí nghiệm Sứ đứng Polymer: SĐP22kV18bộ
33Thí nghiệm Tiếp địa trạm biến áp1ht
P THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV (TBA TIỂU TRÀ 4)
1Kéo rải Cáp ngầm 22kV - Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm27,216100m
2Đầu cáp ngầm 3 pha 22kV lõi nhôm 3x70mm2, co ngót nguội ngoài trời2bộ
3Hộp nối cáp ngầm 3 pha 22kV lõi nhôm 3x70mm21hộp
4Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ125/1600,08100m
5Lắp đặt ống thép φ 33,8 dày 3,2 mm0,06100m
6Sứ đứng gốm: SĐ22kV4bộ
7Sứ đứng Polymer: SĐP22kV3bộ
8Xà đỡ lèo XĐL3 (cột số 2)1bộ
9Xà đỡ cầu dao (cột số 2)1bộ
10Xà đỡ ghế thao tác1bộ
11Ghế thao tác1bộ
12Thang trèo1bộ
13Côliê ôm cáp (cột số 2)1bộ
14Tiếp địa bảo vệ (cột số 2)1bộ
15Hào 1 cáp 22kV - dưới nền đất (NĐ1)680m
16Biển tay dao1cái
17Biển tên đường cáp2cái
18Biển an toàn1cái
19Thí nghiệm Cáp ngầm 22kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm21sợi
20Thí nghiệm Sứ đứng gốm: SĐ22kV4bộ
21Thí nghiệm Sứ đứng Polymer: SĐP22kV3bộ
22Thí nghiệm tiếp địa cột1vị trí
Q THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV (PHẦN TIỂU TRÀ 4)
1Dây ACSR 70mm2 có mỡ0,415km
2Dây ACSR/XLPE 70mm20,0206km
3Sứ đứng Polymer: SĐP22kV301 bộ
4Chụp đầu cột 2m2bộ
5Xà Pi - 31bộ
6Xà XT6 - 221bộ
7Xà X2T6A - 221bộ
8Xà XLV6 - 222bộ
9Gông cột 161bộ
10Đầu cốt đồng nhôm AM703cái
11Cột bê tông ly tâm LT16-190-11 (dựng cẩu kết hợp thủ công)2cột
12Cột bê tông ly tâm LT16-190-13 (dựng cẩu kết hợp thủ công)1cột
13Nối cột bê tông bằng mặt bích3mối
14Móng MT16 (đào máy)1móng
15Móng M2T16 (đào máy)1móng
16Tiếp địa bảo vệ (loại 1 - đào thủ công)1bộ
17thu hồi Xà XT6 (74.64kg)2bộ
18thu hồi Sứ đứng 22kV12bộ
19Thí nghiệm Sứ đứng Polymer: SĐP22kV30bộ
20Thí nghiệm tiếp địa cột1bộ
R THI CÔNG PHẦN HẠ THẾ (TBA TIỂU TRÀ 4)
1Cáp LV - ABC - A 4x95mm21,3143km
2Đầu cốt đồng nhôm AM958cái
3Cột LT8-160-3.511cột
4Cột LT8-160-4.36cột
5Móng MT811móng
6Móng M2T83móng
7Tiếp địa lặp lại6bộ
8Tháo, lắp lại cáp LV-ABC-A 4x120mm20,224km
9Tháo, lắp lại cáp LV-ABC-A 4x50mm20,405km
10Hòm công tơ tháo, lắp lại H13hòm
11Hòm công tơ tháo, lắp lại H22hòm
12Hòm công tơ tháo, lắp lại H41hòm
13Thu hồi cột LT6m1cột
14Thu hồi cột H6m1cột
15Thu hồi cột H7m4cột
16Thí nghiệm Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x95mm22sợi
17Thí nghiệm Thí nghiệm tiếp địa cột6bộ
S MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV (NHÁNH TĨNH HẢI)
1Xà đỡ lèo XĐL3 (cột số 17)1bộ
2Xà đỡ cầu dao (cột số 17)1bộ
3Giá đỡ tay cần giật1bộ
4Xà đỡ ghế thao tác1bộ
5Ghế thao tác1bộ
6Thang trèo1bộ
7Côliê ôm cáp (cột số 17)1bộ
8Sứ đứng gốm: SĐ22kV4bộ
9Sứ đứng Polymer: SĐP22kV3bộ
10Tiếp địa bảo vệ (cột số 17)1bộ
T MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV (NHÁNH TĨNH HẢI)
1Chụp đầu cột 2.7m2bộ
2Xà đỡ lèo1bộ
3Xà XLT2 - 221bộ
4Xà XLT4 - 221bộ
5Xà XT6 - 2226bộ
6Xà XLT6 - 221bộ
7Xà XL2T4B - 221bộ
8Xà X2T6A - 221bộ
9Xà X2T6B - 222bộ
10Xà XL2T6A - 221bộ
11Gông cột 163bộ
12Chuỗi néo Polymer 22kV2chuỗi
13Sứ đứng Polymer: SĐP22kV199bộ
14Ghíp nhôm 3 bu lông A7063cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM709cái
16Cột bê tông ly tâm LT16-190-11 (dựng cẩu kết hợp thủ công)21cột
17Cột bê tông ly tâm LT16-190-11 (dựng thủ công)2cột
18Cột bê tông ly tâm LT16-190-13 (dựng cẩu kết hợp thủ công)7cột
19Cột bê tông ly tâm LT16-190-13 (dựng thủ công)3cột
20Tiếp địa bảo vệ (loại 1 - đào thủ công)26bộ
21Tiếp địa bảo vệ (loại 2 - đào thủ công)3bộ
U THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV (NHÁNH TĨNH HẢI)
1Sứ đứng gốm: SĐ22kV4bộ
2Sứ đứng Polymer: SĐP22kV3bộ
3Xà đỡ lèo XĐL3 (cột số 17)1bộ
4Xà đỡ cầu dao (cột số 17)1bộ
5Giá đỡ tay cần giật1bộ
6Xà đỡ ghế thao tác1bộ
7Ghế thao tác1bộ
8Thang trèo1bộ
9Côliê ôm cáp (cột số 17)1bộ
10Tiếp địa bảo vệ (cột số 17)1bộ
11Tháo, lắp lại cầu dao liên động 22kV - 630A1bộ
12Tháo, lắp lại chống sét van 22kV1bộ
13Thí nghiệm Sứ đứng gốm: SĐ22kV4bộ
14Thí nghiệm Sứ đứng Polymer: SĐP22kV3bộ
15Thí nghiệm tiếp địa cột1vị trí
V THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV (NHÁNH TĨNH HẢI)
1Dây ACSR 70mm2 có mỡ7,3633km
2Dây ACSR/XLPE 70mm20,0206km
3Sứ đứng Polymer: SĐP22kV199bộ
4Chuỗi néo Polymer 22kV2chuỗi
5Chụp đầu cột 2.7m2bộ
6Xà đỡ lèo1bộ
7Xà XLT2 - 221bộ
8Xà XLT4 - 221bộ
9Xà XT6 - 2226bộ
10Xà XLT6 - 221bộ
11Xà XL2T4B - 221bộ
12Xà X2T6A - 221bộ
13Xà X2T6B - 222bộ
14Xà XL2T6A - 221bộ
15Gông cột 163bộ
16Ghíp nhôm 3 bu lông A7063cái
17Đầu cốt đồng nhôm AM709cái
18Cột bê tông ly tâm LT16-190-11 (dựng cẩu kết hợp thủ công)21cột
19Cột bê tông ly tâm LT16-190-11 (dựng thủ công)2cột
20Cột bê tông ly tâm LT16-190-13 (dựng cẩu kết hợp thủ công)7cột
21Cột bê tông ly tâm LT16-190-13 (dựng thủ công)3cột
22Nối cột bê tông bằng mặt bích33mối
23Thu hồi Cột H1027cột
24Thu hồi Cột LT124cột
25Thu hồi Chụp đầu cột (59.89)29bộ
26Thu hồi Xà XKLT1 (37.12kg)34bộ
27Thu hồi Xà XT2 (37.5kg)13bộ
28Thu hồi Xà XKT2 (61.45kg)18bộ
29Thu hồi Xà XLT6 (77.7kg)1bộ
30Thu hồi Xà đỡ lèo XĐL1 (30kg)1bộ
31Thu hồi Xà đỡ cầu dao (94.62kg)1bộ
32Thu hồi Giá đỡ tay cần giật (22.84kg)1bộ
33Thu hồi Xà đỡ ghế thao tác (45.36kg)1bộ
34Thu hồi Ghế thao tác (57.12kg)1bộ
35Thu hồi Thang trèo (58kg)1bộ
36Thu hồi Chuỗi đỡ 3 bát57chuỗi
37Thu hồi Chuỗi néo 4 bát74chuỗi
38Thu hồi Sứ đứng 22kV19bộ
39Thu hồi dây ACSR 50mm27,251km
40Móng MT16 (đào máy)14móng
41Móng MT16 (đào thủ công)13móng
42Móng M2T16 (đào máy)3móng
43Tiếp địa bảo vệ (loại 1 - đào thủ công)26bộ
44Tiếp địa bảo vệ (loại 2 - đào thủ công)3bộ
45Thí nghiệm Sứ đứng Polymer: SĐP22kV199bộ
46Thí nghiệm Chuỗi néo Polymer 22kV2chuỗi
47Thí nghiệm tiếp địa29vị trí
W Đền bù (nhánh Tĩnh Hải)
1Đền bù Diện tích đất nông nghiệp
thu hồi vĩnh viễn
69,12m2
2Đền bù Hoa màu móng cột (nghệ, gừng, riềng, sả)69,12m2
X LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (NHÁNH TRUNG DŨNG 5)
1Tủ điện hạ thế hợp bộ (01MCCB 600A + 04MCCB 250A)1tủ
Y MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22kV (NHÁNH TRUNG DŨNG 5)
1Sứ đứng gốm: SĐ22kV4bộ
2Sứ đứng Polymer: SĐP22kV12bộ
3Đầu cốt M5012cái
4Đầu cốt M12014cái
5Cột LT12-190-92cột
6Xà Pi - 2.61bộ
7Xà đỡ lèo tầng 11bộ
8Xà đỡ lèo tầng 21bộ
9Xà đỡ ghế thao tác (loại 2)1bộ
10Ghế thao tác (loại 2)1bộ
11Thang trèo 3.3m1bộ
12Côliê ôm cáp1bộ
13Côliê chống trượt2bộ
14Khóa1bộ
15Biển an toàn1cái
16Biển tên trạm1cái
17Biển tay dao1cái
18Tiếp địa trạm biến áp (Trung Dũng 5 - đào thủ công)1ht
Z MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV (NHÁNH TRUNG DŨNG 5)
1Xà XT6 - 228bộ
2Xà XLT6 - 221bộ
3Sứ đứng Polymer: SĐP22kV54bộ
4Ghíp nhôm 3 bu lông A7021cái
5Đầu cốt đồng nhôm AM706cái
6Cột bê tông ly tâm LT16-190-11 (dựng thủ công)5cột
7Cột bê tông ly tâm LT16-190-13 (dựng thủ công)3cột
8Tiếp địa bảo vệ (loại 1 - đào thủ công)7bộ
9Tiếp địa bảo vệ (loại 2 - đào thủ công)1bộ
AA THI CÔNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22KV (NHÁNH TRUNG DŨNG 5)
1Sứ đứng gốm: SĐ22kV4bộ
2Sứ đứng Polymer: SĐP22kV12bộ
3Dây 22kV Cu/XLPE/PVC 50mm29m
4Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 120mm215m
5Đầu cốt M5012cái
6Đầu cốt M12014cái
7Cột LT12-190-92cột
8Xà Pi - 2.61bộ
9Xà đỡ lèo tầng 11bộ
10Xà đỡ lèo tầng 21bộ
11Xà đỡ ghế thao tác (loại 2)1bộ
12Ghế thao tác (loại 2)1bộ
13Thang trèo 3.3m1bộ
14Côliê ôm cáp1bộ
15Côliê chống trượt2bộ
16Biển an toàn1cái
17Biển tên trạm1cái
18Biển tay dao1cái
19Tháo, lắp lại MBA 400kVA - 22/0,4kV1máy
20Tháo, lắp lại chống sét van 22kV1bộ
21Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 22kV1bộ
22Thu hồi Tủ điện hạ thế 600A1tủ
23Thu hồi Xà Pi - 2.6 (67.98kg)1bộ
24Thu hồi Xà đỡ lèo (71.62kg)1bộ
25Thu hồi Xà đỡ chống sét van (71.62kg)1bộ
26Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi (75.35kg)1bộ
27Thu hồi Rào chắn an toàn (16.46kg)1bộ
28Thu hồi Ghế thao tác (25kg)1bộ
29Thu hồi Cột H10m2cột
30Tiếp địa trạm biến áp (Trung Dũng 5 - đào thủ công)1ht
31Móng MT12 (đào máy)2móng
32Thí nghiệm Sứ đứng gốm: SĐ22kV4bộ
33Thí nghiệm Sứ đứng Polymer: SĐP22kV12bộ
34Thí nghiệm Tiếp địa trạm biến áp1ht
AB THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV (NHÁNH TRUNG DŨNG 5)
1Dây ACSR 70mm2 có mỡ1,9683km
2Sứ đứng Polymer: SĐP22kV54bộ
3Xà XT6 - 228bộ
4Xà XLT6 - 221bộ
5Đầu cốt đồng nhôm AM706cái
6Cột bê tông ly tâm LT16-190-11 (dựng thủ công)5cột
7Cột bê tông ly tâm LT16-190-13 (dựng thủ công)3cột
8Nối cột bê tông bằng mặt bích8mối
9Tiếp địa bảo vệ (loại 1 - đào thủ công)7bộ
10Tiếp địa bảo vệ (loại 2 - đào thủ công)1bộ
11Thu hồi Cột H105cột
12Thu hồi Cột LT103cột
13Thu hồi Xà XT3 (35.96kg)2bộ
14Thu hồi Xà XT6 (74.64kg)1bộ
15Thu hồi Xà XV3 (34.6kg)4bộ
16Thu hồi Xà XV6 (74.64kg)1bộ
17Thu hồi Sứ đứng 22kV32bộ
18Thu hồi dây ACSR 50mm21,923km
19Móng MT16 (đào thủ công)1móng
20Móng MT16 (đầm - đào thủ công)7móng
21Tiếp địa bảo vệ (loại 1 - đào thủ công)7bộ
22Tiếp địa bảo vệ (loại 2 - đào thủ công)1bộ
23Thí nghiệm Sứ đứng Polymer: SĐP22kV54bộ
24Thí nghiệm tiếp địa cột8vị trí
AC MUA SẮM VẬT LIỆU TBA QUÁN THAU 2 - PHẦN CÁP NGẦM
1Hào 1 cáp đi dưới đường nhưa 12cm - 22kV(L3)6m
2Hào 1 cáp đi dưới nền gạch BLock - 22kV(L5)305m
3Đầu cáp 3 pha ngoài trời 22kV - Cu 3x702Bộ
4Ống nhựa HDPE 195/15012m
5Sứ VHD 22kV (cả ty), đường rò 550mm24Bộ
6Sứ đứng Polimer 22kV (cả phụ kiện), đường rò 600mm7Bộ
7Ghíp A 1502cái
8Đầu cốt AM 1506cái
9Xà (XĐL1) (18,12kg/b)1Bộ
10Xà (XĐL3-D)-28,32kg/b2Bộ
11Xà đỡ CDPT -D - 49,54kg/b1Bộ
12Xà đỡ đầu cáp + CSV-D - 70,13kg/b1Bộ
13Xà đỡ tay dao + cần giật - 27,46kg/b1Bộ
14Ghế cách điện + giá đỡ ghế - 92,28kg/b1Bộ
15Giá đỡ cáp lên cột - 34,46kg/b1Bộ
16Thang trèo - 41,1kg/b1Bộ
17Viên sứ báo cáp16viên
AD MUA SẮM VẬT LIỆU TBA QUÁN THAU 2 - PHẦN ĐIỆN TBA
1Xà kép bằng đón dây vào trạm,cột BTLT (XT6)-74,97kg2Bộ
2Xà đỡ sứ trung gian tầng 1+cột BTLT (tim 2,6m)- 27,88Kg1Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian tầng 2+CSV,cột BTLT (tim 2,6m)- 52,95kg1Bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT (tim 2,6m) - 30,67kg1Bộ
5Ghế thao tác trạm treo, cột BTLT (tâm 2,6m) - 172,2kg1Bộ
6Thang trèo -33,27kg1Bộ
7Giá đỡ ghế thao tác, , đỡ dầm MBA, cột BTLT- 119,79kg1Bộ
8Dầm đỡ MBA, cột BTLT (tam 2,6m)- 129,25kg1Bộ
9Cầu chì tự rơi 22kV1bộ
10Đầu cốt M506cái
11Đầu cốt AM706cái
12Đầu cốt M 15012cái
13Đầu cốt M1502cái
14Cột BTLT.I-12-190- 7.22cột
15HT tiếp địa trạm treo (126,86kg/ht)1HT
16Sứ đứng Polimer 22kV (cả phụ kiện), đường rò 600mm18Quả
17Sứ VHD 22kV (cả ty), đường rò 550mm24Quả
18Biển tên trạm1Cái
19Biển báo nguy hiểm1Cái
AE MUA SẮM VẬT LIỆU TBA QUÁN THAU 2 - PHẦN ĐIỆN ĐZ 0,4kV
1Cột BTLT.I-8-160-3.57Cột
2Kẹp hãm + Móc giữ (4x120)6Cái
3Kẹp treo + Móc giữ (4x120)7Cái
4Tấm ốp F1611Cái
5Khóa đai + Đai thép không rỉ22Cái
6Đầu cốt AM1208Cái
7Tiếp địa lặp lại - 17,897 kg1Bộ
AF LẮP ĐẶT TBA QUÁN THAU 2 - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Xà kép bằng đón dây vào trạm,cột BTLT (XT6)-74,97kg2Bộ
2Xà đỡ sứ trung gian tầng 1+cột BTLT (tim 2,6m)- 27,88Kg1Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian tầng 2+CSV,cột BTLT (tim 2,6m)- 52,95kg1Bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT (tim 2,6m) - 30,67kg1Bộ
5Ghế thao tác trạm treo, cột BTLT (tâm 2,6m) - 172,2kg1Bộ
6Thang trèo -33,27kg1Bộ
7Giá đỡ ghế thao tác, , đỡ dầm MBA, cột BTLT- 119,79kg1Bộ
8Dầm đỡ MBA, cột BTLT (tam 2,6m)- 129,25kg1Bộ
9Cầu chì tự rơi 22kV1bộ
10Dây trung thế ACSR/XLPE.2,5- 70/11mm20,18100m
11Dây trung thế CU/XLPE 1x50mm215m
12Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150 mm236m
13Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150 mm26m
14Ép đầu cốt M50mm26cái
15Ép đầu cốt AM70mm26cái
16Ép đầu cốt M150mm212cái
17Ép đầu cốt M150mm22cái
18Cột BTLT.I-12-190- 7.22cột
19HT tiếp địa trạm treo (126,86kg/ht)1HT
20Sứ đứng Polimer 22kV (cả phụ kiện), đường rò 600mm18Quả
21Sứ VHD 22kV (cả ty), đường rò 550mm24Quả
22Lắp biển báo2Cái
23Móng MT122móng
24Thí nghiệm Sứ đứng polimer + ty sứ - 35kV 962mm18bộ
25Thí nghiệm Sứ đứng gốm 35kV, 720mm4Quả
26Thí nghiệm HT tiếp địa trạm1HT
27Thí nghiệm Cầu chì tự rơi1bộ
28Thí nghiệm Cáp 22kv1sợi
AG LẮP ĐẶT TBA QUÁN THAU 2 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Dựng cột BTLT.I-8-160-3.5 (dựng máy)7Cột
2Đầu cốt AM1200,810Cái
3Tiếp địa lặp lại - 17,897 kg1Bộ
4Cáp vặn xoắn LV - ABC A4x120mm20,307km
5Móng M2T81Móng
6Móng MT85Móng
7Thí nghiệm Tiếp địa lặp lại1bộ
AH LẮP ĐẶT TBA QUÁN THAU 2 - ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22kV
1Sứ VHD 22kV (cả ty), đường rò 550mm20,410Quả
2Sứ đứng Polimer 22kV (cả phụ kiện), đường rò 600mm7bộ
3Dây ACSR/XLPE 150mm20,03km
4Kéo dây ACSR/XLPE 150mm20,03km
5Kéo rải cáp đi trong hào cáp (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - w 3x70mm -22kv )3,36100m
6kéo rải cáp đi trong ống bảo vệ (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - w 3x70mm -22kv )0,06100m
7kéo rải cáp lên cột (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - w 3x70mm -22kv )0,27100m
8Ép tốc0,04100m
9Đầu cáp 3 pha ngoài trời 22kV - Cu 3x702bộ
10Ống nhựa HDPE 195/1500,12100m
11Ép đầu cốt AM 1500,610bộ
12Xà (XĐL1) (18,12kg/b)1bộ
13Xà (XĐL3-D)-28,32kg/b2bộ
14Xà đỡ CDPT -D - 49,54kg/b1bộ
15Xà đỡ đầu cáp + CSV-D - 70,13kg/b1bộ
16Xà đỡ tay dao + cần giật - 27,46kg/b1bộ
17Ghế cách điện + giá đỡ ghế - 92,28kg/b1bộ
18Giá đỡ cáp lên cột - 34,46kg/b1bộ
19Thang trèo - 41,1kg/b1bộ
20Hào 1 cáp đi dưới đường nhưa 12cm - 22kV(L3)6m
21Hào 1 cáp đi dưới nền gạch BLock - 22kV(L5)305m
22Thí nghiệm Sứ đứng polimer 22kV7bộ
23Thí nghiệm Sứ đứng 22kV4Quả
24Thí nghiệm Cáp 22kv1sợi
AI THIẾT BỊ - PHẦN CÁP NGẦM 22kV - TBA QUÁN THAU 2
1Mua sắm Cầu dao phụ tải 22kv - 630A NT-12,5kA/S1bộ
2Mua sắm Chống sét van 22kV2bộ
3Lắp đặt Cầu dao phụ tải 22kv - 630A NT-12,5kA/S1bộ
4Lắp đặt Chống sét van 22kV2bộ
5Thí nghiệm Cầu dao phụ tải 22kv - 630A NT-12,5kA/S1bộ
6Thí nghiệm Chống sét van 22kV (cái đầu tiên)2bộ
7Thí nghiệm Chống sét van 22kV (cái thứ hai trở đi)4bộ
AJ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA - TBA QUÁN THAU 2
1Lắp đặt MBA 400kVA - 22/0,4kV1Máy
2Lắp đặt Tủ hạ thế trọn bộ 600A (Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, 02 ngăn; 01MCCB600A, 02AB nhánh 300A, 06 TI600/5A-0,6kV, 01 Voonmet, 03 Ampemet, 01 vôn kế 600V, 01CTĐT ...).1Tủ
AK THÍ NGHIỆM MẪU SỨ - TBA QUÁN THAU 2
1Mua cách điện để phục vụ thí nghiệm Sứ VHD 22kV1Mẫu
2Mua cách điện để phục vụ thí nghiệm cách điện đứng Polime 22kV1Mẫu
3Thí nghiệm mẫu Sứ VHD 22kV1quả
4Thí nghiệm mẫu cách điện đứng Polime 22kV3quả
AL MUA SẮM VẬT LIỆU - TBA QUÁN THAU 3 - PHẦN CÁP NGẦM
1Hào 1 cáp đi dưới đường nhưa 12cm - 22kV(L3)23m
2Hào 1 cáp đi dưới nền gạch BLock - 22kV(L5)36m
3Hào 1 cáp đi dưới nền bê tông - 22kV(L1)151m
4Hào 1 cáp đi dưới nền đất - 22kV(L2)96m
5Đầu cáp 3 pha ngoài trời 22kV - Cu 3x702Bộ
6Ống nhựa HDPE 195/15029m
7Sứ VHD 22kV (cả ty), đường rò 550mm24Bộ
8Sứ đứng Polimer 22kV (cả phụ kiện), đường rò 600mm3Bộ
9Ghíp A 1509cái
10Đầu cốt AM 1504cái
11Xà (XĐL3-V) - 25,87kg/b1Bộ
12Xà đỡ CDPT -V - 50,24kg/b1Bộ
13Xà đỡ đầu cáp + CSV-V 64,13kg/b1Bộ
14Xà đỡ tay dao + cần giật - 27,46kg/b1Bộ
15Ghế cách điện + giá đỡ ghế - 92,28kg/b1Bộ
16Giá đỡ cáp lên cột - 34,46kg/b1Bộ
17Thang trèo - 41,1kg/b1Bộ
18Viên sứ báo cáp15viên
AM MUA SẮM VẬT LIỆU - TBA QUÁN THAU 3 - PHẦN ĐIỆN TBA
1Xà kép bằng đón dây vào trạm,cột BTLT (XT6)-74,97kg2Bộ
2Xà đỡ sứ trung gian tầng 1+cột BTLT (tim 2,6m)- 27,88Kg1Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian tầng 2+CSV,cột BTLT (tim 2,6m)- 52,95kg1Bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT (tim 2,6m) - 30,67kg1Bộ
5Ghế thao tác trạm treo, cột BTLT (tâm 2,6m) - 172,2kg1Bộ
6Thang trèo -33,27kg1Bộ
7Giá đỡ ghế thao tác, , đỡ dầm MBA, cột BTLT- 119,79kg1Bộ
8Dầm đỡ MBA, cột BTLT (tam 2,6m)- 129,25kg1Bộ
9Cầu chì tự rơi 22kV1bộ
10Đầu cốt M506cái
11Đầu cốt AM706cái
12Đầu cốt M 15012cái
13Đầu cốt M1502cái
14Cột BTLT.I-12-190- 7.22cột
15HT tiếp địa trạm treo (126,86kg/ht)1HT
16Sứ đứng Polimer 22kV (cả phụ kiện), đường rò 600mm18Quả
17Sứ VHD 22kV (cả ty), đường rò 550mm24Quả
18Biển tên trạm1Cái
19Biển báo nguy hiểm1Cái
AN MUA SẮM VẬT LIỆU - TBA QUÁN THAU 3 - PHẦN ĐIỆN ĐZ 0,4kV
1Cột BTLT.I-8-160-3.59Cột
2Kẹp hãm + Móc giữ (4x120)10Cái
3Kẹp treo + Móc giữ (4x120)4Cái
4Tấm ốp F1614Cái
5Khóa đai + Đai thép không rỉ28Cái
6Đầu cốt AM1208Cái
7Tiếp địa lặp lại - 17,897 kg1Bộ
AO LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP QUÁN THAU 3 - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Xà kép bằng đón dây vào trạm,cột BTLT (XT6)-74,97kg2Bộ
2Xà đỡ sứ trung gian tầng 1+cột BTLT (tim 2,6m)- 27,88Kg1Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian tầng 2+CSV,cột BTLT (tim 2,6m)- 52,95kg1Bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT (tim 2,6m) - 30,67kg1Bộ
5Ghế thao tác trạm treo, cột BTLT (tâm 2,6m) - 172,2kg1Bộ
6Thang trèo -33,27kg1Bộ
7Giá đỡ ghế thao tác, , đỡ dầm MBA, cột BTLT- 119,79kg1Bộ
8Dầm đỡ MBA, cột BTLT (tam 2,6m)- 129,25kg1Bộ
9Cầu chì tự rơi 22kV1bộ
10Dây trung thế ACSR/XLPE.2,5- 70/11mm20,18100m
11Dây trung thế CU/XLPE 1x50mm215m
12Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150 mm236m
13Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150 mm26m
14Ép đầu cốt M50mm26cái
15Ép đầu cốt AM70mm26cái
16Ép đầu cốt M150mm212cái
17Ép đầu cốt M150mm22cái
18Cột BTLT.I-12-190- 7.22cột
19HT tiếp địa trạm treo (126,86kg/ht)1HT
20Sứ đứng Polimer 22kV (cả phụ kiện), đường rò 600mm18Quả
21Sứ VHD 22kV (cả ty), đường rò 550mm24Quả
22Lắp biển báo2Cái
23Móng MT122móng
24Thí nghiệm Sứ đứng polimer + ty sứ - 35kV 962mm18bộ
25Thí nghiệm Sứ đứng gốm 35kV, 720mm4Quả
26Thí nghiệm HT tiếp địa trạm1HT
27Thí nghiệm Cầu chì tự rơi1bộ
28Thí nghiệm Cáp 22kv1sợi
AP LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP QUÁN THAU 3 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Dựng cột BTLT.I-8-160-3.5 (Dựng máy)9Cột
2Đầu cốt AM1200,810Cái
3Tiếp địa lặp lại - 17,897 kg1Bộ
4Cáp vặn xoắn LV - ABC A4x120mm20,32km
5Móng M2T82Móng
6Móng MT85Móng
7Thí nghiệm Tiếp địa lặp lại1bộ
AQ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP QUÁN THAU 3 - ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22kV
1Sứ VHD 22kV (cả ty), đường rò 550mm20,410Quả
2Sứ đứng Polimer 22kV (cả phụ kiện), đường rò 600mm3bộ
3Kéo dây ACSR/XLPE 150mm20,021km
4Kéo rải cáp đi trong hào cáp (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - w 3x70mm -22kv)1,63100m
5kéo rải cáp đi trong ống bảo vệ (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - w 3x70mm -22kv)1,74100m
6kéo rải cáp lên cột (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - w 3x70mm -22kv)0,27100m
7Ép tốc (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - w 3x70mm -22kv)0,04100m
8Đầu cáp 3 pha ngoài trời 22kV - Cu 3x702bộ
9Ống nhựa HDPE 195/1500,29100m
10Ép đầu cốt AM 1500,610bộ
11Xà (XĐL3-V) - 25,87kg/b1bộ
12Xà đỡ CDPT -V - 50,24kg/b1bộ
13Xà đỡ đầu cáp + CSV-V 64,13kg/b1bộ
14Xà đỡ tay dao + cần giật - 27,46kg/b1bộ
15Ghế cách điện + giá đỡ ghế - 92,28kg/b1bộ
16Giá đỡ cáp lên cột - 34,46kg/b1bộ
17Thang trèo - 41,1kg/b1bộ
18Hào 1 cáp đi dưới đường nhưa 12cm - 22kV(L3)23m
19Hào 1 cáp đi dưới nền gạch BLock - 22kV(L5)36m
20Hào 1 cáp đi dưới nền bê tông - 22kV(L1)151m
21Hào 1 cáp đi dưới nền đất - 22kV(L2)96m
22Thí nghiệm Sứ đứng polimer 22kV3bộ
23Thí nghiệm Sứ đứng 22kV4Quả
24Thí nghiệm Cáp 22kv1sợi
AR THIẾT BỊ - CÁP NGẦM 22kV - TBA QUÁN THAU 3
1Mua sắm Cầu dao phụ tải 22kv - 630A1bộ
2Mua sắm Chống sét van 22kV2bộ
3Lắp đặt Cầu dao phụ tải 22kv - 630A1bộ
4Lắp đặt Chống sét van 22kV2bộ
5Thí nghiệm Cầu dao phụ tải 22kv - 630A1bộ
6Thí nghiệm Chống sét van 22kV (cái đầu tiên)2bộ
7Thí nghiệm Chống sét van 22kV (cái thứ hai trở đi)4bộ
AS LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA - TBA QUÁN THAU 3
1MBA 400kVA - 22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế trọn bộ 600A (Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, 02 ngăn; 01MCCB600A, 02AB nhánh 300A, 06 TI600/5A-0,6kV, 01 Voonmet, 03 Ampemet, 01 vôn kế 600V, 01CTĐT ...).1tủ
AT MUA SẮM VẬT LIỆU TBA CỐNG HỌNG 2 - PHẦN CÁP NGẦM
1Hào 1 cáp đi dưới nền bê tông - 22kV(L1)235m
2Hào 1 cáp đi dưới nền đất - 22kV(L2)21m
3Đầu cáp 3 pha ngoài trời 22kV - Cu 3x702Bộ
4Ống nhựa HDPE 195/150238m
5Sứ VHD 22kV (cả ty), đường rò 550mm24Bộ
6Sứ đứng Polimer 22kV (cả phụ kiện), đường rò 600mm4Bộ
7Ghíp A 1509cái
8Đầu cốt AM 1506cái
9Xà (XĐL1) (18,12kg/b)1Bộ
10Xà (XĐL3-V) - 25,87kg/b1Bộ
11Xà đỡ CDPT -V - 50,24kg/b1Bộ
12Xà đỡ đầu cáp + CSV-V 64,13kg/b1Bộ
13Xà đỡ tay dao + cần giật - 27,46kg/b1Bộ
14Ghế cách điện + giá đỡ ghế - 92,28kg/b1Bộ
15Giá đỡ cáp lên cột - 34,46kg/b1Bộ
16Thang trèo - 41,1kg/b1Bộ
17Ống thép F1605m
18Viên sứ báo cáp13viên
AU MUA SẮM VẬT LIỆU TBA CỐNG HỌNG 2 - PHẦN ĐIỆN TBA
1Xà kép bằng đón dây vào trạm,cột BTLT (XT6)-74,97kg2Bộ
2Xà đỡ sứ trung gian tầng 1+cột BTLT (tim 2,6m)- 27,88Kg1Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian tầng 2+CSV,cột BTLT (tim 2,6m)- 52,95kg1Bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT (tim 2,6m) - 30,67kg1Bộ
5Ghế thao tác trạm treo, cột BTLT (tâm 2,6m) - 172,2kg1Bộ
6Thang trèo -33,27kg1Bộ
7Giá đỡ ghế thao tác, , đỡ dầm MBA, cột BTLT- 119,79kg1Bộ
8Dầm đỡ MBA, cột BTLT (tam 2,6m)- 129,25kg1Bộ
9Cầu chì tự rơi 22kV1bộ
10Đầu cốt M506cái
11Đầu cốt AM706cái
12Đầu cốt M 15012cái
13Đầu cốt M1502cái
14Cột BTLT.I-12-190- 7.22cột
15HT tiếp địa trạm treo (126,86kg/ht)1HT
16Sứ đứng Polimer 22kV (cả phụ kiện), đường rò 600mm18Quả
17Sứ VHD 22kV (cả ty), đường rò 550mm24Quả
18Biển tên trạm1Cái
19Biển báo nguy hiểm1Cái
AV MUA SẮM VẬT LIỆU TBA CỐNG HỌNG 2 - PHẦN ĐIỆN ĐZ 0,4kV
1Cột BTLT.I-8-160-3.54Cột
2Kẹp hãm + Móc giữ (4x120)18Cái
3Kẹp hãm + Móc giữ (4x95)14Cái
4Kẹp treo + Móc giữ (4x95)3Cái
5Tấm ốp F1635Cái
6Khóa đai + Đai thép không rỉ70Cái
7Đầu cốt AM1204Cái
8Đầu cốt AM954Cái
9Ghíp A1204Cái
10Ghíp A954Cái
AW LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP CỐNG HỌNG 2 - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Xà kép bằng đón dây vào trạm,cột BTLT (XT6)-74,97kg2Bộ
2Xà đỡ sứ trung gian tầng 1+cột BTLT (tim 2,6m)- 27,88Kg1Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian tầng 2+CSV,cột BTLT (tim 2,6m)- 52,95kg1Bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT (tim 2,6m) - 30,67kg1Bộ
5Ghế thao tác trạm treo, cột BTLT (tâm 2,6m) - 172,2kg1Bộ
6Thang trèo -33,27kg1Bộ
7Giá đỡ ghế thao tác, , đỡ dầm MBA, cột BTLT- 119,79kg1Bộ
8Dầm đỡ MBA, cột BTLT (tam 2,6m)- 129,25kg1Bộ
9Cầu chì tự rơi 22kV1bộ
10Dây trung thế ACSR/XLPE.2,5- 70/11mm20,18100m
11Dây trung thế CU/XLPE 1x50mm215m
12Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150 mm236m
13Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150 mm26m
14Ép đầu cốt M50mm26cái
15Ép đầu cốt AM70mm26cái
16Ép đầu cốt M150mm212cái
17Ép đầu cốt M150mm22cái
18Cột BTLT.I-12-190- 7.22cột
19HT tiếp địa trạm treo (126,86kg/ht)1HT
20Sứ đứng Polimer 22kV (cả phụ kiện), đường rò 600mm18Quả
21Sứ VHD 22kV (cả ty), đường rò 550mm24Quả
22Lắp biển báo2Cái
23Móng MT12 (thủ công)2móng
24Thí nghiệm Sứ đứng polimer + ty sứ - 35kV 962mm18bộ
25Thí nghiệm Sứ đứng gốm 35kV, 720mm4Quả
26Thí nghiệm HT tiếp địa trạm1HT
27Thí nghiệm Cầu chì tự rơi1bộ
28Thí nghiệm Cáp 22kv1sợi
AX PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP CỐNG HỌNG 2 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Dựng cột BTLT.I-8-160-3.5 ( thủ công )4Cột
2Đầu cốt AM1200,410Cái
3Đầu cốt AM950,410Cái
4Cáp vặn xoắn LV - ABC A4x95mm20,403km
5Cáp vặn xoắn LV - ABC A4x120mm20,32km
6Móng M2T8 (thủ công)2Móng
AY PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP CỐNG HỌNG 2 - ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22kV
1Sứ VHD 22kV (cả ty), đường rò 550mm20,410Quả
2Sứ đứng Polimer 22kV (cả phụ kiện), đường rò 600mm4chuỗi
3Kéo dây ACSR/XLPE 150mm20,024km
4Kéo rải cáp đi trong hào cáp (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - w 3x70mm -22kv)0,56100m
5kéo rải cáp đi trong ống bảo vệ (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - w 3x70mm -22kv)2,35100m
6kéo rải cáp lên cột (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - w 3x70mm -22kv)0,26100m
7Ép tốc (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - w 3x70mm -22kv)0,04100m
8Đầu cáp 3 pha ngoài trời 22kV - Cu 3x702bộ
9Ống nhựa HDPE 195/1502,38100m
10Ống thép F1600,05100m
11Ép đầu cốt AM 1500,610bộ
12Xà (XĐL1) (18,12kg/b)1bộ
13Xà (XĐL3-V) - 25,87kg/b1bộ
14Xà đỡ CDPT -V - 50,24kg/b1bộ
15Xà đỡ đầu cáp + CSV-V 64,13kg/b1bộ
16Xà đỡ tay dao + cần giật - 27,46kg/b1bộ
17Ghế cách điện + giá đỡ ghế - 92,28kg/b1bộ
18Giá đỡ cáp lên cột - 34,46kg/b1bộ
19Thang trèo - 41,1kg/b1bộ
20Hào 1 cáp đi dưới nền bê tông - 22kV(L1)235m
21Hào 1 cáp đi dưới nền đất - 22kV(L2)21m
22Khoan đường5m
23Thí nghiệm Sứ đứng polimer 22kV4bộ
24Thí nghiệm Sứ đứng 22kV4Quả
25Thí nghiệm Cáp 22kv1sợi
AZ THIẾT BỊ - CÁP NGẦM 22kV - TBA CỐNG HỌNG 2
1Mua sắm Cầu dao phụ tải 22kv - 630A1bộ
2Mua sắm Chống sét van 22kV2bộ
3Lắp đặt Cầu dao phụ tải 22kv - 630A1bộ
4Lắp đặt Chống sét van 22kV2bộ
5Thí nghiệm Cầu dao phụ tải 22kv - 630A1bộ
6Thí nghiệm Chống sét van 22kV (cái đầu tiên)2bộ
7Thí nghiệm Chống sét van 22kV (cái thứ hai trở đi)4bộ
BA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA - TBA CỐNG HỌNG 2
1MBA 400kVA - 22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế trọn bộ 600A (Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, 02 ngăn; 01MCCB600A, 02AB nhánh 300A, 06 TI600/5A-0,6kV, 01 Voonmet, 03 Ampemet, 01 vôn kế 600V, 01CTĐT ...).1tủ
BB MUA SẮM VẬT LIỆU TBA MINH TIẾN 2 - PHẦN CÁP NGẦM
1Hào 1 cáp đi dưới nền đất - 22kV(L2)777m
2Đầu cáp 3 pha ngoài trời 22kV - Cu 3x702Bộ
3Ống nhựa HDPE 195/1509m
4Sứ đứng Polimer 22kV (cả phụ kiện), đường rò 600mm6Bộ
5Đầu cốt AM 1506cái
6Xà đỡ CDPT -D - 49,54kg/b1Bộ
7Xà đỡ đầu cáp + CSV - 61,35kg/b1Bộ
8Xà đỡ tay dao + cần giật - 27,46kg/b1Bộ
9Giá đỡ cáp lên cột - 34,46kg/b2Bộ
10Xà XLT6 - 77,94kg/b1Bộ
11Viên sứ báo cáp39viên
BC MUA SẮM VẬT LIỆU TBA MINH TIẾN 2 - PHẦN ĐIỆN TBA
1Xà kép bằng đón dây vào trạm,cột BTLT (XT6)-74,97kg2Bộ
2Xà đỡ sứ trung gian tầng 1+cột BTLT (tim 2,6m)- 27,88Kg1Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian tầng 2+CSV,cột BTLT (tim 2,6m)- 52,95kg1Bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT (tim 2,6m) - 30,67kg1Bộ
5Ghế thao tác trạm treo, cột BTLT (tâm 2,6m) - 172,2kg1Bộ
6Thang trèo -33,27kg1Bộ
7Giá đỡ ghế thao tác, , đỡ dầm MBA, cột BTLT- 119,79kg1Bộ
8Dầm đỡ MBA, cột BTLT (tam 2,6m)- 129,25kg1Bộ
9Cầu chì tự rơi 22kV1bộ
10Đầu cốt M506cái
11Đầu cốt AM706cái
12Đầu cốt M 15012cái
13Đầu cốt M1502cái
14Cột BTLT.I-12-190- 7.22cột
15HT tiếp địa trạm treo (126,86kg/ht)1HT
16Sứ đứng Polimer 22kV (cả phụ kiện), đường rò 600mm18Quả
17Sứ VHD 22kV (cả ty), đường rò 550mm24Quả
18Biển tên trạm1Cái
19Biển báo nguy hiểm1Cái
BD MUA SẮM VẬT LIỆU TBA MINH TIẾN 2 - PHẦN ĐIỆN ĐZ 0,4kV
1Cột BTLT.I-8-160-3.52Cột
2Kẹp hãm + Móc giữ (4x95)5Cái
3Kẹp hãm + Móc giữ (4x50)1Cái
4Kẹp treo + Móc giữ (4x120)2Cái
5Kẹp treo + Móc giữ (4x95)5Cái
6Kẹp treo + Móc giữ (4x50)10Cái
7Tấm ốp F1623Cái
8Khóa đai + Đai thép không rỉ46Cái
9Đầu cốt AM1204Cái
10Ghíp A1204Cái
BE LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP MINH TIẾN 2 - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Xà kép bằng đón dây vào trạm,cột BTLT (XT6)-74,97kg2Bộ
2Xà đỡ sứ trung gian tầng 1+cột BTLT (tim 2,6m)- 27,88Kg1Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian tầng 2+CSV,cột BTLT (tim 2,6m)- 52,95kg1Bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT (tim 2,6m) - 30,67kg1Bộ
5Ghế thao tác trạm treo, cột BTLT (tâm 2,6m) - 172,2kg1Bộ
6Thang trèo -33,27kg1Bộ
7Giá đỡ ghế thao tác, , đỡ dầm MBA, cột BTLT- 119,79kg1Bộ
8Dầm đỡ MBA, cột BTLT (tam 2,6m)- 129,25kg1Bộ
9Cầu chì tự rơi 22kV1bộ
10Dây trung thế ACSR/XLPE.2,5- 70/11mm20,18100m
11Dây trung thế CU/XLPE 1x50mm215m
12Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150 mm236m
13Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150 mm26m
14Ép đầu cốt M50mm26cái
15Ép đầu cốt AM70mm26cái
16Ép đầu cốt M150mm212cái
17Ép đầu cốt M150mm22cái
18Cột BTLT.I-12-190- 7.22cột
19HT tiếp địa trạm treo (126,86kg/ht)1HT
20Sứ đứng Polimer 22kV (cả phụ kiện), đường rò 600mm18Quả
21Sứ VHD 22kV (cả ty), đường rò 550mm24Quả
22Lắp biển báo2Cái
23Móng MT122móng
24Thí nghiệm Sứ đứng polimer + ty sứ - 35kV 962mm18bộ
25Thí nghiệm Sứ đứng gốm 35kV, 720mm4Quả
26Thí nghiệm HT tiếp địa trạm1HT
27Thí nghiệm Cầu chì tự rơi1bộ
28Thí nghiệm Cáp 22kv1sợi
BF LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP MINH TIẾN 2 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Dựng cột BTLT.I-8-160-3.5 (T/c máy)2Cột
2Đầu cốt AM1200,410Cái
3Cáp vặn xoắn LV - ABC A4x50mm20,406km
4Cáp vặn xoắn LV - ABC A4x95mm20,314km
5Móng M2T81Móng
BG LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP MINH TIẾN 2 - ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22kV
1Sứ đứng Polimer 22kV (cả phụ kiện), đường rò 600mm6bộ
2Kéo dây ACSR/XLPE 150mm20,021km
3Kéo rải cáp đi trong hào cáp Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - w 3x70mm -22kv8,09100m
4kéo rải cáp lên cột Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - w 3x70mm -22kv0,12100m
5Đầu cáp 3 pha ngoài trời 22kV - Cu 3x702bộ
6Ống nhựa HDPE 195/1500,09100m
7Ép đầu cốt AM 1500,610bộ
8Xà đỡ CDPT -D - 49,54kg/b1bộ
9Xà XLT6 (77,94kg/b)1bộ
10Xà đỡ đầu cáp + CSV - 61,35kg/b1bộ
11Xà đỡ tay dao + cần giật - 27,46kg/b1bộ
12Giá đỡ cáp lên cột - 34,46kg/b2bộ
13Hào 1 cáp đi dưới nền đất - 22kV(L2)777m
14Giá đỡ cáp qua mương (xây)2m
15Thí nghiệm Sứ đứng polimer 22kV6bộ
16Thí nghiệm Cáp 22kv1sợi
BH THIẾT BỊ - CÁP NGẦM 22kV - TBA MINH TIẾN 2
1Cung cấp Cầu dao phụ tải 22kv - 630A1bộ
2Cung cấp Chống sét van 22kV2bộ
3Lắp đặt Cầu dao phụ tải 22kv - 630A1bộ
4Lắp đặt Chống sét van 22kV2bộ
5Thí nghiệm Cầu dao phụ tải 22kv - 630A1bộ
6Thí nghiệm Chống sét van 22kV (cái đầu tiên)2bộ
7Thí nghiệm Chống sét van 22kV (cái thứ hai trở đi)4bộ
BI LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA - TBA MINH TIẾN 2
1Lắp đặt MBA 400kVA - 22/0,4kV1máy
2Lắp đặt Tủ hạ thế trọn bộ 600A (Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, 02 ngăn; 01MCCB600A, 02AB nhánh 300A, 06 TI600/5A-0,6kV, 01 Voonmet, 03 Ampemet, 01 vôn kế 600V, 01CTĐT ...).1tủ
BJ MUA SẮM VẬT LIỆU TBA QUÝ KIM 4 - PHẦN CÁP NGẦM
1Hào 1 cáp đi dưới đường nhưa 12cm - 22kV(L3)14m
2Hào 1 cáp đi dưới bó vỉa, đan rãnh - 22kV(L4)305m
3Đầu cáp 3 pha ngoài trời 22kV - Cu 3x702Bộ
4Ống nhựa HDPE 195/1506m
5Sứ VHD 22kV (cả ty), đường rò 550mm24Bộ
6Sứ đứng Polimer 22kV (cả phụ kiện), đường rò 600mm6Bộ
7Ghíp A 1509cái
8Đầu cốt AM 1506cái
9Xà đỡ CDPT 41,17kg/b1Bộ
10Xà đỡ đầu cáp + CSV - 61,35kg/b1Bộ
11Xà đỡ tay dao + cần giật - 27,46kg/b1Bộ
12Ghế cách điện + giá đỡ ghế - 92,28kg/b1Bộ
13Giá đỡ cáp lên cột - 34,46kg/b1Bộ
14Thang trèo - 41,1kg/b1Bộ
15Xà XLT6 - 77,94kg/b1Bộ
16Viên sứ báo cáp16viên
BK MUA SẮM VẬT LIỆU TBA QUÝ KIM 4 -PHẦN ĐIỆN TBA
1Xà kép bằng đón dây vào trạm,cột BTLT (XT6)-74,97kg2Bộ
2Xà đỡ sứ trung gian tầng 1+cột BTLT (tim 2,6m)- 27,88Kg1Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian tầng 2+CSV,cột BTLT (tim 2,6m)- 52,95kg1Bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT (tim 2,6m) - 30,67kg1Bộ
5Ghế thao tác trạm treo, cột BTLT (tâm 2,6m) - 172,2kg1Bộ
6Thang trèo -33,27kg1Bộ
7Giá đỡ ghế thao tác, , đỡ dầm MBA, cột BTLT- 119,79kg1Bộ
8Dầm đỡ MBA, cột BTLT (tam 2,6m)- 129,25kg1Bộ
9Cầu chì tự rơi 22kV1bộ
10Đầu cốt M506cái
11Đầu cốt AM706cái
12Đầu cốt M 15012cái
13Đầu cốt M1502cái
14Cột BTLT.I-12-190- 7.22cột
15HT tiếp địa trạm treo (126,86kg/ht)1HT
16Sứ đứng Polimer 22kV (cả phụ kiện), đường rò 600mm18Quả
17Sứ VHD 22kV (cả ty), đường rò 550mm24Quả
18Biển tên trạm1Cái
19Biển báo nguy hiểm1Cái
BL MUA SẮM VẬT LIỆU TBA QUÝ KIM 4 - PHẦN ĐIỆN ĐZ 0,4kV
1Cột BTLT.I-8-160-3.54Cột
2Kẹp hãm + Móc giữ (4x120)6Cái
3Kẹp treo + Móc giữ (4x120)5Cái
4Kẹp treo + Móc giữ (4x50)6Cái
5Tấm ốp F1617Cái
6Khóa đai + Đai thép không rỉ34Cái
7Đầu cốt AM1208Cái
8Tiếp địa lặp lại - 17,897 kg1Bộ
BM LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP QUÝ KIM 4 - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Xà kép bằng đón dây vào trạm,cột BTLT (XT6)-74,97kg2Bộ
2Xà đỡ sứ trung gian tầng 1+cột BTLT (tim 2,6m)- 27,88Kg1Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian tầng 2+CSV,cột BTLT (tim 2,6m)- 52,95kg1Bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT (tim 2,6m) - 30,67kg1Bộ
5Ghế thao tác trạm treo, cột BTLT (tâm 2,6m) - 172,2kg1Bộ
6Thang trèo -33,27kg1Bộ
7Giá đỡ ghế thao tác, , đỡ dầm MBA, cột BTLT- 119,79kg1Bộ
8Dầm đỡ MBA, cột BTLT (tam 2,6m)- 129,25kg1Bộ
9Cầu chì tự rơi 22kV1bộ
10Dây trung thế ACSR/XLPE.2,5- 70/11mm20,18100m
11Dây trung thế CU/XLPE 1x50mm215m
12Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150 mm236m
13Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150 mm26m
14Ép đầu cốt M50mm26cái
15Ép đầu cốt AM70mm26cái
16Ép đầu cốt M150mm212cái
17Ép đầu cốt M150mm22cái
18Cột BTLT.I-12-190- 7.22cột
19HT tiếp địa trạm treo (126,86kg/ht)1HT
20Sứ đứng Polimer 22kV (cả phụ kiện), đường rò 600mm18Quả
21Sứ VHD 22kV (cả ty), đường rò 550mm24Quả
22Lắp biển báo2Cái
23Móng MT122móng
24Thí nghiệm Sứ đứng polimer + ty sứ - 35kV 962mm18bộ
25Thí nghiệm Sứ đứng gốm 35kV, 720mm4Quả
26Thí nghiệm HT tiếp địa trạm1HT
27Thí nghiệm Cầu chì tự rơi1bộ
28Thí nghiệm Cáp 22kv1sợi
BN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP QUÝ KIM 4 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Dựng cột BTLT.I-8-160-3.5 (T/c máy)4Cột
2Đầu cốt AM1200,810Cái
3Tiếp địa lặp lại - 17,897 kg1Bộ
4Cáp vặn xoắn LV - ABC A4x50mm20,21km
5Cáp vặn xoắn LV - ABC A4x120mm20,314km
6Móng M2T81Móng
7Móng MT82Móng
8Thí nghiệm Tiếp địa lặp lại1bộ
BO LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP QUÝ KIM 4 - ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22kV
1Sứ VHD 22kV (cả ty), đường rò 550mm20,410Quả
2Sứ đứng Polimer 22kV (cả phụ kiện), đường rò 600mm6Bộ
3Kéo dây ACSR/XLPE 150mm20,021km
4Kéo rải cáp đi trong hào cáp (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - w 3x70mm -22kv)3,28100m
5kéo rải cáp đi trong ống bảo vệ (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - w 3x70mm -22kv)0,14100m
6kéo rải cáp lên cột (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - w 3x70mm -22kv)0,12100m
7Ép tốc (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - w 3x70mm -22kv)0,02100m
8Đầu cáp 3 pha ngoài trời 22kV - Cu 3x702bộ
9Ống nhựa HDPE 195/1500,06100m
10Ép đầu cốt AM 1500,610bộ
11Xà đỡ CDPT 41,17kg/b1bộ
12Xà đỡ đầu cáp + CSV - 61,35kg/b1bộ
13Xà đỡ tay dao + cần giật - 27,46kg/b1bộ
14Ghế cách điện + giá đỡ ghế - 92,28kg/b1bộ
15Giá đỡ cáp lên cột - 34,46kg/b1bộ
16Thang trèo - 41,1kg/b1bộ
17Xà XLT6 (77,94kg/b)1bộ
18Hào 1 cáp đi dưới đường nhưa 12cm - 22kV(L3)14m
19Hào 1 cáp đi dưới bó vỉa, đan rãnh - 22kV(L4)305m
20Thí nghiệm Sứ đứng polimer 22kV6bộ
21Thí nghiệm Sứ đứng 22kV4Quả
22Thí nghiệm Cáp 22kv1sợi
BP THIẾT BỊ - CÁP NGẦM 22kV - TBA QUÝ KIM 4
1Cung cấp Cầu dao phụ tải 22kv - 630A1bộ
2Cung cấp Chống sét van 22kV2bộ
3Lắp đặt cầu dao phụ tải 22kv - 630A1bộ
4Lắp đặt chống sét van 22kV2bộ
5Thí nghiệm Cầu dao phụ tải 22kv - 630A1bộ
6Thí nghiệm Chống sét van 22kV (cái đầu tiên)2cái
7Thí nghiệm Chống sét van 22kV (cái thứ hai trở đi)4cái
BQ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA - TBA QUÝ KIM 4
1MBA 400kVA - 22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế trọn bộ 600A (Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, 02 ngăn; 01MCCB600A, 02AB nhánh 300A, 06 TI600/5A-0,6kV, 01 Voonmet, 03 Ampemet, 01 vôn kế 600V, 01CTĐT ...).1tủ
BR MUA SẮM VẬT LIỆU TBA HẢI SẢN 3 - PHẦN CÁP NGẦM
1Hào 1 cáp đi dưới đường nhưa 12cm - 22kV(L3)26m
2Hào 1 cáp đi dưới nền đất - 22kV(L2)27m
3Hào 1 cáp đi dưới bó vỉa, đan rãnh - 22kV(L4)129m
4Đầu cáp 3 pha ngoài trời 22kV - Cu 3x702Bộ
5Ống nhựa HDPE 195/15032m
6Sứ đứng Polimer 22kV (cả phụ kiện), đường rò 600mm3Bộ
7Ghíp A 1509cái
8Đầu cốt AM 1506cái
9Xà đỡ CDPT 41,17kg/b1Bộ
10Xà đỡ đầu cáp + CSV - 61,35kg/b1Bộ
11Xà đỡ tay dao + cần giật - 27,46kg/b1Bộ
12Giá đỡ cáp lên cột - 34,46kg/b1Bộ
13Viên sứ báo cáp9viên
BS MUA SẮM VẬT LIỆU TBA HẢI SẢN 3 - PHẦN ĐIỆN TBA
1Xà kép bằng đón dây vào trạm,cột BTLT (XT6)-74,97kg2Bộ
2Xà đỡ sứ trung gian tầng 1+cột BTLT (tim 2,6m)- 27,88Kg1Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian tầng 2+CSV,cột BTLT (tim 2,6m)- 52,95kg1Bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT (tim 2,6m) - 30,67kg1Bộ
5Ghế thao tác trạm treo, cột BTLT (tâm 2,6m) - 172,2kg1Bộ
6Thang trèo -33,27kg1Bộ
7Giá đỡ ghế thao tác, , đỡ dầm MBA, cột BTLT- 119,79kg1Bộ
8Dầm đỡ MBA, cột BTLT (tam 2,6m)- 129,25kg1Bộ
9Cầu chì tự rơi 22kV1bộ
10Đầu cốt M506cái
11Đầu cốt AM706cái
12Đầu cốt M 15012cái
13Đầu cốt M1502cái
14Cột BTLT.I-12-190- 7.22cột
15HT tiếp địa trạm treo (126,86kg/ht)1HT
16Sứ đứng Polimer 22kV (cả phụ kiện), đường rò 600mm18Quả
17Sứ VHD 22kV (cả ty), đường rò 550mm24Quả
18Biển tên trạm1Cái
19Biển báo nguy hiểm1Cái
BT MUA SẮM VẬT LIỆU TBA HẢI SẢN 3 - PHẦN ĐIỆN ĐZ 0,4kV
1Kẹp hãm + Móc giữ (4x120)9Cái
2Kẹp hãm + Móc giữ (4x95)4Cái
3Kẹp treo + Móc giữ (4x120)1Cái
4Tấm ốp F1614Cái
5Khóa đai + Đai thép không rỉ28Cái
6Đầu cốt AM1208Cái
7Ghíp A1204Cái
BU LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP HẢI SẢN 3 - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Xà kép bằng đón dây vào trạm,cột BTLT (XT6)-74,97kg2Bộ
2Xà đỡ sứ trung gian tầng 1+cột BTLT (tim 2,6m)- 27,88Kg1Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian tầng 2+CSV,cột BTLT (tim 2,6m)- 52,95kg1Bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT (tim 2,6m) - 30,67kg1Bộ
5Ghế thao tác trạm treo, cột BTLT (tâm 2,6m) - 172,2kg1Bộ
6Thang trèo -33,27kg1Bộ
7Giá đỡ ghế thao tác, , đỡ dầm MBA, cột BTLT- 119,79kg1Bộ
8Dầm đỡ MBA, cột BTLT (tam 2,6m)- 129,25kg1Bộ
9Cầu chì tự rơi 22kV1bộ
10Dây trung thế ACSR/XLPE.2,5- 70/11mm20,18100m
11Dây trung thế CU/XLPE 1x50mm215m
12Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150 mm236m
13Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150 mm26m
14Ép đầu cốt M50mm26cái
15Ép đầu cốt AM70mm26cái
16Ép đầu cốt M150mm212cái
17Ép đầu cốt M150mm22cái
18Cột BTLT.I-12-190- 7.22cột
19HT tiếp địa trạm treo (126,86kg/ht)1HT
20Sứ đứng Polimer 22kV (cả phụ kiện), đường rò 600mm18Quả
21Sứ VHD 22kV (cả ty), đường rò 550mm24Quả
22Lắp biển báo2Cái
23Móng MT122móng
24Thí nghiệm Sứ đứng polimer + ty sứ - 35kV 962mm18bộ
25Thí nghiệm Sứ đứng gốm 35kV, 720mm4Quả
26Thí nghiệm HT tiếp địa trạm1HT
27Thí nghiệm Cầu chì tự rơi1bộ
28Thí nghiệm Cáp 22kv1sợi
BV LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP HẢI SẢN 3 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đầu cốt AM1200,810Cái
2Cáp vặn xoắn LV - ABC A4x120mm20,301km
BW LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP HẢI SẢN 3 - ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22kV
1Sứ đứng Polimer 22kV (cả phụ kiện), đường rò 600mm3Quả
2Kéo dây ACSR/XLPE 150mm20,015km
3Kéo rải cáp đi trong hào cáp (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - w 3x70mm -22kv )1,84100m
4kéo rải cáp đi trong ống bảo vệ (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - w 3x70mm -22kv )0,26100m
5kéo rải cáp lên cột (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - w 3x70mm -22kv )0,24100m
6Ép tốc (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - w 3x70mm -22kv )0,04100m
7Đầu cáp 3 pha ngoài trời 22kV - Cu 3x702bộ
8Ống nhựa HDPE 195/1500,32100m
9Ép đầu cốt AM 1500,610bộ
10Xà đỡ CDPT 41,17kg/b1bộ
11Xà đỡ đầu cáp + CSV - 61,35kg/b1bộ
12Xà đỡ tay dao + cần giật - 27,46kg/b1bộ
13Giá đỡ cáp lên cột - 34,46kg/b1bộ
14Hào 1 cáp đi dưới đường nhưa 12cm - 22kV(L3)26m
15Hào 1 cáp đi dưới nền đất - 22kV(L2)27m
16Hào 1 cáp đi dưới bó vỉa, đan rãnh - 22kV(L4)129m
17Thí nghiệm Sứ đứng polimer 22kV3bộ
18Thí nghiệm Cáp 22kv1sợi
BX THIẾT BỊ - CÁP NGẦM 22kV - TBA HẢI SẢN 3
1Cung cấp Cầu dao phụ tải 22kv - 630A1bộ
2Cung cấp Chống sét van 22kV2bộ
3Lắp đặt Cầu dao phụ tải 22kv - 630A1bộ
4Lắp đặt Chống sét van 22kV2bộ
5Thí nghiệm Cầu dao phụ tải 22kv - 630A1bộ
6Thí nghiệm Chống sét van 22kV (cái đầu tiên)2cái
7Thí nghiệm Chống sét van 22kV (cái thứ hai trở đi)4cái
BY LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA ( TBA HẢI SẢN 3)
1MBA 400kVA - 22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế trọn bộ 600A (Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, 02 ngăn; 01MCCB600A, 02AB nhánh 300A, 06 TI600/5A-0,6kV, 01 Voonmet, 03 Ampemet, 01 vôn kế 600V, 01CTĐT ...).1tủ
BZ HOÀN TRẢ
1Hoàn trả đường asphalt dày 12cm (Quán Thau 2)2,4m2
2Hoàn trả vỉa hè gạch Block (tận dụng 80%) (Quán Thau 2)183m2
3Hoàn trả đường asphalt dày 12cm (Quán Thau 3)9,2m2
4Hoàn trả đường bê tông XM dày 10cm (Quán Thau 3)90,6m2
5Hoàn trả vỉa hè gạch Block (tận dụng 80%) (Quán Thau 3)21,6m2
6Hoàn trả đường bê tông XM dày 10cm (Cống Họng 2)141m2
7Hoàn trả đường asphalt dày 12cm (Quý Kim 4)5,6m2
8Hoàn trả bó vỉa 18x30x100 (tận dụng gạch 80%) (Quý Kim 4)305md
9Hoàn trả đan rãnh BT xi măng 50x30x6 (tận dụng gạch 80%) (Quý Kim 4)305md
10Hoàn trả đường asphalt dày 12cm (Hải sản 3)10,4m2
11Hoàn trả bó vỉa 18x30x100 (tận dụng gạch 80%) (Hải sản 3)129md
12Hoàn trả đan rãnh BT xi măng 50x30x6 (tận dụng gạch 80%) (Hải sản 3)129md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình năng lượng – đường dây và TBA - Cấp 4
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.739.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.478.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc công trình hoặc chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 5 năm.- Có Bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này53
2 Cán bộ kỹ thuật điện 2 là kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 3 năm.- Có Bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát/Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát thi công công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với CBKT 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn 2 là kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 3 năm.- Có bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải thùng (10 tấn)1
3 Tời, tó phục vụ dựng cột Thiết bị và dụng cụ dựng cột2
4 Pa lăng xích 5 tấn Thiết bị và dụng cụ dựng cột2
5 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng2
6 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->