Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang Địa chỉ: Khu phố Mới thị trấn Yên Bình huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang Điện thoại: 0984657436 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 16:20:00 đến ngày 2021-01-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,523,623,141 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,19 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0196 | m2 |
| 3 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1lỗ |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092,9433 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.387,9469 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,2132 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,1068 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,536 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,13 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,52 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,3 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,5 | m |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,644 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0912 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,016 | m3 |
| 20 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,446 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện và cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5284 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5284 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7122 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8848 | 100m2 |
| 26 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,48 | m2 |
| 27 | PHẦN CẢI TẠO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9619 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3 | m |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0196 | m2 |
| 31 | Quả hồ lô trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 32 | Rọ chắn rác + phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8715 | 100m |
| 34 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Đai vít neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | CÁI |
| 36 | Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 37 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,97 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,987 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,97 | m2 |
| 41 | Bả bằng ventônit vào tường (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.734,934 | m2 |
| 42 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,215 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.425,149 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,144 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,963 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,536 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,07 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,06 | m2 |
| 49 | Sơn sắt dẹt 3 nước (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,216 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,391 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,255 | m2 |
| 53 | Cửa nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,255 | m2 |
| 54 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,644 | m2 |
| 55 | Vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,644 | m2 |
| 56 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,091 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9504 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,446 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,851 | m3 |
| 60 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,32 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6345 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 66 | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo Định mức 1777/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (Theo Định mức 1777/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (Theo Định mức 1777/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 95 | Tủ điện tổng TĐT có đèn báo 3 pha ( 5-8ATM ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 96 | Tủ điện tầng T1,T2,T3 ( 10-14ATM ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 97 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 98 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Máy sấy tay PANASONIC FJ-T09A3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 101 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cuộn |
| 103 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 109 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.375 | cái |
| 110 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035 | cái |
| 111 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 112 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 113 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 114 | Hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 115 | Đèn pha LED bóng 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | CẤP THOÁT NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 120 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 122 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 125 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 127 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 128 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 151 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 152 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 158 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 174 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ống |
| 175 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| B | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,1 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,63 | m2 |
| 3 | PHẦN CẢI TẠO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0 |
| 4 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,1 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,63 | m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250L | Trộn bê tông | 1 |
| 2 | Máy cắt | Cắt gạch | 1 |
| 3 | Máy hàn | Hàn sắt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi