Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210129413-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang Địa chỉ: Khu phố Mới thị trấn Yên Bình huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang Điện thoại: 0984657436
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210129284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 16:20:00 đến ngày 2021-01-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,523,623,141 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V296,19m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V71,0196m2
3Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V261lỗ
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.092,9433m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.387,9469m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V690,2132m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V600,1068m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V238,536m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V53,13m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V143,52m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,696m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V132,3m2
13Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
14Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V334,5m
15Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V58,8m
16Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V19,644m2
17Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V45,0912m2
18Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,016m3
20Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,446m3
21Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện và cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1CT
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5284100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5284100m3
24Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,7122100m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8848100m2
26Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V788,48m2
27PHẦN CẢI TẠOMô tả kỹ thuật theo chương V00
28Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,9619100m2
29Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V84,3m
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V71,0196m2
31Quả hồ lô trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
32Rọ chắn rác + phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V0bộ
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8715100m
34Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
35Đai vít neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V84CÁI
36Ống nhựa D40 thoát nước qua dầmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
37Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V745,97m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V346,987m2
40Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V745,97m2
41Bả bằng ventônit vào tường (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.734,934m2
42Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V690,215m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.425,149m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V557,144m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V42,963m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V238,536m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,07m2
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,06m2
49Sơn sắt dẹt 3 nước (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V150,216m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,391m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V49,68m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V144,255m2
53Cửa nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V144,255m2
54Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V19,644m2
55Vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V19,644m2
56Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,091m2
57Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V55,9504m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,446m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,851m3
60Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V55,32m2
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6345m3
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0509100m2
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
66ĐIỆN CHIẾU SÁNGMô tả kỹ thuật theo chương V00
67Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
68Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
69Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
73Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo Định mức 1777/QĐ-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
75Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
76Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
77Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
78Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
79Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ còMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
80Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (Theo Định mức 1777/QĐ-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
81Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (Theo Định mức 1777/QĐ-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
84Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
86Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
88Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
89Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
95Tủ điện tổng TĐT có đèn báo 3 pha ( 5-8ATM )Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
96Tủ điện tầng T1,T2,T3 ( 10-14ATM )Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
97Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
98Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
99Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
100Máy sấy tay PANASONIC FJ-T09A3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
101Sứ 0,4 KV + xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V45cuộn
103Cáp thép D=6mm : treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V30m
104Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
109Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3.375cái
110Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.035cái
111Nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
112Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
113Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
114Hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
115Đèn pha LED bóng 250WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
116CẤP THOÁT NƯỚCMô tả kỹ thuật theo chương V00
117Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
118Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
119Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
120Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
122Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
125Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
126Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
127Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
128Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
132Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
139Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
140Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
141Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
142Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
144Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
145Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
146Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
151Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
152Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
153Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
158Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
162Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
167Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
170Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
172Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
173Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
174Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15ống
175Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
177Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
B CỔNG HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V166,1m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V181,63m2
3PHẦN CẢI TẠOMô tả kỹ thuật theo chương V00
4Sơn sắt dẹt 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V166,1m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V181,63m2
6Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V78m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250L Trộn bê tông1
2 Máy cắt Cắt gạch1
3 Máy hàn Hàn sắt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->