Gói thầu: Gói thầu số 10-XL-2021: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Định | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10-XL-2021: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Trung giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 08:39:00 đến ngày 2021-01-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,266,897,810 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị… và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 10 km và thi công lắp đặt TBA- Tương tự về độ phức tạp: Có thi công đường dây 22kV trở lên và thi công lắp đặt TBA.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.013.000.000 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.039.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất của công trình, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV .(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động( Lưu ý: Cho phép kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu di động trên 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu di động trên 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông loại 250l di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông loại 250l di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời kéo dây và thu hồi dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời kéo dây và thu hồi dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm tay di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm tay di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép đầu cốt bằng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt bằng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy định vị GPS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Các dụng cụ an toàn lao động ( dây an toàn, mũ bảo hộ, găng bảo hộ...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các dụng cụ an toàn lao động phải đảm bảo chất lượng, quy cách theo quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định khác của nhà nước. |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 11-Tiếp địa lưu động (Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-4G | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi MG-1 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi MG-2 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp NĐC-3C | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp NĐC-6C | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9,0 bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | Cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-11 bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ đơn XĐG-1A | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ đơn XĐGL-1A | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ đơn XĐT-1A | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ đôi ngang tuyến XĐG-2N | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ đơn lắp trên chụp đầu cột XĐTL-CĐC | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ đơn lắp trên chụp đầu cột XĐGL-CĐC-2D | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép dọc XNG-2D | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép ngang XNG-2N | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép dọc XNL-2D | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất xà NĐX-1 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất xà NĐX-2 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ đơn 2 pha XNG-2P | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép dọc, tầng xà 2 XNG-2D(14) | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép ngang, tầng xà 2 XNG-2N(14) | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ đơn XNL-1A | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép ngang, tầng xà 2 XNL-2N(14) | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt 300 XNGCS-300-1B | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép ngang XNL-2N XNL-2N | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cầu chì lệch ly trụ đơn XRN-1C | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cầu chì 2 pha XRNCC-2P | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cầu chì trụ ghép dọc XRNCC-2D | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cầu chì lệch ly trụ đôi ghép dọc XRNLCC-2D | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cầu chì lệch ly trụ đôi ghép ngang XRNLCC-2N | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đơn 2,5m CĐC-2,5 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đôi 2,5m CĐCĐ-2,5 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột CS-300 CĐC-CS-300 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Cụm chống rớt dây vị trí đỡ góc cho dây 185mm² CCRD-185 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Cụm chống rớt dây vị trí đỡ góc cho dây 150mm² CCRD-150 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ trung thế TĐC-22 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi bao gồm dây chảy và mũ chụp FCO-22kV | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | Cái |
| 41 | Kéo rãi căng dây Dây 3xXLPE/AC70 12,7/22kV XLPE-AC70 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Dây dẫn A cấp) | 2.078 | Mét |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (loại Pin Post) bao gồm dây buộc cổ sứ SĐ-22P | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187 | Quả |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) BĐH-70 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | Sợi |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-120/19-12,7(24kV) BĐH-120 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Sợi |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer + khoá CK CN-22 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo hợp kim nhôm cho dây nhôm bọc 70 KNN-3U-70 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 150 CCA-3.150 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 50 CCA-3.50 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 95 CCA-3.95 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 loại 1 bulong ĐC-AM70.1 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | Cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị pha | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm bọc 70 J 75 G/GFRM | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên cột | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Biển |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Biển |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm lõi thép bọc 16-95/16-95 (loại 2 bulong) KRTT(16-95/16-95) | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm lõi thép bọc 120-185/120-185 (loại 2 bulong) KRTT(120-185/70-185) | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KĐS-70 KĐS-70 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Cái |
| 58 | Tháo lắp sử dụng lại Xà đỡ góc chữ A cột BTLT XNV-CA | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| B | TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Lắp MBA 3 pha 22/0,4kV - 50kVA bao gồm cung cấp và lắp đặt mũ chụp đầu cực | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (MBA A Cấp) | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Lắp MBA 3 pha 22/0,4kV - 160kVA bao gồm cung cấp và lắp đặt mũ chụp đầu cực | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (MBA A Cấp) | 2 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Lắp MBA 3 pha 22/0,4kV - 250kVA bao gồm cung cấp và lắp đặt mũ chụp đầu cực | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (MBA A Cấp) | 7 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Lắp MBA 3 pha 22/0,4kV - 400kVA bao gồm cung cấp và lắp đặt mũ chụp đầu cực | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (MBA A Cấp) | 3 | Máy |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 18kV (bộ = 3 cái) + Mũ chụp | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 0,4kV | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần ngầm) NĐT-6C-2G | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần ngầm) NĐT-2x10C | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCO CT-TĐC | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện 1 pha: GĐTĐ-1P | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy biến áp 2 pha trụ BTLT GTMBA2P-1LT | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép dọc tuyến (có FCO) HXT-2GD-1 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép dọc tuyến (không có FCO) HXT-2GD-2 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm cột sắt HXT - CS | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ SĐ+TLV 2 pha cột BTLT XSĐ-TLV-2P | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần nổi) NĐT-2D | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm phần nổi NĐT - 2P | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp TĐ-2D | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp 1P TĐ-1P | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ xà và lắp tăng đơ MBA CDT - Đ145 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc XLPE 12,7/24kV-AC70 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 294 | Mét |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 240mm2 - 600V | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 336 | Mét |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 150mm2 - 600V | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | Mét |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 95mm2 - 600V | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | Mét |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (Pin Post) bao gồm dây buộc cổ sứ SĐ-22P | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đồng nhôm 2 bu lông CMA-2.70 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ CĐR-120 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ CĐR-70 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh KRN-70 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm phía trung áp MBA loại 2 bulong ĐC-AM70.2 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng lắp CSV loại 1 bulong ĐC-M35.1 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 1 bulong + Mũ chụp đầu cốt ĐC-M95.1 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 2 bulong + Mũ chụp đầu cốt ĐC-M150.2 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 2 bulong + Mũ chụp đầu cốt ĐC-M240.2 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dùng cho dây bọc KĐS-70 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Mét |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV bao gồm dây chảy và mũ chụp FCO-22kV | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 630A-600V | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vật tư A cấp) | 3 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 400A-600V | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vật tư A cấp) | 7 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 250A-600V | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vật tư A cấp) | 35 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 160A-600V | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vật tư A cấp) | 4 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 125A-600V | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vật tư A cấp) | 1 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà luồn cáp fi 90 bao gồm dây đai và khóa đai | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | Mét |
| 45 | Thu hồi Ap to mat 3 pha 3 cực 160A-600V | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 46 | Thu hồi Ap to mat 3 pha 3 cực 100A-600V | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 47 | Thu hồi Tủ điện hạ áp TĐ-2D | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 48 | Thu hồi Cáp lực hạ áp CV-95-0.6/1kV | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Mét |
| 49 | Thu hồi Cáp lực hạ áp CV-50-0.6/1kV | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Mét |
| C | TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt Lắp MBA 3 pha 22/0,4kV - 250kVA bao gồm cung cấp và lắp đặt mũ chụp đầu cực | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (MBA A Cấp) | 2 | Máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van hạ áp | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp TĐ-2D | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 240mm2 - 600V | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 150mm2 - 600V | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 95mm2 - 600V | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 1 bulong + Mũ chụp đầu cốt ĐC-M95.1 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 2 bulong + Mũ chụp đầu cốt ĐC-M150.2 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 2 bulong + Mũ chụp đầu cốt ĐC-M240.2 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 400A-600V | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vật tư A cấp) | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 250A-600V | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vật tư A cấp) | 6 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà luồn cáp fi 90 bao gồm dây đai và khóa đai | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Mét |
| 15 | Thu hồi Máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV - 100kVA | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Thu hồi Máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV - 160kVA | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Thu hồi Ap to mat 3 pha 3 cực 160A-600V | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | Thu hồi Ap to mat 3 pha 3 cực 100A-600V | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 19 | Thu hồi Tủ điện hạ áp TĐ-2D | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 20 | Thu hồi Cáp lực hạ áp CV-150-0.6/1kV | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Mét |
| 21 | Thu hồi Cáp lực hạ áp CV-95-0.6/1kV | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Mét |
| 22 | Thu hồi Cáp lực hạ áp CV-50-0.6/1kV | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Mét |
| D | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-1 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-2 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3G | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột thép ống MS1-T9 thi công thủ công MS-1 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp NĐC-2C | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp NĐC-3C | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-2,5 bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Dây dẫn A cấp) | 9 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-3,0 bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217 | Cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-3,5 bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-5,0 bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cột |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 bao gồm sơn biển báo và đánh số cột | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cột |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cột thép ống dài 9 mét thi công bằng thủ công | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cột |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đơn ly tâm lệch đi độc lập cáp vặn xoắn PA-1 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 0,4kV PA-1C | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột ly tâm ghép ngang PA-2D | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh đôi ngang cáp ABC PA-2DC | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh trụ đơn PA-2N | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch cột ly tâm PA-2NC | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ 0.4kV độc lập PA-3C | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ ly tâm 8 sứ XĐT-1A | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cáp ABC XĐTL-ABC | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ hạ thế cột BTLT đôi ngang tuyến XĐHT-2N | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế lệch trụ ghép ngang cáp vặn xoắn ABC XNL-2N-ABC | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế lệch trụ đơn cáp vặn xoắn ABC XNL-ABC | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế lệch trụ ghép dọc cáp vặn xoắn ABC XNL-2D-ABC | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 200mm BLM-200 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 250mm BLM-250 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 300mm BLM-300 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ áp TĐC-0,4 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất NĐX-1 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Nối không NK - 1 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Hộp chia dây | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | Hộp |
| 34 | Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Dây dẫn A cấp) | 10.500 | Mét |
| 35 | Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Dây dẫn A cấp) | 2.296 | Mét |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)mm2+mani | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(25-95) - 2 bulong | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đông nhôm 50+mũ chụp loại 1 bulong ĐC-MA50.1 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đông nhôm 95+mũ chụp loại 1 bulong ĐC-MA95.1 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Bịt cuối cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 50mm2 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Bịt cuối cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 95 mm2 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22kV bao gồm dây buộc cổ sứ SĐ-22P | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Sứ hạ thế 0.4KV+bulông M16x120 SĐ-0,4 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây bọc hạ thế MJPT 50-50 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vật tư A cấp) | 3 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây bọc hạ thế MJPT 95-95 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vật tư A cấp) | 148 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà luồn cáp fi 90 bao gồm dây đai và khóa đai | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vật tư A cấp) | 460 | Mét |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244 | Cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên cột | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244 | Cái |
| 51 | Thu hồi Cột BTLT 8,4 | Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị… và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 10 km và thi công lắp đặt TBA- Tương tự về độ phức tạp: Có thi công đường dây 22kV trở lên và thi công lắp đặt TBA.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.013.000.000 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.039.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất của công trình, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV .(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động( Lưu ý: Cho phép kiêm nhiệm) | 1 | - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu di động trên 6 tấn | Xe cẩu di động trên 6 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | 4 |
| 3 | Máy hàn di động | Máy hàn di động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông loại 250l di động | Máy trộn bê tông loại 250l di động | 2 |
| 5 | Máy tời kéo dây và thu hồi dây | Máy tời kéo dây và thu hồi dây | 1 |
| 6 | Máy đầm tay di động | Máy đầm tay di động | 2 |
| 7 | Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | 2 |
| 8 | Máy ép đầu cốt bằng điện | Máy ép đầu cốt bằng điện | 1 |
| 9 | Máy định vị GPS | Máy định vị GPS | 1 |
| 10 | Các dụng cụ an toàn lao động ( dây an toàn, mũ bảo hộ, găng bảo hộ...) | Các dụng cụ an toàn lao động phải đảm bảo chất lượng, quy cách theo quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định khác của nhà nước. | 30 |
| 11 | Tiếp địa lưu động (Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện ) | Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi