Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210131143-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210131112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 21:55:00 đến ngày 2021-01-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,043,441,288 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.065161932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13032386E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, trong đó:- Số lượng hợp đồng ít hơn 02, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.240.000.000 đồng- Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 hoặc bằng 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.240.000.000 đồng- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)(Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô sức nâng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào >=0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMục2, Chương V0,612100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục2, Chương V6,804m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMục2, Chương V7,227m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Mục2, Chương V7,972m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V23,396m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V10,496m3
7Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mục2, Chương V3,115m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục2, Chương V0,238100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móngMục2, Chương V0,467100 m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính ≤10 mmMục2, Chương V0,255tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính ≤18 mmMục2, Chương V0,658tấn
12Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2Mục2, Chương V8,84m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềngMục2, Chương V0,914100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mmMục2, Chương V0,162tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V1,133tấn
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục2, Chương V2,247100 m3
17Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục2, Chương V5,376100 m3 đất nguyên thổ
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMục2, Chương V5,375100 m3 đất nguyên thổ
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3 km, đất cấp IIMục2, Chương V5,375100 m3 đất nguyên thổ/1km
20San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục2, Chương V3,448100 m3
21Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6Mục2, Chương V30,726m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V5,064m3
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,28m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,977100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,19tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,788tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,018tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,073tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V12,066m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V1,449100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,141tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V1,231tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,105tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,652tấn
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2Mục2, Chương V3,226m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục2, Chương V0,484100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,344tấn
17Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V13,602m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V2,096100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V1,045tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V0,662m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mục2, Chương V63,101m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mục2, Chương V10,096m3
23Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mục2, Chương V5,329m3
24Gia công lắp dựng cửa đi 4 cánh khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 12 ly, phụ kiện của lề kẹp hoàn thiệnMục2, Chương V12,96m2
25Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 12ly, phụ kiện của lè kẹp hoàn thiệnMục2, Chương V4,86m2
26Gia công lắp dựng cửa sổ 4 cánh khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 10 ly, phụ kiện của lề kẹp hoàn thiệnMục2, Chương V30,24m2
27SXLD khung nhôm hệ 1000, kính lá sách lật dày 8 lyMục2, Chương V24m2
28Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMục2, Chương V0,378tấn
29Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75Mục2, Chương V54,24m2
C PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12mMục2, Chương V2,291tấn
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô, thép mạ kẽmMục2, Chương V5,499tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMục2, Chương V2,291tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô, thép mạ kẽmMục2, Chương V5,499tấn
5Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V3,552100 m2
6Đóng trần tôn lạnh dày 0.25 mmMục2, Chương V2,624100 m2
7Chỉ nhôm V3 nẹp trầnMục2, Chương V71,8m
8Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục2, Chương V0,906100 m
9Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục2, Chương V17cái
10Lắp đặt cầu chắn rácMục2, Chương V17cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục2, Chương V0,066100 m
12Ngói cuối nócMục2, Chương V2Viên
13Ngói rìa (3 viên/md)Mục2, Chương V79Viên
14Ngói cuối rìaMục2, Chương V4Viên
D HOÀN THIỆN
1Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mục2, Chương V18,66m2
2Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V311,32m2
3Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V21,245m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mục2, Chương V334,405m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mục2, Chương V406,565m2
6Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V50,19m2
7Trát trần sê nô vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V168,814m2
8Trát lanh tô, ô văng... vữa XM Mác 75 trong nhàMục2, Chương V54,149m2
9Trát trụ, cột chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 ngoài nhàMục2, Chương V128,666m2
10Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMục2, Chương V334,405m2
11Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMục2, Chương V387,905m2
12Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMục2, Chương V280,941m2
13Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàMục2, Chương V130,944m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMục2, Chương V518,849m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMục2, Chương V615,346m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2cm) vữa XM Mác 100Mục2, Chương V135,35m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục2, Chương V135,35m2
18Đắp phào đơn vữa XM Mác 75Mục2, Chương V302,5m
19Đắp bánh ú lan canMục2, Chương V6cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục2, Chương V149,987m2
21Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75Mục2, Chương V23,96m2
22Miết mạch tường gạch, loại lõmMục2, Chương V23,96m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMục2, Chương V23,96m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LEDMục2, Chương V5bộ
2Lắp đặt đèn LED chao chụp nhôm đúc khối tản nhiệt 70WMục2, Chương V8bộ
3Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMục2, Chương V7cái
4Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnMục2, Chương V38cái
5Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeMục2, Chương V3cái
6Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeMục2, Chương V1cái
7Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều, cường độ dòng điện ≤ 60AmpeMục2, Chương V1bộ
8Lắp đặt hộp đế âm + mặt nạ gắn 1-3 thiết bịMục2, Chương V14hộp
9Lắp đặt hộp nối, phân dâyMục2, Chương V10hộp
10Lắp đặt hộp cầu giao tổng âm tườngMục2, Chương V1hộp
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mục2, Chương V200m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mục2, Chương V160m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mục2, Chương V80m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Mục2, Chương V120m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmMục2, Chương V180m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mmMục2, Chương V80m
F PHẦN SÂN, MƯƠNG NƯỚC
1Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Mục2, Chương V39,857m3
2Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75Mục2, Chương V442,86m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMục2, Chương V28,344m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Mục2, Chương V4,777m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Mục2, Chương V24,591m3
6Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMục2, Chương V5,669m3
7Bê tông thành mương, hố ga vữa Mác 200 đá 1x2Mục2, Chương V0,562m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương, hố gaMục2, Chương V0,112100 m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Mục2, Chương V1,405m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2Mục2, Chương V1,645m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMục2, Chương V0,118tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMục2, Chương V0,099100 m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp pa nenMục2, Chương V47cái
14Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100Mục2, Chương V88,978m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.065161932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13032386E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, trong đó:- Số lượng hợp đồng ít hơn 02, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.240.000.000 đồng- Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 hoặc bằng 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.240.000.000 đồng- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 (trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)(Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư ...)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 10T Cần trục ô tô sức nâng 10T1
2 Máy cắt gạch 1,7 kW Máy cắt gạch 1,7 kW2
3 Máy cắt uốn 5 kW Máy cắt uốn 5 kW1
4 Máy đầm bàn 1 kW Máy đầm bàn 1 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
6 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm dùi 1,5 kW1
7 Máy đào >=0.8m3 Máy đào >=0.8m31
8 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW2
9 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay1
10 Máy mài 2,7 kW Máy mài 2,7 kW2
11 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
12 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->