Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Tân Phú | Chủ đầu tư | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Tân Phú. Địa chỉ: 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3.696.042 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201282964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 10:18:00 đến ngày 2021-01-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,325,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39888245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7977649E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.528.118.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn hiện công trình còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là giám sát ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn hiện công trình còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1.Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3.Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b.Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3.Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b.Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành kinh tế, ngân hàng hoặc tài chính và đáp ứng các điều kiện sau:Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe đào xúc đất gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,992 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,977 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,952 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,271 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,276 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,032 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,488 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,867 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,034 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,253 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,354 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,335 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,939 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,381 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,676 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,351 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,023 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,951 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,684 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,693 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,076 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,151 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,151 | tấn |
| 39 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,962 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | 100m3 |
| 41 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,68 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,931 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,304 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,19 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 47 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,757 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,084 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,529 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,508 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,936 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,576 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ gạch không nung 4x8x18 h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,999 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,676 | m2 |
| 57 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.968,249 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,51 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,93 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.023,43 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,1 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,59 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,92 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,567 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,38 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,426 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,65 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,715 | m2 |
| 69 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,47 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.964,97 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.152,355 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165,586 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.951,739 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,8 | m |
| 76 | Đắp nổi dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,966 | m2 |
| 77 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,483 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,103 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,15 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,375 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6 | m2 |
| 83 | Cung cấp vách kính khung sắt, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | m2 |
| 84 | Cung cấp vách ngăn tấm lambri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,605 | m2 |
| 86 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 87 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | m2 |
| 88 | CCLD tay vịn lan can sắt tráng kẽm fi 60x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2 | md |
| 89 | Cung cấp can cầu thang bằng sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m2 |
| 90 | Cung cấp lan can sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m2 |
| 91 | Cung cấp lan can ram dốc bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,49 | m2 |
| 93 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,355 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,123 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 112 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 113 | Dây cấp nước inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 114 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 120 | Van phao điện D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Van phao cơ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 125 | Lắp đặt lavabo + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 128 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 139 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 140 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 141 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 142 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 144 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 145 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 146 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 147 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 148 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 114/50mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 149 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 90/50mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 152 | Ty treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | Cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | 100m |
| 154 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 155 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 156 | Cùm omega neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 158 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 159 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 161 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 162 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 163 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,127 | m3 |
| 166 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,967 | m2 |
| 167 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 168 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn led mâm áp trần D220, 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 172 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 173 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 179 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc đơn - hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc đôi - hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 186 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 187 | Tủ điện tổng KT 500x400x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 188 | Tủ điện tổng KT 800x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 189 | Lắp đặt máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 100x75x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 190 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 191 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 192 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 193 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 194 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV, tiết diện 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 199 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4/9,88mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 200 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4/9,88mm bằng ống cách nhiệt xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 205 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 206 | Bộ chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 207 | Router wirless 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 208 | Switch data 24 port | 1 | bộ | |
| 209 | Access point wirless 300Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 210 | Hộp đấu nối 10 đầu số điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | KHỐI ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,056 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,831 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,896 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,253 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,561 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,944 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,247 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,575 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,457 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,344 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,697 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,679 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,499 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,094 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,785 | tấn |
| 33 | Bulong neo D20x710 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,785 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,25 | m2 |
| 38 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | 100m3 |
| 40 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,62 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,044 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,076 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,722 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,246 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,673 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,487 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,64 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ gạch không nung 4x8x18 h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,059 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,86 | m2 |
| 54 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,149 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,88 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,148 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,16 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,1 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,33 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,16 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,77 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,035 | m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,88 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,87 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918,439 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,268 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180,041 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,16 | m |
| 73 | Đắp nổi dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m2 |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,23 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,23 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,46 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,38 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 80 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 100, kính cường lực dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,96 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,99 | m2 |
| 82 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,96 | m2 |
| 83 | CCLD tay vịn lan can sắt tráng kẽm fi 60x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | md |
| 84 | Cung cấp lan can sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,695 | m2 |
| 85 | Cung cấp lan can ram dốc bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,295 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,728 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,626 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,078 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 104 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 105 | Dây cấp nước inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 111 | Van phao điện D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Van phao cơ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 116 | Lắp đặt lavabo + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 127 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 128 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 129 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 130 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 132 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 133 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 134 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 135 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m |
| 139 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 140 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 141 | Cùm omega neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,212 | m3 |
| 144 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 146 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | m3 |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,505 | m2 |
| 151 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn led pha highbay 150W chóa phản quang D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn downlight D114-15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 156 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB 3P-50A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt RCCB-2P-25A-30mA-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 165 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 166 | Tủ điện tổng KT 800x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 167 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 177 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 178 | Router wirless data 4 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 179 | Hộp đấu nối thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | Cải tạo khối 08 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,116 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,369 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,426 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918,661 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,428 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,396 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,81 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,08 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,305 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,745 | m2 |
| 13 | Vệ sinh chà sạch seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,94 | m2 |
| 14 | Vệ sinh làm sạch tam cấp cầu thang, gạch bồn bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,99 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,034 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,136 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,116 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,96 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,475 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,81 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,745 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019,854 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.752,096 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,911 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.775,039 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,1 | m2 |
| 29 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 kết hợp cửa đi kính cường lực dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 30 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,396 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,558 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ + BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 16 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 33 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,669 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,488 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,738 | m3 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,94 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7 | m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,244 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 45 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 48 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | m3 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m3 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,464 | m2 |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 60 | Đào phá đá dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,842 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,876 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,184 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,082 | tấn |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,12 | m2 |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,64 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,76 | m2 |
| 71 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m |
| 72 | CCLD thang thăm bể + nắp thăm bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | m3 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | m3 |
| 77 | Gia công khung bao + cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 78 | Lắp dựng khung bao + cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,516 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lăp đặt đèn pha led MH -100W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCCB-3P -125A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB-3P -80A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-3P -50A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-2P -32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CXV/Fr 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện MSB KT 600x500x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,525 | m3 |
| 16 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,525 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cáp mạng 8FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 21 | Cáp điện thoại 10pair (10x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 22 | Cáp điện thoại 4x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 24 | Trung tâm MDF TEL, SWITCH MẠNG DATA 8 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tổng đài điện thoại 10 đầu số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Bộ kích nguồn 24V +ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P 16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 76/50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 76/50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 10 | Lắp đặt bàu giảm thép tráng kẽm đường kính 114/60mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt bàu giảm ren thép tráng kẽm đường kính 60/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt bích thép đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cap bich |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,309 | m2 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
| 16 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 23 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 27 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 32 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10 đầu |
| 33 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 34 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 36 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 37 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 40 | Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 41 | Đèn chiếu sáng khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt MCB-2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 45 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 46 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 47 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 49 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 50 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 53 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 54 | Đèn chiếu sáng khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt MCB-2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 57 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 60 | Lắp đặt khớp nối trụ D60 giảm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt kẹp cố định ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 67 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| G | Chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | c.trinh |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Nhà thầu trình bày cụ thể những công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39888245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7977649E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.528.118.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn hiện công trình còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là giám sát ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn hiện công trình còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1.Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3.Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b.Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3.Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b.Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành kinh tế, ngân hàng hoặc tài chính và đáp ứng các điều kiện sau:Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 4 |
| 2 | Máy đầm bàn | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 2 |
| 6 | Máy duỗi sắt | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 2 |
| 8 | Tời kéo vật liệu | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ | Thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 1 |
| 12 | Máy hàn | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 2 |
| 13 | Xe đào xúc đất gầu ≥ 0,5m3 | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 14 | Xe tải ≥ 5T | Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm mở thầu | 2 |
| 15 | Máy ủi | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi