Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130823-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
Chủ đầu tư Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Tân Phú. Địa chỉ: 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3.696.042
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201282964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 10:18:00 đến ngày 2021-01-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,325,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39888245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7977649E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.528.118.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn hiện công trình còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là giám sát ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn hiện công trình còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1.Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3.Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b.Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3.Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b.Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành kinh tế, ngân hàng hoặc tài chính và đáp ứng các điều kiện sau:Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe đào xúc đất gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,992100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,977100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,952m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V73,271m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,276m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,328m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,032m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V77,488m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V102,867m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,034m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,253m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,354100m2
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,025100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,335100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,156100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,939100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,722100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,381100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,676tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,351tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,497tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,023tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,951tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,684tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,693tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,464tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,076tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,782tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,702tấn
37Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,151tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,151tấn
39Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,962100m2
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,931100m3
41Cung cấp đất đắp tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V130,68m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,931m3
43Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,304m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,19m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
47Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,17m3
48Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,959m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 hMô tả kỹ thuật theo chương V7,757m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V78,084m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V126,529m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V27,508m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,936m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,576m3
55Xây cột, trụ gạch không nung 4x8x18 hMô tả kỹ thuật theo chương V19,999m3
56Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V574,676m2
57Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.968,249m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V776,51m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V826,93m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.023,43m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V338,1m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,59m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V243,92m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V96,567m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,38m2
66Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.014,426m2
67Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V30,65m2
68Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V82,715m2
69Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V70,47m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.964,97m2
71Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.152,355m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.165,586m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.951,739m2
74Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V217,8m
76Đắp nổi dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,966m2
77Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,483m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V150,103m2
79Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V82,15m2
80Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,375m2
81Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
82Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V90,6m2
83Cung cấp vách kính khung sắt, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,25m2
84Cung cấp vách ngăn tấm lambri nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V230,605m2
86Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
87Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V23,25m2
88CCLD tay vịn lan can sắt tráng kẽm fi 60x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V84,2md
89Cung cấp can cầu thang bằng sắt tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V41,5m2
90Cung cấp lan can sắt tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5,39m2
91Cung cấp lan can ram dốc bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
92Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V50,49m2
93CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm bằng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V280,355m2
95Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,123100m2
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
107Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
108Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
109Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
110Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
111Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
112Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V41Cái
113Dây cấp nước inox 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
114Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
119Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
120Van phao điện D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Van phao cơ D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
122Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
124Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
125Lắp đặt lavabo + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
126Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
127Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
128Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
129Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
130Lắp đặt vòi chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
131Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
132Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
139Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
140Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
141Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
142Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
144Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
145Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
146Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
147Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
148Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 114/50mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
149Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát đường kính 90/50mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
150Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
151Lắp đặt phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
152Ty treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V103Cái
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,27100m
154Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
155Lắp đặt cầu chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
156Cùm omega neo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V260cái
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m3
158Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
159Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
160Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
161Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
162Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
163Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
164Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
165Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,127m3
166Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,967m2
167Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
168Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
169Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
170Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
171Lắp đặt đèn led mâm áp trần D220, 15WMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
172Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
173Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 75WMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
174Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
175Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Lắp đặt MCB 3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
177Lắp đặt MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
178Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
179Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
180Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
181Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
182Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
183Lắp đặt công tắc đơn - hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Lắp đặt công tắc đôi - hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
185Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V80hộp
186Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
187Tủ điện tổng KT 500x400x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
188Tủ điện tổng KT 800x600x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
189Lắp đặt máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 100x75x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
190Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
191Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
192Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
193Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
194Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.950m
195Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV, tiết diện 4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
196Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
197Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V700m
198Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
199Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4/9,88mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
200Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4/9,88mm bằng ống cách nhiệt xốpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
202Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
203Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
204Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pairMô tả kỹ thuật theo chương V550m
205Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAISMô tả kỹ thuật theo chương V350m
206Bộ chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
207Router wirless 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
208Switch data 24 port1bộ
209Access point wirless 300MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
210Hộp đấu nối 10 đầu số điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B KHỐI ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,177100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,782100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,056m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,831m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,896m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,253m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,561m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,944m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,247m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,575m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,461100m2
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,894100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,457100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,344100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,697100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,002100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,581100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,552tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,562tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,679tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,499tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,538tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,527tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,094tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,921tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,785tấn
33Bulong neo D20x710Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,785tấn
35Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,451tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,451tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V156,25m2
38Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,328100m2
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,53100m3
40Cung cấp đất đắp tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V246,62m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,044m3
42Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,076m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V44,722m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,246m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 hMô tả kỹ thuật theo chương V8,673m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V55,487m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,64m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,436m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,095m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,488m3
52Xây cột, trụ gạch không nung 4x8x18 hMô tả kỹ thuật theo chương V11,059m3
53Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V357,86m2
54Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V585,149m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V188,88m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V334,148m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V183,16m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,1m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,33m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,16m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,57m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,74m2
63Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V436,77m2
64Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V35,035m2
65Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V17,04m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V303,88m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V820,87m2
68Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V918,439m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V559,268m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.180,041m2
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,2m
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V239,16m
73Đắp nổi dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,09m2
74Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V232,23m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V232,23m2
76Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V43,46m2
77Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m2
78Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V28,38m2
79Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
80Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 100, kính cường lực dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,96m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V83,99m2
82Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V40,96m2
83CCLD tay vịn lan can sắt tráng kẽm fi 60x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V31md
84Cung cấp lan can sắt tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,695m2
85Cung cấp lan can ram dốc bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
86Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6,295m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118m2
88Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,728100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,626100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V6,078100m2
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
100Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
101Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
102Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
103Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
104Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
105Dây cấp nước inox 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
106Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
110Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
111Van phao điện D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Van phao cơ D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
113Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
114Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
115Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
116Lắp đặt lavabo + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
117Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
118Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
127Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
128Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
129Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
130Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
132Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
133Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
134Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
135Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
136Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
137Lắp đặt phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,78100m
139Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V148cái
140Lắp đặt cầu chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
141Cùm omega neo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V97cái
142Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
143Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,212m3
144Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
145Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136m3
146Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,409m3
147Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
148Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
149Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,048m3
150Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,505m2
151Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m2
152Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
154Lắp đặt đèn led pha highbay 150W chóa phản quang D400Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
155Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn downlight D114-15WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
156Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 350WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
157Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
158Lắp đặt MCB 3P-50A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt MCB 2P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
161Lắp đặt RCCB-2P-25A-30mA-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V45hộp
165Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
166Tủ điện tổng KT 800x600x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
167Lắp đặt tủ điện âm 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
168Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
169Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
170Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
171Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V750m
172Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
173Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
174Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pairMô tả kỹ thuật theo chương V50m
177Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAISMô tả kỹ thuật theo chương V50m
178Router wirless data 4 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
179Hộp đấu nối thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C Cải tạo khối 08 phòng
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V455,116m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V378,369m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V163,426m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V918,661m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V856,428m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V192,396m2
8Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
9Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V639,81m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V145,08m2
11Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,305m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V18,745m2
13Vệ sinh chà sạch seno máiMô tả kỹ thuật theo chương V98,94m2
14Vệ sinh làm sạch tam cấp cầu thang, gạch bồn bôngMô tả kỹ thuật theo chương V37,99m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V41,034m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V164,136m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V455,116m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,12m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V128,96m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,475m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
22Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V693,81m2
23Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V18,745m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.019,854m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.752,096m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V996,911m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.775,039m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V119,1m2
29Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 kết hợp cửa đi kính cường lực dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
30Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V192,396m2
32Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,558100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,63100m2
D HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ + BỂ NƯỚC NGẦM
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt rắc co D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van phao cơ D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,33100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
16Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,632m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
26Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,003100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,798100m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
33Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,669100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m3
35Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,488m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V73,738m3
37Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V425,94m2
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,7m2
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,244m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,531100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,056tấn
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V229cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
45Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
48Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806m3
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,79m3
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,464m2
57Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V27m3
60Đào phá đá dùng búa căn khí nén, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V143,842m3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,876m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,184m3
63Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,626100m2
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
65Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m2
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
67Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,082tấn
68Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,12m2
69Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V84,64m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V152,76m2
71Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V27,2m
72CCLD thang thăm bể + nắp thăm bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,724m3
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,994m3
77Gia công khung bao + cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
78Lắp dựng khung bao + cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
79Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
80Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,516m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lăp đặt đèn pha led MH -100W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt MCCB-3P -125A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt MCCB-3P -80A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt MCB-3P -50A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB-2P -32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt dây dẫn CXV 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
7Lắp đặt dây dẫn CXV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
8Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
9Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
10Lắp đặt dây dẫn CXV/Fr 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
13Lắp đặt tủ điện MSB KT 600x500x210Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
14Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7100m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,525m3
16Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,525m3
19Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Cáp mạng 8FOMô tả kỹ thuật theo chương V55m
21Cáp điện thoại 10pair (10x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
22Cáp điện thoại 4x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
24Trung tâm MDF TEL, SWITCH MẠNG DATA 8 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Tổng đài điện thoại 10 đầu sốMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Bộ kích nguồn 24V +ắc quyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp đặt MCB 2P 16A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,58100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
4Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 114mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
5Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 114/76mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 76/50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 114mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 76/50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
10Lắp đặt bàu giảm thép tráng kẽm đường kính 114/60mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Lắp đặt bàu giảm ren thép tráng kẽm đường kính 60/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Lắp đặt bích thép đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cap bich
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V148,309m2
14Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
16Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,413100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,473100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
20Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V95m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
23Hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
24Lắp đặt MCB 2P 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
27Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
30Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V375m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V630m
32Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,910 đầu
33Lắp đặt hộp tròn nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
34Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
35Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
36Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
37Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
40Đèn ExitMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
41Đèn chiếu sáng khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V2,65 đèn
42Lắp đặt MCB-2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V175m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m
45Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu
46Lắp đặt hộp tròn nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
47Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
48Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
49Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
50Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
53Lắp đặt đèn exitMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
54Đèn chiếu sáng khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
55Lắp đặt MCB-2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
57Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Lắp đặt cáp lụa neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
59Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
60Lắp đặt khớp nối trụ D60 giảm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt kẹp cố định ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
63Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
65Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
67Khoan giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V40m
G Chi phí gián tiếp
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1c.trinh
2Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kếNhà thầu trình bày cụ thể những công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế1mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39888245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7977649E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.528.118.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn hiện công trình còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.53
2 Giám sát kỹ thuật 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là giám sát ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn hiện công trình còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1.Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3.Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b.Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.53
3 Đội trưởng thi công 2 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3.Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b.Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành kinh tế, ngân hàng hoặc tài chính và đáp ứng các điều kiện sau:Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT4
2 Máy đầm bàn Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
3 Máy đầm dùi Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT4
4 Máy đầm cóc Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
5 Máy cắt sắt Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
6 Máy duỗi sắt Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
7 Máy cắt gạch Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
8 Tời kéo vật liệu Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
9 Máy thủy bình Thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT1
10 Máy kinh vĩ Thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT1
11 Máy phát điện Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT1
12 Máy hàn Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
13 Xe đào xúc đất gầu ≥ 0,5m3 Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
14 Xe tải ≥ 5T Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm mở thầu2
15 Máy ủi Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->