Gói thầu: Gói thầu 2: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210114252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200553441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 10:19:00 đến ngày 2021-01-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,085,254,083 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình năng lượng đường dây và TBA cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.159.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc công trình hoặc chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư điện và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 5 năm.- Có Bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư điện và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 3 năm.- Có Bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát/Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát thi công công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với CBKT 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 3 năm.- Có bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời, tó phục vụ dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV, kiểu kín, có đầu sứ Plug-in Bushing 24kV và hộp chụp cực | 5 | Máy | |
| 2 | Tủ trung thế RMU-24kV-600A, 2 ngăn 630A-20kA/s, 1 ngăn 200A-20kA/s kèm cầu chì, loại có khả năng mở rộng , kèm vỏ tủ, đầu cáp | 5 | Tủ | |
| 3 | Đầu cáp Tplug đồng 24kV (đi kèm tủ RMU) Tplug-Cu-3x50-RMU | 2 | bộ | |
| 4 | Đầu cáp Tplug nhôm 24kV (đi kèm tủ RMU) Tplug-Al-3x240-RMU | 6 | bộ | |
| 5 | Đầu cáp Elbow 24kV-M3x50 đi kèm tủ RMU | 10 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ áp hợp bộ 600A (01 MCCB 600A - 03 MCCB 300A) | 5 | trụ | |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP XÂY | |||
| 1 | Tháo và Lắp đặt lại Máy biến áp tận dụng 630KVA-22/0.4KV | 1 | Máy | |
| 2 | Tháo và Lắp đặt lại Máy biến áp tận dụng 1000KVA-22/0.4KV | 1 | Máy | |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV-P | 2 | Máy | |
| 4 | Lắp đặt Tủ trung thế RMU-24kV, 2 ngăn 630A-20kA/s, 2 ngăn 200A-20kA/s kèm cầu chì không mở rộng dạng Compact | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ trung thế RMU-24kV, 3 ngăn 630A-20kA/s, 2 ngăn 200A-20kA/s kèm cầu chì không mở rộng dạng Compact | 1 | Tủ | |
| 6 | Đầu cáp 1 pha Elbow 24kV 50mm2 (đi kèm tủ RMU) | 24 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,6kV 600A (01 MCCB 600A - 03MCCB 300A) | 2 | Tủ | |
| C | Lắp đặt thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cảnh báo sự cố đường dây | 12 | cái | |
| 2 | Thiết bị thu phát cho Cảnh báo sự cố đường dây | 4 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt cầu dao cách ly 3 pha | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 3 pha | 1 | Bộ | |
| D | Thí nghiệm thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm bộ Cảnh báo sự cố đường dây | 4 | ||
| 2 | Thí nghiệm Rơle dòng điện - điện từ, điện tử | 12 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm bộ biến đổi tín hiệu | 4 | Bộ | |
| E | MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP XD MỚI | |||
| 1 | Máng cáp trung thế | 5 | Bộ | |
| 2 | Máng cáp hạ thế | 5 | Bộ | |
| 3 | Bố trí nối đất TBA trụ 1 cột | 5 | HT | |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x50)mm2 | 40 | m | |
| 5 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2 | 140 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M-150 | 70 | cái | |
| 7 | Biển tên tủ RMU | 5 | cái | |
| 8 | Biển báo an toàn | 10 | cái | |
| 9 | Biển tên trạm | 5 | cái | |
| 10 | Khóa | 5 | cái | |
| F | THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP XD MỚI | |||
| 1 | Máng cáp trung thế | 5 | Bộ | |
| 2 | Máng cáp hạ thế | 5 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt đồng M-150 | 70 | cái | |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x50)mm2 | 40 | m | |
| 5 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2 | 140 | m | |
| 6 | Móng cột trạm biến áp trụ 1 cột | 5 | móng | |
| 7 | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn BT-RMU | 5 | bệ | |
| 8 | Bố trí nối đất TBA trụ 1 cột | 5 | HT | |
| 9 | Thí nghiệm Cáp lực hạ thế điện áp | 1 | sợi | |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha | 1 | sợi | |
| 11 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | 5 | H.T | |
| G | MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế | 3 | Bộ | |
| 2 | Giá đỡ tủ RMU 5 ngăn | 1 | Bộ | |
| 3 | Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn | 1 | Bộ | |
| 4 | Giá đỡ cáp trạm biến áp trong nhà | 8 | Bộ | |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-W 12,7/22(24)kV-(1x50)mm2 | 172,2 | m | |
| 6 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 236,6 | m | |
| 7 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 209 | m | |
| 8 | Dây đồng mềm M95 | 36 | m | |
| 9 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp, chống sét, trung tính MBA ĐC-M95 | 8 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng M240 | 36 | cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng M150 | 28 | cái | |
| H | THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế | 3 | Bộ | |
| 2 | Giá đỡ tủ RMU 5 ngăn | 1 | Bộ | |
| 3 | Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn | 1 | Bộ | |
| 4 | Giá đỡ cáp trạm biến áp trong nhà | 8 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp, chống sét, trung tính MBA ĐC-M95 | 8 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng M240 | 36 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M150 | 28 | cái | |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC-W 12,7/22(24)kV-(1x50)mm2 | 172 | m | |
| 9 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 237 | m | |
| 10 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 209 | m | |
| 11 | Dây đồng mềm M95 | 36 | m | |
| 12 | thu hồi Tủ RMU 3 ngăn | 1 | Tủ | |
| 13 | thu hồi Tủ RMU 4 ngăn | 1 | Tủ | |
| 14 | Thu hồi Cáp Cu/XLPE/PVC-W 12,7/22(24)kV-(1x50)mm2 | 58 | m | |
| 15 | Thu hồi Cáp lực hạ áp TH-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 201 | m | |
| 16 | Móng bệ đỡ máy biến áp 400kVA | 2 | móng | |
| 17 | Móng bệ đỡ máy biến áp 1000kVA | 1 | móng | |
| 18 | Mương cáp trong nhà | 35 | m | |
| 19 | Tháo dỡ và hoàn trả hè bê tông trong nhà trạm (2,4m2 hè bê tông dày 50mm, khối lượng đào dất và đắp đất lại là 1,68m3 đất) | 2,4 | m2 | |
| 20 | Thí nghiệm Cáp lực hạ thế điện áp | 2 | sợi | |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha | 1 | sợi | |
| I | MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x50)mm2 | 567 | m | |
| 2 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x240)mm2 | 376 | m | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC240/39-XLPE2.5/HDPE | 18 | m | |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE | 8 | m | |
| 5 | Dây đồng mềm M35mm2 | 6 | m | |
| 6 | Sứ đứng gốm 22kV, 550mm, cả ty | 4 | Bộ | |
| 7 | Sứ đứng polymer 22kV, 600mm, cả ty | 1 | Bộ | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 437 | m | |
| 9 | Ống thép Ф150 | 94 | m | |
| 10 | Đầu cáp ngoài trời 24kV ĐCNT-Al-3x240 | 3 | Bộ | |
| 11 | Đầu cáp ngoài trời 24kV ĐCNT-Cu-3x50 | 2 | Bộ | |
| 12 | Hộp nối cáp 24kV HN-Al-3x240 | 2 | Bộ | |
| 13 | Ghế cách điện GCĐ-1 | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo XL-1 | 1 | Bộ | |
| 15 | Thang trèo thao tác cầu dao TT | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ đầu cáp và cầu dao XCD | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ đầu cáp XĐC | 3 | Bộ | |
| 18 | Giá đỡ cáp lên cột LT-16 GĐC-16 | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van XCD-CSV | 1 | Bộ | |
| 20 | Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-12 | 4 | Bộ | |
| 21 | Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông | 23,5 | m | |
| 22 | Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông | 98,5 | m | |
| 23 | Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông | 26 | m | |
| 24 | Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt | 281,5 | m | |
| 25 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch | 350,5 | m | |
| 26 | Hào cáp đôi đi dưới hè lát gạch | 7,5 | m | |
| 27 | Ghíp bấm thủng bọc nhựa 2 bulong 70-240 | 12 | bộ | |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -70 | 12 | bộ | |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-240 | 24 | bộ | |
| 30 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | 6 | bộ | |
| 31 | Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp | 57 | cái | |
| J | THI CÔNG PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Ghế cách điện GCĐ-1 | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo XL-1 | 1 | Bộ | |
| 3 | Thang trèo thao tác cầu dao TT | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp và cầu dao XCD | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp XĐC | 3 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ cáp lên cột LT-16 GĐC-16 | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van XCD-CSV | 1 | Bộ | |
| 8 | Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-12 | 4 | Bộ | |
| 9 | Tháo lắp lại xà đỡ đầu cáp và chống sét van | 2 | Bộ | |
| 10 | Kéo dải căng lại cáp ngầm 3x240 | 21 | m | |
| 11 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC240/39-XLPE2.5/HDPE | 0,018 | km | |
| 12 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE | 0,008 | km | |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x50)mm2 | 567 | m | |
| 14 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x240)mm2 | 376 | m | |
| 15 | Dây đồng mềm M35mm2 | 6 | m | |
| 16 | Sứ đứng gốm 22kV, 550mm, cả ty | 4 | Bộ | |
| 17 | Sứ đứng polymer 22kV, 600mm, cả ty | 1 | Bộ | |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 437 | m | |
| 19 | Ống thép Ф150 | 94 | m | |
| 20 | Đầu cáp ngoài trời 24kV ĐCNT-Al-3x240 | 3 | Bộ | |
| 21 | Đầu cáp ngoài trời 24kV ĐCNT-Cu-3x50 | 2 | Bộ | |
| 22 | Hộp nối cáp 24kV HN-Al-3x240 | 2 | Bộ | |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -70 | 12 | bộ | |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-240 | 24 | bộ | |
| 25 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | 6 | bộ | |
| 26 | Hố ga nối cáp ngầm | 2 | hố | |
| 27 | Hố thi công tạm cáp ngầm qua đường bằng khoan | 4 | hố | |
| 28 | Cáp qua đường bằng phương pháp khoan | 48 | m | |
| 29 | Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông | 24 | m | |
| 30 | Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông | 99 | m | |
| 31 | Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông | 26 | m | |
| 32 | Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt | 282 | m | |
| 33 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch | 351 | m | |
| 34 | Hào cáp đôi đi dưới hè lát gạch | 8 | m | |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha (NCx1.5) | 3 | sợi | |
| 36 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | 5 | Quả | |
| K | MUA SẮM DÂY DẪN - VẬT LIỆU ĐIỆN CÁP NGẦM HẠ ÁP | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95mm2 | 382,12 | m | |
| 2 | Hào cáp ba đi dưới hè lát gạch | 53,3 | m | |
| 3 | Hào cáp ba đi dưới đường bê tông nhựa | 6 | m | |
| 4 | Giá đỡ 3 cáp lên cột li tâm đơn GĐC-6 | 3 | Bộ | |
| 5 | Giá đỡ 3 cáp lên cột li tâm đôi GĐC-5 | 2 | Bộ | |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE DN105/80 | 120 | m | |
| L | THI CÔNG PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hào cáp ba đi dưới hè lát gạch | 53 | m | |
| 2 | Hào cáp ba đi dưới đường bê tông nhựa | 6 | m | |
| 3 | Giá đỡ 3 cáp lên cột li tâm đơn GĐC-6 | 3 | Bộ | |
| 4 | Giá đỡ 3 cáp lên cột li tâm đôi GĐC-5 | 2 | Bộ | |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95mm2 | 382 | m | |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE DN105/80 | 120 | m | |
| 7 | Thí nghiệm cáp | 1 | sợi | |
| M | MUA SẮM DÂY DẪN - VẬT LIỆU ĐIỆN PHẦN HẠ ÁP | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn XLPE-4x150 | 1,758 | Km | |
| 2 | Cáp vặn xoắn XLPE-4x70 | 0,211 | Km | |
| 3 | Kẹp xiết KX-ABC-4x150 | 138 | cái | |
| 4 | Kẹp xiết KX-ABC-4x70 | 16 | cái | |
| 5 | Tấm treo MT-ABC-20 | 153 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 8 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | 76 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M95 | 30 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng M120 | 90 | cái | |
| 10 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 | 174 | cái | |
| 11 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2 | 74 | cái | |
| 12 | Khóa đai | 248 | cái | |
| 13 | Ghíp nhôm A50-150 (có hộp bọc) | 40 | cái | |
| N | THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm BTLT-8,5-160-4,3 | 2 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm BTLT-10,0-190-4,3 | 4 | Cột | |
| 3 | Cáp vặn xoắn XLPE-4x150 | 1,758 | Km | |
| 4 | Cáp vặn xoắn XLPE-4x70 | 0,211 | Km | |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 8 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | 76 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M95 | 30 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | 90 | cái | |
| 9 | thu hồi Cột bê tông tròn 8,5m | 1 | cột | |
| 10 | Móng cột hạ thế ML-2 | 2 | Móng | |
| 11 | Móng cột hạ thế MLĐ-3 | 2 | Móng | |
| 12 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn | 1 | sợi | |
| O | Chi phí thử nghiệm theo VB 5539/EVNNPC - KT ngày 31/12/2015 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x50)mm2 | 1 | mẫu | |
| 2 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x240)mm2 | 1 | mẫu | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC-W 12,7/22(24)kV-(1x50)mm2 | 1 | mẫu | |
| 4 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2 | 1 | mẫu | |
| 5 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 1 | mẫu | |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95mm2 | 2 | mẫu | |
| 7 | Cáp vặn xoắn XLPE-4x150 | 3 | mẫu | |
| 8 | Cáp vặn xoắn XLPE-4x70 | 1 | mẫu | |
| 9 | Sứ đứng gốm 22kV, 550mm, cả ty | 1 | phần tử /bát sứ | |
| 10 | Sứ đứng polymer 22kV, 600mm, cả ty | 1 | phần tử /bát sứ | |
| P | Chi phí mua cáp thử nghiệm | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x50)mm2 | 6 | m | |
| 2 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x240)mm2 | 6 | m | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC-W 12,7/22(24)kV-(1x50)mm2 | 6 | m | |
| 4 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2 | 6 | m | |
| 5 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 6 | m | |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95mm2 | 12 | m | |
| 7 | Cáp vặn xoắn XLPE-4x150 | 18 | m | |
| 8 | Cáp vặn xoắn XLPE-4x70 | 6 | m | |
| 9 | Sứ đứng gốm 22kV, 550mm, cả ty | 1 | Bộ | |
| 10 | Sứ đứng polymer 22kV, 600mm, cả ty | 1 | Bộ | |
| Q | Hoàn trả - Phần trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường asphalt dày 5cm | 126,68 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông dày 15cm | 57,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè bê tông dày 5cm | 11,75 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả hè lát gạch block (tận dụng 80%) | 181,4 | m2 | |
| R | Hoàn trả - Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường asphalt dày 5cm | 3,96 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè lát gạch block (tận dụng 80%) | 43,71 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình năng lượng đường dây và TBA cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.159.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc công trình hoặc chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư điện và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 5 năm.- Có Bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | là kỹ sư điện và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 3 năm.- Có Bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát/Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát thi công công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với CBKT 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn | 1 | là kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 3 năm.- Có bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | 1 |
| 3 | Tời, tó phục vụ dựng cột | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 5 | Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 6 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi