Gói thầu: Gói thầu 2: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210114252-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200553441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 10:19:00 đến ngày 2021-01-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,085,254,083 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình năng lượng đường dây và TBA cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.159.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc công trình hoặc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 5 năm.- Có Bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 3 năm.- Có Bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát/Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát thi công công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với CBKT 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 3 năm.- Có bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV, kiểu kín, có đầu sứ Plug-in Bushing 24kV và hộp chụp cực5Máy
2Tủ trung thế RMU-24kV-600A, 2 ngăn 630A-20kA/s, 1 ngăn 200A-20kA/s kèm cầu chì, loại có khả năng mở rộng , kèm vỏ tủ, đầu cáp5Tủ
3Đầu cáp Tplug đồng 24kV (đi kèm tủ RMU) Tplug-Cu-3x50-RMU2bộ
4Đầu cáp Tplug nhôm 24kV (đi kèm tủ RMU) Tplug-Al-3x240-RMU6bộ
5Đầu cáp Elbow 24kV-M3x50 đi kèm tủ RMU10bộ
6Lắp đặt Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ áp hợp bộ 600A (01 MCCB 600A - 03 MCCB 300A)5trụ
B PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP XÂY
1Tháo và Lắp đặt lại Máy biến áp tận dụng 630KVA-22/0.4KV1Máy
2Tháo và Lắp đặt lại Máy biến áp tận dụng 1000KVA-22/0.4KV1Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV-P2Máy
4Lắp đặt Tủ trung thế RMU-24kV, 2 ngăn 630A-20kA/s, 2 ngăn 200A-20kA/s kèm cầu chì không mở rộng dạng Compact1Tủ
5Tủ trung thế RMU-24kV, 3 ngăn 630A-20kA/s, 2 ngăn 200A-20kA/s kèm cầu chì không mở rộng dạng Compact1Tủ
6Đầu cáp 1 pha Elbow 24kV 50mm2 (đi kèm tủ RMU)24cái
7Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,6kV 600A (01 MCCB 600A - 03MCCB 300A)2Tủ
C Lắp đặt thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Cảnh báo sự cố đường dây12cái
2Thiết bị thu phát cho Cảnh báo sự cố đường dây4tủ
3Lắp đặt cầu dao cách ly 3 pha 2Bộ
4Lắp đặt chống sét van 3 pha 1Bộ
D Thí nghiệm thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1Thí nghiệm bộ Cảnh báo sự cố đường dây4
2Thí nghiệm Rơle dòng điện - điện từ, điện tử12Bộ
3Thí nghiệm bộ biến đổi tín hiệu4Bộ
E MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP XD MỚI
1Máng cáp trung thế5Bộ
2Máng cáp hạ thế5Bộ
3Bố trí nối đất TBA trụ 1 cột5HT
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x50)mm240m
5Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2140m
6Đầu cốt đồng M-15070cái
7Biển tên tủ RMU5cái
8Biển báo an toàn10cái
9Biển tên trạm5cái
10Khóa5cái
F THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP XD MỚI
1Máng cáp trung thế5Bộ
2Máng cáp hạ thế5Bộ
3Đầu cốt đồng M-15070cái
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x50)mm240m
5Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2140m
6Móng cột trạm biến áp trụ 1 cột5móng
7Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn BT-RMU5bệ
8Bố trí nối đất TBA trụ 1 cột5HT
9Thí nghiệm Cáp lực hạ thế điện áp 1sợi
10Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha1sợi
11Thí nghiệm tiếp địa trạm5H.T
G MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO
1Giá đỡ tủ hạ thế3Bộ
2Giá đỡ tủ RMU 5 ngăn1Bộ
3Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn1Bộ
4Giá đỡ cáp trạm biến áp trong nhà8Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC-W 12,7/22(24)kV-(1x50)mm2172,2m
6Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150mm2236,6m
7Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240mm2209m
8Dây đồng mềm M9536m
9Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp, chống sét, trung tính MBA ĐC-M958cái
10Đầu cốt đồng M24036cái
11Đầu cốt đồng M15028cái
H THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO
1Giá đỡ tủ hạ thế3Bộ
2Giá đỡ tủ RMU 5 ngăn1Bộ
3Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn1Bộ
4Giá đỡ cáp trạm biến áp trong nhà8Bộ
5Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp, chống sét, trung tính MBA ĐC-M958cái
6Đầu cốt đồng M24036cái
7Đầu cốt đồng M15028cái
8Cáp Cu/XLPE/PVC-W 12,7/22(24)kV-(1x50)mm2172m
9Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150mm2237m
10Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240mm2209m
11Dây đồng mềm M9536m
12thu hồi Tủ RMU 3 ngăn1Tủ
13thu hồi Tủ RMU 4 ngăn1Tủ
14Thu hồi Cáp Cu/XLPE/PVC-W 12,7/22(24)kV-(1x50)mm258m
15Thu hồi Cáp lực hạ áp TH-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2201m
16Móng bệ đỡ máy biến áp 400kVA2móng
17Móng bệ đỡ máy biến áp 1000kVA1móng
18Mương cáp trong nhà35m
19Tháo dỡ và hoàn trả hè bê tông trong nhà trạm (2,4m2 hè bê tông dày 50mm, khối lượng đào dất và đắp đất lại là 1,68m3 đất)2,4m2
20Thí nghiệm Cáp lực hạ thế điện áp 2sợi
21Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha1sợi
I MUA SẮM VẬT LIỆU ĐIỆN PHẦN CÁP NGẦM
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x50)mm2567m
2Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x240)mm2376m
3Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC240/39-XLPE2.5/HDPE18m
4Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE8m
5Dây đồng mềm M35mm26m
6Sứ đứng gốm 22kV, 550mm, cả ty4Bộ
7Sứ đứng polymer 22kV, 600mm, cả ty1Bộ
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150437m
9Ống thép Ф15094m
10Đầu cáp ngoài trời 24kV ĐCNT-Al-3x2403Bộ
11Đầu cáp ngoài trời 24kV ĐCNT-Cu-3x502Bộ
12Hộp nối cáp 24kV HN-Al-3x2402Bộ
13Ghế cách điện GCĐ-11Bộ
14Xà phụ đỡ lèo XL-11Bộ
15Thang trèo thao tác cầu dao TT1Bộ
16Xà đỡ đầu cáp và cầu dao XCD1Bộ
17Xà đỡ đầu cáp XĐC3Bộ
18Giá đỡ cáp lên cột LT-16 GĐC-161Bộ
19Xà đỡ cầu dao và chống sét van XCD-CSV1Bộ
20Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-124Bộ
21Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông23,5m
22Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông98,5m
23Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông26m
24Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt281,5m
25Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch350,5m
26Hào cáp đôi đi dưới hè lát gạch7,5m
27Ghíp bấm thủng bọc nhựa 2 bulong 70-24012bộ
28Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -7012bộ
29Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-24024bộ
30Đầu cốt đồng ĐC-M356bộ
31Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp57cái
J THI CÔNG PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Ghế cách điện GCĐ-11Bộ
2Xà phụ đỡ lèo XL-11Bộ
3Thang trèo thao tác cầu dao TT1Bộ
4Xà đỡ đầu cáp và cầu dao XCD1Bộ
5Xà đỡ đầu cáp XĐC3Bộ
6Giá đỡ cáp lên cột LT-16 GĐC-161Bộ
7Xà đỡ cầu dao và chống sét van XCD-CSV1Bộ
8Giá đỡ cáp lên cột LT-12 GĐC-124Bộ
9Tháo lắp lại xà đỡ đầu cáp và chống sét van2Bộ
10Kéo dải căng lại cáp ngầm 3x24021m
11Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC240/39-XLPE2.5/HDPE0,018km
12Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE0,008km
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x50)mm2567m
14Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x240)mm2376m
15Dây đồng mềm M35mm26m
16Sứ đứng gốm 22kV, 550mm, cả ty4Bộ
17Sứ đứng polymer 22kV, 600mm, cả ty1Bộ
18Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150437m
19Ống thép Ф15094m
20Đầu cáp ngoài trời 24kV ĐCNT-Al-3x2403Bộ
21Đầu cáp ngoài trời 24kV ĐCNT-Cu-3x502Bộ
22Hộp nối cáp 24kV HN-Al-3x2402Bộ
23Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -7012bộ
24Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-24024bộ
25Đầu cốt đồng ĐC-M356bộ
26Hố ga nối cáp ngầm2hố
27Hố thi công tạm cáp ngầm qua đường bằng khoan4hố
28Cáp qua đường bằng phương pháp khoan48m
29Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông24m
30Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông99m
31Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông26m
32Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt282m
33Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch351m
34Hào cáp đôi đi dưới hè lát gạch8m
35Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha (NCx1.5)3sợi
36TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV5Quả
K MUA SẮM DÂY DẪN - VẬT LIỆU ĐIỆN CÁP NGẦM HẠ ÁP
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95mm2382,12m
2Hào cáp ba đi dưới hè lát gạch53,3m
3Hào cáp ba đi dưới đường bê tông nhựa6m
4Giá đỡ 3 cáp lên cột li tâm đơn GĐC-63Bộ
5Giá đỡ 3 cáp lên cột li tâm đôi GĐC-52Bộ
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE DN105/80120m
L THI CÔNG PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hào cáp ba đi dưới hè lát gạch53m
2Hào cáp ba đi dưới đường bê tông nhựa6m
3Giá đỡ 3 cáp lên cột li tâm đơn GĐC-63Bộ
4Giá đỡ 3 cáp lên cột li tâm đôi GĐC-52Bộ
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95mm2382m
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE DN105/80120m
7Thí nghiệm cáp1sợi
M MUA SẮM DÂY DẪN - VẬT LIỆU ĐIỆN PHẦN HẠ ÁP
1Cáp vặn xoắn XLPE-4x1501,758Km
2Cáp vặn xoắn XLPE-4x700,211Km
3Kẹp xiết KX-ABC-4x150138cái
4Kẹp xiết KX-ABC-4x7016cái
5Tấm treo MT-ABC-20153cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM958cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM15076cái
8Đầu cốt đồng M9530cái
9Đầu cốt đồng M12090cái
10Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1174cái
11Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-274cái
12Khóa đai248cái
13Ghíp nhôm A50-150 (có hộp bọc)40cái
N THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột bê tông ly tâm BTLT-8,5-160-4,32Cột
2Cột bê tông ly tâm BTLT-10,0-190-4,34Cột
3Cáp vặn xoắn XLPE-4x1501,758Km
4Cáp vặn xoắn XLPE-4x700,211Km
5Đầu cốt đồng nhôm AM958cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM15076cái
7Đầu cốt đồng M9530cái
8Đầu cốt đồng M12090cái
9thu hồi Cột bê tông tròn 8,5m1cột
10Móng cột hạ thế ML-22Móng
11Móng cột hạ thế MLĐ-32Móng
12Thí nghiệm cáp vặn xoắn1sợi
O Chi phí thử nghiệm theo VB 5539/EVNNPC - KT ngày 31/12/2015
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x50)mm21mẫu
2Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x240)mm21mẫu
3Cáp Cu/XLPE/PVC-W 12,7/22(24)kV-(1x50)mm21mẫu
4Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm21mẫu
5Cáp lực Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm21mẫu
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95mm22mẫu
7Cáp vặn xoắn XLPE-4x1503mẫu
8Cáp vặn xoắn XLPE-4x701mẫu
9Sứ đứng gốm 22kV, 550mm, cả ty1phần tử /bát sứ
10Sứ đứng polymer 22kV, 600mm, cả ty1phần tử /bát sứ
P Chi phí mua cáp thử nghiệm
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x50)mm26m
2Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x240)mm26m
3Cáp Cu/XLPE/PVC-W 12,7/22(24)kV-(1x50)mm26m
4Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm26m
5Cáp lực Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm26m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95mm212m
7Cáp vặn xoắn XLPE-4x15018m
8Cáp vặn xoắn XLPE-4x706m
9Sứ đứng gốm 22kV, 550mm, cả ty1Bộ
10Sứ đứng polymer 22kV, 600mm, cả ty1Bộ
Q Hoàn trả - Phần trung thế
1Hoàn trả đường asphalt dày 5cm126,68m2
2Hoàn trả đường bê tông dày 15cm57,6m2
3Hoàn trả hè bê tông dày 5cm11,75m2
4Hoàn trả hè lát gạch block (tận dụng 80%)181,4m2
R Hoàn trả - Phần hạ thế
1Hoàn trả đường asphalt dày 5cm3,96m2
2Hoàn trả hè lát gạch block (tận dụng 80%)43,71m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình năng lượng đường dây và TBA cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.159.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc công trình hoặc chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư điện và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 5 năm.- Có Bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này53
2 Cán bộ kỹ thuật điện 1 là kỹ sư điện và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 3 năm.- Có Bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát/Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát thi công công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với CBKT 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn 1 là kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 3 năm.- Có bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải thùng (10 tấn)1
3 Tời, tó phục vụ dựng cột Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
4 Pa lăng xích 5 tấn Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
5 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
6 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->