Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2210229 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210130683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM+KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 19:10:00 đến ngày 2021-01-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,904,440,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) đạt hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành Kỹ thuật điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành: Kỹ thuật điện hoặc xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: 2,5÷12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha 35 kV (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 180 | m |
| 3 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 36 | m |
| 4 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 17.514 | m |
| 5 | Lắp đặt cách điện đứng 35 kV cả ty (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 69 | quả |
| 6 | Lắp đặt cách điện đứng 22 kV cả ty(Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 6 | quả |
| 7 | Lắp đặt chuỗi néo 35 kV + Phụ kiện khóa máng(Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 159 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Chuỗi néo 35 kV + Phụ kiện khóa néo kiểu ép (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chuỗi đỡ 35 kV + Phụ kiện khóa đỡ dây(Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 27 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phụ kiện mạ kẽm chuỗi polyme hãm 35kV (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 115 | bộ |
| 11 | Cột BLTL NPC-I-18-190-11 | Chương V-HSMT | 7 | cột |
| 12 | Cột BLTL NPC-I-18-190-13 | Chương V-HSMT | 2 | cột |
| 13 | Cột BLTL NPC-I-14-190-9,2 | Chương V-HSMT | 2 | cột |
| 14 | Tiếp địa cột RC-4 | Chương V-HSMT | 15 | bộ |
| 15 | Bộ truyền động dao cách ly BTĐ | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Ghế cách điện và thang trèo GCĐ-TT3.0 | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Xà phụ 1 pha XP1 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Chụp ngọn cột CT-2.5 | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Xà rẽ nhánh XR-1T-22D | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà rẽ nhánh cột đúp XRKN-1T-35D (A) | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà rẽ nhánh XR-1 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà rẽ nhánh XR-2 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà néo XNZ-2T-1M-35C | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Xà phụ 1 pha cột đơn XĐL-1 | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Xà néo cột đúp XNKN-1T-1M-35C | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Xà néo cột đúp XNKN-2T-1M-35C | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Xà cầu dao cột đúp XCD-2N | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Xà phụ 3 pha XP3 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Xà đỡ XĐT-35A | Chương V-HSMT | 11 | bộ |
| 30 | Xà đỡ XĐ-2T-1M-35C | Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 31 | Xà néo XN∆-2T-1M-35C | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Cổ dề néo góc CDG-112 | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Cổ dề néo thẳng CDT-108 | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Cổ dề néo góc CDG-108 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Cổ dề néo cuối CDC-112 | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 36 | Cổ dề néo góc CDG-120 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Cổ dề néo cuối CDC-101 | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Cổ dề bắt chuỗi CDBC | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Dây néo TK70-12 | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Dây néo TK70-16 | Chương V-HSMT | 13 | bộ |
| 41 | Dây néo TK70-18 | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Xà néo hình pi XNII-3.0 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Xà néo hình pi XNII-4.0 | Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 44 | Xà néo hình pi XNII-1.9 | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Giằng cột kép GC-14 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Giằng cột kép GC-18 | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Sơn lại cột sắt hình, 2 nước chống rỉ | Chương V-HSMT | 177 | m2 |
| 48 | Sơn lại cột sắt hình, 2 nước màu ghi | Chương V-HSMT | 177 | m2 |
| 49 | Sơn xà, mặt bích, cổ dề, dây néo bị rỉ sét - sơn 3 nước | Chương V-HSMT | 36 | m2 |
| 50 | Đầu cốt đồng nhôm SYG95 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng nhôm SYG70 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2 GBCS70K-22kV | Chương V-HSMT | 3 | sợi |
| 53 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 GBCS70-35kV | Chương V-HSMT | 4 | sợi |
| 54 | Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2 GBCS70K-35kV | Chương V-HSMT | 2 | sợi |
| 55 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V-HSMT | 50 | cái |
| 56 | Kẹp hotline 35-120 + Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120 | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Biển báo an toàn, biển tên DCL | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 58 | Dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật | Chương V-HSMT | 21 | vị trí |
| 59 | Căng lại dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V-HSMT | 16.833 | m |
| 60 | Căng lại dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V-HSMT | 5.751 | m |
| 61 | Căng lại dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V-HSMT | 435 | m |
| 62 | Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van 3 pha 35 kV | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ, thu hồi cầu dao phụ tải 3 pha 35 kV | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V-HSMT | 17.514 | m |
| 65 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép bọc, tiết diện dây | Chương V-HSMT | 114 | m |
| 66 | Tháo hạ, thu hồi Xà thép cột néo | Chương V-HSMT | 26 | bộ |
| 67 | Tháo hạ, thu hồi Dây néo sắt tròn | Chương V-HSMT | 27 | bộ |
| 68 | Tháo hạ, thu hồi Xà thép cột đỡ | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Tháo hạ, thu hồi Xà thép cột hình II | Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 70 | Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép cột néo XCS | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép cột néo XQ | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Tháo hạ, thu hồi Xà thép cột đỡ XĐ | Chương V-HSMT | 20 | bộ |
| 73 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ35 | Chương V-HSMT | 57 | quả |
| 74 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo đơn CNG35 | Chương V-HSMT | 169 | chuỗi |
| 75 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo polymer CN35 | Chương V-HSMT | 12 | chuỗi |
| 76 | Tháo hạ, thu hồi phụ kiện chuỗi polymer hãm 35kV | Chương V-HSMT | 115 | bộ |
| 77 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông, chiều cao cột | Chương V-HSMT | 1 | cột |
| 78 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông, chiều cao cột | Chương V-HSMT | 3 | cột |
| 79 | Tháo hạ, thu hồi cột thép thủ công | Chương V-HSMT | 1.200 | kg |
| 80 | Móng cột MT-8 | Chương V-HSMT | 1 | móng |
| 81 | Móng cột MTK-9ĐB | Chương V-HSMT | 1 | móng |
| 82 | Móng cột MTK-9 | Chương V-HSMT | 3 | móng |
| 83 | Móng cột MTK-6 | Chương V-HSMT | 1 | móng |
| 84 | Móng néo MN20-5 | Chương V-HSMT | 7 | móng |
| B | ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha 35 kV (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 3 pha 35 kV (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70mm2 (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 126 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70mm2 (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 33 | m |
| 5 | Lắp đặt cách điện đứng 35 kV cả ty(Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 9 | quả |
| 6 | Giá đỡ cáp lên cột bê tông ly tâm GĐC | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Xà cầu dao và chống sét XCD-CS-1 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét XĐC-CS-1 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét XĐC-CS-1A | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ truyền động cầu dao BTĐ | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện và thang trèo GCĐ-TT3.0 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà cầu dao, đỡ lèo XCD-1-DL | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà phụ 1 pha XP1 | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE | Chương V-HSMT | 34 | m |
| 15 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE | Chương V-HSMT | 9 | m |
| 16 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Chương V-HSMT | 21 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-160/125 | Chương V-HSMT | 142 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-32/25 | Chương V-HSMT | 9 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm SYG70 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V-HSMT | 27 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V-HSMT | 21 | cái |
| 22 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | Chương V-HSMT | 1 | đầu |
| 23 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 | Chương V-HSMT | 2 | đầu |
| 24 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 GBCS70-35kV | Chương V-HSMT | 5 | sợi |
| 25 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V-HSMT | 3 | bộ 3 cái |
| 27 | Đai thép + khóa đai | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Mốc báo cáp trung, hạ thế bằng sứ | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Biển báo an toàn, biển tên DCL | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Dây leo tiếp địa cột 16m DLTĐ-16 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Tiếp địa cột RC-4 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Hào cáp 1 cáp 22 kV trên nền vỉa hè lát gạch (không bao gồm ống luồn cáp) | Chương V-HSMT | 71 | m |
| 33 | Hào cáp 1 cáp 22 kV qua đường bê tông (không bao gồm ống luồn cáp) | Chương V-HSMT | 15 | m |
| 34 | Hào cáp 1 cáp 35 kV đi dưới nền bê tông (không bao gồm ống luồn cáp) | Chương V-HSMT | 10 | m |
| 35 | Hào cáp 1 cáp 22 kV và 1 cáp hạ áp trên nền vỉa hè lát gạch (không bao gồm ống luồn cáp) | Chương V-HSMT | 34 | m |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 22/0,4kV - 400kVA (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 35(22)/0,4kV - 400kVA (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 3 | Máy |
| 3 | Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn 24kV (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 4 | tủ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 3 pha 22-35kV(Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV(Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV(Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cách điện đứng 35 kV cả ty(Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 24 | quả |
| 9 | Lắp đặt cách điện đứng 22 kV cả ty(Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 12 | quả |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 12,7/22(24)kV | Chương V-HSMT | 21 | m |
| 11 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE | Chương V-HSMT | 42 | m |
| 12 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE | Chương V-HSMT | 21 | m |
| 13 | Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 3x50 | Chương V-HSMT | 2 | đầu |
| 14 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70 | Chương V-HSMT | 1 | đầu |
| 15 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x300 | Chương V-HSMT | 82 | m |
| 16 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Chương V-HSMT | 59 | m |
| 17 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Chương V-HSMT | 14 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V-HSMT | 26 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng AM70 | Chương V-HSMT | 36 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M300 | Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 22 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V-HSMT | 33 | cái |
| 23 | Kẹp hotline 35-120 (bao gồm cả kẹp quai Al 35-120 4/0) | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Đai thép + khóa đai | Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 GBCS70-22kV | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 GBCS70-35kV | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Bu lông mạ kẽm M6x50 (trọn bộ) | Chương V-HSMT | 0,2 | kg |
| 28 | Bu lông mạ kẽm M8x50 (trọn bộ) | Chương V-HSMT | 0,6 | kg |
| 29 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm; biển báo cấm lửa; tên tủ trạm trụ | Chương V-HSMT | 19 | cái |
| 30 | Cút chếch PVC 160 - 45 độ | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Cô dê đỡ ống PVC 160 | Chương V-HSMT | 18 | kg |
| 32 | Ống nhựa PVC Ф160 luồn cáp tổng | Chương V-HSMT | 9 | m |
| 33 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 85/65 (màu đen) | Chương V-HSMT | 48 | m |
| 34 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 32/25 | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 35 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Chương V-HSMT | 3 | bộ 6 cái |
| 36 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V-HSMT | 3 | bộ 3 cái |
| 37 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Chương V-HSMT | 3 | bộ 3 cái |
| 38 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Chương V-HSMT | 3 | bộ 4 cái |
| 39 | Băng dính cách điện | Chương V-HSMT | 8 | cuộn |
| 40 | Băng cao su non cách điện trung thế | Chương V-HSMT | 6 | cuộn |
| 41 | Khóa tủ điện | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Cột BTLT NPC-I-10-190-5 | Chương V-HSMT | 6 | cột |
| 43 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-22 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-22 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-35 | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-35 | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Xà lắp cầu chì XSI-2,6 | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Xà lắp CSV mặt máy XCS | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10D | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm máy biến áp GĐCMBA | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐC-C-2 | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 54 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐC-C-4 | Chương V-HSMT | 14 | bộ |
| 55 | Tiếp địa trạm treo TĐT-2 | Chương V-HSMT | 3 | HT |
| 56 | Tiếp địa trạm trụ thép TĐTT | Chương V-HSMT | 1 | HT |
| 57 | Móng trạm trụ thép MT-TR | Chương V-HSMT | 1 | móng |
| 58 | Móng cột trạm MT4-10 MT4-10 | Chương V-HSMT | 6 | móng |
| 59 | Bê tông nền trạm biến áp BTNT | Chương V-HSMT | 3 | trạm |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x35 (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 3.867 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x50 (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 1.060 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x70 (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 291 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x95 (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 2.065 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x120 (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 129 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al-XLPE 4x50 (HPD) (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 512 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-0,4kV-(4x120)mm2 (Vật tư thiết bị A cấp) | Chương V-HSMT | 174 | m |
| 8 | Cột BLTL NPC-I-7,5-160-2.0 | Chương V-HSMT | 9 | cột |
| 9 | Cột BLTL NPC-I-7,5-160-3.0 | Chương V-HSMT | 40 | cột |
| 10 | Cột BLTL NPC-I-7,5-160-5.4 | Chương V-HSMT | 34 | cột |
| 11 | Cột BLTL NPC-I-8,5-190-2.5 | Chương V-HSMT | 7 | cột |
| 12 | Cột BLTL NPC-I-8,5-190-3.0 | Chương V-HSMT | 14 | cột |
| 13 | Cột BLTL NPC-I-8,5-190-4.3 | Chương V-HSMT | 29 | cột |
| 14 | Cột BLTL NPC-I-10-190-5.0 | Chương V-HSMT | 2 | cột |
| 15 | Cột BLTL NPC-I-10-190-4.3 | Chương V-HSMT | 2 | cột |
| 16 | Cột BLTL NPC-I-12-190-7.2 | Chương V-HSMT | 2 | cột |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 | Chương V-HSMT | 30 | mét |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | Chương V-HSMT | 66 | mét |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 | Chương V-HSMT | 129 | mét |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 | Chương V-HSMT | 18 | mét |
| 21 | Cáp Cu/PVC 1x6 | Chương V-HSMT | 304 | mét |
| 22 | Giá móc | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Cặp cáp nhôm - nhôm 3 bu lông 25 -150 | Chương V-HSMT | 924 | cái |
| 24 | Bu lông móc + long đen | Chương V-HSMT | 92 | kg |
| 25 | Ốp cột và móc treo D20 | Chương V-HSMT | 325 | cái |
| 26 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | Chương V-HSMT | 338 | cái |
| 27 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m + Khóa đai - Cột kép) | Chương V-HSMT | 96 | cái |
| 28 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 29 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Chương V-HSMT | 426 | cái |
| 30 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120 | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo) | Chương V-HSMT | 128 | cái |
| 32 | Kẹp bổ trợ đơn | Chương V-HSMT | 124 | cái |
| 33 | Đầu bịt cáp | Chương V-HSMT | 360 | cái |
| 34 | Băng dính cách điện hạ áp | Chương V-HSMT | 601 | Cuộn |
| 35 | Đầu cốt đồng - nhôm AM-50 | Chương V-HSMT | 504 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng - nhôm AM-95 | Chương V-HSMT | 48 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng - nhôm AM-120 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Hộp bảo vệ 1 công tơ 1 pha H1 | Chương V-HSMT | 10 | Hộp |
| 39 | Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha H2 | Chương V-HSMT | 22 | Hộp |
| 40 | Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha H4 | Chương V-HSMT | 43 | Hộp |
| 41 | Hộp bảo vệ 1 công tơ 3 pha - trực tiếp F8 H3P | Chương V-HSMT | 6 | Hộp |
| 42 | Hộp phân dây aptomat (MCB) 3P 100A-10kA (9 lộ ra) | Chương V-HSMT | 128 | Hộp |
| 43 | Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40A | Chương V-HSMT | 310 | cái |
| 44 | Giá đỡ hộp GĐ-H3F | Chương V-HSMT | 3 | Bộ |
| 45 | Giá đỡ hộp GĐ-H3F-A | Chương V-HSMT | 3 | Bộ |
| 46 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1 | Chương V-HSMT | 31 | Bộ |
| 47 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1A | Chương V-HSMT | 9 | Bộ |
| 48 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2 | Chương V-HSMT | 5 | Bộ |
| 49 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2A | Chương V-HSMT | 4 | Bộ |
| 50 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-3 | Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-4 | Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Giá đỡ cáp dọc cột đơn DC1 | Chương V-HSMT | 565 | Bộ |
| 53 | Giá đỡ cáp dọc cột đôi DC2 | Chương V-HSMT | 75 | Bộ |
| 54 | Giằng cột GC-12 | Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 55 | Xà hạ thế cột đơn XHL-1 | Chương V-HSMT | 3 | Bộ |
| 56 | Xà hạ thế cột đúp XHL-2 | Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Tiếp địa lặp lại R1C | Chương V-HSMT | 9 | Bộ |
| 58 | Căng lại Cáp vặn xoắn Al-XLPE 2x35 | Chương V-HSMT | 60 | m |
| 59 | Căng lại Cáp vặn xoắn Al-XLPE 4x70 | Chương V-HSMT | 151 | m |
| 60 | Căng lại Cáp vặn xoắn Al-XLPE 4x95 | Chương V-HSMT | 147 | m |
| 61 | Tháo dỡ, lắp đặt công tơ 1 pha | Chương V-HSMT | 310 | cái |
| 62 | Tháo dỡ, lắp đặt công tơ 3 pha | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Tháo dỡ, tận dụng lắp đặt lại áptômát 3 pha | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Cần đèn | Chương V-HSMT | 5 | Bộ |
| 65 | Móng cột N-7,5T(TC) | Chương V-HSMT | 6 | móng |
| 66 | Móng cột Đ-7,5T | Chương V-HSMT | 8 | móng |
| 67 | Móng cột N-7,5T(BT) | Chương V-HSMT | 5 | móng |
| 68 | Móng cột N-7,5T | Chương V-HSMT | 37 | móng |
| 69 | Móng cột K-7,5T | Chương V-HSMT | 13 | móng |
| 70 | Móng cột Đ-7,5T(TC) | Chương V-HSMT | 1 | móng |
| 71 | Móng cột Đ-8,5T | Chương V-HSMT | 4 | móng |
| 72 | Móng cột nền bê tông Đ-8,5T(BT) | Chương V-HSMT | 1 | móng |
| 73 | Móng cột N-8,5T | Chương V-HSMT | 2 | móng |
| 74 | Móng cột nền bê tông N-8,5T(BT) | Chương V-HSMT | 3 | móng |
| 75 | Móng cột K-8,5T | Chương V-HSMT | 18 | móng |
| 76 | Móng cột nền bê tông K-8,5T(BT) | Chương V-HSMT | 2 | móng |
| 77 | Móng cột N-10T | Chương V-HSMT | 2 | móng |
| 78 | Móng cột K-10T (M) | Chương V-HSMT | 1 | móng |
| 79 | Móng cột K-12T | Chương V-HSMT | 1 | móng |
| 80 | Gông đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơn GĐ2-LT | Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 81 | Gông đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơn GĐ3-LT | Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 82 | Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 (bảo vệ cáp) | Chương V-HSMT | 142 | m |
| 83 | Đầu cáp hạ thế ngoài trời tiết diện 120 ĐC0.4kV-4x120 | Chương V-HSMT | 4 | Bộ |
| 84 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 85 | Mốc báo cáp trung, hạ thế bằng sứ MBC | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Thi công xây dựng Hào cáp: cáp 1 cáp hạ áp đi dưới nền bê tông HC-1HA-BT | Chương V-HSMT | 68 | m |
| 87 | Thi công xây dựng Hào cáp: 3 cáp hạ áp đi dưới nền bê tông HC-3HA-BT | Chương V-HSMT | 8 | m |
| 88 | Tháo dỡ, thu hồi Cột BTLT 7,5m | Chương V-HSMT | 7 | Cột |
| 89 | Tháo dỡ, thu hồi Cột BTH 7,5m | Chương V-HSMT | 2 | Cột |
| 90 | Tháo dỡ, thu hồi Cột BT tự đổ 6,5m | Chương V-HSMT | 18 | Cột |
| 91 | Tháo dỡ, thu hồi Cột BTH 6,5m | Chương V-HSMT | 6 | Cột |
| 92 | Tháo dỡ, thu hồi Cột BTLT 6,5m | Chương V-HSMT | 1 | Cột |
| 93 | Tháo dỡ, thu hồi Xà hạ thế XHT-TH | Chương V-HSMT | 12 | Bộ |
| 94 | Tháo dỡ, thu hồi Dây AV-1x50TH | Chương V-HSMT | 165 | m |
| 95 | Tháo dỡ, thu hồi Dây AV-1x70TH | Chương V-HSMT | 495 | m |
| 96 | Tháo dỡ, thu hồi Dây VX-2x35TH | Chương V-HSMT | 2.253 | m |
| 97 | Tháo dỡ, thu hồi Dây VX-2x50TH | Chương V-HSMT | 308 | m |
| 98 | Tháo dỡ, thu hồi Dây VX-4x50TH | Chương V-HSMT | 722 | m |
| 99 | Tháo dỡ, thu hồi Dây VX-4x70TH | Chương V-HSMT | 385 | m |
| 100 | Tháo dỡ, thu hồi Dây VX-4x95TH | Chương V-HSMT | 127 | m |
| 101 | Tháo dỡ, thu hồi Dây VX-4x120TH | Chương V-HSMT | 35 | m |
| 102 | Tháo dỡ, thu hồi Hộp công tơ H1-TH | Chương V-HSMT | 28 | Hộp |
| 103 | Tháo dỡ, thu hồi Hộp công tơ H2-TH | Chương V-HSMT | 37 | Hộp |
| 104 | Tháo dỡ, thu hồi Hộp công tơ H4-TH | Chương V-HSMT | 52 | Hộp |
| 105 | Tháo dỡ, thu hồi Hộp công tơ H3F-TH | Chương V-HSMT | 8 | Hộp |
| E | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (CSV hiện có lắp đặt lại) | Chương V-HSMT | 3 | 3 pha |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V-HSMT | 4 | máy |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V-HSMT | 25 | Vị trí |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V-HSMT | 4 | Vị trí |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V-HSMT | 310 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Đầu cốt đồng nhôm 50 | Chương V-HSMT | 4 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | Chương V-HSMT | 4 | mẫu |
| F | THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Thay cách điện đứng đường dây 3 pha | 6 | quả | |
| 2 | Thay cò lèo đường dây 3 pha | Chương V-HSMT | 3 | cò lèo |
| 3 | Thay xà lệch đường dây 3 pha | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thay giáp buộc cách điện | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| G | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm mọi rủi ro thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) đạt hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành Kỹ thuật điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. | 5 | 2 |
| 4 | Giám sát an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành: Kỹ thuật điện hoặc xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng > 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng: 2,5÷12 tấn | 1 |
| 3 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 | 1 |
| 4 | Máy đầm đất | Cầm tay | 1 |
| 5 | Tời | Công suất ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi