Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130973-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ninh
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2210229
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210130683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM+KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 19:10:00 đến ngày 2021-01-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,904,440,311 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) đạt hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành Kỹ thuật điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành: Kỹ thuật điện hoặc xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 2,5÷12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
(Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha 35 kV
(Vật tư thiết bị A cấp)
Chương V-HSMT2bộ
2Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT180m
3Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT36m
4Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT17.514m
5Lắp đặt cách điện đứng 35 kV cả ty (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT69quả
6Lắp đặt cách điện đứng 22 kV cả ty(Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT6quả
7Lắp đặt chuỗi néo 35 kV + Phụ kiện khóa máng(Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT159bộ
8Lắp đặt Chuỗi néo 35 kV + Phụ kiện khóa néo kiểu ép (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT6bộ
9Lắp đặt chuỗi đỡ 35 kV + Phụ kiện khóa đỡ dây(Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT27bộ
10Lắp đặt phụ kiện mạ kẽm chuỗi polyme hãm 35kV (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT115bộ
11Cột BLTL NPC-I-18-190-11Chương V-HSMT7cột
12Cột BLTL NPC-I-18-190-13Chương V-HSMT2cột
13Cột BLTL NPC-I-14-190-9,2Chương V-HSMT2cột
14Tiếp địa cột RC-4Chương V-HSMT15bộ
15Bộ truyền động dao cách ly BTĐChương V-HSMT2bộ
16Ghế cách điện và thang trèo GCĐ-TT3.0Chương V-HSMT2bộ
17Xà phụ 1 pha XP1Chương V-HSMT1bộ
18Chụp ngọn cột CT-2.5Chương V-HSMT5bộ
19Xà rẽ nhánh XR-1T-22DChương V-HSMT1bộ
20Xà rẽ nhánh cột đúp XRKN-1T-35D (A)Chương V-HSMT1bộ
21Xà rẽ nhánh XR-1Chương V-HSMT1bộ
22Xà rẽ nhánh XR-2Chương V-HSMT1bộ
23Xà néo XNZ-2T-1M-35CChương V-HSMT4bộ
24Xà phụ 1 pha cột đơn XĐL-1Chương V-HSMT3bộ
25Xà néo cột đúp XNKN-1T-1M-35CChương V-HSMT1bộ
26Xà néo cột đúp XNKN-2T-1M-35CChương V-HSMT3bộ
27Xà cầu dao cột đúp XCD-2NChương V-HSMT2bộ
28Xà phụ 3 pha XP3Chương V-HSMT1bộ
29Xà đỡ XĐT-35AChương V-HSMT11bộ
30Xà đỡ XĐ-2T-1M-35CChương V-HSMT9bộ
31Xà néo XN∆-2T-1M-35CChương V-HSMT3bộ
32Cổ dề néo góc CDG-112Chương V-HSMT2bộ
33Cổ dề néo thẳng CDT-108Chương V-HSMT3bộ
34Cổ dề néo góc CDG-108Chương V-HSMT1bộ
35Cổ dề néo cuối CDC-112Chương V-HSMT5bộ
36Cổ dề néo góc CDG-120Chương V-HSMT1bộ
37Cổ dề néo cuối CDC-101Chương V-HSMT2bộ
38Cổ dề bắt chuỗi CDBCChương V-HSMT6bộ
39Dây néo TK70-12Chương V-HSMT6bộ
40Dây néo TK70-16Chương V-HSMT13bộ
41Dây néo TK70-18Chương V-HSMT2bộ
42Xà néo hình pi XNII-3.0Chương V-HSMT1bộ
43Xà néo hình pi XNII-4.0Chương V-HSMT9bộ
44Xà néo hình pi XNII-1.9Chương V-HSMT2bộ
45Giằng cột kép GC-14Chương V-HSMT1bộ
46Giằng cột kép GC-18Chương V-HSMT4bộ
47Sơn lại cột sắt hình, 2 nước chống rỉChương V-HSMT177m2
48Sơn lại cột sắt hình, 2 nước màu ghiChương V-HSMT177m2
49Sơn xà, mặt bích, cổ dề, dây néo bị rỉ sét - sơn 3 nướcChương V-HSMT36m2
50Đầu cốt đồng nhôm SYG95Chương V-HSMT6cái
51Đầu cốt đồng nhôm SYG70Chương V-HSMT6cái
52Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2 GBCS70K-22kVChương V-HSMT3sợi
53Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 GBCS70-35kVChương V-HSMT4sợi
54Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2 GBCS70K-35kVChương V-HSMT2sợi
55Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V-HSMT50cái
56Kẹp hotline 35-120 + Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120Chương V-HSMT3bộ
57Biển báo an toàn, biển tên DCLChương V-HSMT7cái
58Dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vậtChương V-HSMT21vị trí
59Căng lại dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V-HSMT16.833m
60Căng lại dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V-HSMT5.751m
61Căng lại dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V-HSMT435m
62Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van 3 pha 35 kVChương V-HSMT3bộ
63Tháo dỡ, thu hồi cầu dao phụ tải 3 pha 35 kVChương V-HSMT1bộ
64Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V-HSMT17.514m
65Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép bọc, tiết diện dây Chương V-HSMT114m
66Tháo hạ, thu hồi Xà thép cột néoChương V-HSMT26bộ
67Tháo hạ, thu hồi Dây néo sắt trònChương V-HSMT27bộ
68Tháo hạ, thu hồi Xà thép cột đỡChương V-HSMT1bộ
69Tháo hạ, thu hồi Xà thép cột hình IIChương V-HSMT12bộ
70Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép cột néo XCSChương V-HSMT2bộ
71Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép cột néo XQChương V-HSMT2bộ
72Tháo hạ, thu hồi Xà thép cột đỡ XĐChương V-HSMT20bộ
73Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ35Chương V-HSMT57quả
74Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo đơn CNG35Chương V-HSMT169chuỗi
75Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo polymer CN35Chương V-HSMT12chuỗi
76Tháo hạ, thu hồi phụ kiện chuỗi polymer hãm 35kVChương V-HSMT115bộ
77Tháo hạ, thu hồi cột bê tông, chiều cao cột Chương V-HSMT1cột
78Tháo hạ, thu hồi cột bê tông, chiều cao cột Chương V-HSMT3cột
79Tháo hạ, thu hồi cột thép thủ côngChương V-HSMT1.200kg
80Móng cột MT-8Chương V-HSMT1móng
81Móng cột MTK-9ĐBChương V-HSMT1móng
82Móng cột MTK-9Chương V-HSMT3móng
83Móng cột MTK-6Chương V-HSMT1móng
84Móng néo MN20-5Chương V-HSMT7móng
B ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
(Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha 35 kV
(Vật tư thiết bị A cấp)
Chương V-HSMT2bộ
2Lắp đặt chống sét van 3 pha 35 kV (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT3bộ
3Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70mm2 (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT126m
4Lắp đặt cáp ngầm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70mm2 (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT33m
5Lắp đặt cách điện đứng 35 kV cả ty(Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT9quả
6Giá đỡ cáp lên cột bê tông ly tâm GĐCChương V-HSMT3bộ
7Xà cầu dao và chống sét XCD-CS-1Chương V-HSMT1bộ
8Xà đỡ đầu cáp và chống sét XĐC-CS-1Chương V-HSMT1bộ
9Xà đỡ đầu cáp và chống sét XĐC-CS-1AChương V-HSMT1bộ
10Bộ truyền động cầu dao BTĐChương V-HSMT2bộ
11Ghế cách điện và thang trèo GCĐ-TT3.0Chương V-HSMT1bộ
12Xà cầu dao, đỡ lèo XCD-1-DLChương V-HSMT1bộ
13Xà phụ 1 pha XP1Chương V-HSMT2bộ
14Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPEChương V-HSMT34m
15Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPEChương V-HSMT9m
16Cáp Cu/PVC 1x35Chương V-HSMT21m
17Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-160/125Chương V-HSMT142m
18Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-32/25Chương V-HSMT9m
19Đầu cốt đồng nhôm SYG70Chương V-HSMT12cái
20Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V-HSMT27cái
21Đầu cốt đồng M35Chương V-HSMT21cái
22Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70Chương V-HSMT1đầu
23Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70Chương V-HSMT2đầu
24Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 GBCS70-35kVChương V-HSMT5sợi
25Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V-HSMT12cái
26Nắp chụp đầu cực CSVChương V-HSMT3bộ 3 cái
27Đai thép + khóa đaiChương V-HSMT6cái
28Mốc báo cáp trung, hạ thế bằng sứChương V-HSMT12cái
29Biển báo an toàn, biển tên DCLChương V-HSMT6cái
30Dây leo tiếp địa cột 16m DLTĐ-16Chương V-HSMT1bộ
31Tiếp địa cột RC-4Chương V-HSMT1bộ
32Hào cáp 1 cáp 22 kV trên nền vỉa hè lát gạch (không bao gồm ống luồn cáp)Chương V-HSMT71m
33Hào cáp 1 cáp 22 kV qua đường bê tông (không bao gồm ống luồn cáp)Chương V-HSMT15m
34Hào cáp 1 cáp 35 kV đi dưới nền bê tông (không bao gồm ống luồn cáp)Chương V-HSMT10m
35Hào cáp 1 cáp 22 kV và 1 cáp hạ áp trên nền vỉa hè lát gạch (không bao gồm ống luồn cáp)Chương V-HSMT34m
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
(Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 22/0,4kV - 400kVA (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT1Máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 35(22)/0,4kV - 400kVA (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT3Máy
3Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn 24kV (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT1tủ
4Lắp đặt tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT4tủ
5Lắp đặt chống sét van 3 pha 22-35kV(Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT3bộ
6Lắp đặt cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV(Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT2bộ
7Lắp đặt cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV(Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT1bộ
8Lắp đặt cách điện đứng 35 kV cả ty(Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT24quả
9Lắp đặt cách điện đứng 22 kV cả ty(Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT12quả
10Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 12,7/22(24)kVChương V-HSMT21m
11Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPEChương V-HSMT42m
12Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPEChương V-HSMT21m
13Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 3x50Chương V-HSMT2đầu
14Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70Chương V-HSMT1đầu
15Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x300Chương V-HSMT82m
16Cáp Cu/PVC 1x35Chương V-HSMT59m
17Cáp Cu/PVC 1x95Chương V-HSMT14m
18Đầu cốt đồng M35Chương V-HSMT26cái
19Đầu cốt đồng AM70Chương V-HSMT36cái
20Đầu cốt đồng M95Chương V-HSMT12cái
21Đầu cốt đồng M300Chương V-HSMT32cái
22Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V-HSMT33cái
23Kẹp hotline 35-120 (bao gồm cả kẹp quai Al 35-120 4/0)Chương V-HSMT3cái
24Đai thép + khóa đaiChương V-HSMT9cái
25Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 GBCS70-22kVChương V-HSMT6cái
26Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 GBCS70-35kVChương V-HSMT12cái
27Bu lông mạ kẽm M6x50 (trọn bộ)Chương V-HSMT0,2kg
28Bu lông mạ kẽm M8x50 (trọn bộ)Chương V-HSMT0,6kg
29Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm; biển báo cấm lửa; tên tủ trạm trụChương V-HSMT19cái
30Cút chếch PVC 160 - 45 độChương V-HSMT6cái
31Cô dê đỡ ống PVC 160Chương V-HSMT18kg
32Ống nhựa PVC Ф160 luồn cáp tổngChương V-HSMT9m
33Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 85/65 (màu đen)Chương V-HSMT48m
34Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 32/25Chương V-HSMT30m
35Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V-HSMT3bộ 6 cái
36Nắp chụp đầu cực CSVChương V-HSMT3bộ 3 cái
37Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V-HSMT3bộ 3 cái
38Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V-HSMT3bộ 4 cái
39Băng dính cách điệnChương V-HSMT8cuộn
40Băng cao su non cách điện trung thếChương V-HSMT6cuộn
41Khóa tủ điệnChương V-HSMT5cái
42Cột BTLT NPC-I-10-190-5Chương V-HSMT6cột
43Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-22Chương V-HSMT1bộ
44Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-22Chương V-HSMT1bộ
45Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-35Chương V-HSMT2bộ
46Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-35Chương V-HSMT2bộ
47Xà lắp cầu chì XSI-2,6Chương V-HSMT3bộ
48Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Chương V-HSMT3bộ
49Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Chương V-HSMT3bộ
50Xà lắp CSV mặt máy XCSChương V-HSMT3bộ
51Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10DChương V-HSMT3bộ
52Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm máy biến áp GĐCMBAChương V-HSMT3bộ
53Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐC-C-2Chương V-HSMT8bộ
54Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐC-C-4Chương V-HSMT14bộ
55Tiếp địa trạm treo TĐT-2Chương V-HSMT3HT
56Tiếp địa trạm trụ thép TĐTTChương V-HSMT1HT
57Móng trạm trụ thép MT-TRChương V-HSMT1móng
58Móng cột trạm MT4-10 MT4-10Chương V-HSMT6móng
59Bê tông nền trạm biến áp BTNTChương V-HSMT3trạm
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
(Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x35 (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT3.867m
2Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x50 (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT1.060m
3Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x70 (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT291m
4Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x95 (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT2.065m
5Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x120 (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT129m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn Al-XLPE 4x50 (HPD) (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT512m
7Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-0,4kV-(4x120)mm2 (Vật tư thiết bị A cấp)Chương V-HSMT174m
8Cột BLTL NPC-I-7,5-160-2.0Chương V-HSMT9cột
9Cột BLTL NPC-I-7,5-160-3.0Chương V-HSMT40cột
10Cột BLTL NPC-I-7,5-160-5.4Chương V-HSMT34cột
11Cột BLTL NPC-I-8,5-190-2.5Chương V-HSMT7cột
12Cột BLTL NPC-I-8,5-190-3.0Chương V-HSMT14cột
13Cột BLTL NPC-I-8,5-190-4.3Chương V-HSMT29cột
14Cột BLTL NPC-I-10-190-5.0Chương V-HSMT2cột
15Cột BLTL NPC-I-10-190-4.3Chương V-HSMT2cột
16Cột BLTL NPC-I-12-190-7.2Chương V-HSMT2cột
17Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Chương V-HSMT30mét
18Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Chương V-HSMT66mét
19Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16Chương V-HSMT129mét
20Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16Chương V-HSMT18mét
21Cáp Cu/PVC 1x6Chương V-HSMT304mét
22Giá mócChương V-HSMT2bộ
23Cặp cáp nhôm - nhôm 3 bu lông 25 -150Chương V-HSMT924cái
24Bu lông móc + long đenChương V-HSMT92kg
25Ốp cột và móc treo D20Chương V-HSMT325cái
26Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn)Chương V-HSMT338cái
27Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m + Khóa đai - Cột kép)Chương V-HSMT96cái
28Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V-HSMT14cái
29Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V-HSMT426cái
30Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120Chương V-HSMT10cái
31Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo)Chương V-HSMT128cái
32Kẹp bổ trợ đơnChương V-HSMT124cái
33Đầu bịt cápChương V-HSMT360cái
34Băng dính cách điện hạ ápChương V-HSMT601Cuộn
35Đầu cốt đồng - nhôm AM-50Chương V-HSMT504cái
36Đầu cốt đồng - nhôm AM-95Chương V-HSMT48cái
37Đầu cốt đồng - nhôm AM-120Chương V-HSMT4cái
38Hộp bảo vệ 1 công tơ 1 pha H1Chương V-HSMT10Hộp
39Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha H2Chương V-HSMT22Hộp
40Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha H4Chương V-HSMT43Hộp
41Hộp bảo vệ 1 công tơ 3 pha - trực tiếp F8 H3PChương V-HSMT6Hộp
42Hộp phân dây aptomat (MCB) 3P 100A-10kA (9 lộ ra)Chương V-HSMT128Hộp
43Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40AChương V-HSMT310cái
44Giá đỡ hộp GĐ-H3FChương V-HSMT3Bộ
45Giá đỡ hộp GĐ-H3F-AChương V-HSMT3Bộ
46Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1Chương V-HSMT31Bộ
47Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1AChương V-HSMT9Bộ
48Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2Chương V-HSMT5Bộ
49Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2AChương V-HSMT4Bộ
50Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-3Chương V-HSMT1Bộ
51Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-4Chương V-HSMT1Bộ
52Giá đỡ cáp dọc cột đơn DC1Chương V-HSMT565Bộ
53Giá đỡ cáp dọc cột đôi DC2Chương V-HSMT75Bộ
54Giằng cột GC-12Chương V-HSMT1Bộ
55Xà hạ thế cột đơn XHL-1Chương V-HSMT3Bộ
56Xà hạ thế cột đúp XHL-2Chương V-HSMT1Bộ
57Tiếp địa lặp lại R1CChương V-HSMT9Bộ
58Căng lại Cáp vặn xoắn Al-XLPE 2x35Chương V-HSMT60m
59Căng lại Cáp vặn xoắn Al-XLPE 4x70Chương V-HSMT151m
60Căng lại Cáp vặn xoắn Al-XLPE 4x95Chương V-HSMT147m
61Tháo dỡ, lắp đặt công tơ 1 phaChương V-HSMT310cái
62Tháo dỡ, lắp đặt công tơ 3 phaChương V-HSMT8cái
63Tháo dỡ, tận dụng lắp đặt lại áptômát 3 phaChương V-HSMT8cái
64Tháo dỡ, lắp đặt lại Cần đènChương V-HSMT5Bộ
65Móng cột N-7,5T(TC)Chương V-HSMT6móng
66Móng cột Đ-7,5TChương V-HSMT8móng
67Móng cột N-7,5T(BT)Chương V-HSMT5móng
68Móng cột N-7,5TChương V-HSMT37móng
69Móng cột K-7,5TChương V-HSMT13móng
70Móng cột Đ-7,5T(TC)Chương V-HSMT1móng
71Móng cột Đ-8,5TChương V-HSMT4móng
72Móng cột nền bê tông Đ-8,5T(BT)Chương V-HSMT1móng
73Móng cột N-8,5TChương V-HSMT2móng
74Móng cột nền bê tông N-8,5T(BT)Chương V-HSMT3móng
75Móng cột K-8,5TChương V-HSMT18móng
76Móng cột nền bê tông K-8,5T(BT)Chương V-HSMT2móng
77Móng cột N-10TChương V-HSMT2móng
78Móng cột K-10T (M)Chương V-HSMT1móng
79Móng cột K-12TChương V-HSMT1móng
80Gông đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơn GĐ2-LTChương V-HSMT1Bộ
81Gông đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơn GĐ3-LTChương V-HSMT1Bộ
82Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 (bảo vệ cáp)Chương V-HSMT142m
83Đầu cáp hạ thế ngoài trời tiết diện 120 ĐC0.4kV-4x120Chương V-HSMT4Bộ
84Đầu cốt đồng M120Chương V-HSMT16cái
85Mốc báo cáp trung, hạ thế bằng sứ MBCChương V-HSMT6cái
86Thi công xây dựng Hào cáp: cáp 1 cáp hạ áp đi dưới nền bê tông HC-1HA-BTChương V-HSMT68m
87Thi công xây dựng Hào cáp: 3 cáp hạ áp đi dưới nền bê tông HC-3HA-BTChương V-HSMT8m
88Tháo dỡ, thu hồi Cột BTLT 7,5mChương V-HSMT7Cột
89Tháo dỡ, thu hồi Cột BTH 7,5mChương V-HSMT2Cột
90Tháo dỡ, thu hồi Cột BT tự đổ 6,5mChương V-HSMT18Cột
91Tháo dỡ, thu hồi Cột BTH 6,5mChương V-HSMT6Cột
92Tháo dỡ, thu hồi Cột BTLT 6,5mChương V-HSMT1Cột
93Tháo dỡ, thu hồi Xà hạ thế XHT-THChương V-HSMT12Bộ
94Tháo dỡ, thu hồi Dây AV-1x50THChương V-HSMT165m
95Tháo dỡ, thu hồi Dây AV-1x70THChương V-HSMT495m
96Tháo dỡ, thu hồi Dây VX-2x35THChương V-HSMT2.253m
97Tháo dỡ, thu hồi Dây VX-2x50THChương V-HSMT308m
98Tháo dỡ, thu hồi Dây VX-4x50THChương V-HSMT722m
99Tháo dỡ, thu hồi Dây VX-4x70THChương V-HSMT385m
100Tháo dỡ, thu hồi Dây VX-4x95THChương V-HSMT127m
101Tháo dỡ, thu hồi Dây VX-4x120THChương V-HSMT35m
102Tháo dỡ, thu hồi Hộp công tơ H1-THChương V-HSMT28Hộp
103Tháo dỡ, thu hồi Hộp công tơ H2-THChương V-HSMT37Hộp
104Tháo dỡ, thu hồi Hộp công tơ H4-THChương V-HSMT52Hộp
105Tháo dỡ, thu hồi Hộp công tơ H3F-THChương V-HSMT8Hộp
E THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (CSV hiện có lắp đặt lại)Chương V-HSMT33 pha
2Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V-HSMT4máy
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V-HSMT25Vị trí
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V-HSMT4Vị trí
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V-HSMT310cái
6Thí nghiệm Đầu cốt đồng nhôm 50Chương V-HSMT4mẫu
7Thí nghiệm Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150Chương V-HSMT4mẫu
F THI CÔNG HOTLINE
1Thay cách điện đứng đường dây 3 pha6quả
2Thay cò lèo đường dây 3 phaChương V-HSMT3cò lèo
3Thay xà lệch đường dây 3 phaChương V-HSMT1bộ
4Thay giáp buộc cách điệnChương V-HSMT3bộ
G BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm mọi rủi ro thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trìnhChương V-HSMT1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) đạt hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp.53
2 Giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành Kỹ thuật điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp.52
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp.52
4 Giám sát an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (hoặc trung cấp, cao đẳng) chuyên ngành: Kỹ thuật điện hoặc xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng > 5,0 tấn1
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng: 2,5÷12 tấn1
3 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 Dùng cho dây tiết diện 25-400mm21
4 Máy đầm đất Cầm tay1
5 Tời Công suất ≥ 5,0 tấn1
6 Máy trộn bê tông 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->