Gói thầu: Xây lắp - Xây dựng Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự phường Tân Thới Nhất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130774-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIẾN PHÁT
Chủ đầu tư  Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 – Địa chỉ: Số 1 đường Lê Thị Riêng, phường Thới An, Quận 12, Tp.HCM.
Tên gói thầu Xây lắp - Xây dựng Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự phường Tân Thới Nhất
Số hiệu KHLCNT 20200102974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 19:29:00 đến ngày 2021-01-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,336,070,093 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300821027E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị) cấp III bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị) cấp III có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị) ≥ 8.700.000.000 VND.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 01 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư).Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: 01 ngườiTốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III (trong đó có ít nhất 01 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2.900.000.000 VNĐ.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách thanh toán của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa CPTGGT ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải, tải trọng hàng hóa CPTGGT ≥ 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục, tải trọng sử dụng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục bánh xích, tải trọng sử dụng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép, tải trọng sử dụng ≥ 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp: Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.Chú ý: 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bình thì được tính là 01 máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc + đồng hồ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Giàn giáo (42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 20
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí trực tiếp khác1Khoản
2Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường1Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp III4,76100m
2Dùng cọc dẫn để ép âm cọc, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp III (NC*1.05; M*1.05)0,168100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm28mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,875m3
5Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công2,1100m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3174100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,388m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1709100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,2593100m3
10Rải ni lông chống mất nước công trình1,5129100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,285m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng 3,947m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 14,656m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,5456100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,229tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9229tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,484m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 13,44m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,4816100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5956tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,8843tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25029,671m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,5348100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2668tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4211tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,4287tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,6989tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 25017,7762m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25037,9217m3
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,5471100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,1467tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 3,8138tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2505,0146m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,3432100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,4176tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2003,6826m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,6089100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3573tấn
39Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 4,2451m3
40Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 13,1652m3
41Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 14,658m3
42Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 10,1212m3
43Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 67,8744m3
44Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 2,8233m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75759,639m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75615,678m2
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75189,34m
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75243,32m
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7523,4m
50Miết mạch tường gạch loại lõm8,336m2
51SXLD&hoàn thiện trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm57,82m2
52SXLD và hoàn thiện phào Con Sơn trang trí đầu cửa9cái
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75275,1266m2
54Trát trần, vữa XM mác 75326,72m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75248,16m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần907,8266m2
57Bả bằng bột bả vào tường1.375,319m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ759,639m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.523,5066m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7567,22m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …342,067m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm 258m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm 139,31m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm 23,37m2
65Công tác ốp đá chẻ, vữa XM cát mịn mác 7545,295m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm 90,634m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x300mm 0,16m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7511,3385m2
69Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7513,3575m2
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7534,908m2
71SXLD&hoàn thiện cầu thang sắt lên mái4,86m2
72SXLD & hoàn thiện lan can sắt26,984m2
73SXLD & hoàn thiện chữ nổi bảng hiệu bằng inox mạ đồng53chữ
74SXLD & hoàn thiện lan can cầu thang sắt17,28m2
75SXLD & hoàn thiện tay vịn gỗ cầu thang19,2m
76SXLD & hoàn thiện trụ cầu thang bằng gỗ1trụ
77Sản xuất cửa sắt kính111,58m2
78Sản xuất cửa nhôm kính14,61m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm126,19m2
80Sản xuất lắp dựng khóa, chốt cửa đi24bộ
81Sản xuất lắp dựng khóa, chốt cửa sổ32bộ
82SXLD khung sắt bảo vệ84,1884m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ204,1684m2
84SXLD & hoàn thiện Vách ngăn MFC chịu nước ( vách ngăn tiểu )4cái
85Cung cấp đất trồng cây (Vận chuyển tới chân công trình)5,95m3
86Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ trồng cỏ, kiểng5,95m3
87Cung cấp phân hữu cơ trồng cây (Vận chuyển tới chân công trình)1,19m3
88SX&LD bồn rửa inox cho phòng bếp1bộ
89Lắp đặt đèn huỳnh quang Batten 1m2 1x36W (ngoài trời)12bộ
90Lắp đặt đèn huỳnh quang Batten 1m2 1x36W19bộ
91Lắp đặt đèn huỳnh quang Batten 1m2 2x36W16bộ
92Lắp đặt đèn Downlight âm trần 12W49bộ
93Lắp đặt đèn led hắt trần 11W/m15m
94Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp4bộ
95Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ16cái
96Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ5cái
97Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc3cái
98Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + đế + mặt nạ1cái
99Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A + đế + mặt nạ2cái
100Lắp đặt Quạt treo tường 50W11cái
101Lắp đặt quạt điện - Quạt trần17cái
102Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V30cái
103Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx16mm280m
104Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x10mm270m
105Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x6mm245m
106Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x4mm260m
107Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm21.290m
108Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x1.5mm21.150m
109Lắp đặt ống điện HDPE D4080m
110Lắp đặt ống điện PVC D20850m
111Lắp đặt MCB-3P-40A-6KA2cái
112Lắp đặt MCB-2P-50A-6KA1cái
113Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA5cái
114Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA2cái
115Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA4cái
116Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA-6kA3cái
117Lắp đặt Tủ điện áp tường 500x300x2101hộp
118Lắp đặt MCB-2P-50A-6KA1cái
119Lắp đặt MCB-2P-40A-6KA2cái
120Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA2cái
121Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA1cái
122Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA3cái
123Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA-6kA3cái
124Lắp đặt Tủ điện âm tường 14 Modul1hộp
125Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 modul1hộp
126Cọc tiếp đất mạ đồng D16, L=24006cọc
127Kéo rải dây đồng trần 16mm230m
128Mối hàn hóa nhiệt6mối
129Tủ điện ATS 20kVA1bộ
130Phụ kiện cho hệ thống điện1hệ
131Kim thu sét ESE CIRPROTEC1cái
132Trụ STK đỡ kim thu sét thu sét1bộ
133Kéo rải dây cáp 4mm2 chằng kim thu sét50m
134Bộ đếm sét1bộ
135Lắp đặt box kiểm tra điện trở1hộp
136Cọc thép mạ đồng D16, L24006cọc
137Mối hàn hóa nhiệt6mối
138Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm295m
139Lắp đặt ống điện PVC D3295m
140Phụ kiện lắp đặt1hệ
141Lắp đặt tủ rack 12U+thanh nguồn1hộp
142Thanh cố định cáp gắn rack1bộ
143Dây nhảy CAT 5e 3m6sợi
144Lắp ổ cắm mạng RJ456cái
145Lắp mặt nạ 2 hạt+ đế6cái
146Kéo rải cáp mạng UTP 4P CAT 5e65m
147Kéo rải cáp HDMI truyền tín hiệu máy chiếu 15m1m
148Lắp đặt tủ cáp điện thoại 10 PAIR1hộp
149Lắp đặt ổ cắm điện thoại6cái
150Cáp điện thoại CAT 365m
151Bộ chia tín hiệu 8 Port1Bộ
152Cáp đồng trục RG660m
153Lắp đặt ổ cắm tivi+ đế+ mặt nạ4cái
154Lắp đặt ống điện PVC D2030m
155Loa hội trường8Bộ
156Bộ khuếch đại công suất 2 kênh1Bộ
157Bàn mixer1Bộ
158Micro không dây cầm tay2Bộ
159Kéo rải cáp tín hiệu âm thanh 2x1,5mm230m
160Lắp đặt tủ đựng thiết bị âm thanh 16U1hộp
161Đầu thu phát MD-DVD player1Bộ
162Phụ kiện cho hệ thống điện nhẹ1Hệ
163Bình CO2 chữa cháy2Bộ
164Bình bột chữa cháy2Bộ
165Bảng tiêu lệnh2Bộ
166Giá kệ bình chữa cháy2Bộ
167Phụ kiện1Hệ
168Lắp đặt ống gas d6.4 kèm cách nhiệt0,15100m
169Lắp đặt ống gas d12.7 kèm cách nhiệt0,15100m
170Lắp đặt ống nhựa xả, đường kính ống D210,12m
171Phụ kiện phần máy lạnh1bộ
172Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 69,888m3
173Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3713100m3
174Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 8,0555m3
175Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,3899100m3
176Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,7798100m3
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 1501,299m3
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2504,6008m3
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 1,5498m3
180Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,3092m3
181Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,1796100m2
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2073100m2
183Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0285100m2
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,37tấn
185Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0995tấn
186Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 11cái
187Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 6,7515m3
188Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7583,01m2
189Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …11,61m2
190Lắp đặt bồn cầu cả thùng nước5bộ
191Lắp đặt vòi xịt5bộ
192Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh5cái
193Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả4bộ
194Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
195Lắp đặt Vòi hoa sen3bộ
196Lắp đặt Vòi xả2bộ
197Lắp đặt bồn rửa chén inox 2 ngăn + vòi xả1bộ
198Lắp đặt phễu thu nước sàn D608cái
199Lắp đặt gương soi4cái
200Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm0,5100m
201Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm0,5100m
202Lắp đặt Co 90 PPR D2527cái
203Lắp đặt Co 90 PPR D2020cái
204Lắp đặt co 90 PPR D25/205cái
205Lắp đặt co ren trong 90 PPR D2018cái
206Lắp đặt Tê PPR D253cái
207Lắp đặt tê giảm PPR D25/203cái
208Lắp đặt Tê PPR D2019cái
209Lắp đặt nối giảm PPR D25/203cái
210Lắp đặt măng sông PPR D2512cái
211Lắp đặt măng sông PPR D2012cái
212Lắp đặt đồng hồ nước1cái
213Lắp đặt van khóa PPR D257cái
214Lắp đặt van khóa PPR D204cái
215Lắp đặt van 1 chiều D252cái
216Lắp đặt Nối mềm D252cái
217Lắp đặt Bồn nước INOX 1000L2bể
218Lắp đặt Luppe D251cái
219Lắp đặt Van phao điện1cái
220Lắp đặt Van phao cơ D251cái
221Máy bơm nước Q=6m3/h, H=25m1Bộ
222Lắp đặt Tủ điện1hộp
223Lắp đặt van khóa HDPE D251cái
224Phụ kiện hệ thống cấp nước1bộ
225Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 32đoạn ống
226Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 200mm32mối nối
227Lắp dựng gối cống D20064cái
228Lắp đặt Ống uPVC D901,2100m
229Lắp đặt Co lơi 45 uPVC D9052cái
230SX&LD Bể tách dầu 3 ngăn 100L1cái
231Lắp đặt ống nhựa uPVC D1140,3100m
232Lắp đặt ống nhựa uPVC D600,6100m
233Lắp đặt ống nhựa uPVC D420,37100m
234Lắp đặt co lơi 45 uPVC D1147cái
235Lắp đặt co lơi 45 uPVC D6024cái
236Lắp đặt co uPVC D6010cái
237Lắp đặt co uPVC D4216cái
238Lắp đặt tê uPVC D6018cái
239Lắp đặt tê uPVC D425cái
240Lắp đặt Y 45 uPVC D1148cái
241Lắp đặt măng sông uPVC D1147cái
242Lắp đặt măng sông uPVC D9030cái
243Lắp đặt măng sông uPVC D6015cái
244Lắp đặt măng sông uPVC D429cái
245Lắp đặt nắp bịt uPVC D1147cái
246Lắp đặt nắp bịt uPVC D603cái
247Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm12cái
248Lắp đặt quả cầu d=90mm12cái
249Lắp đặt con thỏ D608cái
D HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC (PHẦN CHUẨN BỊ THÍ NGHIỆM)
1Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P18810tấn/km
2Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P18,810tấn/km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên376tấn
4Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống376tấn
E HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC (PHẦN NÉN TĨNH)
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến 168tấn/lần
F HẠNG MỤC: NỀN SÂN, BÓ VỈA, TRỒNG CÂY
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công1,82100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá1,82100m2
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,950,182100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,364100m3
5Rải ni lông chống mất nước khi đổ bê tông1,82100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20018,2m3
7Xoa mặt nền bê tông182m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,616m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0262100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0262100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,5886m3
12Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,924m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75105,294m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ105,3m2
15Cung cấp đất trồng cây (Vận chuyển tới chân công trình)9,1m3
16Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ trồng cỏ, kiểng9,1m3
17Cung cấp phân hữu cơ trồng cây (Vận chuyển tới chân công trình)1,82m3
18Phóng hố trồng cây2hố
19Đào đất hố trồng cây xanh2m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,02100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,02100m3
22Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m2cây
23Trồng cây xanh, cây bàng đài loan2cây
24Cung cấp đất trồng cây (Vận chuyển tới chân công trình)1,568m3
25Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ trồng cỏ, kiểng1,568m3
26Cung cấp phân hữu cơ trồng cây (Vận chuyển tới chân công trình)0,3136m3
G HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3723100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,9245m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,2695m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,1442m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 4,256m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3358100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0657100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0657100m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1657tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1511100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,1165m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2506,4794m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,828100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2784tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7199tấn
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,8512100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1263tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5873tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2501,1092m3
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,1593100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0219tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0352tấn
23Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 13,1329m3
24Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,4025m3
25Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 1,6079m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75383,8034m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7549,57m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 7578,111m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 7516m
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7522,96m
31Bả bằng bột bả vào tường383,8034m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần127,681m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ383,8034m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ127,681m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 752,784m2
36Công tác ốp đá chẻ vào tường6,8m2
37SXLD & hoàn thiện lưới thép gai337,72m
38SXLD & hoàn thiện thép V40X40X378m
39SX & hoàn thiện cửa cổng sắt21,12m2
40Lắp dựng cổng sắt21,12m2
41SXLD và hoàn thiện chữ khắc mạ đồng bảng hiệu65chữ
H HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0712100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0568100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0144100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0027100m3
5Rải ni lông chống mất nước công trình0,0504100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,4915m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,0636m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,026100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,041tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,536m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1782100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0373tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1553tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,3528m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,8m3
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,1100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1393tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,624m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,0312100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0176tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0976tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,03m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm0,006100m2
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0024tấn
26Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao 1,7344m3
27Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,3192m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,18m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,06m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 756,464m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,62m2
32Đắp phào kép, vữa XM mác 755,8m
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 756,4m2
34Trát trần, vữa XM mác 755,04m2
35Bả bằng matít vào tường46,24m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,93m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ41,284m2
38Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, cột1,8m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm 1m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm 6m2
41Quét nước ximăng 2 nước10,576m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …11,476m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7511,476m2
44Sản xuất cửa nhôm kính1,56m2
45Sản xuất cửa nhôm kính mờ1,76m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,32m2
47Sản xuất lắp dựng khóa, chốt cửa đi1bộ
48Sản xuất lắp dựng khóa, chốt cửa sổ1bộ
49SXLD khung sắt bảo vệ1,56m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,12m2
51Gia công xà gồ thép0,0433tấn
52Lắp dựng xà gồ thép0,0433tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,752m2
54Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,0633100m2
55SX&LD Máng xối tôn2,3m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300821027E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị) cấp III bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị) cấp III có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị) ≥ 8.700.000.000 VND.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 01 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư).Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng: 01 ngườiTốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III (trong đó có ít nhất 01 công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2.900.000.000 VNĐ.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).55
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).55
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách thanh toán của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).55
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh: Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa CPTGGT ≥ 5 tấn Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
2 Ô tô tải, tải trọng hàng hóa CPTGGT ≥ 20 tấn Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
3 Cần trục, tải trọng sử dụng ≥ 10 tấn Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
4 Cần trục bánh xích, tải trọng sử dụng ≥ 16 tấn Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
5 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
6 Máy lu bánh thép, tải trọng sử dụng ≥ 09 tấn Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
7 Máy ủi Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
8 Máy toàn đạc điện tử - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp: Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.Chú ý: 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bình thì được tính là 01 máy toàn đạc điện tử1
9 Máy ép cọc + đồng hồ Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
11 Đầm bàn Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
12 Đầm dùi Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
13 Máy hàn Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
14 Máy khoan Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
15 Máy cắt uốn sắt, thép Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
16 Máy cắt gạch Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
17 Máy vận thăng hoặc tời Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
18 Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.20
19 Máy phát điện Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->