Gói thầu: Thi công xây lắp tuyến cáp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG | Chủ đầu tư | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng. 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp tuyến cáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201292930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | tái đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 17:02:00 đến ngày 2021-01-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,880,717,632 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,900,000 VNĐ ((Mười tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.642E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.316.600.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (phân cấp công trình theo thông tư 07-2019/TT-BXD ngày 07/11/2019);- Có chứng chỉ An toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ An toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế/kỹ thuật; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Có chứng chỉ An toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ôtô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,hố ga và hoàn trả mặt bằng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8416 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1500m. Đô thị loại I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,4816 | m3 bùn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,608 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cột |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5376 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2807 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cút cong PVC phi 110 (ngoi từ bể lên cột treo cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Đào đất rãnh cáp,hố ga và hoàn trả mặt bằng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,806 | m3 |
| 9 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | nắp đan |
| 10 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | bể |
| 11 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 2 tầng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bể |
| 12 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | bể |
| 13 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | bể |
| 14 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc; | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | bể |
| 15 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bể |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | bể |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bể |
| 18 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III (lấp đất bể cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,024 | m3 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 22 | Đào đất rãnh và hoàn trả mặt bằng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 243,54 | m3 |
| 23 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,94 | 100 m ống |
| 24 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 186 | bộ |
| 25 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | nút bịt ống |
| 26 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,818 | m3 |
| 27 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 119,08 | m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá 0x4) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0434 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá 1x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0484 | 100m3 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 34 | Ống nhựa PVC F110x5 nong một đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.620 | m |
| 35 | Ống nhựa PVC F110x6,8 nong một đầu (Ống HI-3P) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108 | m |
| 36 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,8500 m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 252 | thanh |
| 37 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột Viễn thông (cột có sắt nối) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 276 | cột |
| 38 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột Viễn thông (cột không có sắt nối) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 585 | cột |
| 39 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện tròn (cột điện hạ thế) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 157 | cột |
| 40 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện tròn (cột điện trung thế) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 71 | cột |
| 41 | Lắp đặt côliê dự trữ cáp trên cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73 | cột |
| 42 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợi; chiều dài cuộn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,517 | km cáp |
| 43 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi; chiều dài cuộn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | km cáp |
| 44 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi; chiều dài cuộn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,326 | km cáp |
| 45 | Cáp quang treo 96FO có lớp bảo vệ bằng kim loại (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,4 | km |
| 46 | Cáp quang kéo cống 96FO có lớp bảo vệ bằng kim loại (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | km |
| 47 | Dây thép bện mạ kẽm 7x1,6mm bọc PE (dây gia cường treo ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82 | m |
| 48 | Gông hình số 8 đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66 | bộ |
| 49 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO; | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 50 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang >48 FO; | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ MX |
| 51 | Măng xông nối cáp (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 52 | Đào đất rãnh cáp,hố ga và hoàn trả mặt bằng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,536 | m3 |
| 53 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L = 1,5 m xuống đất, kích thước điện cực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158 | điện cực |
| 54 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158 | m |
| 55 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà có ống nhựa bảo vệ đi nổi với đường kính của cáp dẫn đất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 632 | m |
| 56 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà với đường kính của cáp dẫn đất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 474 | m |
| 57 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất; | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158 | điện cực |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,658 | m3 |
| 59 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,575 | m2 |
| 60 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,878 | m3 |
| 61 | Biển báo cáp quang treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158 | cái |
| 62 | Biển báo độ cao treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105 | cái |
| 63 | Đeo thẻ xác định cáp tại bể cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 176 | 1 cái/ bể |
| 64 | Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 835 | 1 cái/ bể |
| 65 | Vận chuyển toàn bộ vật tư đến chân công trình (bao gồm cả vật tư A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.642E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.316.600.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (phân cấp công trình theo thông tư 07-2019/TT-BXD ngày 07/11/2019);- Có chứng chỉ An toàn lao động; | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ An toàn lao động; | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế/kỹ thuật; | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | - Có Có chứng chỉ An toàn lao động; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 10T | Cần trục ô tô 10T | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5KW | Đầm dùi 1,5KW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5KW | Máy cắt uốn 5KW | 1 |
| 4 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 5 | Máy mài 2,7KW | Máy mài 2,7KW | 1 |
| 6 | Ôtô tự đổ 5 tấn | Ôtô tự đổ 5 tấn | 1 |
| 7 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang | 1 |
| 8 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi