Gói thầu: Thi công xây lắp tuyến cáp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130196-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
Chủ đầu tư Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng. 224 Thành Thái, phường 14, quận 10, TP.HCM
Tên gói thầu Thi công xây lắp tuyến cáp
Số hiệu KHLCNT 20201292930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn tái đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 17:02:00 đến ngày 2021-01-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,880,717,632 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,900,000 VNĐ ((Mười tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.642E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.316.600.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (phân cấp công trình theo thông tư 07-2019/TT-BXD ngày 07/11/2019);- Có chứng chỉ An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế/kỹ thuật;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có Có chứng chỉ An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào đất rãnh cáp,hố ga và hoàn trả mặt bằng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,8416m3
2Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1500m. Đô thị loại ITheo yêu cầu kỹ thuật11,4816m3 bùn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật16,608m3
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi.Theo yêu cầu kỹ thuật32cột
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,5376100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,2807m3
7Lắp đặt cút cong PVC phi 110 (ngoi từ bể lên cột treo cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
8Đào đất rãnh cáp,hố ga và hoàn trả mặt bằng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật36,806m3
9Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70Theo yêu cầu kỹ thuật17nắp đan
10Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ốngTheo yêu cầu kỹ thuật13bể
11Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 2 tầng ốngTheo yêu cầu kỹ thuật4bể
12Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTheo yêu cầu kỹ thuật17bể
13Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTheo yêu cầu kỹ thuật17bể
14Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc;Theo yêu cầu kỹ thuật13bể
15Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọcTheo yêu cầu kỹ thuật4bể
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTheo yêu cầu kỹ thuật13bể
17Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTheo yêu cầu kỹ thuật4bể
18Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III (lấp đất bể cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật9,024m3
19Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật0,52100m
20Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật0,52100m
21Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTheo yêu cầu kỹ thuật1,404m3
22Đào đất rãnh và hoàn trả mặt bằng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật243,54m3
23Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Theo yêu cầu kỹ thuật16,94100 m ống
24Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTheo yêu cầu kỹ thuật186bộ
25Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTheo yêu cầu kỹ thuật34nút bịt ống
26Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật100,818m3
27Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật119,08m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá 0x4)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0434100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá 1x2)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0484100m3
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật0,117100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,117100m2
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật0,117100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật0,117100m2
34Ống nhựa PVC F110x5 nong một đầuTheo yêu cầu kỹ thuật1.620m
35Ống nhựa PVC F110x6,8 nong một đầu (Ống HI-3P)Theo yêu cầu kỹ thuật108m
36Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,8500 mTheo yêu cầu kỹ thuật252thanh
37Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột Viễn thông (cột có sắt nối)Theo yêu cầu kỹ thuật276cột
38Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột Viễn thông (cột không có sắt nối)Theo yêu cầu kỹ thuật585cột
39Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện tròn (cột điện hạ thế)Theo yêu cầu kỹ thuật157cột
40Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện tròn (cột điện trung thế)Theo yêu cầu kỹ thuật71cột
41Lắp đặt côliê dự trữ cáp trên cộtTheo yêu cầu kỹ thuật73cột
42Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợi; chiều dài cuộn cáp Theo yêu cầu kỹ thuật13,517km cáp
43Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi; chiều dài cuộn cáp Theo yêu cầu kỹ thuật1,4km cáp
44Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi; chiều dài cuộn cáp Theo yêu cầu kỹ thuật42,326km cáp
45Cáp quang treo 96FO có lớp bảo vệ bằng kim loại (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật49,4km
46Cáp quang kéo cống 96FO có lớp bảo vệ bằng kim loại (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật9km
47Dây thép bện mạ kẽm 7x1,6mm bọc PE (dây gia cường treo ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật82m
48Gông hình số 8 đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật66bộ
49Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO;Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ ODF
50Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang >48 FO;Theo yêu cầu kỹ thuật20bộ MX
51Măng xông nối cáp (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật26bộ
52Đào đất rãnh cáp,hố ga và hoàn trả mặt bằng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật52,536m3
53Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L = 1,5 m xuống đất, kích thước điện cực Theo yêu cầu kỹ thuật158điện cực
54Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất Theo yêu cầu kỹ thuật158m
55Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà có ống nhựa bảo vệ đi nổi với đường kính của cáp dẫn đất Theo yêu cầu kỹ thuật632m
56Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà với đường kính của cáp dẫn đất Theo yêu cầu kỹ thuật474m
57Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất;Theo yêu cầu kỹ thuật158điện cực
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật3,658m3
59Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật36,575m2
60Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật48,878m3
61Biển báo cáp quang treoTheo yêu cầu kỹ thuật158cái
62Biển báo độ cao treo cápTheo yêu cầu kỹ thuật105cái
63Đeo thẻ xác định cáp tại bể cápTheo yêu cầu kỹ thuật1761 cái/ bể
64Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật8351 cái/ bể
65Vận chuyển toàn bộ vật tư đến chân công trình (bao gồm cả vật tư A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.642E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.316.600.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (phân cấp công trình theo thông tư 07-2019/TT-BXD ngày 07/11/2019);- Có chứng chỉ An toàn lao động;32
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật: 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ An toàn lao động;21
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình: 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế/kỹ thuật;21
4 Công nhân kỹ thuật: 10 - Có Có chứng chỉ An toàn lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 10T Cần trục ô tô 10T1
2 Đầm dùi 1,5KW Đầm dùi 1,5KW1
3 Máy cắt uốn 5KW Máy cắt uốn 5KW1
4 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
5 Máy mài 2,7KW Máy mài 2,7KW1
6 Ôtô tự đổ 5 tấn Ôtô tự đổ 5 tấn1
7 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang1
8 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->