Gói thầu: Sửa chữa, thay thế các tủ thông tin tại các TBA 110kV Phủ Lý, Lý Nhân, Đồng Văn, Thanh Nghị, Châu Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210132478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế các tủ thông tin tại các TBA 110kV Phủ Lý, Lý Nhân, Đồng Văn, Thanh Nghị, Châu Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210132414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 14:08:00 đến ngày 2021-01-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 779,474,090 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,600,000 VNĐ ((Mười một triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.169211135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.338E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị trong trạm biến áp từ 110kV đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần điện của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm cắt cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA 110kV Phủ Lý | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ Rack 800 x 800 x 2200 có máng kẹp cáp để đi dây 5s | Như chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn Converter 220VDC/220VAC | Như chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn Converter 220VDC/48VDC | Như chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt dây nguồn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Như chương V | 25 | m |
| 5 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang. Loại trạm đầu cuối | Như chương V | 9 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt lại hộp ODF cáp quang 24 FO (cũ) | Như chương V | 9 | khung giá |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang (tận dụng lại), loại cáp quang | Như chương V | 9 | bộ ODF |
| 8 | Lắp đặt , Switch Layer 2 | Như chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt , Switch Layer 3 | Như chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Kiểm tra, hiệu chỉnh switch Layer 3 | Như chương V | 1 | thiết bị |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Rack 19" cũ | Như chương V | 1 | khung giá |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp nguồn Cu/PVC/PVC 2x25 | Như chương V | 50 | m |
| 13 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Như chương V | 0,3 | tấn |
| 14 | Vận chuyển vật tư, thiết bị về kho Điện lực | Như chương V | 0,5 | ca |
| B | TBA 110kV Thanh Nghị | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ Rack 800 x 800 x 2200 có máng kẹp cáp để đi dây 5s | Như chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn Converter 220VDC/220VAC | Như chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn Converter 220VDC/48VDC | Như chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt dây nguồn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Như chương V | 25 | m |
| 5 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang. Loại trạm đầu cuối | Như chương V | 7 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt bộ Converter 220VDC/48VDC cũ | Như chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp ODF cáp quang 24 FO cũ | Như chương V | 7 | khung giá |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang (tận dụng lại), loại cáp quang | Như chương V | 7 | bộ ODF |
| 9 | Lắp đặt , Switch Layer 2 | Như chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt , Switch Layer 3 | Như chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Kiểm tra, hiệu chỉnh switch Layer 3 | Như chương V | 1 | thiết bị |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Rack 19" cũ | Như chương V | 1 | khung giá |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi bộ lưu điện UPS | Như chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp nguồn Cu/PVC/PVC 2x25 | Như chương V | 50 | m |
| 15 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Như chương V | 0,3 | tấn |
| 16 | Vận chuyển vật tư, thiết bị về kho Điện lực | Như chương V | 0,5 | ca |
| C | TBA 110kV Lý Nhân | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ Rack 600x600x2200 | Như chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn Converter 220VDC/220VAC | Như chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn Converter 220VDC/48VDC | Như chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 30A - 1 pha (có tiếp điểm phụ) | Như chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây nguồn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Như chương V | 25 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt dây nhẩy quang | Như chương V | 120 | Sợi |
| 7 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Như chương V | 120 | đôi đầu dây |
| 8 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang. Loại trạm đầu cuối | Như chương V | 9 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt hộp ODF cáp quang 24 FO (tận dụng cũ) | Như chương V | 4 | khung giá |
| 10 | Lắp đặt hộp ODF cáp quang 24 FO (mới) | Như chương V | 5 | khung giá |
| 11 | Cung cấp và hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Như chương V | 5 | bộ ODF |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang (tận dụng lại), loại cáp quang | Như chương V | 4 | bộ ODF |
| 13 | Lắp đặt , Switch Layer 2 | Như chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 14 | Lắp đặt , Switch Layer 3 | Như chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 15 | Kiểm tra, hiệu chỉnh switch Layer 3 | Như chương V | 1 | thiết bị |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi Rack 19" cũ | Như chương V | 1 | khung giá |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi bộ lưu điện UPS | Như chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi vỏ hộp ODF cũ | Như chương V | 5 | 1 hộp |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi Converter 220VDC/48VDCcũ hỏng | Như chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp nguồn Cu/PVC/PVC 2x25 | Như chương V | 50 | m |
| 21 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Như chương V | 0,3 | tấn |
| 22 | Vận chuyển vật tư, thiết bị về kho Điện lực | Như chương V | 1 | ca |
| D | TBA 110kV Đồng Văn | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ Rack 800 x 800 x 2200 có máng kẹp cáp để đi dây 5s | Như chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn Converter 220VDC/220VAC | Như chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn Converter 220VDC/48VDC | Như chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt dây nguồn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Như chương V | 25 | m |
| 5 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang. Loại trạm đầu cuối | Như chương V | 11 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt hộp ODF cáp quang 24 FO cũ | Như chương V | 6 | khung giá |
| 7 | Lắp đặt hộp ODF cáp quang 48 FO cũ | Như chương V | 2 | khung giá |
| 8 | Lắp đặt hộp ODF cáp quang 24 FO mới | Như chương V | 3 | khung giá |
| 9 | Cung cấp và hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Như chương V | 3 | bộ ODF |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang (tận dụng lại), loại cáp quang | Như chương V | 6 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang (tận dụng lại), loại cáp quang | Như chương V | 2 | bộ ODF |
| 12 | Lắp đặt , Switch Layer 2 | Như chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 13 | Lắp đặt , Switch Layer 3 | Như chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE Đường kính ống | Như chương V | 72 | m |
| 15 | Kiểm tra, hiệu chỉnh switch Layer 3 | Như chương V | 1 | thiết bị |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi Rack 19" cũ | Như chương V | 2 | khung giá |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi vỏ hộp ODF cũ | Như chương V | 3 | 1 hộp |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi Converter 220VDC/48VDC cũ | Như chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi Modem V24 + phụ kiện | Như chương V | 2 | 1 tủ |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp nguồn Cu/PVC/PVC 2x25 | Như chương V | 35 | m |
| 21 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Như chương V | 0,3 | tấn |
| 22 | Vận chuyển vật tư, thiết bị về kho Điện lực | Như chương V | 0,5 | ca |
| E | TBA 110kV Châu Sơn | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn Converter 220VDC/220VAC | Như chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 30A - 1 pha (có tiếp điểm phụ) | Như chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt dây nguồn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Như chương V | 25 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt dây nhẩy quang | Như chương V | 24 | Sợi |
| 5 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Như chương V | 24 | đôi đầu dây |
| 6 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang. Loại trạm đầu cuối | Như chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt hộp ODF cáp quang 24 FO mới | Như chương V | 1 | khung giá |
| 8 | Cung cấp và hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Như chương V | 1 | bộ ODF |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi bộ lưu điện UPS | Như chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Converter AC/DC TSK 1600 + phụ kiện | Như chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi vỏ tủ cắt lọc sét | Như chương V | 2 | 1 tủ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi vỏ hộp ODF cũ hỏng | Như chương V | 1 | 1 hộp |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi bộ ghép kênh PCM | Như chương V | 1 | 1 khung giá |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi Modem V24 + phụ kiện | Như chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp nguồn Cu/PVC/PVC 2x25 | Như chương V | 20 | m |
| 16 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Như chương V | 0,3 | tấn |
| 17 | Vận chuyển vật tư, thiết bị về kho Điện lực | Như chương V | 0,5 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.169211135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.338E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị trong trạm biến áp từ 110kV đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình). | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần điện của công trình). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn của công trình). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 3 | Kìm cắt cáp | Kìm cắt cáp | 1 |
| 4 | Kìm ép đầu cốt | Kìm ép đầu cốt | 1 |
| 5 | Máy cắt kim loại | Máy cắt kim loại | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi