Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210124942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Khang Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210112328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 10:15:00 đến ngày 2021-01-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,489,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: + Có tối thiểu 03 hợp đồng, trong đó từng hợp đồng phải bao gồm tất cả các nội dung: Cung cấp và lắp dựng cột thép bát giác dùng để treo loa và cụm thu, Cung cấp, lắp đặt máy phát thanh FM, bộ mã hóa điều khiển cụm thu, cụm thu FM không dây, hệ thống anten, cáp dẫn sóng; Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị biên tập chương trình và phụ trợ trong phòng máy.+ Đã thực hiện cung cấp và lắp dựng tối thiểu 20 cột thép bát giác có chiều cao ≥13m dùng để treo loa. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ an toàn lao động, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân, sổ BHXH.- Đã làm chỉ huy trưởng 2 dự án tương tự gói thầu này và được ghi trong biên bản nghiệm thu hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ an toàn lao động, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân, sổ bảo hiểm xã hội. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cài đặt, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân, sổ bảo hiểm xã hội. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân, sổ bảo hiểm xã hội, chứng chỉ ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy phát thanh FM STEREO 50 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 2 | Hệ thống anten phát sóng FM 02 Dipol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | h/thống |
| 3 | Cáp dẫn sóng Feeder nối từ máy phát tới anten, loại 8A/U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 4 | Bộ mã hóa RDS điều khiển cụm thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Cụm thu FM không dây dải tần 54-68MHz, công xuất 50W + Card giải mã RDS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cụm |
| 6 | Cụm thu FM không dây dải tần 54-68MHz, công xuất 100W + Card giải mã RDS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cụm |
| 7 | Loa nén Toa 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | chiếc |
| 8 | Bộ trộn âm thanh 8 đường vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 9 | Bộ thu chuyển tiếp FM Tunner chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Micro có dây chuyên dụng phòng thu + Chân để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Loa kiểm tra chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Thiết bị cắt lọc sét theo đường nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tủ rack tiêu chuẩn 19inh sơn tĩnh điện (bao gồm đầy đủ, thanh gá, sàn cứng cho các thiết bị để rack) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Bộ dây zắc nguồn, tín hiệu, ổ cắm nguồn đấu nối toàn bộ thiết bị trong tủ rack thành hệ thống hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Bộ bàn ghế để thiết bị có thiết kế riêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Cột thép bát giác 13m để treo loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cột |
| 17 | Khung móng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 18 | Bộ cột nâng chiều cao loa trên cột tháp loa hiện có, H=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 19 | Bộ cột nâng chiều cao trên cột điện lực, Ø60, H=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 20 | Vỏ hộp bảo vệ bộ thu 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 21 | Vỏ hộp bảo vệ bộ thu 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 22 | Ghíp đấu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 23 | Dây điện (loại 2x2,5mm) nối từ nguồn cung cấp điện đến cụm thu truyền thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.490 | m |
| 24 | Dây điện (loại 2x1,5mm) nối tín hiệu từ cụm thu tới loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.120 | m |
| 25 | Automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ các khối thu phát (TX, RX) vào tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | tủ |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống loa truyền thanh hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | t/bị |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 5 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đ/cực |
| 6 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đ/cực |
| 8 | Lắp dựng cột truyền thanh bằng thủ công H=13m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cột |
| 9 | Lắp đặt bộ cột nâng chiều cao trên các cột tháp loa hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 10 | Lắp đặt bộ cột nâng chiều cao loa trên cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | thanh |
| 11 | Lắp đặt cụm thu FM không dây trên cột tháp loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | t/bị |
| 12 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | t/bị |
| 13 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 40 mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp <= 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt cáp nguồn treo cho cụm thu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | 10m |
| 15 | Lắp đặt dây tín hiệu từ cụm thu tới loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt vỏ hộp cụm thu tại các cột tháp loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | hộp máy |
| 17 | Lắp đặt automat loại 1 pha tại các điểm cột tháp loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 18 | Tháo dỡ Fiđơ (loại cáp đồng trục) chiều cao lắp đặt <= 40 m trên cột anten hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 10m |
| 19 | Tháo dỡ anten vô hướng L < 2 m (di động + nhắn tin) trên cột anten hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten có chiều cao lắp đèn <= 25 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Fiđơ (loại cáp đồng trục) chiều cao lắp đặt <= 40 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 10m |
| 22 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 10 |
| 23 | Lắp đặt anten vô hướng L < 2 m (di động + nhắn tin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hệ thống máy phát sóng FM 50W, bộ mã hóa điều khiển các cụm thu không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | t/bị |
| 25 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha <= 63 A trên lưới điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | t/bị |
| 26 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đ/cực |
| 27 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 28 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đ/cực |
| 29 | Đo thử, kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình hệ thống truyền thanh không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: + Có tối thiểu 03 hợp đồng, trong đó từng hợp đồng phải bao gồm tất cả các nội dung: Cung cấp và lắp dựng cột thép bát giác dùng để treo loa và cụm thu, Cung cấp, lắp đặt máy phát thanh FM, bộ mã hóa điều khiển cụm thu, cụm thu FM không dây, hệ thống anten, cáp dẫn sóng; Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị biên tập chương trình và phụ trợ trong phòng máy.+ Đã thực hiện cung cấp và lắp dựng tối thiểu 20 cột thép bát giác có chiều cao ≥13m dùng để treo loa. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi huy trưởng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ an toàn lao động, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân, sổ BHXH.- Đã làm chỉ huy trưởng 2 dự án tương tự gói thầu này và được ghi trong biên bản nghiệm thu hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt | 3 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ an toàn lao động, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân, sổ bảo hiểm xã hội. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cài đặt, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân, sổ bảo hiểm xã hội. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có bản sao chứng thực các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân, sổ bảo hiểm xã hội, chứng chỉ ATLĐ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi