Gói thầu: Gói thầu xây lắp, điều hòa không khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210132004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Yên Bái | Chủ đầu tư | Giám đốc Agribank chi nhánh tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 43, Đinh Tiên Hoàng, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp, điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dùng cho xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 10:10:00 đến ngày 2021-01-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,891,241,679 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.167E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có giấychứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tínhtừ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinhnghiệm trong các công việc tương tự được tínhtừ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việctương tự trong hợp đồng thi công tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dung. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Chứng minh thông qua bảnchụp quyết định phân công phụ trách và cóxác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinhnghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việctương tự trong hợp đồng thi công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư có chuyên ngành điện): Đại học chuyên ngành điện;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư có chuyên ngành trắc đạc: Đại học chuyên ngànhtrắc đạc;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư có chuyên ngành lâm học hoặc sinh học: Đại học chuyên ngànhlâm học, lâm nghiệp hoặc sinh học;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng: - Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực: - Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thuế tài nguyên, phí môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí môi trường | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| C | CÔNG TÁC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 136,89 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 118,265 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. E-HSMT | 13,3584 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 13,3584 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. E-HSMT | 12,6246 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 12,6246 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. E-HSMT | 40,2751 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. E-HSMT | 40,2751 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. E-HSMT | 3,076 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. E-HSMT | 3,076 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. E-HSMT | 138,6682 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô. | Chương V. E-HSMT | 138,6682 | m3 |
| D | CÔNG TÁC CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 31,2455 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 4,6431 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 1,9162 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. E-HSMT | 3,9128 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. E-HSMT | 0,1072 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V. E-HSMT | 8,04 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V. E-HSMT | 134 | 1 mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. E-HSMT | 1,34 | m3 |
| E | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,4505 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0342 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,7846 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 2,6502 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. E-HSMT | 26,502 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km. 4 km tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 26,502 | 10m³/1km |
| F | BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, | Chương V. E-HSMT | 3,963 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, | Chương V. E-HSMT | 2,5001 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, | Chương V. E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, | Chương V. E-HSMT | 1,778 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, | Chương V. E-HSMT | 16,6769 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, | Chương V. E-HSMT | 4,368 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, | Chương V. E-HSMT | 5,2485 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, | Chương V. E-HSMT | 5,3414 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, | Chương V. E-HSMT | 10,9561 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, | Chương V. E-HSMT | 25,6235 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, | Chương V. E-HSMT | 45,4949 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, | Chương V. E-HSMT | 28,1188 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, | Chương V. E-HSMT | 2,0239 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, | Chương V. E-HSMT | 0,8822 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,7768 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 2,066 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 3,2846 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. E-HSMT | 4,1932 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V. E-HSMT | 0,9996 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V. E-HSMT | 3,1751 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,2486 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,1665 | 100m2 |
| G | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. E-HSMT | 1,4752 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. E-HSMT | 0,8992 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,0891 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,0623 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 1,1768 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,1037 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,7787 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,9044 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 1,8202 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 3,5816 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,3542 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 1,4134 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 1,1067 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 5,3755 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 1,5377 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 1,735 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,1004 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,1104 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,0841 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| H | CÔNG TÁC XÂY TƯỜNG: | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 2,6862 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 27,4077 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 41,9754 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 49,9731 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 6,1964 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 5,2526 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 8,4698 | m3 |
| I | TRÁT TƯỜNG CỘT, TRẦN,CẦU THANG | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 16,108 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 21,3088 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 453,3946 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 746,568 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 157,85 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 49,1764 | m2 |
| 7 | Hoàn thiện mặt trước nhà ( đắp gờ, phào chỉ lồi, kẻ chỉ lõm) | Chương V. E-HSMT | 30 | Công |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V. E-HSMT | 297,3227 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V. E-HSMT | 14,36 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V. E-HSMT | 39,9255 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V. E-HSMT | 24,9744 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. E-HSMT | 22,5116 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V. E-HSMT | 2,754 | m2 |
| 15 | Cung cấp, gia công, lắp đặt khung inox 30x30x1 cho chậu rửa, | Chương V. E-HSMT | 15,7352 | kg |
| J | CỬA: | |||
| 1 | Cửa thủy lực,kính thủy lực dày 12mm | Chương V. E-HSMT | 15,0904 | m2 |
| 2 | Phụ kiện của thủy lực :bản lề âm sàn, Kẹp trên, kẹp dưới, khóa, kẹp L, tay cầm | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Phụ kiện cửa thủy lực : Kẹp trên, kẹp dưới, Kẹp góc, tay cầm ( không bao gồm khóa âm sàn) | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cửa đi mở 1-4 cánh quay, nhôm hệ cao cấp độ dày 2mm, kính an toàn 6,38mm, | Chương V. E-HSMT | 25,3 | m2 |
| 5 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ cao cấp, khóa đa điểm,03 bản lề 3D | Chương V. E-HSMT | 7 | Bộ |
| 6 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ cao cấp khóa đa điểm,06 bản lề 3D | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm hệ cao cấp,độ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 | Chương V. E-HSMT | 28,74 | m2 |
| 8 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, nhôm hệ cao cấp tay nắm đa điểm, bản lề chữ A | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ cao cấp tay nắm đa điểm, bản lề chữ A | Chương V. E-HSMT | 9 | Bộ |
| 10 | Vách kính cố định nhôm hệ cao cấp, độ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 24,731 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cửa sắt, hoa sắt bằng inox 12x12x1,2 | Chương V. E-HSMT | 117,6896 | kg |
| 12 | Cửa cuốn | Chương V. E-HSMT | 7,42 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa cuốn (Trọn bộ) | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Dựng khung thép + ốp tấm alu trang trí cho cửa cuốn | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cổng tự động | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cửa kho tiền | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| K | LAN CAN | |||
| 1 | Lắp dựng lan can inox | Chương V. E-HSMT | 52,0705 | kg |
| 2 | Thanh kẹp chống đứng inox, bản mã 20x20x1,2 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Trụ cái gỗ Nam phi | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| L | LỢP MÁI | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,1189 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,1189 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Chương V. E-HSMT | 0,1001 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V. E-HSMT | 0,2518 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. E-HSMT | 0,2518 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 57,27 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,2068 | 100m2 |
| 10 | Lợp ngói trên mái nghiêng, ngói 9viên/m2 | Chương V. E-HSMT | 152,8689 | m2 |
| 11 | Gia công li tô thép 30x30x1,2mm, a300 | Chương V. E-HSMT | 0,4953 | tấn |
| 12 | Lắp dựng li tô thép 30x30x1,2 a300 | Chương V. E-HSMT | 0,4953 | tấn |
| 13 | Cung cấp và lắp nắp tôn đậy cửa lên mái (Cả khóa) | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt biển nhận diện thương hiệu ( Trọn bộ) | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| M | CHỐNG THẤM VÀ HOÀN THIỆN MÁI | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng dung dịch flinkote | Chương V. E-HSMT | 36,3438 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, | Chương V. E-HSMT | 5,144 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 20,576 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 15,768 | m2 |
| N | TRẦN | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. E-HSMT | 292,7951 | m2 |
| 2 | Thi công trần nhôm đục lỗ | Chương V. E-HSMT | 14,36 | m2 |
| O | SƠN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 506,4822 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 780,0736 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 292,7951 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 292,7951 | m2 |
| P | SẢNH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,7661 | 1m3 |
| Q | NHÀ BẢO VỆ+ ATM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,1278 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, | Chương V. E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0769 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0844 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, | Chương V. E-HSMT | 3,9124 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, | Chương V. E-HSMT | 0,8131 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, | Chương V. E-HSMT | 1,3344 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, | Chương V. E-HSMT | 1,1402 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,0857 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1408 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1482 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,1585 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,1212 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 3,5185 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 3,7757 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 35,181 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 62,266 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 13,2761 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 48,4571 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 62,266 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V. E-HSMT | 9,5722 | m2 |
| 28 | Cửa thủy lực 1 cánh, kính thủy lực dày 12mm | Chương V. E-HSMT | 3,828 | m2 |
| 29 | Phụ kiện của thủy lực :bản lề âm sàn, Kẹp trên, kẹp dưới, khóa, kẹp L, tay cầm | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Vách kính thủy lực dày 12mm : | Chương V. E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 31 | Cửa đi mở 1-4 cánh quay, nhôm hệ cao cấp độ dày 2mm, kính an toàn 6,38mm, | Chương V. E-HSMT | 2,09 | m2 |
| 32 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khóa đa điểm,03 bản lề 3D | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm hệ cao cấp ,độ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 | Chương V. E-HSMT | 1,74 | m2 |
| 34 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ cao cấp tay nắm đa điểm, bản lề chữ A | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 38 | Máng thu nước | Chương V. E-HSMT | 2,69 | m |
| R | BÊ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,0419 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, | Chương V. E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, | Chương V. E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 2,2457 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 14,5763 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 0,3481 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| S | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,7444 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,8188 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. E-HSMT | 8,188 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km. Vận chuyển tiếp 4 km | Chương V. E-HSMT | 8,188 | 10m³/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0511 | 100m3 |
| T | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,9349 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng tay | Chương V. E-HSMT | 1,3248 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, | Chương V. E-HSMT | 0,2301 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, | Chương V. E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, | Chương V. E-HSMT | 2,2384 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,0523 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 1,0493 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0822 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0822 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 3,488 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 14 | Máng thoát nước | Chương V. E-HSMT | 8 | m |
| U | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, | Chương V. E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo | Chương V. E-HSMT | 73,5 | m2 |
| V | HÀNG RÀO GẠCH: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,0625 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 3,3792 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 12,27 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, | Chương V. E-HSMT | 1,672 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 100,8 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 100,8 | m2 |
| W | RÃNH | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, | Chương V. E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,056 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,0658 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0518 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,1963 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| X | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| Y | THIÊT BỊ VÀ DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 700 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 600 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Chương V. E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Chương V. E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 11 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 15mm | Chương V. E-HSMT | 3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. E-HSMT | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Tủ điện 8 mô đun | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Tủ điện tổng 800x600x300 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤10A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn led panel 300x600 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Đèn led panel 600x600 | Chương V. E-HSMT | 60 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn âm trần D90 | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led vuông ốp trần 300x300 | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt trần- quạt hút gió âm trần | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V. E-HSMT | 4 | máy |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V. E-HSMT | 2 | máy |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt chiết áp | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Móc treo quạt trần | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V. E-HSMT | 5 | m |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V. E-HSMT | 3 | cọc |
| 43 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Chương V. E-HSMT | 3 | cọc |
| 44 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 3,9 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 3,9 | m3 |
| Z | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,458 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê 45 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê 45 độ,nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| AA | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Van xả cảm ứng tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Xi phông chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng ( Loại cảm ứng) | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren trong d25-1/2'' | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt vặn ren, PPR ĐK=20mm | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa ĐK 32mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Đấu nối thẳng d32 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đấu nối thẳng d25mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Đấu nối thẳng d20mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| AB | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 6,72 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 3 | Phun thuốc chống mối tường nền 0,13 công /m2 | Chương V. E-HSMT | 310 | m2 |
| 4 | Khoan, bơm thuốc xung quanh bên ngoài | Chương V. E-HSMT | 160 | mũi |
| 5 | Khoan, bơm thuốc xung quanh bên trong công trình | Chương V. E-HSMT | 160 | mũi |
| AC | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 18000BTU | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa 24000BTU | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Điều hòa âm trần 24000BTU | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.167E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có giấychứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tínhtừ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinhnghiệm trong các công việc tương tự được tínhtừ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việctương tự trong hợp đồng thi công tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Là Kỹ sư xây dung. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Chứng minh thông qua bảnchụp quyết định phân công phụ trách và cóxác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinhnghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việctương tự trong hợp đồng thi công tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư có chuyên ngành điện): Đại học chuyên ngành điện;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách trắc đạc | 1 | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư có chuyên ngành trắc đạc: Đại học chuyên ngànhtrắc đạc;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật phần chống mối | 1 | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư có chuyên ngành lâm học hoặc sinh học: Đại học chuyên ngànhlâm học, lâm nghiệp hoặc sinh học;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách thanh toán | 1 | Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng: - Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực: - Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ≥ 5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ép cọc 150T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu 10T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Theo quy định | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L | Theo quy định | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 80L | Theo quy định | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Theo quy định | 1 |
| 9 | Máy hàn 23KW | Theo quy định | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5KW | Theo quy định | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay 0,5KW | Theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi