Gói thầu: Gói thầu xây lắp, điều hòa không khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210132004-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Yên Bái
Chủ đầu tư Giám đốc Agribank chi nhánh tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 43, Đinh Tiên Hoàng, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp, điều hòa không khí
Số hiệu KHLCNT 20210131870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dùng cho xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 10:10:00 đến ngày 2021-01-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,891,241,679 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.167E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có giấychứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tínhtừ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinhnghiệm trong các công việc tương tự được tínhtừ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việctương tự trong hợp đồng thi công tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dung. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Chứng minh thông qua bảnchụp quyết định phân công phụ trách và cóxác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinhnghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việctương tự trong hợp đồng thi công tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư có chuyên ngành điện): Đại học chuyên ngành điện;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư có chuyên ngành trắc đạc: Đại học chuyên ngànhtrắc đạc;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư có chuyên ngành lâm học hoặc sinh học: Đại học chuyên ngànhlâm học, lâm nghiệp hoặc sinh học;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng: - Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực: - Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thuế tài nguyên, phí môi trường
1Thuế tài nguyên, phí môi trườngChương V. E-HSMT1Khoản
B NHÀ LÀM VIỆC
C CÔNG TÁC PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT136,89m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. E-HSMT118,265m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. E-HSMT13,3584m3
4Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V. E-HSMT13,3584m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. E-HSMT12,6246m3
6Phá dỡ móng bê tông có cốt thépChương V. E-HSMT12,6246m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V. E-HSMT40,2751m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. E-HSMT40,2751m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V. E-HSMT3,076m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. E-HSMT3,076m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. E-HSMT138,6682m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô.Chương V. E-HSMT138,6682m3
D CÔNG TÁC CỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V. E-HSMT31,2455m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V. E-HSMT4,6431100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT1,9162tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. E-HSMT3,9128tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. E-HSMT0,1072tấn
6Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V. E-HSMT8,04100m
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V. E-HSMT1341 mối nối
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. E-HSMT1,34m3
E CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT0,4505100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT0,0342100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT2,7846100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT2,6502100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V. E-HSMT26,50210m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km. 4 km tiếp theoChương V. E-HSMT26,50210m³/1km
F BÊ TÔNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100,Chương V. E-HSMT3,963m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100,Chương V. E-HSMT2,5001m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200,Chương V. E-HSMT23,76m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200,Chương V. E-HSMT1,778m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150,Chương V. E-HSMT16,6769m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200,Chương V. E-HSMT4,368m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200,Chương V. E-HSMT5,2485m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200,Chương V. E-HSMT5,3414m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200,Chương V. E-HSMT10,9561m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200,Chương V. E-HSMT25,6235m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200,Chương V. E-HSMT45,4949m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200,Chương V. E-HSMT28,1188m3
13Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200,Chương V. E-HSMT2,0239m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200,Chương V. E-HSMT0,8822m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,7768100m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,0238100m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT2,066100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. E-HSMT3,2846100m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. E-HSMT4,1932100m2
20Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V. E-HSMT0,9996100m2
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V. E-HSMT3,1751100m2
22Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,2486100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,1665100m2
G CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT0,0416tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. E-HSMT1,4752tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. E-HSMT0,8992tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,0891tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,0623tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT1,1768tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT0,1037tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT0,7787tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,9044tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT1,8202tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT3,5816tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT0,3542tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT1,4134tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT1,1067tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT5,3755tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT1,5377tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT1,735tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,1004tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,1104tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,0841tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,0164tấn
H CÔNG TÁC XÂY TƯỜNG:
1Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT2,6862m3
2Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT27,4077m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. E-HSMT41,9754m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. E-HSMT49,9731m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. E-HSMT6,1964m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. E-HSMT5,2526m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. E-HSMT8,4698m3
I TRÁT TƯỜNG CỘT, TRẦN,CẦU THANG
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT16,108m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT21,3088m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT453,3946m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT746,568m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT157,85m2
6Trát trần, vữa XM M75Chương V. E-HSMT49,1764m2
7Hoàn thiện mặt trước nhà ( đắp gờ, phào chỉ lồi, kẻ chỉ lõm)Chương V. E-HSMT30Công
8Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V. E-HSMT297,3227m2
9Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V. E-HSMT14,36m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2Chương V. E-HSMT39,9255m2
11Lát đá bậc cầu thangChương V. E-HSMT24,9744m2
12Lát đá bậc tam cấpChương V. E-HSMT22,5116m2
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. E-HSMT5,07m2
14Lát đá mặt bệ các loạiChương V. E-HSMT2,754m2
15Cung cấp, gia công, lắp đặt khung inox 30x30x1 cho chậu rửa,Chương V. E-HSMT15,7352kg
J CỬA:
1Cửa thủy lực,kính thủy lực dày 12mmChương V. E-HSMT15,0904m2
2Phụ kiện của thủy lực :bản lề âm sàn, Kẹp trên, kẹp dưới, khóa, kẹp L, tay cầmChương V. E-HSMT1Bộ
3Phụ kiện cửa thủy lực : Kẹp trên, kẹp dưới, Kẹp góc, tay cầm ( không bao gồm khóa âm sàn)Chương V. E-HSMT1 Bộ
4Cửa đi mở 1-4 cánh quay, nhôm hệ cao cấp độ dày 2mm, kính an toàn 6,38mm,Chương V. E-HSMT25,3m2
5Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ cao cấp, khóa đa điểm,03 bản lề 3DChương V. E-HSMT7Bộ
6Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ cao cấp khóa đa điểm,06 bản lề 3DChương V. E-HSMT4Bộ
7Cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm hệ cao cấp,độ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38Chương V. E-HSMT28,74m2
8Cửa sổ mở hất 1 cánh, nhôm hệ cao cấp tay nắm đa điểm, bản lề chữ AChương V. E-HSMT2Bộ
9Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ cao cấp tay nắm đa điểm, bản lề chữ AChương V. E-HSMT9Bộ
10Vách kính cố định nhôm hệ cao cấp, độ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mmChương V. E-HSMT24,731m2
11Gia công, lắp dựng cửa sắt, hoa sắt bằng inox 12x12x1,2Chương V. E-HSMT117,6896kg
12Cửa cuốnChương V. E-HSMT7,42m2
13Phụ kiện cửa cuốn (Trọn bộ)Chương V. E-HSMT1bộ
14Dựng khung thép + ốp tấm alu trang trí cho cửa cuốnChương V. E-HSMT1bộ
15Cung cấp và lắp đặt cổng tự độngChương V. E-HSMT1bộ
16Cung cấp và lắp đặt cửa kho tiềnChương V. E-HSMT1bộ
K LAN CAN
1Lắp dựng lan can inoxChương V. E-HSMT52,0705kg
2Thanh kẹp chống đứng inox, bản mã 20x20x1,2Chương V. E-HSMT10cái
3Trụ cái gỗ Nam phiChương V. E-HSMT1cái
L LỢP MÁI
1Gia công cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT0,1189tấn
2Lắp cột thép các loạiChương V. E-HSMT0,1189tấn
3Gia công giằng mái thépChương V. E-HSMT0,1001tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V. E-HSMT0,2518tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. E-HSMT0,2518tấn
6Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,271tấn
7Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,371tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. E-HSMT57,271m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT1,2068100m2
10Lợp ngói trên mái nghiêng, ngói 9viên/m2Chương V. E-HSMT152,8689m2
11Gia công li tô thép 30x30x1,2mm, a300Chương V. E-HSMT0,4953tấn
12Lắp dựng li tô thép 30x30x1,2 a300Chương V. E-HSMT0,4953tấn
13Cung cấp và lắp nắp tôn đậy cửa lên mái (Cả khóa)Chương V. E-HSMT1bộ
14Cung cấp, lắp đặt biển nhận diện thương hiệu ( Trọn bộ)Chương V. E-HSMT1bộ
M CHỐNG THẤM VÀ HOÀN THIỆN MÁI
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng dung dịch flinkoteChương V. E-HSMT36,3438m2
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT0,0412tấn
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150,Chương V. E-HSMT5,144m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT20,576m2
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT15,768m2
N TRẦN
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. E-HSMT292,7951m2
2Thi công trần nhôm đục lỗChương V. E-HSMT14,36m2
O SƠN
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. E-HSMT506,4822m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. E-HSMT780,0736m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. E-HSMT292,7951m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. E-HSMT292,7951m2
P SẢNH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT0,76611m3
Q NHÀ BẢO VỆ+ ATM
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT0,1278100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100,Chương V. E-HSMT0,6m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT0,0769100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT0,0844100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200,Chương V. E-HSMT3,9124m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200,Chương V. E-HSMT0,8131m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200,Chương V. E-HSMT1,3344m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200,Chương V. E-HSMT1,1402m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,0857100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,1408100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,1482100m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. E-HSMT0,1585100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT0,083tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. E-HSMT0,292tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,0144tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,1212tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,031tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,198tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT0,103tấn
20Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. E-HSMT3,5185m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. E-HSMT3,7757m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT35,181m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT62,266m2
24Trát trần, vữa XM M75Chương V. E-HSMT13,2761m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. E-HSMT48,4571m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. E-HSMT62,266m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V. E-HSMT9,5722m2
28Cửa thủy lực 1 cánh, kính thủy lực dày 12mmChương V. E-HSMT3,828m2
29Phụ kiện của thủy lực :bản lề âm sàn, Kẹp trên, kẹp dưới, khóa, kẹp L, tay cầmChương V. E-HSMT1bộ
30Vách kính thủy lực dày 12mm :Chương V. E-HSMT3,52m2
31Cửa đi mở 1-4 cánh quay, nhôm hệ cao cấp độ dày 2mm, kính an toàn 6,38mm,Chương V. E-HSMT2,09m2
32Cửa đi mở quay 1 cánh, khóa đa điểm,03 bản lề 3DChương V. E-HSMT1Bộ
33Cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm hệ cao cấp ,độ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38Chương V. E-HSMT1,74m2
34Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ cao cấp tay nắm đa điểm, bản lề chữ AChương V. E-HSMT1Bộ
35Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,0357tấn
36Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,0357tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT0,138100m2
38Máng thu nướcChương V. E-HSMT2,69m
R BÊ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT0,04191m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100,Chương V. E-HSMT0,336m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200,Chương V. E-HSMT0,672m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,0156100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT0,0439tấn
6Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT2,2457m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT14,5763m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT0,0056100m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V. E-HSMT0,3481m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0138100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT0,0274tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT41cấu kiện
S SAN NỀN
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT0,7444100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT0,8188100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V. E-HSMT8,18810m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km. Vận chuyển tiếp 4 kmChương V. E-HSMT8,18810m³/1km
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT0,0511100m3
T NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT0,93491m3
2Đào móng băng bằng tayChương V. E-HSMT1,32481m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100,Chương V. E-HSMT0,2301m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200,Chương V. E-HSMT0,45m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200,Chương V. E-HSMT2,2384m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,0523100m2
7Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT1,0493m3
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT0,0514tấn
9Lắp cột thép các loạiChương V. E-HSMT0,0514tấn
10Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,0822tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,0822tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. E-HSMT3,4881m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT0,28100m2
14Máng thoát nướcChương V. E-HSMT8m
U SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200,Chương V. E-HSMT4,41m3
2Lát gạch TerrazzoChương V. E-HSMT73,5m2
V HÀNG RÀO GẠCH:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT0,0625100m3
2Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT3,3792m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. E-HSMT12,27m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200,Chương V. E-HSMT1,672m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,152100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,053tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,151tấn
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT100,8m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. E-HSMT100,8m2
W RÃNH
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200,Chương V. E-HSMT0,768m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,056100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,0658tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,0218tấn
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. E-HSMT1,152m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0518100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,1963tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT121cấu kiện
X ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC
Y THIÊT BỊ VÀ DÂY DẪN
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Chương V. E-HSMT50m
2Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V. E-HSMT100m
3Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V. E-HSMT200m
4Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V. E-HSMT700m
5Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V. E-HSMT600m
6Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V. E-HSMT100m
7Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2Chương V. E-HSMT100m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V. E-HSMT300m
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmChương V. E-HSMT1,5100m
10Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mmChương V. E-HSMT1,5100m
11Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 15mmChương V. E-HSMT3100m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V. E-HSMT500m
13Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạtChương V. E-HSMT2cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. E-HSMT12cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. E-HSMT1cái
16Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. E-HSMT4cái
17Lắp đặt ô cắm đôiChương V. E-HSMT40cái
18Lắp đặt ô cắm đôiChương V. E-HSMT8cái
19Tủ điện 8 mô đunChương V. E-HSMT4cái
20Tủ điện tổng 800x600x300Chương V. E-HSMT1cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V. E-HSMT7cái
22Lắp đặt các automat 2 pha ≤10AChương V. E-HSMT1cái
23Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AChương V. E-HSMT28cái
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V. E-HSMT1cái
25Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V. E-HSMT2cái
26Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V. E-HSMT1cái
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT3bộ
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT2bộ
29Lắp đặt đèn led panel 300x600Chương V. E-HSMT1bộ
30Đèn led panel 600x600Chương V. E-HSMT60bộ
31Lắp đặt đèn âm trần D90Chương V. E-HSMT6bộ
32Lắp đặt đèn led vuông ốp trần 300x300Chương V. E-HSMT4bộ
33Lắp đặt quạt trầnChương V. E-HSMT1cái
34Lắp đặt quạt trần- quạt hút gió âm trầnChương V. E-HSMT3cái
35Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V. E-HSMT4máy
36Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V. E-HSMT2máy
37Cung cấp và lắp đặt chiết ápChương V. E-HSMT1cái
38Móc treo quạt trầnChương V. E-HSMT1cái
39Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V. E-HSMT13cái
40Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Chương V. E-HSMT5m
41Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmChương V. E-HSMT100m
42Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V. E-HSMT3cọc
43Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnChương V. E-HSMT3cọc
44Hộp kiểm tra điện trởChương V. E-HSMT1cái
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT3,91m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT3,9m3
Z THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmChương V. E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V. E-HSMT0,458100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmChương V. E-HSMT0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmChương V. E-HSMT0,08100m
5Lắp đặt Tê 45 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V. E-HSMT3cái
6Lắp đặt Tê 45 độ,nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V. E-HSMT2cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmChương V. E-HSMT1cái
8Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V. E-HSMT32cái
9Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmChương V. E-HSMT16cái
10Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmChương V. E-HSMT10cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmChương V. E-HSMT4cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V. E-HSMT8cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V. E-HSMT1cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmChương V. E-HSMT1cái
15Rọ chắn rácChương V. E-HSMT8cái 
AA THIẾT BỊ
1Lắp đặt xí bệtChương V. E-HSMT3bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namChương V. E-HSMT1bộ
3Van xả cảm ứng tiểu namChương V. E-HSMT1bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT3bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT3bộ
6Xi phông chậu rửaChương V. E-HSMT3bộ
7Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT3cái
8Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT3cái
9Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT3cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòng ( Loại cảm ứng)Chương V. E-HSMT3cái
11Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V. E-HSMT3cái
12Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. E-HSMT1bể
13Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V. E-HSMT3cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. E-HSMT0,08100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V. E-HSMT0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. E-HSMT0,32100m
17Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT1cái
18Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT1cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT5cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT4cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT1cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT2cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT6cái
24Lắp đặt cút ren trong d25-1/2''Chương V. E-HSMT7cái
25Lắp đặt nút bịt vặn ren, PPR ĐK=20mmChương V. E-HSMT7cái
26Lắp đặt van khóa ĐK 32mmChương V. E-HSMT1cái
27Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V. E-HSMT3cái
28Đấu nối thẳng d32Chương V. E-HSMT1cái
29Đấu nối thẳng d25mmChương V. E-HSMT5cái
30Đấu nối thẳng d20mmChương V. E-HSMT8cái
AB CHỐNG MỐI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT6,721m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT0,0672100m3
3Phun thuốc chống mối tường nền 0,13 công /m2Chương V. E-HSMT310m2
4Khoan, bơm thuốc xung quanh bên ngoàiChương V. E-HSMT160mũi
5Khoan, bơm thuốc xung quanh bên trong công trìnhChương V. E-HSMT160mũi
AC THIẾT BỊ
1Điều hòa 18000BTUChương V. E-HSMT2cái
2Điều hòa 24000BTUChương V. E-HSMT2cái
3Điều hòa âm trần 24000BTUChương V. E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.167E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có giấychứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tínhtừ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinhnghiệm trong các công việc tương tự được tínhtừ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việctương tự trong hợp đồng thi công tương tự)53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Là Kỹ sư xây dung. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Chứng minh thông qua bảnchụp quyết định phân công phụ trách và cóxác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinhnghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việctương tự trong hợp đồng thi công tương tự.32
3 Phụ trách kỹ thuật phần điện 1 Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư có chuyên ngành điện): Đại học chuyên ngành điện;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.32
4 Phụ trách trắc đạc 1 Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư có chuyên ngành trắc đạc: Đại học chuyên ngànhtrắc đạc;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.32
5 Phụ trách kỹ thuật phần chống mối 1 Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư có chuyên ngành lâm học hoặc sinh học: Đại học chuyên ngànhlâm học, lâm nghiệp hoặc sinh học;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.32
6 Phụ trách thanh toán 1 Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng: - Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.32
7 Phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực: - Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
2 Máy ép cọc 150T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
3 Cần cẩu 10T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
4 Máy đào 0,8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
5 Máy phát điện Theo quy định1
6 Máy trộn bê tông 250L Theo quy định2
7 Máy trộn vữa 80L Theo quy định1
8 Máy cắt gạch đá 1,7KW Theo quy định1
9 Máy hàn 23KW Theo quy định1
10 Máy cắt uốn thép 5KW Theo quy định1
11 Máy khoan cầm tay 0,5KW Theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->