Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Thái Bình 2020 - Đợt 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210121043-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án Hạ tầng 1 - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone. Địa chỉ: số 811A đường Giải Phóng, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.32151523 Số fax: 024.32151524
Tên gói thầu Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Thái Bình 2020 - Đợt 3
Số hiệu KHLCNT 20210114140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của TCT viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 16:55:00 đến ngày 2021-01-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,724,552,859 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Trạm BTS; Tháp thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hìnhLưu ý: Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt. Chi tiết yêu cầu kê khai và đánh giá đối với nhà thầu phụ đặc biệt được qui định tại mục 2.3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.907.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.814.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn (có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng nhận đào tạo về An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, vàcó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu tối thiểu 10 tấn, hoặc tời máy hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công, tiến độ thi công đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm TBT_DHG_HONG_CHAU
B Móng cột
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, di chuyển, phát quang cây cối1công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,0624m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thép2,9904m3
4Vận chuyển thủ công phế thải, cự ly vận chuyển 6,0528m3
5Bơm nước trong quá trình thi công, máy bơm 2kW3ca
C TƯỜNG BAO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,4491m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,7565m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng0,0274100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,779m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0565100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0299tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,6142m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5047,3227m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình17,0392m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, Cấp độ bền B12.53,6639m3
D PHẦN MÓNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II46m3
2Ván khuôn bê tông lót0,0371100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,4034m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1067tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6519tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,4717tấn
7Gia công bu lông neo, khối lượng một cấu kiện 0,286tấn
8Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện (phần mạ tình 30% khối lượng)85,8kg
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,286tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3704100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,5755m3
12Đắp đất nền móng công trình34,4531m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,4313tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,9311tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,0533tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,5369tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,5369tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột1,44100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25017,8m3
20Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II2,88100m
21Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II0,128100m
22Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm32mối nối
23Phá dỡ bê tông đầu cọc0,5m3
24Vận chuyển thủ công bê tông đầu cọc có cự ly vận chuyển 0,5m3
E Sản xuất cột, cầu cáp
1Gia công toàn bộ cột (không tính bulong)7,02tấn
2Gia công cầu cáp0,01tấn
3Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện7.030kg
4Bu lông 24x90288bộ
5Bu lông 24x80144bộ
6Bu lông 24x7524bộ
7Bu lông 20x904bộ
8Bu lông 20x808bộ
9Bu lông 20x7024bộ
10Bu lông 20x65240bộ
11Bu lông 16x6036bộ
12Bu lông 16x55366bộ
13Bu lông 16x50192bộ
14Bu lông 12x30384bộ
15Bu lông M102bộ
16Vít M812bộ
17Vít nở M12x702bộ
18Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M)7,1961tấn
F Lắp dựng cột và phụ kiện
1Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột 7,1961tấn
2Bôi mỡ cho cột4công
3Khối lượng mỡ bôi cho cột30kg
4Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m 1cái
5Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m 2m
G Hệ thống tiếp đất
1Đào rãnh đi dây tản sét, rộng 8m3
2Đào hố cụm cọc tiếp đất, đất cấp II3,3m3
3Đào móng bể công tác, đất cấp II0,3026m3
4Đắp đất nền móng công trình0,1617m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0012100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,0192m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,0608m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0024100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,0055m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan0,001100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,0108m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0005tấn
13Thép khung nắp bể15,4665kg
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0147tấn
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,4044m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,701m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 750,09m2
18Đóng điện cực tiếp đất V63x3, dài 1,5m/ điện cực21điện cực
19Tấm san phẳng điện thế bước7,4m2
20Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế73m
21Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế, bảng tiếp đất11m
22Hàn điện cực tiếp đát với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện76điện cực
23Bao tải tẩm hắc ín15bao
24Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao 1cột
25Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất80m
26Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất1hệ thống
27Kéo, rải cáp đồng bọc M70 trong ống bảo vệ nối bảng đồng phòng máy với tổ đất3m
28Kéo, rải cáp đồng M70 không đi trong ống bảo vệ5m
29Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x62tấm
30Ép đầu cốt cáp đồng M700,410 cái
31Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp..2m
32Ép đầu cốt cáp đồng M350,410 cái
33Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10)1tấm
34Đắp đất nền móng công trình11,3m3
35Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác)1hệ thống
36Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ 10c. kiện
37Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ 10c. kiện
H Móng nhà Shelter
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,635m3
2Ván khuôn bê tông lót0,0268100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,9663m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1578100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0298tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,087tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,8315m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,7459m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,2367m3
I Hệ thống điện nguồn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II0,588m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0336100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,588m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại0,588m3
5Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công1cột
6Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm24,510 m
7Đầu cốt M356cái
8Khóa néo cáp + móc néo2bộ
9Đai Inox4bộ
10Khóa đai Inox4bộ
11Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,610 cái
J Trạm TBT_DHG_HOP_TIEN
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, di chuyển, phát quang cây cối3công
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, Cấp độ bền B12.51,6373m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,023100m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II46m3
5Ván khuôn bê tông lót0,0371100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,4034m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1067tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6519tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,4717tấn
10Gia công bu lông neo, khối lượng một cấu kiện 0,286tấn
11Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện (phần mạ tính bằng 30% kl)85,8kg
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,286tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3704100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,5755m3
15Đắp đất nền móng công trình34,4531m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,4313tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,9311tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,0533tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,5369tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,5369tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột1,44100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25017,8m3
23Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II2,88100m
24Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II0,128100m
25Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm32mối nối
26Phá dỡ bê tông đầu cọc0,5m3
27Vận chuyển thủ công bê tông đầu cọc có cự ly vận chuyển 0,5m3
K Sản xuất cột, cầu cáp
1Gia công toàn bộ cột (không tính bulong)7,02tấn
2Gia công cầu cáp0,01tấn
3Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện7.030kg
4Bu lông 24x90288bộ
5Bu lông 24x80144bộ
6Bu lông 24x7524bộ
7Bu lông 20x904bộ
8Bu lông 20x808bộ
9Bu lông 20x7024bộ
10Bu lông 20x65240bộ
11Bu lông 16x6036bộ
12Bu lông 16x55366bộ
13Bu lông 16x50192bộ
14Bu lông 12x30384bộ
15Bu lông M102bộ
16Vít M812bộ
17Vít nở M12x702bộ
18Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M)7,1961tấn
L Lắp dựng cột và phụ kiện
1Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột 7,1961tấn
2Bôi mỡ cho cột4công
3Khối lượng mỡ bôi cho cột30kg
4Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m 1cái
5Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m 2m
M Hệ thống tiếp đất
1Đào rãnh đi dây tản sét, rộng 17,4m3
2Đào hố cụm cọc tiếp địa, đất cấp II3m3
3Đào móng bể công tác, đất cấp II0,3026m3
4Đắp đất nền móng công trình0,1617m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0012100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,0192m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,0608m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0024100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,0055m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan0,001100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,0108m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0005tấn
13Thép khung nắp bể15,4665kg
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0147tấn
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,4044m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,701m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 750,09m2
18Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/ điện cực21điện cực
19Tấm san phẳng điện thế bước7,4m2
20Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất84,9m
21Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế, bảng tiếp đất11m
22Hàn điện cực tiếp đát với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện76điện cực
23Bao tải tẩm hắc ín15bao
24Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao 1cột
25Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất80m
26Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất1hệ thống
27Kéo, rải cáp đồng bọc M70 trong ống bảo vệ nối bảng đồng phòng máy với tổ đất3m
28Kéo, rải cáp đồng M70 không đi trong ống bảo vệ5m
29Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x62tấm
30Ép đầu cốt cáp đồng M700,410 cái
31Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp..2m
32Ép đầu cốt cáp đồng M350,410 cái
33Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10)1tấm
34Đắp đất nền móng công trình20,4m3
35Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác)1hệ thống
36Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ 10c. kiện
37Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ 10c. kiện
N Phòng máy Shelter
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,635m3
2Ván khuôn bê tông lót0,0268100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,9663m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1578100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0298tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,087tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,8315m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,7459m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,2367m3
O Hệ thống điện nguồn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II1,176m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0672100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,176m3
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công2cột
5Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm27,510 m
6Đầu cốt M356cái
7Khóa néo cáp + móc néo4bộ
8Đai Inox6bộ
9Khóa đai Inox6bộ
10Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,610 cái
P Trạm TBT_HHA_DOAN_HUNG_2
Q Móng cột
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép7,5m3
2Vận chuyển thủ công bê tông phá dỡ có cự ly vận chuyển 7,5m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, Cấp độ bền B12.57,068m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II46m3
5Ván khuôn bê tông lót0,0371100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,4034m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1067tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6519tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,4717tấn
10Gia công bu lông neo, khối lượng một cấu kiện 0,286tấn
11Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện(phần mạ tính 30% kl)85,8kg
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,286tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3704100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,5755m3
15Đắp đất nền móng công trình34,4531m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,2857tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,288tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,0533tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,3087tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,3087tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột1,44100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25011,8m3
23Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II1,92100m
24Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II0,128100m
25Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm16mối nối
26Phá dỡ bê tông đầu cọc0,5m3
27Vận chuyển thủ công bê tông đầu cọc có cự ly vận chuyển 0,5m3
R Sản xuất cột, cầu cáp
1Gia công toàn bộ cột (không tính bulong)7,02tấn
2Gia công cầu cáp0,01tấn
3Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện7.030kg
4Bu lông 24x90288bộ
5Bu lông 24x80144bộ
6Bu lông 24x7524bộ
7Bu lông 20x904bộ
8Bu lông 20x808bộ
9Bu lông 20x7024bộ
10Bu lông 20x65240bộ
11Bu lông 16x6036bộ
12Bu lông 16x55366bộ
13Bu lông 16x50192bộ
14Bu lông 12x30384bộ
15Bu lông M102bộ
16Vít M812bộ
17Vít nở M12x702bộ
18Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M)7,1961tấn
S Lắp dựng cột và phụ kiện
1Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột 7,1961tấn
2Bôi mỡ cho cột4công
3Khối lượng mỡ bôi cho cột30kg
4Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m 1cái
5Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m 2m
T Hệ thống tiếp đất
1Đào rãnh đi dây tản sét, rộng 17,4m3
2Đào hố cụm cọc tiếp địa, đất cấp II3,3m3
3Đào móng bể công tác, đất cấp II0,3026m3
4Đắp đất nền móng công trình0,1617m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0012100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,0192m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,0608m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0024100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,0055m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan0,001100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,0108m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0005tấn
13Thép khung nắp bể15,4665kg
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0147tấn
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,4044m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,701m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 750,09m2
18Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/ điện cực21điện cực
19Tấm san phẳng điện thế bước7,4m2
20Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất84,9m
21Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế, bảng tiếp đất11m
22Hàn điện cực tiếp đát với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện76điện cực
23Bao tải tẩm hắc ín15bao
24Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao 1cột
25Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất80m
26Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất1hệ thống
27Kéo, rải cáp đồng bọc M70 trong ống bảo vệ nối bảng đồng phòng máy với tổ đất3m
28Kéo, rải cáp đồng M70 không đi trong ống bảo vệ5m
29Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x62tấm
30Ép đầu cốt cáp đồng M700,410 cái
31Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp..2m
32Ép đầu cốt cáp đồng M350,410 cái
33Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10)1tấm
34Đắp đất nền móng công trình20,7m3
35Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác)1hệ thống
36Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ 10c. kiện
37Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ 10c. kiện
U Móng Outdoor
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 1,046m3
2Đắp đất nền móng công trình, tôn nền1,3274m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,0079100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,262m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0141tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0184tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0144100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,936m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,9486m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,6354m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,2666m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,9946m2
V Hệ thống điện nguồn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II0,588m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0336100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,588m3
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công1cột
5Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm23,510 m
6Đầu cốt M356cái
7Khóa néo cáp + móc néo2bộ
8Đai Inox4bộ
9Khóa đai Inox4bộ
10Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,610 cái
W Trạm TBT_HHA_MINH_KHAI_2
X Móng cột
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối1công
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, Cấp độ bền B12.51,0373m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền0,0089100m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,8575m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,7315m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,098100m2
7Đắp đất nền móng công trình0,252m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,756m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính 0,0747tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính 0,1144tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột0,1008100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện 14cái
13Lắp dựng hàng rào thép gai3công
14Dây thép gai416md
15Sản xuất, lắp dựng cửa lưới B40, khung thép L50x4, phụ kiện kèm theo1,862m2
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II46m3
17Ván khuôn bê tông lót0,0371100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,4034m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1067tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6519tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,4717tấn
22Gia công bu lông neo, khối lượng một cấu kiện 0,286tấn
23Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện (phần mạ tính 30% kl)85,8kg
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,286tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3704100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,5755m3
27Đắp đất nền móng công trình34,4531m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,5771tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 2,574tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,0533tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,7653tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,7653tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột1,92100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25023,8m3
35Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II3,84100m
36Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II0,128100m
37Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm48mối nối
38Phá dỡ bê tông đầu cọc0,5m3
39Vận chuyển thủ công bê tông đầu cọc có cự ly vận chuyển 0,5m3
Y Sản xuất cột, cầu cáp
1Gia công toàn bộ cột (không tính bulong)7,02tấn
2Gia công cầu cáp0,01tấn
3Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện7.030kg
4Bu lông 24x90288bộ
5Bu lông 24x80144bộ
6Bu lông 24x7524bộ
7Bu lông 20x904bộ
8Bu lông 20x808bộ
9Bu lông 20x7024bộ
10Bu lông 20x65240bộ
11Bu lông 16x6036bộ
12Bu lông 16x55366bộ
13Bu lông 16x50192bộ
14Bu lông 12x30384bộ
15Bu lông M102bộ
16Vít M812bộ
17Vít nở M12x702bộ
18Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M)7,1961tấn
Z Lắp dựng cột và phụ kiện
1Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột 7,1961tấn
2Bôi mỡ cho cột4công
3Khối lượng mỡ bôi cho cột30kg
4Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m 1cái
5Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m 2m
AA Hệ thống tiếp đất
1Đào rãnh đi dây tản sét, rộng 17,4m3
2Đào hố cụm cọc tiếp địa, đất cấp II3,3m3
3Đào móng bể công tác, đất cấp II0,3026m3
4Đắp đất nền móng công trình0,1617m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0012100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,0192m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,0608m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0024100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,0055m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan0,001100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,0108m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0005tấn
13Thép khung nắp bể15,4665kg
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0147tấn
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,4044m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,701m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 750,09m2
18Đóng điện cực tiếp đất V65x3, dài 1,5m/ điện cực21điện cực
19Tấm san phẳng điện thế bước7,4m2
20Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất84,9m
21Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế, bảng tiếp đất11m
22Hàn điện cực tiếp đát với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện76điện cực
23Bao tải tẩm hắc ín15bao
24Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao 1cột
25Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất80m
26Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất1hệ thống
27Kéo, rải cáp đồng bọc M70 trong ống bảo vệ nối bảng đồng phòng máy với tổ đất3m
28Kéo, rải cáp đồng M70 không đi trong ống bảo vệ5m
29Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x62tấm
30Ép đầu cốt cáp đồng M700,410 cái
31Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp..2m
32Ép đầu cốt cáp đồng M350,410 cái
33Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10)1tấm
34Đắp đất nền móng công trình20,7m3
35Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác)1hệ thống
36Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ 10c. kiện
37Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ 10c. kiện
AB Móng nhà Shelter
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,635m3
2Ván khuôn bê tông lót0,0268100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,9663m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1578100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0298tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,087tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,8315m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,7459m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,2367m3
AC Hệ thống điện nguồn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II1,176m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0672100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,176m3
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công2cột
5Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2710 m
6Đầu cốt M356cái
7Khóa néo cáp + móc néo6bộ
8Đai Inox8bộ
9Khóa đai Inox8bộ
10Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,610 cái
AD CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xin hỗ trợ cấp điện4trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Trạm BTS; Tháp thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hìnhLưu ý: Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt. Chi tiết yêu cầu kê khai và đánh giá đối với nhà thầu phụ đặc biệt được qui định tại mục 2.3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.907.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.814.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng21
2 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông 1 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông31
3 Công nhân kỹ thuật 5 (có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc)11
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 có chứng nhận đào tạo về An toàn lao động31
5 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, vàcó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan công suất tối thiểu 1kW1
2 Máy trộn bê tông công suất tối thiểu 250 lít1
3 Cần cẩu tối thiểu 10 tấn, hoặc tời máy hoặc cần trục Phù hợp với biện pháp thi công, tiến độ thi công đề xuất1
4 Máy hàn công suất tối thiểu 23kW1
5 Máy đầm bàn công suất tối thiểu 1kW1
6 Máy cắt uốn công suất tối thiểu 5kW1
7 Máy đầm dùi công suất tối thiểu 1,5kW2
8 Máy khoan công suất tối thiểu 4,5kW1
9 Máy đo điện trở suất của đất Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->