Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Thái Bình 2020 - Đợt 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210121043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án Hạ tầng 1 - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone. Địa chỉ: số 811A đường Giải Phóng, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.32151523 Số fax: 024.32151524 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Thái Bình 2020 - Đợt 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của TCT viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 16:55:00 đến ngày 2021-01-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,724,552,859 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Trạm BTS; Tháp thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hìnhLưu ý: Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt. Chi tiết yêu cầu kê khai và đánh giá đối với nhà thầu phụ đặc biệt được qui định tại mục 2.3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.907.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.814.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng nhận đào tạo về An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, vàcó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu tối thiểu 10 tấn, hoặc tời máy hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công, tiến độ thi công đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm TBT_DHG_HONG_CHAU | |||
| B | Móng cột | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, di chuyển, phát quang cây cối | 1 | công | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,0624 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,9904 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển thủ công phế thải, cự ly vận chuyển | 6,0528 | m3 | |
| 5 | Bơm nước trong quá trình thi công, máy bơm 2kW | 3 | ca | |
| C | TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,4491 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7565 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0274 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 7,779 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0565 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0299 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,6142 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 47,3227 | m2 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 17,0392 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, Cấp độ bền B12.5 | 3,6639 | m3 | |
| D | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 46 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0371 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,4034 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1067 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6519 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,4717 | tấn | |
| 7 | Gia công bu lông neo, khối lượng một cấu kiện | 0,286 | tấn | |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện (phần mạ tình 30% khối lượng) | 85,8 | kg | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,286 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3704 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,5755 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | 34,4531 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,4313 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,9311 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0533 | tấn | |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,5369 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,5369 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1,44 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 17,8 | m3 | |
| 20 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 2,88 | 100m | |
| 21 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,128 | 100m | |
| 22 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 32 | mối nối | |
| 23 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | 0,5 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển thủ công bê tông đầu cọc có cự ly vận chuyển | 0,5 | m3 | |
| E | Sản xuất cột, cầu cáp | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 7,02 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,01 | tấn | |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 7.030 | kg | |
| 4 | Bu lông 24x90 | 288 | bộ | |
| 5 | Bu lông 24x80 | 144 | bộ | |
| 6 | Bu lông 24x75 | 24 | bộ | |
| 7 | Bu lông 20x90 | 4 | bộ | |
| 8 | Bu lông 20x80 | 8 | bộ | |
| 9 | Bu lông 20x70 | 24 | bộ | |
| 10 | Bu lông 20x65 | 240 | bộ | |
| 11 | Bu lông 16x60 | 36 | bộ | |
| 12 | Bu lông 16x55 | 366 | bộ | |
| 13 | Bu lông 16x50 | 192 | bộ | |
| 14 | Bu lông 12x30 | 384 | bộ | |
| 15 | Bu lông M10 | 2 | bộ | |
| 16 | Vít M8 | 12 | bộ | |
| 17 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) | 7,1961 | tấn | |
| F | Lắp dựng cột và phụ kiện | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột | 7,1961 | tấn | |
| 2 | Bôi mỡ cho cột | 4 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cột | 30 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m | 2 | m | |
| G | Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng | 8 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất, đất cấp II | 3,3 | m3 | |
| 3 | Đào móng bể công tác, đất cấp II | 0,3026 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 0,1617 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0012 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,0192 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,0608 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0024 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0055 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,0108 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0005 | tấn | |
| 13 | Thép khung nắp bể | 15,4665 | kg | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0147 | tấn | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,4044 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| 18 | Đóng điện cực tiếp đất V63x3, dài 1,5m/ điện cực | 21 | điện cực | |
| 19 | Tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 20 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế | 73 | m | |
| 21 | Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế, bảng tiếp đất | 11 | m | |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đát với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 23 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | bao | |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | 1 | cột | |
| 25 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất | 80 | m | |
| 26 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 27 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 trong ống bảo vệ nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3 | m | |
| 28 | Kéo, rải cáp đồng M70 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 29 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 30 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 31 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 32 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 33 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | 11,3 | m3 | |
| 35 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 36 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | 10 | c. kiện | |
| 37 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | 10 | c. kiện | |
| H | Móng nhà Shelter | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,635 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0268 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,9663 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1578 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0298 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,087 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,8315 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,7459 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,2367 | m3 | |
| I | Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 0,588 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0336 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,588 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | 0,588 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 1 | cột | |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | 4,5 | 10 m | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 8 | Khóa néo cáp + móc néo | 2 | bộ | |
| 9 | Đai Inox | 4 | bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 4 | bộ | |
| 11 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | 0,6 | 10 cái | |
| J | Trạm TBT_DHG_HOP_TIEN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, di chuyển, phát quang cây cối | 3 | công | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, Cấp độ bền B12.5 | 1,6373 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,023 | 100m2 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 46 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0371 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,4034 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1067 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6519 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,4717 | tấn | |
| 10 | Gia công bu lông neo, khối lượng một cấu kiện | 0,286 | tấn | |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện (phần mạ tính bằng 30% kl) | 85,8 | kg | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,286 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3704 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,5755 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | 34,4531 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,4313 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,9311 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0533 | tấn | |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,5369 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,5369 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1,44 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 17,8 | m3 | |
| 23 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 2,88 | 100m | |
| 24 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,128 | 100m | |
| 25 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 32 | mối nối | |
| 26 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | 0,5 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển thủ công bê tông đầu cọc có cự ly vận chuyển | 0,5 | m3 | |
| K | Sản xuất cột, cầu cáp | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 7,02 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,01 | tấn | |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 7.030 | kg | |
| 4 | Bu lông 24x90 | 288 | bộ | |
| 5 | Bu lông 24x80 | 144 | bộ | |
| 6 | Bu lông 24x75 | 24 | bộ | |
| 7 | Bu lông 20x90 | 4 | bộ | |
| 8 | Bu lông 20x80 | 8 | bộ | |
| 9 | Bu lông 20x70 | 24 | bộ | |
| 10 | Bu lông 20x65 | 240 | bộ | |
| 11 | Bu lông 16x60 | 36 | bộ | |
| 12 | Bu lông 16x55 | 366 | bộ | |
| 13 | Bu lông 16x50 | 192 | bộ | |
| 14 | Bu lông 12x30 | 384 | bộ | |
| 15 | Bu lông M10 | 2 | bộ | |
| 16 | Vít M8 | 12 | bộ | |
| 17 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) | 7,1961 | tấn | |
| L | Lắp dựng cột và phụ kiện | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột | 7,1961 | tấn | |
| 2 | Bôi mỡ cho cột | 4 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cột | 30 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m | 2 | m | |
| M | Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng | 17,4 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp địa, đất cấp II | 3 | m3 | |
| 3 | Đào móng bể công tác, đất cấp II | 0,3026 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 0,1617 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0012 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,0192 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,0608 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0024 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0055 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,0108 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0005 | tấn | |
| 13 | Thép khung nắp bể | 15,4665 | kg | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0147 | tấn | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,4044 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| 18 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/ điện cực | 21 | điện cực | |
| 19 | Tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 20 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất | 84,9 | m | |
| 21 | Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế, bảng tiếp đất | 11 | m | |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đát với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 23 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | bao | |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | 1 | cột | |
| 25 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất | 80 | m | |
| 26 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 27 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 trong ống bảo vệ nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3 | m | |
| 28 | Kéo, rải cáp đồng M70 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 29 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 30 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 31 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 32 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 33 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | 20,4 | m3 | |
| 35 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 36 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | 10 | c. kiện | |
| 37 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | 10 | c. kiện | |
| N | Phòng máy Shelter | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,635 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0268 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,9663 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1578 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0298 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,087 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,8315 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,7459 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,2367 | m3 | |
| O | Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 1,176 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0672 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,176 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 2 | cột | |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | 7,5 | 10 m | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 7 | Khóa néo cáp + móc néo | 4 | bộ | |
| 8 | Đai Inox | 6 | bộ | |
| 9 | Khóa đai Inox | 6 | bộ | |
| 10 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | 0,6 | 10 cái | |
| P | Trạm TBT_HHA_DOAN_HUNG_2 | |||
| Q | Móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 7,5 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển thủ công bê tông phá dỡ có cự ly vận chuyển | 7,5 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, Cấp độ bền B12.5 | 7,068 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 46 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0371 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,4034 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1067 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6519 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,4717 | tấn | |
| 10 | Gia công bu lông neo, khối lượng một cấu kiện | 0,286 | tấn | |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện(phần mạ tính 30% kl) | 85,8 | kg | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,286 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3704 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,5755 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | 34,4531 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,2857 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,288 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0533 | tấn | |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,3087 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,3087 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1,44 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 11,8 | m3 | |
| 23 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 1,92 | 100m | |
| 24 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,128 | 100m | |
| 25 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 16 | mối nối | |
| 26 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | 0,5 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển thủ công bê tông đầu cọc có cự ly vận chuyển | 0,5 | m3 | |
| R | Sản xuất cột, cầu cáp | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 7,02 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,01 | tấn | |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 7.030 | kg | |
| 4 | Bu lông 24x90 | 288 | bộ | |
| 5 | Bu lông 24x80 | 144 | bộ | |
| 6 | Bu lông 24x75 | 24 | bộ | |
| 7 | Bu lông 20x90 | 4 | bộ | |
| 8 | Bu lông 20x80 | 8 | bộ | |
| 9 | Bu lông 20x70 | 24 | bộ | |
| 10 | Bu lông 20x65 | 240 | bộ | |
| 11 | Bu lông 16x60 | 36 | bộ | |
| 12 | Bu lông 16x55 | 366 | bộ | |
| 13 | Bu lông 16x50 | 192 | bộ | |
| 14 | Bu lông 12x30 | 384 | bộ | |
| 15 | Bu lông M10 | 2 | bộ | |
| 16 | Vít M8 | 12 | bộ | |
| 17 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) | 7,1961 | tấn | |
| S | Lắp dựng cột và phụ kiện | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột | 7,1961 | tấn | |
| 2 | Bôi mỡ cho cột | 4 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cột | 30 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m | 2 | m | |
| T | Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng | 17,4 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp địa, đất cấp II | 3,3 | m3 | |
| 3 | Đào móng bể công tác, đất cấp II | 0,3026 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 0,1617 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0012 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,0192 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,0608 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0024 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0055 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,0108 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0005 | tấn | |
| 13 | Thép khung nắp bể | 15,4665 | kg | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0147 | tấn | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,4044 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| 18 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/ điện cực | 21 | điện cực | |
| 19 | Tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 20 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất | 84,9 | m | |
| 21 | Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế, bảng tiếp đất | 11 | m | |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đát với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 23 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | bao | |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | 1 | cột | |
| 25 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất | 80 | m | |
| 26 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 27 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 trong ống bảo vệ nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3 | m | |
| 28 | Kéo, rải cáp đồng M70 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 29 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 30 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 31 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 32 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 33 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | 20,7 | m3 | |
| 35 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 36 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | 10 | c. kiện | |
| 37 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | 10 | c. kiện | |
| U | Móng Outdoor | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 1,046 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, tôn nền | 1,3274 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0079 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,262 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0141 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0184 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0144 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,936 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,9486 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,6354 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,2666 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,9946 | m2 | |
| V | Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 0,588 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0336 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,588 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 1 | cột | |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | 3,5 | 10 m | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 7 | Khóa néo cáp + móc néo | 2 | bộ | |
| 8 | Đai Inox | 4 | bộ | |
| 9 | Khóa đai Inox | 4 | bộ | |
| 10 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | 0,6 | 10 cái | |
| W | Trạm TBT_HHA_MINH_KHAI_2 | |||
| X | Móng cột | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối | 1 | công | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, Cấp độ bền B12.5 | 1,0373 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | 0,0089 | 100m2 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,8575 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,7315 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,098 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | 0,252 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,756 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính | 0,0747 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính | 0,1144 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | 0,1008 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | 14 | cái | |
| 13 | Lắp dựng hàng rào thép gai | 3 | công | |
| 14 | Dây thép gai | 416 | md | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa lưới B40, khung thép L50x4, phụ kiện kèm theo | 1,862 | m2 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 46 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0371 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,4034 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1067 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6519 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,4717 | tấn | |
| 22 | Gia công bu lông neo, khối lượng một cấu kiện | 0,286 | tấn | |
| 23 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện (phần mạ tính 30% kl) | 85,8 | kg | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,286 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3704 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,5755 | m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | 34,4531 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,5771 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,574 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0533 | tấn | |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,7653 | tấn | |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,7653 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1,92 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 23,8 | m3 | |
| 35 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 3,84 | 100m | |
| 36 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,128 | 100m | |
| 37 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 48 | mối nối | |
| 38 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | 0,5 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển thủ công bê tông đầu cọc có cự ly vận chuyển | 0,5 | m3 | |
| Y | Sản xuất cột, cầu cáp | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 7,02 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,01 | tấn | |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 7.030 | kg | |
| 4 | Bu lông 24x90 | 288 | bộ | |
| 5 | Bu lông 24x80 | 144 | bộ | |
| 6 | Bu lông 24x75 | 24 | bộ | |
| 7 | Bu lông 20x90 | 4 | bộ | |
| 8 | Bu lông 20x80 | 8 | bộ | |
| 9 | Bu lông 20x70 | 24 | bộ | |
| 10 | Bu lông 20x65 | 240 | bộ | |
| 11 | Bu lông 16x60 | 36 | bộ | |
| 12 | Bu lông 16x55 | 366 | bộ | |
| 13 | Bu lông 16x50 | 192 | bộ | |
| 14 | Bu lông 12x30 | 384 | bộ | |
| 15 | Bu lông M10 | 2 | bộ | |
| 16 | Vít M8 | 12 | bộ | |
| 17 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) | 7,1961 | tấn | |
| Z | Lắp dựng cột và phụ kiện | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột | 7,1961 | tấn | |
| 2 | Bôi mỡ cho cột | 4 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cột | 30 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m | 2 | m | |
| AA | Hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng | 17,4 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp địa, đất cấp II | 3,3 | m3 | |
| 3 | Đào móng bể công tác, đất cấp II | 0,3026 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 0,1617 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0012 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,0192 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,0608 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0024 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0055 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,0108 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0005 | tấn | |
| 13 | Thép khung nắp bể | 15,4665 | kg | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0147 | tấn | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,4044 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| 18 | Đóng điện cực tiếp đất V65x3, dài 1,5m/ điện cực | 21 | điện cực | |
| 19 | Tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 20 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất | 84,9 | m | |
| 21 | Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế, bảng tiếp đất | 11 | m | |
| 22 | Hàn điện cực tiếp đát với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 23 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | bao | |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | 1 | cột | |
| 25 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất | 80 | m | |
| 26 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 27 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 trong ống bảo vệ nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3 | m | |
| 28 | Kéo, rải cáp đồng M70 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 29 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 30 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 31 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 32 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 33 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | 20,7 | m3 | |
| 35 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 36 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | 10 | c. kiện | |
| 37 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | 10 | c. kiện | |
| AB | Móng nhà Shelter | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,635 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0268 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,9663 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1578 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0298 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,087 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,8315 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,7459 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,2367 | m3 | |
| AC | Hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 1,176 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0672 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,176 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 2 | cột | |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | 7 | 10 m | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 7 | Khóa néo cáp + móc néo | 6 | bộ | |
| 8 | Đai Inox | 8 | bộ | |
| 9 | Khóa đai Inox | 8 | bộ | |
| 10 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | 0,6 | 10 cái | |
| AD | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xin hỗ trợ cấp điện | 4 | trạm | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Trạm BTS; Tháp thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hìnhLưu ý: Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt. Chi tiết yêu cầu kê khai và đánh giá đối với nhà thầu phụ đặc biệt được qui định tại mục 2.3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.907.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.814.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | (có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | có chứng nhận đào tạo về An toàn lao động | 3 | 1 |
| 5 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, vàcó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | công suất tối thiểu 1kW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | công suất tối thiểu 250 lít | 1 |
| 3 | Cần cẩu tối thiểu 10 tấn, hoặc tời máy hoặc cần trục | Phù hợp với biện pháp thi công, tiến độ thi công đề xuất | 1 |
| 4 | Máy hàn | công suất tối thiểu 23kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | công suất tối thiểu 1kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | công suất tối thiểu 5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | công suất tối thiểu 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy khoan | công suất tối thiểu 4,5kW | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở suất của đất | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi