Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Nông | Chủ đầu tư | Công an tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261 3551 567; |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210106296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 15:15:00 đến ngày 2021-01-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,592,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.888018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77604E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.814.408.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.443.225.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học/Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tốithiểu 02 năm; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định phân côngnhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng/Trung cấp trở lên: 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; 01 kỹ thuật chuyên ngành Cơ - Điện và 01 kỹ thuật chuyên ngành Cấp - thoát nước (hoặc tương tự); - Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 02 năm; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầutư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng/Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng; - Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên;- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu gồm: Nề xây dựng; Sơn vôi; Cơ khí; Điện - Nước; Vận hành máy xây dựng ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng 0,8T hoặc máy tời xây dựng 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay trọnglượng >= 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích: 150 lít hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất >=1,0 kW hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều công suất >= 14 kW hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn 05kW hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay 0,62 kW hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn dáo, cốp pha (đủ để thực hiện gói thầu 01 bộ khoảng 200m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KỶ LUẬT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 40,2996 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 28,5097 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 20,6182 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1957 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,996 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1295 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,6748 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,4744 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,804 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,7903 | 100m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,5759 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2606 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,0558 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,256 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0973 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,5005 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,4218 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,6696 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,348 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,3449 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 48,0525 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,7782 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,1516 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2075 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,7885 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,2883 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,9744 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,075 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,9099 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,4056 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,028 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,5379 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,3016 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1968 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,9331 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0706 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0287 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,4248 | m3 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,5577 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 81,9 | m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,5577 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 0.4ly | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,482 | 100m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 181,473 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 93,804 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 424,139 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 24,5355 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 93,58 | m2 |
| 58 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 37 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 8,491 | m2 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 120,936 | m2 |
| 61 | Căng lưới trát bể nước | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10,3125 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10,3125 | m2 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10,3125 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 131,2485 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 50,758 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,444 | m2 |
| 67 | Láng granitô nền sàn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11 | m2 |
| 68 | Láng granitô tam cấp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,204 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 22,253 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 88,864 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9,675 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,255 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,63 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | m2 |
| 76 | Gia công cửa song sắt | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 13 | m2 |
| 77 | Gia công cửa lưới thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,63 | m2 |
| 79 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 34,3 | m2 |
| 80 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 337,03 | m2 |
| 81 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 446,2015 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,286 | 100m2 |
| 83 | CCLD cùm chân | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt tủ điện chung | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn tường, đèn phòng giam | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 10x20 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 96 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm, chiều dày 3,5mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van khóa cấp nước bồn phòng giam | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt van khóa PVC van 27mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 124 | CCLĐ cầu chắn rác mái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | CCLĐ cùm Inox ống thoát mái, thông hơi vào tường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 126 | Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11,456 | m3 |
| 127 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,701 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,701 | m3 |
| 129 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,9549 | m3 |
| 130 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,265 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2048 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,6786 | m3 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 138 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 25,056 | m2 |
| 139 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 45,57 | m2 |
| 140 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 141 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 142 | Rải vật liệu ngăn lọc | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,56 | m3 |
| B | NHÀ GIAM BỊ ÁN TỬ HÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 40,2996 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 28,5097 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 20,6182 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1957 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,996 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1295 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,6748 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,4744 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,804 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,7903 | 100m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,5759 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2606 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,0558 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,256 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0973 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,5005 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,4218 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,6696 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,348 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,3449 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 48,0525 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,7782 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,1516 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2075 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,7885 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,2883 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,9744 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,075 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,9099 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,4056 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,028 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,5379 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,3016 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1968 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,9331 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0706 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0287 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,4248 | m3 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,5577 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 81,9 | m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,5577 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 0.4ly | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,482 | 100m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 181,473 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 93,804 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 424,139 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 24,5355 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 93,58 | m2 |
| 58 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 37 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 8,491 | m2 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 120,936 | m2 |
| 61 | Căng lưới trát bể nước | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10,3125 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10,3125 | m2 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10,3125 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 131,2485 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 50,758 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,444 | m2 |
| 67 | Láng granitô nền sàn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11 | m2 |
| 68 | Láng granitô tam cấp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,204 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 22,253 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 88,864 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9,675 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,255 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,63 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | m2 |
| 76 | Gia công cửa song sắt | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 13 | m2 |
| 77 | Gia công cửa lưới thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,63 | m2 |
| 79 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 34,3 | m2 |
| 80 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 337,03 | m2 |
| 81 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 446,2015 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,286 | 100m2 |
| 83 | CCLD cùm chân | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt tủ điện chung | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn tường, đèn phòng giam | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 10x20 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 96 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm, chiều dày 3,5mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van khóa cấp nước bồn phòng giam | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt van khóa PVC van 27mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 124 | CCLĐ cầu chắn rác mái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | CCLĐ cùm Inox ống thoát mái, thông hơi vào tường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 126 | Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11,456 | m3 |
| 127 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,701 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,701 | m3 |
| 129 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,9549 | m3 |
| 130 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,265 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2048 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,6786 | m3 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 138 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 25,056 | m2 |
| 139 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 45,57 | m2 |
| 140 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 141 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 142 | Rải vật liệu ngăn lọc | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,56 | m3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ KỶ LUẬT THÀNH NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,1672 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 28,5321 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,4272 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 30,86 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,9505 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,7093 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 97,2839 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 20,08 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 22,5399 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 22,5399 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 22,5399 | m3 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 43,3302 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 246,5091 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 186,0572 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 45,0504 | m2 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,328 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,338 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,0176 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9,121 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 32,5176 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,935 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 43,3302 | 1m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 43,3302 | 1m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 41,134 | 1m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,9374 | 1m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 20,08 | 1m2 |
| 33 | Trát granitô vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,464 | 1m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16,04 | m |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 251,4162 | 1m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 270,3202 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9,96 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,1146 | 100m2 |
| 41 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 42 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 21 | 1lỗ |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT10x20 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt van khóa D27mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Làm vách ngăn bằng ván ép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,56 | 1m2 |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ GIAM BỊ ÁN TỬ HÌNH THÀNH NHÀ HỎI CUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,85 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11,305 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,0001 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 14,085 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,9293 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 71,1812 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,3169 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 26,156 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 65,416 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 65,416 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 152,282 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 190,116 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 115,0872 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9,6178 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 25,8671 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 25,8671 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 25,8671 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,306 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,4662 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,7639 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 20,082 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,9668 | m2 |
| 27 | Láng granitô nền sàn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,8832 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 24,3 | m |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT400x400, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 69,0436 | 1m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic KT250x250mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11,1626 | m2 |
| 31 | Ốp tường, gạch tiết diện 250x400mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 26,156 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 65,416 | 1m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 65,416 | 1m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 156,242 | 1m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 327,252 | 1m2 |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9,6178 | m2 |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 53,15 | m cấu kiện |
| 38 | Lắp dựng cửa đi vào khuôn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,515 | m2 cấu kiện |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ vào khuôn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,85 | m2 cấu kiện |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,365 | m2 cấu kiện |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,8884 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 43 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | 1lỗ |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT10x20 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa D27mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Làm vách ngăn bằng ván ép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,56 | 1m2 |
| E | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG - TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 61,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 36,9 | m3 |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 12,4 | 10m |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,9328 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,6698 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9,8923 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 12,4949 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 12,4949 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 12,4949 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2165 | tấn |
| 12 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,6972 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0861 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,439 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,184 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,0806 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,026 | 100kg |
| 19 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,4852 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0379 | 1 m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 31,3073 | m2 |
| 22 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,6725 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1131 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,937 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cổng sắt | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,61 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 15,75 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0544 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,516 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 35 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0693 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 105 | m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co, tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nút thông tắc, đường kính nút bịt 140mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nút thông tắc, đường kính nút bịt 110mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.888018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77604E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.814.408.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.443.225.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học/Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tốithiểu 02 năm; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định phân côngnhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký) | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Trình độ Cao đẳng/Trung cấp trở lên: 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; 01 kỹ thuật chuyên ngành Cơ - Điện và 01 kỹ thuật chuyên ngành Cấp - thoát nước (hoặc tương tự); - Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 02 năm; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầutư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Cao đẳng/Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng; - Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên;- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu gồm: Nề xây dựng; Sơn vôi; Cơ khí; Điện - Nước; Vận hành máy xây dựng ... | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Vận thăng 0,8T hoặc máy tời xây dựng 500kg | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay trọnglượng >= 70 kg | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít hoặc tương tự | Huy động, sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích: 150 lít hoặc tương tự | Huy động, sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất >=1,0 kW hoặc tương tự | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW hoặc tương tự | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW hoặc tương tự | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều công suất >= 14 kW hoặc tương tự | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn 05kW hoặc tương tự | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW hoặc tương tự | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Giàn dáo, cốp pha (đủ để thực hiện gói thầu 01 bộ khoảng 200m2) | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi