Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118484-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đắk Nông
Chủ đầu tư Công an tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261 3551 567;
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210106296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 15:15:00 đến ngày 2021-01-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,592,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.888018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77604E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.814.408.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.443.225.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học/Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tốithiểu 02 năm; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định phân côngnhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng/Trung cấp trở lên: 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; 01 kỹ thuật chuyên ngành Cơ - Điện và 01 kỹ thuật chuyên ngành Cấp - thoát nước (hoặc tương tự); - Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 02 năm; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầutư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng/Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng; - Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên;- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu gồm: Nề xây dựng; Sơn vôi; Cơ khí; Điện - Nước; Vận hành máy xây dựng ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - trọng tải
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng 0,8T hoặc máy tời xây dựng 500kg
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay trọnglượng >= 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa dung tích: 150 lít hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất >=1,0 kW hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều công suất >= 14 kW hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn 05kW hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay 0,62 kW hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn dáo, cốp pha (đủ để thực hiện gói thầu 01 bộ khoảng 200m2)
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KỶ LUẬT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V, E-HSMT40,2996m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT28,5097m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại Chương V, E-HSMT20,6182m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,252100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1957tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2,996tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT6,72m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1295tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,6748tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,4744100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT5,804m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,7903100m3
13Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,5759100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2606tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT6,0558m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V, E-HSMT4,256m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0973tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,5005tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,63100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3,15m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,4218tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,6696100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3,348m3
24Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT7,3449m3
25Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT48,0525m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,7782100m2
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,1516100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2075100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1478tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,7885tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1,2883tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT6,9744m3
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2,075m3
34Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1,9099m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,4056100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3,028m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,5379100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,3016tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1968tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3,9331m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0706100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0201tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0218tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,348m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0328100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0287tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,4248m3
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT24cái
49Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,5577tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V, E-HSMT81,9m2
51Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,5577tấn
52Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 0.4lyTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,482100m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT181,473m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT93,804m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT424,139m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT24,5355m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT93,58m2
58Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT37m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định tại Chương V, E-HSMT8,491m2
60Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT120,936m2
61Căng lưới trát bể nướcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT10,3125m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT10,3125m2
63Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT10,3125m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V, E-HSMT131,2485m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định tại Chương V, E-HSMT50,758m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2,444m2
67Láng granitô nền sànTheo quy định tại Chương V, E-HSMT11m2
68Láng granitô tam cấpTheo quy định tại Chương V, E-HSMT3,204m2
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT22,253m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT88,864m2
71Lắp dựng cửa khung sắtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT9,675m2
72Lắp dựng cửa khung sắtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2,52m2
73Lắp dựng cửa khung nhômTheo quy định tại Chương V, E-HSMT3,255m2
74Lắp dựng cửa khung nhômTheo quy định tại Chương V, E-HSMT3,63m2
75Lắp dựng cửa khung sắtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2m2
76Gia công cửa song sắtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT13m2
77Gia công cửa lưới thépTheo quy định tại Chương V, E-HSMT3,24m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại Chương V, E-HSMT3,63m2
79Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT34,3m2
80Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT337,03m2
81Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại Chương V, E-HSMT446,2015m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2,286100m2
83CCLD cùm chânTheo quy định tại Chương V, E-HSMT10bộ
84Lắp đặt tủ điện chungTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1tủ
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT3cái
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2cái
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2bộ
91Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định tại Chương V, E-HSMT4bộ
92Lắp đặt đèn tường, đèn phòng giamTheo quy định tại Chương V, E-HSMT10bộ
93Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
94Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1hộp
95Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 10x20Theo quy định tại Chương V, E-HSMT96m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V, E-HSMT60m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V, E-HSMT15m
99Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT80m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,05100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,7100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,03100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,22100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT42cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT9cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT7cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT9cái
110Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1100m
112Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm, chiều dày 3,5mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT9cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT5cái
114Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
115Lắp đặt van khóa cấp nước bồn phòng giamTheo quy định tại Chương V, E-HSMT5cái
116Lắp đặt van khóa PVC van 27mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
117Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2cái
118Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2cái
119Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT6cái
120Lắp đặt chậu xí xổmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT5bộ
121Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1bộ
122Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1bộ
123Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1bể
124CCLĐ cầu chắn rác máiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT6cái
125CCLĐ cùm Inox ống thoát mái, thông hơi vào tườngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT27cái
126Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp IIITheo quy định tại Chương V, E-HSMT11,456m3
127Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,701m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,701m3
129Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2,9549m3
130Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,265m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0218100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,016tấn
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2048m3
134Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,6786m3
135Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0251tấn
136Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0186100m2
137Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,011tấn
138Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT25,056m2
139Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT45,57m2
140Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3,76m2
141Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3,76m2
142Rải vật liệu ngăn lọcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,342m3
143Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,56m3
B NHÀ GIAM BỊ ÁN TỬ HÌNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V, E-HSMT40,2996m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT28,5097m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại Chương V, E-HSMT20,6182m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,252100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1957tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2,996tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT6,72m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1295tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,6748tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,4744100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT5,804m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,7903100m3
13Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,5759100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2606tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT6,0558m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V, E-HSMT4,256m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0973tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,5005tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,63100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3,15m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,4218tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,6696100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3,348m3
24Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT7,3449m3
25Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT48,0525m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,7782100m2
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,1516100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2075100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1478tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,7885tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1,2883tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT6,9744m3
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2,075m3
34Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1,9099m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,4056100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3,028m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,5379100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,3016tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1968tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3,9331m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0706100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0201tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0218tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,348m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0328100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0287tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,4248m3
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT24cái
49Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,5577tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V, E-HSMT81,9m2
51Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,5577tấn
52Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 0.4lyTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,482100m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT181,473m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT93,804m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT424,139m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT24,5355m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT93,58m2
58Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT37m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định tại Chương V, E-HSMT8,491m2
60Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT120,936m2
61Căng lưới trát bể nướcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT10,3125m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT10,3125m2
63Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT10,3125m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V, E-HSMT131,2485m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định tại Chương V, E-HSMT50,758m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2,444m2
67Láng granitô nền sànTheo quy định tại Chương V, E-HSMT11m2
68Láng granitô tam cấpTheo quy định tại Chương V, E-HSMT3,204m2
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT22,253m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT88,864m2
71Lắp dựng cửa khung sắtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT9,675m2
72Lắp dựng cửa khung sắtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2,52m2
73Lắp dựng cửa khung nhômTheo quy định tại Chương V, E-HSMT3,255m2
74Lắp dựng cửa khung nhômTheo quy định tại Chương V, E-HSMT3,63m2
75Lắp dựng cửa khung sắtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2m2
76Gia công cửa song sắtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT13m2
77Gia công cửa lưới thépTheo quy định tại Chương V, E-HSMT3,24m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại Chương V, E-HSMT3,63m2
79Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT34,3m2
80Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT337,03m2
81Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại Chương V, E-HSMT446,2015m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2,286100m2
83CCLD cùm chânTheo quy định tại Chương V, E-HSMT10bộ
84Lắp đặt tủ điện chungTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1tủ
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT3cái
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2cái
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2bộ
91Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định tại Chương V, E-HSMT4bộ
92Lắp đặt đèn tường, đèn phòng giamTheo quy định tại Chương V, E-HSMT10bộ
93Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
94Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1hộp
95Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 10x20Theo quy định tại Chương V, E-HSMT96m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V, E-HSMT60m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V, E-HSMT15m
99Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT80m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,05100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,7100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,03100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,22100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT42cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT9cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT7cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT9cái
110Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1100m
112Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm, chiều dày 3,5mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT9cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT5cái
114Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
115Lắp đặt van khóa cấp nước bồn phòng giamTheo quy định tại Chương V, E-HSMT5cái
116Lắp đặt van khóa PVC van 27mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
117Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2cái
118Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2cái
119Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT6cái
120Lắp đặt chậu xí xổmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT5bộ
121Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1bộ
122Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1bộ
123Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1bể
124CCLĐ cầu chắn rác máiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT6cái
125CCLĐ cùm Inox ống thoát mái, thông hơi vào tườngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT27cái
126Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp IIITheo quy định tại Chương V, E-HSMT11,456m3
127Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,701m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,701m3
129Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2,9549m3
130Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,265m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0218100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,016tấn
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2048m3
134Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,6786m3
135Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0251tấn
136Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0186100m2
137Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,011tấn
138Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT25,056m2
139Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT45,57m2
140Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3,76m2
141Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3,76m2
142Rải vật liệu ngăn lọcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,342m3
143Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,56m3
C CẢI TẠO NHÀ KỶ LUẬT THÀNH NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V, E-HSMT6,1672m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,252m3
3Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT28,5321m2
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,4272m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT11,76m2
6Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo quy định tại Chương V, E-HSMT30,86m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,9505m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3,7093m3
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo quy định tại Chương V, E-HSMT6,96m2
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,36m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT97,2839m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại Chương V, E-HSMT20,08m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1bộ
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT22,5399m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT22,5399m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo quy định tại Chương V, E-HSMT22,5399m3
17Đục nhám mặt bê tôngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT43,3302m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo quy định tại Chương V, E-HSMT246,5091m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo quy định tại Chương V, E-HSMT186,0572m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V, E-HSMT45,0504m2
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,48m3
22Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,328m3
23Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3,338m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT4,0176m3
25Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT9,121m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT32,5176m2
27Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,935m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Theo quy định tại Chương V, E-HSMT43,33021m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT43,33021m2
30Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo quy định tại Chương V, E-HSMT41,1341m2
31Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo quy định tại Chương V, E-HSMT5,93741m2
32Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo quy định tại Chương V, E-HSMT20,081m2
33Trát granitô vữa XM M75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT4,4641m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT16,04m
35Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V, E-HSMT251,41621m2
36Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V, E-HSMT270,32021m2
37Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V, E-HSMT7,98m2
38Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V, E-HSMT9,96m2
39Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT19,84m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2,1146100m2
41Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2công
42Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo quy định tại Chương V, E-HSMT211lỗ
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1hộp
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT6cái
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT5cái
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT5bộ
48Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định tại Chương V, E-HSMT5bộ
49Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo quy định tại Chương V, E-HSMT3cái
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT10x20Theo quy định tại Chương V, E-HSMT65m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V, E-HSMT30m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V, E-HSMT15m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V, E-HSMT40m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V, E-HSMT40m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,05100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,05100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT11cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT5cái
61Lắp đặt van ren, đường kính van Theo quy định tại Chương V, E-HSMT4cái
62Lắp đặt van khóa D27mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
63Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1bộ
64Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2bộ
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1bộ
66Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
67Làm vách ngăn bằng ván épTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,561m2
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ GIAM BỊ ÁN TỬ HÌNH THÀNH NHÀ HỎI CUNG
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo quy định tại Chương V, E-HSMT4,85m
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT11,305m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2,0001m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT14,085m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,9293m3
6Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo quy định tại Chương V, E-HSMT9m2
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo quy định tại Chương V, E-HSMT4,95m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT71,1812m2
9Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2,3169m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại Chương V, E-HSMT26,156m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT65,416m2
12Đục nhám mặt bê tôngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT65,416m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo quy định tại Chương V, E-HSMT152,282m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo quy định tại Chương V, E-HSMT190,116m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định tại Chương V, E-HSMT115,0872m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo quy định tại Chương V, E-HSMT9,6178m2
17Tháo dỡ bệ xíTheo quy định tại Chương V, E-HSMT7bộ
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT25,8671m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT25,8671m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo quy định tại Chương V, E-HSMT25,8671m3
21Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3,306m3
22Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,4662m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,7639m3
24Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3,96m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT20,082m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1,9668m2
27Láng granitô nền sànTheo quy định tại Chương V, E-HSMT6,8832m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT24,3m
29Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT400x400, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT69,04361m2
30Lát nền, sàn, gạch Ceramic KT250x250mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT11,1626m2
31Ốp tường, gạch tiết diện 250x400mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT26,156m2
32Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT65,4161m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT65,4161m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V, E-HSMT156,2421m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V, E-HSMT327,2521m2
36Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V, E-HSMT9,6178m2
37Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo quy định tại Chương V, E-HSMT53,15m cấu kiện
38Lắp dựng cửa đi vào khuônTheo quy định tại Chương V, E-HSMT4,515m2 cấu kiện
39Lắp dựng cửa sổ vào khuônTheo quy định tại Chương V, E-HSMT5,85m2 cấu kiện
40Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,365m2 cấu kiện
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,8884100m2
42Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2công
43Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo quy định tại Chương V, E-HSMT21lỗ
44Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1hộp
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT3cái
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT5cái
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT6bộ
49Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định tại Chương V, E-HSMT6bộ
50Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo quy định tại Chương V, E-HSMT6cái
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT10x20Theo quy định tại Chương V, E-HSMT65m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V, E-HSMT30m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V, E-HSMT20m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V, E-HSMT20m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V, E-HSMT60m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,05100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,15100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,08100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT11cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT4cái
62Lắp đặt van ren, đường kính van Theo quy định tại Chương V, E-HSMT4cái
63Lắp đặt van khóa D27mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
64Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1bộ
65Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2bộ
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1bộ
67Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
68Làm vách ngăn bằng ván épTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,561m2
E SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG - TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT61,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT36,9m3
3Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo quy định tại Chương V, E-HSMT12,410m
4Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT21,2m2
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,9328m3
6Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,6698m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V, E-HSMT9,8923m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT12,4949m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT12,4949m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo quy định tại Chương V, E-HSMT12,4949m3
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2165tấn
12Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo quy định tại Chương V, E-HSMT161 lỗ khoan
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,6972m3
14Bê tông đá 4x6 vữa XM M75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0861m3
15Xây móng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày >30cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,439m3
16Xây cột, trụ gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,184m3
17Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1,0806m3
18Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,026100kg
19Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,4852m2
20Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,03791 m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường - trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm M75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT31,3073m2
22Gia công hàng rào lưới thépTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,6725m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1131tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V, E-HSMT7,937m2
25Lắp dựng cổng sắtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT5,61m2
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại Chương V, E-HSMT2,268m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại Chương V, E-HSMT15,75m3
28Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,324m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0544100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0142tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0198tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0492tấn
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,516m3
34Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo quy định tại Chương V, E-HSMT4cột
35Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0693100m3
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V, E-HSMT105m
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT6cái
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,104100m3
39Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT70m
40Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT32m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,05100m
42Lắp đặt co, tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT13cái
43Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,5100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,45100m
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT24cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT26cái
48Lắp nút bịt nhựa nút thông tắc, đường kính nút bịt 140mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT4cái
49Lắp nút bịt nhựa nút thông tắc, đường kính nút bịt 110mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.888018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77604E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.814.408.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.443.225.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Đại học/Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tốithiểu 02 năm; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định phân côngnhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký)42
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Trình độ Cao đẳng/Trung cấp trở lên: 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; 01 kỹ thuật chuyên ngành Cơ - Điện và 01 kỹ thuật chuyên ngành Cấp - thoát nước (hoặc tương tự); - Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 02 năm; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầutư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký)32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Cao đẳng/Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng; - Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên;- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký)32
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu gồm: Nề xây dựng; Sơn vôi; Cơ khí; Điện - Nước; Vận hành máy xây dựng ...21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải Huy động, sử dụng tốt1
2 Vận thăng 0,8T hoặc máy tời xây dựng 500kg Huy động, sử dụng tốt1
3 Máy đầm đất cầm tay trọnglượng >= 70 kg Huy động, sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít hoặc tương tự Huy động, sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít hoặc tương tự Huy động, sử dụng tốt2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất >=1,0 kW hoặc tương tự Huy động, sử dụng tốt1
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW hoặc tương tự Huy động, sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW hoặc tương tự Huy động, sử dụng tốt1
9 Máy hàn xoay chiều công suất >= 14 kW hoặc tương tự Huy động, sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn 05kW hoặc tương tự Huy động, sử dụng tốt1
11 Máy khoan cầm tay 0,62 kW hoặc tương tự Huy động, sử dụng tốt1
12 Giàn dáo, cốp pha (đủ để thực hiện gói thầu 01 bộ khoảng 200m2) Huy động, sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->