Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210105427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới | Chủ đầu tư | UBND thành phố Đồng Hới. 88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/ Fax:0232.3820888. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201275954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 15:18:00 đến ngày 2021-01-29 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,908,463,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành điện kỷ thuật, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, chứng nhận ATLĐ, và chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân bản gốc.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện kỷ thuật 01 người và Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp 01 người , chứng nhận ATLĐ, và chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân bản gốc.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ✓Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng đại học chuyên ngành kế toán và chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân.✓Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe thang chiều cao nâng 12m, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cẩu tự hành ≥3T, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống chiếu sáng đường Trịnh Công Sơn | |||
| 1 | Móng cột hạ áp BTLT M1-H | 1 | Móng | |
| 2 | Móng cột hạ áp BTLT M2-H | 1 | Móng | |
| 3 | Cột BTLT NPC.I.8,5-160-2,5 | 1 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT NPC.I.8,5-160-4,3 | 1 | Cột | |
| 5 | Tay bắt cần đèn trên cột đơn TBCĐ-1 | 23 | Bộ | |
| 6 | Tay bắt cần đèn trên cột sắt TBCĐ-2A | 2 | Bộ | |
| 7 | Tay bắt cần đèn trên cột sắt TBCĐ-2B | 0 | Bộ | |
| 8 | Tay bắt cần đèn trên cột sắt TBCĐ-3 | 0 | Bộ | |
| 9 | Cần đèn chiếu sáng trên cột | 25 | Cần | |
| 10 | Lắp bộ đèn đường bóng LED mã số (BRP 392 LED 157/NW 120W-220-240DM-15700LM (hoặc tương đương) | 25 | Bộ | |
| 11 | Cụm chi tiết ABC0 | 3 | Bộ | |
| 12 | Cụm chi tiết ABC1 | 11 | Bộ | |
| 13 | Cụm chi tiết ABC2 | 10 | Bộ | |
| 14 | Cụm chi tiết ABC2Đ | 2 | Bộ | |
| 15 | Cụm chi tiết ABC3 | 1 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa lặp lại | 2 | Bộ | |
| 17 | Mối nối tiếp địa | 1 | Bộ | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng compostie 30A (đồng bộ, Hapulicoo hoặc tương đương) | 1 | Tủ | |
| 19 | Xà đỡ tủ chiếu sáng trên cột BTLT | 2 | Bộ | |
| 20 | Cáp đồng văn xoắn PVC-Cu/PVC-QuaCV 4x25mm2-0,6/1kV từ tủ hạ áp đến tủ CS | 35 | m | |
| 21 | Cáp đồng văn xoắn PVC-Cu/PVC-QuaCV 4x16mm2-0,6/1kV | 982 | m | |
| 22 | Dây cáp lên đèn CXV (3x2,5) | 100 | m | |
| 23 | Kẹp nối xuyên cách điện 25mm2 | 50 | Cái | |
| 24 | Tủ công tơ lắp trên cột | 1 | Tủ | |
| B | Hệ thống chiếu sáng đường Lê Anh Xuân | |||
| 1 | Tay bắt cần đèn trên cột đơn TBCĐ-1 | 29 | Bộ | |
| 2 | Tay bắt cần đèn trên cột sắt TBCĐ-2B | 1 | Bộ | |
| 3 | Tay bắt cần đèn trên cột sắt TBCĐ-3 | 1 | Bộ | |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng trên cột | 34 | Cần | |
| 5 | Lắp bộ đèn đường bóng LED mã số (BRP 392 LED 157/NW 120W-220-240DM-15700LM (hoặc tương đương) | 34 | Bộ | |
| 6 | Cụm chi tiết ABC0 | 3 | Bộ | |
| 7 | Cụm chi tiết ABC1 | 20 | Bộ | |
| 8 | Cụm chi tiết ABC2 | 7 | Bộ | |
| 9 | Cụm chi tiết ABC2Đ | 1 | Bộ | |
| 10 | Cụm chi tiết ABC3 | 2 | Bộ | |
| 11 | Cụm chi tiết ABC3Đ | 1 | Bộ | |
| 12 | Cụm chi tiết ABC4 | 1 | Bộ | |
| 13 | Cụm chi tiết ABC5 | 1 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa lặp lại | 4 | Bộ | |
| 15 | Mối nối tiếp địa | 1 | Bộ | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng compostie 30A (đồng bộ, Hapulicoo hoặc tương đương) | 1 | Tủ | |
| 17 | Xà đỡ tủ chiếu sáng cột sắt | 2 | Bộ | |
| 18 | Cáp đồng văn xoắn PVC-Cu/PVC-QuaCV 4x25mm2-0,6/1kV từ tủ hạ áp đến tủ CS | 10 | m | |
| 19 | Cáp đồng văn xoắn PVC-Cu/PVC-QuaCV 4x16mm2-0,6/1kV | 1.120 | m | |
| 20 | Dây cáp lên đèn CXV (3x2,5) | 136 | m | |
| 21 | Kẹp nối xuyên cách điện 25mm2 | 68 | Cái | |
| 22 | Tủ công tơ lắp trên cột | 1 | Tủ | |
| C | Hệ thống chiếu sáng đường Phạm Đình Hỗ | |||
| 1 | Móng cột hạ áp BTLT M1-H | 14 | Móng | |
| 2 | Móng cột hạ áp BTLT M2-H | 7 | Móng | |
| 3 | Móng cột hạ áp BTLT MĐ-H | 1 | Móng | |
| 4 | Cột BTLT NPC.I.8,5-160-2,5 | 14 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT NPC.I.8,5-160-4,3 | 8 | Cột | |
| 6 | Tay bắt cần đèn trên cột đơn TBCĐ-1 | 34 | Bộ | |
| 7 | Tay bắt cần đèn trên cột sắt TBCĐ-2A | 3 | Bộ | |
| 8 | Tay bắt cần đèn trên cột sắt TBCĐ-2B | 1 | Bộ | |
| 9 | Tay bắt cần đèn trên cột sắt TBCĐ-3 | 2 | Bộ | |
| 10 | Cần đèn chiếu sáng trên cột | 40 | Cần | |
| 11 | Lắp bộ đèn đường bóng LED mã số (BRP 392 LED 157/NW 120W-220-240DM-15700LM (hoặc tương đương) | 40 | Bộ | |
| 12 | Cụm chi tiết ABC0 | 4 | Bộ | |
| 13 | Cụm chi tiết ABC1 | 25 | Bộ | |
| 14 | Cụm chi tiết ABC2 | 8 | Bộ | |
| 15 | Cụm chi tiết ABC2Đ | 7 | Bộ | |
| 16 | Cụm chi tiết ABC3 | 2 | Bộ | |
| 17 | Cụm chi tiết ABC3Đ | 1 | Bộ | |
| 18 | Tiếp địa lặp lại | 3 | Bộ | |
| 19 | Mối nối tiếp địa | 2 | Bộ | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng compostie 30A (đồng bộ, Hapulicoo hoặc tương đương) | 1 | Tủ | |
| 21 | Xà đỡ tủ chiếu sáng cột sắt | 2 | Bộ | |
| 22 | Cáp đồng văn xoắn PVC-Cu/PVC-QuaCV 4x25mm2-0,6/1kV từ tủ hạ áp đến tủ CS | 10 | m | |
| 23 | Cáp đồng văn xoắn PVC-Cu/PVC-QuaCV 4x16mm2-0,6/1kV | 1.631 | m | |
| 24 | Dây cáp lên đèn CXV (3x2,5) | 160 | m | |
| 25 | Kẹp nối xuyên cách điện 25mm2 | 80 | Cái | |
| 26 | Tủ công tơ lắp trên cột | 1 | Tủ | |
| D | Hệ thống chiếu sáng đường Trường Chinh | |||
| 1 | Lắp bộ đèn đường bóng LED mã số (BRP 392 LED 157/NW 150W-220-240DM-15700LM (hoặc tương đương) | 40 | Bộ | |
| 2 | Thay dây cáp lên đèn CXV (3x2,5) | 321 | m | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng compostie 30A (đồng bộ, Hapulicoo hoặc tương đương) | 1 | Tủ | |
| E | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tủ điện chiếu sáng | 4 | Tủ | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | 9 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa tủ chiếu sáng | 4 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành điện kỷ thuật, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, chứng nhận ATLĐ, và chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân bản gốc.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện kỷ thuật 01 người và Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp 01 người , chứng nhận ATLĐ, và chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân bản gốc.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị | 1 | ✓Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng đại học chuyên ngành kế toán và chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân.✓Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0.5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn 250L | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm cóc 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kw | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy hàn 23kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Xe thang chiều cao nâng 12m, | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định | 2 |
| 7 | Cẩu tự hành ≥3T, | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi