Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210132125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TƯƠNG GIANG | Chủ đầu tư | UBND xã Tương Giang – Địa chỉ: Xã Tương Giang, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223 832 990 |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 10:56:00 đến ngày 2021-01-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,880,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.321237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.464247E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.416.577.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.833.154.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hoặc trong 05 năm gần đây (2015-2020) đã là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động cong hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình giao thông;+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặchợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0kW (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kW (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h ((Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kW (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,974 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,73 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,48 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,847 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 6 | Rải nilon chống mất nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 140,62 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28,12 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 140,62 | m2 |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,256 | 10m |
| 10 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,492 | 10m |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 97,371 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 29,87 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,272 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,655 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,1349 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,1349 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,52 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,519 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 37,403 | m3 |
| 25 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 122,791 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 561,038 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 207,792 | m2 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,24 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,797 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 36,849 | m3 |
| 31 | Đánh bóng mặt rãnh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 322,078 | m2 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25 | cấu kiện |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,091 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,421 | 100m3 |
| 4 | Rải nilon chống mất nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 87,39 | m2 |
| 5 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,11 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 87,39 | m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,752 | 10m |
| 9 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,657 | 10m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,556 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 19 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,872 | m3 |
| 20 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,67 | m3 |
| C | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,1 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,656 | 100m3 |
| 4 | Rải nilon chống mất nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 136,08 | m2 |
| 5 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20,42 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 136,08 | m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,698 | 10m |
| 9 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,852 | 10m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,232 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,902 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,617 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,617 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,865 | m3 |
| 23 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,974 | m3 |
| 24 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 29,419 | m3 |
| 25 | Bốc lên xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,012 | tấn |
| 26 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,012 | tấn |
| 27 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 22,88m tiếp theo - Xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,012 | tấn |
| 28 | Bốc xuống xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,012 | tấn |
| 29 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 114,22 | m3 |
| 30 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 114,22 | m3 |
| 31 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 22,88m tiếp theo - Cát các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 114,22 | m3 |
| 32 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27,28 | m3 |
| 33 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27,28 | m3 |
| 34 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 22,88m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27,28 | m3 |
| 35 | Bốc lên - gạch xây các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28,024 | 1000v |
| 36 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28,024 | 1000v |
| 37 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 22,88m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28,024 | 1000v |
| 38 | Bốc lên - gỗ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 39 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 40 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 22,88m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,59 | m3 |
| D | TUYẾN 4 | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,28 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon chống mất nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,486 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,322 | 10m |
| 9 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,322 | 10m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0521 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0521 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0521 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,172 | m3 |
| 23 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,033 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,572 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,73 | m2 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,339 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 30 | Đục tường gạch kích thước 20x20x22cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | lỗ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,474 | m3 |
| 34 | Vận chuyển 10m khởi điểm - đất các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,474 | m3 |
| 35 | Vận chuyển 10m tiếp theo - đất các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,474 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,041 | m3 |
| 40 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,229 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,948 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,372 | m2 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 46 | Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 960x530mm, tải trọng 25 tấn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 48 | Bốc lên xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,575 | tấn |
| 49 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,575 | tấn |
| 50 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 50,21m tiếp theo - Xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,575 | tấn |
| 51 | Bốc xuống xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,575 | tấn |
| 52 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39,01 | m3 |
| 53 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39,01 | m3 |
| 54 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 50,21m tiếp theo - Cát các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39,01 | m3 |
| 55 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 56 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 57 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 50,21m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 58 | Bốc lên - gạch xây các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,243 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,243 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 50,21m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,243 | 1000v |
| 61 | Bốc lên - gỗ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 62 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 63 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 50,21m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 64 | Bốc lên - thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 65 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 66 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 50,21m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,076 | tấn |
| E | TUYẾN 5 | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,786 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40,877 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon chống mất nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 272,36 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27,137 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 272,36 | m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,325 | 10m |
| 9 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,704 | 10m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,409 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,409 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,606 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8462 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8462 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8462 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0599 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,992 | m3 |
| 23 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 29,814 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 138,541 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39,271 | m2 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,647 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,44 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,377 | 100m3 |
| 30 | Đục tường gạch kích thước 20x20x22cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21 | lỗ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,224 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,057 | m3 |
| 34 | Vận chuyển 10m khởi điểm - đất các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,057 | m3 |
| 35 | Vận chuyển 10m tiếp theo - đất các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,057 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 40 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,746 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,376 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,464 | m2 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 46 | Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 960x530mm, tải trọng 25 tấn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 48 | Bốc lên xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,582 | tấn |
| 49 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,582 | tấn |
| 50 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 38,78m tiếp theo - Xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,582 | tấn |
| 51 | Bốc xuống xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,582 | tấn |
| 52 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 110,97 | m3 |
| 53 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 110,97 | m3 |
| 54 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 38,78m tiếp theo - Cát các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 110,97 | m3 |
| 55 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 43,35 | m3 |
| 56 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 43,35 | m3 |
| 57 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 38,78m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 43,35 | m3 |
| 58 | Bốc lên - gạch xây các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,907 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,907 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 38,78m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,907 | 1000v |
| 61 | Bốc lên - gỗ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 62 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 63 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 38,78m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 64 | Bốc lên - thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,797 | tấn |
| 65 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,797 | tấn |
| 66 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 38,78m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,797 | tấn |
| F | TUYẾN 6 | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27,366 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50,31 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,26 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon chống mất nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 335,24 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 35,485 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 335,888 | m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,615 | 10m |
| 9 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,96 | 10m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,503 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,503 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,05 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5052 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,505 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,505 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0642 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,849 | m3 |
| 23 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,376 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 123,294 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 41,007 | m2 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,373 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,692 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,115 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,311 | 100m3 |
| 30 | Đục tường gạch kích thước 20x20x22cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25 | lỗ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,307 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,159 | m3 |
| 34 | Vận chuyển 10m khởi điểm - đất các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,159 | m3 |
| 35 | Vận chuyển 10m tiếp theo - đất các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,159 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 40 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,974 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,324 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,836 | m2 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,915 | m3 |
| 46 | Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 960x530mm, tải trọng 25 tấn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 48 | Bốc lên xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24,726 | tấn |
| 49 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24,726 | tấn |
| 50 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 43,34m tiếp theo - Xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24,726 | tấn |
| 51 | Bốc xuống xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24,726 | tấn |
| 52 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 112,04 | m3 |
| 53 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 112,04 | m3 |
| 54 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 43,34m tiếp theo - Cát các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 112,04 | m3 |
| 55 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 51,89 | m3 |
| 56 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 51,89 | m3 |
| 57 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 43,34m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 51,89 | m3 |
| 58 | Bốc lên - gạch xây các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,142 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,142 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 43,34m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,142 | 1000v |
| 61 | Bốc lên - gỗ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,855 | m3 |
| 62 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,855 | m3 |
| 63 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 43,34m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,855 | m3 |
| 64 | Bốc lên - thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,82 | tấn |
| 65 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,82 | tấn |
| 66 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 43,34m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,82 | tấn |
| G | TUYẾN 7 | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,188 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,787 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon chống mất nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 213,07 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 23,839 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 213,853 | m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,215 | 10m |
| 9 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,405 | 10m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,258 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,258 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,67 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4156 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4156 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4156 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0356 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,123 | m3 |
| 23 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22,33 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 103,364 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22,734 | m2 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,608 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 30 | Đục tường gạch kích thước 20x20x22cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | lỗ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,141 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,316 | m3 |
| 34 | Vận chuyển 10m khởi điểm - đất các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,316 | m3 |
| 35 | Vận chuyển 10m tiếp theo - đất các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,316 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 40 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,602 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,636 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,604 | m2 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,493 | m3 |
| 46 | Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 960x530mm, tải trọng 25 tấn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 48 | Bốc lên xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,207 | tấn |
| 49 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,207 | tấn |
| 50 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 12,89m tiếp theo - Xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,207 | tấn |
| 51 | Bốc xuống xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,207 | tấn |
| 52 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 92,06 | m3 |
| 53 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 92,06 | m3 |
| 54 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 12,89m tiếp theo - Cát các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 92,06 | m3 |
| 55 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32,37 | m3 |
| 56 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32,37 | m3 |
| 57 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 12,89m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32,37 | m3 |
| 58 | Bốc lên - gạch xây các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,162 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,162 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 12,89m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,162 | 1000v |
| 61 | Bốc lên - gỗ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 62 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 63 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 12,89m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 64 | Bốc lên - thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,473 | tấn |
| 65 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,473 | tấn |
| 66 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 12,89m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,473 | tấn |
| H | TUYẾN 8 | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,536 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon chống mất nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 46,96 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,062 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 46,96 | m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,798 | 10m |
| 9 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,532 | 10m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,334 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0187 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0187 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0187 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0831 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,662 | m3 |
| 21 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,243 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,608 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,304 | m2 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,308 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 28 | Đục tường gạch kích thước 20x20x22cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | lỗ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,053 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,474 | m3 |
| 32 | Vận chuyển 10m khởi điểm - đất các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,474 | m3 |
| 33 | Vận chuyển 10m tiếp theo - đất các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,474 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,041 | m3 |
| 38 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,229 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,948 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,372 | m2 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 44 | Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 960x530mm, tải trọng 25 tấn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 46 | Bốc lên xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,133 | tấn |
| 47 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,133 | tấn |
| 48 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 31,54m tiếp theo - Xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,133 | tấn |
| 49 | Bốc xuống xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,133 | tấn |
| 50 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 51 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 52 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 31,54m tiếp theo - Cát các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 53 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 54 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 55 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 31,54m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 56 | Bốc lên - gạch xây các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,359 | 1000v |
| 57 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,359 | 1000v |
| 58 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 31,54m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,359 | 1000v |
| 59 | Bốc lên - gỗ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 60 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 61 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 31,54m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 62 | Bốc lên - thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 63 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 64 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 31,54m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,107 | tấn |
| I | TUYẾN 1' | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,295 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 116,05 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4294 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,431 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon chống mất nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 918,1 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 172,39 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 918,1 | m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18,188 | 10m |
| 9 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,281 | 10m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,161 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,161 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,429 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,429 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,814 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,316 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,796 | m3 |
| 17 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,296 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 86,233 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 57,464 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,445 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| J | TUYẾN 2' | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14,746 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,022 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon chống mất nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 135,27 | m2 |
| 6 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20,29 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 135,27 | m2 |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,7 | 10m |
| 10 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9 | 10m |
| 11 | Bơm nước thi công | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | ca |
| 12 | Đào san đất, đất cấp I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,049 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,094 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,094 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,425 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp bờ quai) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,181 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,181 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,244 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,244 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,404 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,451 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 31,864 | m3 |
| 23 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 91,157 | m3 |
| 24 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 114,228 | m3 |
| 25 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,903 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,301 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,012 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật ART7 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 32 | Giấy dầu 2 lớp nhựa đường chèn khe lún | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 33 | Bốc lên xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39,359 | tấn |
| 34 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39,359 | tấn |
| 35 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 23,81m tiếp theo - Xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39,359 | tấn |
| 36 | Bốc xuống xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39,359 | tấn |
| 37 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 353,54 | m3 |
| 38 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 353,54 | m3 |
| 39 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 23,81m tiếp theo - Cát các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 353,54 | m3 |
| 40 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 51,19 | m3 |
| 41 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 51,19 | m3 |
| 42 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 23,81m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 51,19 | m3 |
| 43 | Bốc lên - gạch xây các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 118,349 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 118,349 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 23,81m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 118,349 | 1000v |
| 46 | Bốc lên - gỗ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 47 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 48 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 23,81m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 49 | Bốc lên - thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 50 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 51 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 23,81m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,281 | tấn |
| K | TUYẾN 3' | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 76,56 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20,45 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 4 | Rải nilon chống mất nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 352,04 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 69,076 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 352,04 | m2 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,915 | 10m |
| 8 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,305 | 10m |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,766 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,766 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,348 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 313 | cái |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,248 | m3 |
| L | TUYẾN 4' | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,095 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon chống mất nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 140,2 | m2 |
| 3 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,03 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 140,2 | m2 |
| 6 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,7 | 10m |
| 7 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9 | 10m |
| 8 | Bơm nước thi công | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | ca |
| 9 | Đào san đất, đất cấp I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,001 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,001 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,001 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,184 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp bờ quai) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,217 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,217 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,773 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,773 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,401 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,476 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 33,774 | m3 |
| 20 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 96,81 | m3 |
| 21 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 121,554 | m3 |
| 22 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14,41 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,398 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật ART7 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 29 | Giấy dầu 2 lớp nhựa đường chèn khe lún | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 30 | Bốc lên xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 41,597 | tấn |
| 31 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 41,597 | tấn |
| 32 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 13,94m tiếp theo - Xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 41,597 | tấn |
| 33 | Bốc xuống xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 41,597 | tấn |
| 34 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 368,83 | m3 |
| 35 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 368,83 | m3 |
| 36 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 13,94m tiếp theo - Cát các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 368,83 | m3 |
| 37 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 53,87 | m3 |
| 38 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 53,87 | m3 |
| 39 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 13,94m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 53,87 | m3 |
| 40 | Bốc lên - gạch xây các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 125,623 | 1000v |
| 41 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 125,623 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 13,94m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 125,623 | 1000v |
| 43 | Bốc lên - gỗ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 44 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 45 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 13,94m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 46 | Bốc lên - thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 47 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 48 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 13,94m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,299 | tấn |
| M | TUYẾN 6-1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Rải nilon chống mất nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,76 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,76 | m2 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,238 | 10m |
| 8 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,238 | 10m |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,942 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,006 | m3 |
| 22 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,293 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,7 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,21 | m2 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 29 | Đục tường gạch kích thước 20x20x22cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | lỗ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,474 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,041 | m3 |
| 37 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,229 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,948 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,372 | m2 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 43 | Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 960x530mm, tải trọng 25 tấn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| N | TUYẾN 6-2 | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,02 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,66 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon chống mất nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 56,42 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,223 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 56,42 | m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,94 | 10m |
| 9 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,564 | 10m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,451 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0141 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,821 | m3 |
| 23 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,006 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27,849 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,003 | m2 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,221 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 30 | Đục tường gạch kích thước 20x20x22cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | lỗ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,038 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 34 | Vận chuyển 10m khởi điểm - đất các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 35 | Vận chuyển 10m tiếp theo - đất các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,083 | m3 |
| 40 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,458 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,896 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,744 | m2 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,141 | m3 |
| 46 | Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 960x530mm, tải trọng 25 tấn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 48 | Bốc lên xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,456 | tấn |
| 49 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,456 | tấn |
| 50 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 28,44m tiếp theo - Xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,456 | tấn |
| 51 | Bốc xuống xi măng bao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,456 | tấn |
| 52 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,84 | m3 |
| 53 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,84 | m3 |
| 54 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 28,44m tiếp theo - Cát các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,84 | m3 |
| 55 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,11 | m3 |
| 56 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,11 | m3 |
| 57 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 28,44m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,11 | m3 |
| 58 | Bốc lên - gạch xây các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,554 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,554 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 28,44m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,554 | 1000v |
| 61 | Bốc lên - gỗ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 62 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 63 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 28,44m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 64 | Bốc lên - thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 65 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 66 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 28,44m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,183 | tấn |
| O | TUYẾN 7-1 | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,416 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 4 | Rải nilon chống mất nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30,95 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,886 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30,95 | m2 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,437 | 10m |
| 8 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,874 | 10m |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,779 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,666 | m3 |
| 20 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,392 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,124 | m2 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,524 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 27 | Đục tường gạch kích thước 20x20x22cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | lỗ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,044 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| P | TUYẾN 7-2 | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,298 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Rải nilon chống mất nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,32 | 10m |
| 8 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,32 | 10m |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,011 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 20 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,533 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,766 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,447 | m2 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 27 | Đục tường gạch kích thước 20x20x22cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | lỗ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,474 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,041 | m3 |
| 35 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,229 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,948 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,372 | m2 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 41 | Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 960x530mm, tải trọng 25 tấn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| Q | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 253,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,43 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất, đất cấp II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,06 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,06 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,06 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,053 | 100m3 |
| 9 | Rải nilon chống mất nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.368,63 | m2 |
| 10 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 273,73 | m3 |
| 12 | Đánh bóng bê tông mặt sân | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.368,63 | m2 |
| 13 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39,533 | 10m |
| 14 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,445 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.321237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.464247E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.416.577.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.833.154.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hoặc trong 05 năm gần đây (2015-2020) đã là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động cong hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình giao thông;+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặchợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4m3 (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5,0kW (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0kW (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥ 14kW (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) | 1 |
| 10 | Búa căn nén khí | (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezen | ≥ 360m3/h ((Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5kW (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi