Gói thầu: 01.XL Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210123275-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
Chủ đầu tư - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh, tổ dân phố Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh, số 07 đường Huy Cận phường Hưng Trí thị xã Kỳ Anh
Tên gói thầu 01.XL Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210123134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Kỳ Anh và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 08:28:00 đến ngày 2021-01-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,415,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Theo hồ sơ thiết kế
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị công suất >70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất >=2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị công suất 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất >=130-140 cv
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy san
- Đặc điểm thiết bị công suất >=110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=10T
- Số lượng tối thiểu 4
19-Ô tô tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Theo hồ sơ thiết kế
- Số lượng tối thiểu 1
20-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị công suất >=60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lượng mời thầu
1Đào san đất, đất cấp ITheo HSTK được phê duyệt3,0406100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK được phê duyệt3,0406100m3
3Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt0,835100m3
4Đào khuôn đường, nền đường cũ, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt15,3378100m3
5Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt5,4364100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K >= 0,95Theo HSTK được phê duyệt20,4517100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K >= 0,98Theo HSTK được phê duyệt5,7391100m3
8Đào rãnh thoát nước dọc, đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt6,619100m3
9Đắp đất rãnh dọc, độ chặt Y/C K >= 0,95Theo HSTK được phê duyệt2,435100m3
10Vận chuyển đất tận dụng từ nơi đào sang nơi đắp, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt10,736100m3
11Mua đất để đắp đất K95Theo HSTK được phê duyệt15,652100m3
12Mua đất để đắp đất K98Theo HSTK được phê duyệt7,589100m3
13Trồng vầng cỏ mái mái taluy nền đườngTheo HSTK được phê duyệt7,4266100m2
14Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mTheo HSTK được phê duyệt7,4266100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được phê duyệt3,4304m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được phê duyệt5,5324m3
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cmTheo HSTK được phê duyệt1cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo HSTK được phê duyệt13cái
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo HSTK được phê duyệt62,319m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmTheo HSTK được phê duyệt25,6m2
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo HSTK được phê duyệt12,8m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo HSTK được phê duyệt61,1926m3
23GạchTerazo lát vĩa hè 400x400x30Theo HSTK được phê duyệt874,18m2
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được phê duyệt3,7465100m2
25Bê tông tường, M150, đá 2x4Theo HSTK được phê duyệt14,9859m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt874,18m2
27Đào đất hố móng biển báo - đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt2,8m3
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK Theo HSTK được phê duyệt0,1105tấn
29Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác (Gang đúc)Theo HSTK được phê duyệt34cái
30Bê tông bó vỉa + đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt76,3555m3
31Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo HSTK được phê duyệt74,0118m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK được phê duyệt9,6462100m2
33Lắp đặt Bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt1.233m
34Lắp đan rãnh, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được phê duyệt2.501cái
35Đào đất móng hố thu, đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt0,5281100m3
36Đắp đất hố thu, độ chặt Y/C K >= 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,3437100m3
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6cmTheo HSTK được phê duyệt6,9797m3
38Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo HSTK được phê duyệt4,0625m3
39Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt25,3175m3
40Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt3,602m3
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được phê duyệt1,3462tấn
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,5866tấn
43Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,6755tấn
44Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt1,8578tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK được phê duyệt0,2231100m2
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt2,3357100m2
47Lắp dựng cấu kiện rãnh bê tông đúc sẵn (tấm bản)Theo HSTK được phê duyệt52cái
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được phê duyệt74,4395m3
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt94,4016m3
50Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt205,2631m3
51Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được phê duyệt7,577tấn
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt9,2454tấn
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt4,0653tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được phê duyệt40,2973100m2
55Lắp dựng cấu kiện rãnh bê tông đúc sẵn (đốt thân rãnh)Theo HSTK được phê duyệt792cái
56Lắp dựng cấu kiện rãnh bê tông đúc sẵn (tấm bản)Theo HSTK được phê duyệt792cái
57Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt3,4436m3
58Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1715tấn
59Ván khuôn thép tườngTheo HSTK được phê duyệt0,8265100m2
60Lắp dựng cấu kiện rãnh bê tông đúc sẵn (tấm bản)Theo HSTK được phê duyệt92cái
61Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt7,9143m3
62Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt5,5557m3
63Vận chuyển tấm đan cũ tập kết bãi 1kmTheo HSTK được phê duyệt236,47tấn
64Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp IVTheo HSTK được phê duyệt0,0556100m3
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được phê duyệt4,4m3
66Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo HSTK được phê duyệt8,8m3
67Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt8m3
68Bê tông ống cống M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt20,476m3
69Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,8644tấn
70Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2049tấn
71Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt3,2048tấn
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được phê duyệt2,808100m2
73Ván khuôn móng dài Theo HSTK được phê duyệt0,16100m2
74Lắp dựng cấu kiện rãnh bê tông đúc sẵn (bản giảm tải)Theo HSTK được phê duyệt40cái
75Lắp dựng cấu kiện rãnh bê tông đúc sẵn (đốt thân rãnh)Theo HSTK được phê duyệt40cái
76Đào móng băng, đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt0,5018100m3
77Vận chuyển đấ đi đổ, đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt0,4516100m3
78Đắp đất, độ chặt Y/C K >= 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,1665100m3
79Mua đất vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ về đắpTheo HSTK được phê duyệt21,4529m3
80Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được phê duyệt4,5622m3
81Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo HSTK được phê duyệt27,5258m3
82Bê tông tường, M150, đá 2x4Theo HSTK được phê duyệt6m3
83Bê tông ống cống M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt6,48m3
84Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt0,6039tấn
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK được phê duyệt 0,9269m2
86Ván khuôn móng băngTheo HSTK được phê duyệt0,4607100m2
87Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo HSTK được phê duyệt0,2100m2
88Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3TTheo HSTK được phê duyệt9cái
89Nối cống ống cống bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm Theo HSTK được phê duyệt6M-nối
90Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp ITheo HSTK được phê duyệt21,425100m
91Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt17,4012m3
92Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IVTheo HSTK được phê duyệt0,174100m3
93Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo HSTK được phê duyệt2,34m3
94Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được phê duyệt49,3805100m2
95Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo HSTK được phê duyệt8,1951100tấn
96Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được phê duyệt49,3085100m2
97Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK được phê duyệt8,1951100tấn
98Mua sắm và lắp đặt cột đèn thép mạ kẽm cao 11m (cột cao 90 + cần đèn cao 2m): TC-9-78 + CD-04Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cột
99Mua sắm và lắp đặt đèn chiếu sáng LED 220V/150W-4000KTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18bộ
100Mua sắm và lắp đặt tủ điều khiển hệ thống điện chiếu sáng 60A-3P-0,4kVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1tủ
101Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1móng
102Thi công lắp đặt móng cột đèn bê tông hiện có đang sử dụng trên tuyến đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18móng
103Tiếp địa cột đèn RC-1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18bộ
104Tiếp địa lặp lại RLL-C4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
105Hào cáp trên vỉa hè đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt456,1m
106Hào cáp trên vỉa hè lát gạch BlockTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt105m
107Hào cáp trên đường bê tông xi măngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16m
108Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D65/500Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt613,62m
109Ống thép mạ kẽm D100 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
110Đai ôm ống nối thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
111Mua sắm và lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV: Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC/0,4kV-4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt354,51m
112Lắp đặt cáp ngầm sử dụng cáp tạn dụng của tuyến chiếu sáng hiện cóTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt312,31m
113Mua sắm lắp đặt cáp đồng Cu/OVC/0,4kV-1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt660,02m
114Mua sắm lắp đặt cáp ruột dồng CU/XPLE/PVC/0,4kV-3x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt225m
115Bảng điện cửa cột loại lắp 01 Aptomat-1P-6A/220VTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18bảng
116Đầu cốt đồng tiết diện 10mm2: ĐC-M10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt170cái
117Công tác làm đầu cáp, đánh số cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1HM
118Vật tư phụ kiện lắp đặt đấu nối tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1HM
119Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ được duyệt1vị trí
120Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1sợi
121Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
122Tháo dỡ cột đèn, cột sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19cột
123Tháo dỡ chao đèn cao áp bằng máy ở độ cao <12mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,910 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị sơn kẻ vạch Theo hồ sơ thiết kế1
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất >= 5kW2
3 Máy đầm bàn công suất >=1kW1
4 Máy đầm dùi công suất >=1,5kW3
5 Máy đầm cóc công suất >70kg1
6 Máy đào dung tích gầu >=1,25m31
7 Máy hàn công suất >=23kW2
8 Máy khoan bê tông cầm tay công suất >=2,5kW1
9 Máy lu bánh hơi tự hành tải trọng >=16T1
10 Máy lu bánh thép tải trọng >= 16T1
11 Máy lu rung tự hành tải trọng >=25T1
12 Máy nén khí diezel công suất >= 360m3/h1
13 Máy rải cấp phối đá dăm công suất 50-60m3/h1
14 Máy rải bê tông nhựa công suất >=130-140 cv1
15 Máy san công suất >=110 cv1
16 Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít4
17 Máy ủi công suất >=110 cv1
18 Ô tô tự đổ tải trọng >=10T4
19 Ô tô tưới nước chuyên dụng Theo hồ sơ thiết kế1
20 Trạm trộn bê tông asphan công suất >=60m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->