Gói thầu: 01.XL Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210123275-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh | Chủ đầu tư | - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh, tổ dân phố Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh, số 07 đường Huy Cận phường Hưng Trí thị xã Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | 01.XL Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210123134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Kỳ Anh và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 08:28:00 đến ngày 2021-01-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,415,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=130-140 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Ô tô tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối lượng mời thầu | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 3,0406 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 3,0406 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,835 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, nền đường cũ, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 15,3378 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 5,4364 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,4517 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K >= 0,98 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,7391 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước dọc, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 6,619 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh dọc, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,435 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tận dụng từ nơi đào sang nơi đắp, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 10,736 | 100m3 |
| 11 | Mua đất để đắp đất K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,652 | 100m3 |
| 12 | Mua đất để đắp đất K98 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,589 | 100m3 |
| 13 | Trồng vầng cỏ mái mái taluy nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 7,4266 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Theo HSTK được phê duyệt | 7,4266 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được phê duyệt | 3,4304 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được phê duyệt | 5,5324 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 62,319 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 25,6 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12,8 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 61,1926 | m3 |
| 23 | GạchTerazo lát vĩa hè 400x400x30 | Theo HSTK được phê duyệt | 874,18 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7465 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,9859 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 874,18 | m2 |
| 27 | Đào đất hố móng biển báo - đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1105 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác (Gang đúc) | Theo HSTK được phê duyệt | 34 | cái |
| 30 | Bê tông bó vỉa + đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 76,3555 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 74,0118 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 9,6462 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt Bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 1.233 | m |
| 34 | Lắp đan rãnh, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK được phê duyệt | 2.501 | cái |
| 35 | Đào đất móng hố thu, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5281 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất hố thu, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3437 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6cm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,9797 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,0625 | m3 |
| 39 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,3175 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,602 | m3 |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3462 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5866 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6755 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8578 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2231 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3357 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện rãnh bê tông đúc sẵn (tấm bản) | Theo HSTK được phê duyệt | 52 | cái |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được phê duyệt | 74,4395 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 94,4016 | m3 |
| 50 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 205,2631 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 7,577 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9,2454 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,0653 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được phê duyệt | 40,2973 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện rãnh bê tông đúc sẵn (đốt thân rãnh) | Theo HSTK được phê duyệt | 792 | cái |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện rãnh bê tông đúc sẵn (tấm bản) | Theo HSTK được phê duyệt | 792 | cái |
| 57 | Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,4436 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1715 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép tường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8265 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện rãnh bê tông đúc sẵn (tấm bản) | Theo HSTK được phê duyệt | 92 | cái |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 7,9143 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 5,5557 | m3 |
| 63 | Vận chuyển tấm đan cũ tập kết bãi 1km | Theo HSTK được phê duyệt | 236,47 | tấn |
| 64 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp IV | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0556 | 100m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,4 | m3 |
| 66 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,8 | m3 |
| 67 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | m3 |
| 68 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,476 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8644 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2049 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2048 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được phê duyệt | 2,808 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện rãnh bê tông đúc sẵn (bản giảm tải) | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện rãnh bê tông đúc sẵn (đốt thân rãnh) | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 76 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5018 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đấ đi đổ, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4516 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1665 | 100m3 |
| 79 | Mua đất vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ về đắp | Theo HSTK được phê duyệt | 21,4529 | m3 |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,5622 | m3 |
| 81 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 27,5258 | m3 |
| 82 | Bê tông tường, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | m3 |
| 83 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,48 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6039 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9269 | m2 |
| 86 | Ván khuôn móng băng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4607 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 89 | Nối cống ống cống bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | M-nối |
| 90 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 21,425 | 100m |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 17,4012 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IV | Theo HSTK được phê duyệt | 0,174 | 100m3 |
| 93 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,34 | m3 |
| 94 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 49,3805 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo HSTK được phê duyệt | 8,1951 | 100tấn |
| 96 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được phê duyệt | 49,3085 | 100m2 |
| 97 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 8,1951 | 100tấn |
| 98 | Mua sắm và lắp đặt cột đèn thép mạ kẽm cao 11m (cột cao 90 + cần đèn cao 2m): TC-9-78 + CD-04 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cột |
| 99 | Mua sắm và lắp đặt đèn chiếu sáng LED 220V/150W-4000K | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 100 | Mua sắm và lắp đặt tủ điều khiển hệ thống điện chiếu sáng 60A-3P-0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 101 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | móng |
| 102 | Thi công lắp đặt móng cột đèn bê tông hiện có đang sử dụng trên tuyến đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | móng |
| 103 | Tiếp địa cột đèn RC-1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 104 | Tiếp địa lặp lại RLL-C4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 105 | Hào cáp trên vỉa hè đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 456,1 | m |
| 106 | Hào cáp trên vỉa hè lát gạch Block | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 105 | m |
| 107 | Hào cáp trên đường bê tông xi măng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | m |
| 108 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D65/500 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 613,62 | m |
| 109 | Ống thép mạ kẽm D100 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 110 | Đai ôm ống nối thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 111 | Mua sắm và lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV: Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC/0,4kV-4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 354,51 | m |
| 112 | Lắp đặt cáp ngầm sử dụng cáp tạn dụng của tuyến chiếu sáng hiện có | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 312,31 | m |
| 113 | Mua sắm lắp đặt cáp đồng Cu/OVC/0,4kV-1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 660,02 | m |
| 114 | Mua sắm lắp đặt cáp ruột dồng CU/XPLE/PVC/0,4kV-3x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 225 | m |
| 115 | Bảng điện cửa cột loại lắp 01 Aptomat-1P-6A/220V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | bảng |
| 116 | Đầu cốt đồng tiết diện 10mm2: ĐC-M10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 170 | cái |
| 117 | Công tác làm đầu cáp, đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | HM |
| 118 | Vật tư phụ kiện lắp đặt đấu nối tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | HM |
| 119 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ được duyệt | 1 | vị trí |
| 120 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | sợi |
| 121 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 122 | Tháo dỡ cột đèn, cột sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19 | cột |
| 123 | Tháo dỡ chao đèn cao áp bằng máy ở độ cao <12m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9 | 10 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất >= 5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | công suất >=1kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | công suất >=1,5kW | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | công suất >70kg | 1 |
| 6 | Máy đào | dung tích gầu >=1,25m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn | công suất >=23kW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất >=2,5kW | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành | tải trọng >=16T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | tải trọng >= 16T | 1 |
| 11 | Máy lu rung tự hành | tải trọng >=25T | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezel | công suất >= 360m3/h | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | công suất 50-60m3/h | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | công suất >=130-140 cv | 1 |
| 15 | Máy san | công suất >=110 cv | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | dung tích >=250 lít | 4 |
| 17 | Máy ủi | công suất >=110 cv | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ | tải trọng >=10T | 4 |
| 19 | Ô tô tưới nước chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 |
| 20 | Trạm trộn bê tông asphan | công suất >=60m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi