Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương | Chủ đầu tư | UBND xã Tân Việt (Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương), điện thoại 02203 999 999; số fax: , email: |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 255 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 09:23:00 đến ngày 2021-01-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,869,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hạng mục tương tự: Mặt đường bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm; thi công đắp cát; đóng cọc BTCT, xây đá hộc gia cố mái taluy; hệ thống cống thoát nước dọc, cống hộp BTCT KT ≥(2x2,5)m. + Trong 1 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên và có khối lượng hoặc giá trị hạng mục tương tự tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên, đồng thời mỗi hạng mục tương tự trong 1 hợp đồng có khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Tương tự về quy mô công việc: như mục (i) và (ii) dưới đây. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy tờ chứng minh hoặc thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,8M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tang. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép 10-16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh xích 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc thủy lực 860T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tang. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tang. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tang. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ô tô 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Công dọn dẹp, phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Vét bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0286 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,71 | m3 |
| 4 | Bơm hạ thấp mực nước trong ao, mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 5 | Đào trả mương thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,77 | m3 |
| 6 | Đào trả mương bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,551 | 100m3 |
| 7 | Đắp trả mương (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3053 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3125 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn, nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,81 | m3 |
| 10 | Đắp đất bọc - Đầm chặt K.90 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9708 | 100m3 |
| 11 | Cắm bấc thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,115 | 100m |
| 12 | Kẹp đầu bấc thấm 0,30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,493 | 100m |
| 13 | Cắt dư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | 100m |
| 14 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt ART12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0773 | 100m2 |
| 15 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 16 | Lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách ART12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8172 | 100m2 |
| 17 | Vải địa gia cường 03 lớp loại 200KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4052 | 100m2 |
| 18 | Đắp bù kết cấu mặt đường bằng cát đen - Đầm K.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0888 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bọc bù KCMĐ - Đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2129 | 100m3 |
| 20 | Đào đất, cát bù kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3017 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển sang dự án cầu sông Hương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5719 | 100m3 |
| 23 | Đệm cát hạt trung K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5603 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát đen nền đường đầm K.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3098 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất đồi nền đường, đầm K.98 dày 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3741 | 100m3 |
| 26 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.138,8776 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6041 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6041 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6071 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2056 | 100m3 |
| 3 | Tưới thấm bám (T/C: 1,0 Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1165 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1165 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3406 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển BTNC từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3406 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3406 | 100tấn |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác (87.5*87.5*87.5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật (40x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đào hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M.150# (đá 2x4, độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,61 | m2 |
| 6 | Trồng cây phi lao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cây |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1cây/3 tháng |
| 8 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 9 | Tấm sóng 3230x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | tấm |
| 10 | Cột thép D141,3x4,5x1200mm (có bịt đầu cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cột |
| 11 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 12 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 13 | Bulong M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460 | cái |
| 14 | Bulong M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 15 | Bê tông móng cột tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,95 | m3 |
| 16 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m3 |
| 17 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,06 | m |
| 18 | Thép neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | kg |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 22 | Bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 24 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 25 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| D | IV. MỐC QUAN TRẮC LÚN | |||
| 1 | Lắp đặt cọc chuyển vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Bê tông M.200# (đá 2x4, độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 5 | Thép ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,69 | kg |
| 6 | Ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| E | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,1412 | 100m |
| 2 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,82 | m3 |
| 3 | Xây chân khay đá hộc vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,12 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,18 | m3 |
| 5 | Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,83 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | 100m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| F | VI. CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ca bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 2 | Đào mương dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,976 | 100m |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,464 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,976 | 100m |
| 6 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.461,376 | kg |
| 7 | Đóng cọc thép hình định vị I200x100x7mm (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình định vị I200x100x7mm (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 10 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,297 | kg |
| 11 | Khấu hao thép hình giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | tấn |
| 12 | Lắp đặt giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3442 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ hệ giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3442 | tấn |
| 14 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (tính khấu hao 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 17 | Đào cát thu hồi cống tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,642 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,886 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 20 | Thanh thải dòng chảy, khơi thông lòng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2166 | 100m3 |
| 21 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | 100m3 |
| 23 | Đắp vật liệu dạng hạt bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1534 | 100m3 |
| 24 | Đắp vật liệu dạng hạt bằng đầm máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7942 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2222 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2222 | 100m3 |
| 27 | Móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 29 | Đắp cát đảo thi công (cát đen tính khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1318 | 100m3 |
| 30 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | tấn |
| 31 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2243 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | tấn |
| 34 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 35 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 36 | Khấu hao cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3714 | tấn |
| 37 | Ép cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 38 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 39 | Gỗ tứ thiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | m3 |
| 40 | Ép cọc BTCT 35x35 cm đoạn cọc >4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | 100m |
| 41 | Bê tông cọc C30 (K =1,01x1,01 hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,3 | m3 |
| 42 | Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) (K=1,01x1,01 hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7292 | tấn |
| 43 | Sản xuất thép cọc D ≤18 (CB400-V) (K =1,01x1,01 hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1929 | tấn |
| 44 | Sản xuất thép cọc D ≤10 (CB240) (K =1,01x1,01 hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6652 | tấn |
| 45 | Thép khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5074 | tấn |
| 46 | Lắp đặt thép khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5074 | tấn |
| 47 | Mối nối cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1 mối nối |
| 48 | Ván khuôn cọc (Kx1,01x1,01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1001 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển cọc BTCT từ bãi đúc đến vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,075 | 10 tấn/1km |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cấu kiện |
| 51 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 53 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 54 | Nén tĩnh thử tải cọc ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,24 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN |
| 55 | Bốc xếp viên bê tông đối trọng lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp viên bê tông đối trọng xuống phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 57 | Vận chuyển đến công trình 8,5km; vận chuyển ra khỏi công trường 8,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | 10 tấn/1km |
| 58 | Trung chuyển giữa các vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 59 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,025 | 100m |
| 60 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,76 | m3 |
| 61 | Xây sân cống bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,47 | m3 |
| 62 | Xây lát mái taluy bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,02 | m3 |
| 63 | Bê tông B10, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | m3 |
| 64 | Bê tông móng cống, B22,5, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,21 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6459 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 67 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2104 | tấn |
| 68 | Bê tông thành cống B22,5, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,74 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép tường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2507 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 71 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0323 | tấn |
| 72 | Bê tông nắp cống, bê tông B22,5, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,42 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6472 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4444 | tấn |
| 76 | Quét nhựa bitum tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,64 | m2 |
| 77 | Bê tông tường cánh B22,5, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6338 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 80 | Cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4953 | tấn |
| 81 | Quét nhựa bitum tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,38 | m2 |
| G | CỐNG NGANG ĐƯỜNG D60CM | |||
| 1 | Bơm hạ thấp mực nước trong ao, mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2478 | 100m |
| 3 | Đệm đá đăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2373 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 11 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 12 | Đắp vật liệu dạng hạt bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2509 | 100m3 |
| H | TỨ NÓN, CHÂN KHAY | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0455 | 100m3 |
| 2 | Lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách ART12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3958 | 100m2 |
| 3 | Vải địa gia cường 03 lớp loại 200KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7901 | 100m2 |
| 4 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,41 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3378 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát hạt nhỏ K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1518 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát hạt trung K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1622 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8833 | 100m3 |
| 9 | Đắp gia tải đầm K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0923 | 100m3 |
| 10 | Cắm bấc thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 100m |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5938 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3362 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1239 | 100m |
| 14 | Đệm đá đăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 15 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,84 | m3 |
| 16 | Đào mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2198 | 100m3 |
| 17 | Đệm đá đăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m3 |
| 18 | Xây lát mái taluy bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,82 | m3 |
| 19 | Ống thoát nước PVC d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 20 | Bê tông M.200# (đá 2x4, độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 23 | Vải địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| I | BẢN DẪN | |||
| 1 | Đắp cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,305 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,17 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,013 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8485 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 8 | Bi tum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m2 |
| J | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hạng mục tương tự: Mặt đường bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm; thi công đắp cát; đóng cọc BTCT, xây đá hộc gia cố mái taluy; hệ thống cống thoát nước dọc, cống hộp BTCT KT ≥(2x2,5)m. + Trong 1 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên và có khối lượng hoặc giá trị hạng mục tương tự tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên, đồng thời mỗi hạng mục tương tự trong 1 hợp đồng có khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Tương tự về quy mô công việc: như mục (i) và (ii) dưới đây. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy tờ chứng minh hoặc thẻ an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 3 | Máy ủi 110cv | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 4 | Máy rải | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 5 | Máy đào 0,8M3 | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tang. | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 10T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép 10-16 tấn | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 9 | Máy lu bánh lốp 16T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 10 | Máy đầm rung tự hành 25T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh xích 50T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 12 | Máy ép cọc thủy lực 860T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa 150 lít | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tang. | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tang. | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tang. | 1 |
| 16 | Cần trục ô tô 6T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 17 | Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥80T/h | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi