Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210122055-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Chủ đầu tư UBND xã Tân Việt (Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương), điện thoại 02203 999 999; số fax: , email:
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210121624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 255 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 09:23:00 đến ngày 2021-01-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,869,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hạng mục tương tự: Mặt đường bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm; thi công đắp cát; đóng cọc BTCT, xây đá hộc gia cố mái taluy; hệ thống cống thoát nước dọc, cống hộp BTCT KT ≥(2x2,5)m. + Trong 1 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên và có khối lượng hoặc giá trị hạng mục tương tự tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên, đồng thời mỗi hạng mục tương tự trong 1 hợp đồng có khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Tương tự về quy mô công việc: như mục (i) và (ii) dưới đây. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy tờ chứng minh hoặc thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,8M3
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tang.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép 10-16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh xích 50T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc thủy lực 860T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tang.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tang.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tang.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục ô tô 6T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Công dọn dẹp, phát quang mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Vét bùn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V11,0286100m3
3Vét bùn thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V275,71m3
4Bơm hạ thấp mực nước trong ao, mươngMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
5Đào trả mương thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V338,77m3
6Đào trả mương bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V13,551100m3
7Đắp trả mương (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3053100m3
8Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,3125100m3
9Đào khuôn, nền đường bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V732,81m3
10Đắp đất bọc - Đầm chặt K.90 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9708100m3
11Cắm bấc thấmMô tả kỹ thuật theo chương V137,115100m
12Kẹp đầu bấc thấm 0,30mMô tả kỹ thuật theo chương V2,493100m
13Cắt dưMô tả kỹ thuật theo chương V1,662100m
14Vải địa kỹ thuật loại không dệt ART12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0773100m2
15Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
16Lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách ART12Mô tả kỹ thuật theo chương V77,8172100m2
17Vải địa gia cường 03 lớp loại 200KNMô tả kỹ thuật theo chương V65,4052100m2
18Đắp bù kết cấu mặt đường bằng cát đen - Đầm K.90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0888100m3
19Đắp đất bọc bù KCMĐ - Đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2129100m3
20Đào đất, cát bù kết cấuMô tả kỹ thuật theo chương V1,3017100m3
21Vận chuyển sang dự án cầu sông HươngMô tả kỹ thuật theo chương V13,56100m3
22Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5719100m3
23Đệm cát hạt trung K95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5603100m3
24Đắp cát đen nền đường đầm K.95Mô tả kỹ thuật theo chương V64,3098100m3
25Đắp đất đồi nền đường, đầm K.98 dày 30 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,3741100m3
26Mua đất đồiMô tả kỹ thuật theo chương V1.138,8776m3
27Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V24,6041100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V24,6041100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6071100m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2056100m3
3Tưới thấm bám (T/C: 1,0 Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1165100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,1165100m2
5Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V4,3406100tấn
6Vận chuyển BTNC từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V4,3406100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V4,3406100tấn
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác (87.5*87.5*87.5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Biển báo chữ nhật (40x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Đào hố móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
4Bê tông móng M.150# (đá 2x4, độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,61m2
6Trồng cây phi laoMô tả kỹ thuật theo chương V64cây
7Duy trì cây bóng mát mới trồng (3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V641cây/3 tháng
8Tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
9Tấm sóng 3230x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V144tấm
10Cột thép D141,3x4,5x1200mm (có bịt đầu cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V146cột
11Tấm thép đệm 300x70x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V146cái
12Mắt phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V146cái
13Bulong M16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V1.460cái
14Bulong M19x180Mô tả kỹ thuật theo chương V146cái
15Bê tông móng cột tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V15,95m3
16Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,32m3
17Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V434,06m
18Thép neoMô tả kỹ thuật theo chương V23,36kg
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0029100m3
22Bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
23Ván khuôn cột tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1312100m2
24Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V12,16m2
25Dán màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
D IV. MỐC QUAN TRẮC LÚN
1Lắp đặt cọc chuyển vịMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Bê tông M.200# (đá 2x4, độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
3Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
5Thép renMô tả kỹ thuật theo chương V26,69kg
6Ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m
E GIA CỐ MÁI TALUY
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V240,1412100m
2Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V31,82m3
3Xây chân khay đá hộc vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V199,12m3
4Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V254,18m3
5Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V761,83m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,06100m
7Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m2
F VI. CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG
1Ca bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
2Đào mương dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,976100m
4Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,464100m
5Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10,976100m
6Khấu hao cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V6.461,376kg
7Đóng cọc thép hình định vị I200x100x7mm (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
8Đóng cọc thép hình định vị I200x100x7mm (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
9Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
10Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V400,297kg
11Khấu hao thép hình giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,1875tấn
12Lắp đặt giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2,3442tấn
13Tháo dỡ hệ giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2,3442tấn
14Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (tính khấu hao 40%)Mô tả kỹ thuật theo chương V201 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
17Đào cát thu hồi cống tạmMô tả kỹ thuật theo chương V3,642100m3
18Đắp cát hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,886100m3
19Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
20Thanh thải dòng chảy, khơi thông lòng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2166100m3
21Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1547100m3
22Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1074100m3
23Đắp vật liệu dạng hạt bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V2,1534100m3
24Đắp vật liệu dạng hạt bằng đầm máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7942100m3
25Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2222100m3
26Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2222100m3
27Móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V3100m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
29Đắp cát đảo thi công (cát đen tính khấu hao 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1318100m3
30Sản xuất hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,45tấn
31Khấu hao hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2243tấn
32Lắp dựng hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,45tấn
33Tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,45tấn
34Gỗ phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0m3
35Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,403tấn
36Khấu hao cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3714tấn
37Ép cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
38Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
39Gỗ tứ thiếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014m3
40Ép cọc BTCT 35x35 cm đoạn cọc >4mMô tả kỹ thuật theo chương V10,1100m
41Bê tông cọc C30 (K =1,01x1,01 hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,3m3
42Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) (K=1,01x1,01 hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7292tấn
43Sản xuất thép cọc D ≤18 (CB400-V) (K =1,01x1,01 hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1929tấn
44Sản xuất thép cọc D ≤10 (CB240) (K =1,01x1,01 hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6652tấn
45Thép khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,5074tấn
46Lắp đặt thép khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,5074tấn
47Mối nối cọc 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V781 mối nối
48Ván khuôn cọc (Kx1,01x1,01)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1001100m2
49Vận chuyển cọc BTCT từ bãi đúc đến vị trí thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,07510 tấn/1km
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V234cấu kiện
51Đập đầu cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
52Vận chuyển đất cấp IV đổ đi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m3
53San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m3
54Nén tĩnh thử tải cọc épMô tả kỹ thuật theo chương V114,241 tấn tải trọng TN/1 lần TN
55Bốc xếp viên bê tông đối trọng lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V541 cấu kiện
56Bốc xếp viên bê tông đối trọng xuống phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V541 cấu kiện
57Vận chuyển đến công trình 8,5km; vận chuyển ra khỏi công trường 8,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,42410 tấn/1km
58Trung chuyển giữa các vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V541 cấu kiện
59Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,025100m
60Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V44,76m3
61Xây sân cống bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,47m3
62Xây lát mái taluy bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V110,02m3
63Bê tông B10, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,86m3
64Bê tông móng cống, B22,5, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,21m3
65Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6459100m2
66Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0718tấn
67Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2104tấn
68Bê tông thành cống B22,5, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,74m3
69Ván khuôn thép tường thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2507100m2
70Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0905tấn
71Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0323tấn
72Bê tông nắp cống, bê tông B22,5, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,42m3
73Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6472100m2
74Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508tấn
75Lắp dựng cốt thép ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4444tấn
76Quét nhựa bitum tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V211,64m2
77Bê tông tường cánh B22,5, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
78Ván khuôn thép tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6338100m2
79Cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0441tấn
80Cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4953tấn
81Quét nhựa bitum tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V42,38m2
G CỐNG NGANG ĐƯỜNG D60CM
1Bơm hạ thấp mực nước trong ao, mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,2478100m
3Đệm đá đămMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,93m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2373100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,06m3
7Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m2
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
11Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
12Đắp vật liệu dạng hạt bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
13Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2509100m3
H TỨ NÓN, CHÂN KHAY
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V7,0455100m3
2Lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách ART12Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3958100m2
3Vải địa gia cường 03 lớp loại 200KNMô tả kỹ thuật theo chương V4,7901100m2
4Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,41m3
5Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3378100m2
6Đắp cát hạt nhỏ K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1518100m3
7Đắp cát hạt trung K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1622100m3
8Đắp cát nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8833100m3
9Đắp gia tải đầm K90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0923100m3
10Cắm bấc thấmMô tả kỹ thuật theo chương V8,16100m
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5938100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3362100m3
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V47,1239100m
14Đệm đá đămMô tả kỹ thuật theo chương V6,28m3
15Xây chân khay bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V40,84m3
16Đào mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1,2198100m3
17Đệm đá đămMô tả kỹ thuật theo chương V17,94m3
18Xây lát mái taluy bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V53,82m3
19Ống thoát nước PVC d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
20Bê tông M.200# (đá 2x4, độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
21Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
23Vải địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
I BẢN DẪN
1Đắp cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V4,305100m3
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,17m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
4Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089tấn
5Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,013tấn
6Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8485tấn
7Ván khuôn thép bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m2
8Bi tum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
9Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V54,6m2
10Ống nhựa PVC D70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,65m2
J ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hạng mục tương tự: Mặt đường bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm; thi công đắp cát; đóng cọc BTCT, xây đá hộc gia cố mái taluy; hệ thống cống thoát nước dọc, cống hộp BTCT KT ≥(2x2,5)m. + Trong 1 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên và có khối lượng hoặc giá trị hạng mục tương tự tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên, đồng thời mỗi hạng mục tương tự trong 1 hợp đồng có khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Tương tự về quy mô công việc: như mục (i) và (ii) dưới đây. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy tờ chứng minh hoặc thẻ an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Máy thủy bình - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3 Máy ủi 110cv - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4 Máy rải - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
5 Máy đào 0,8M3 - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tang.2
7 Ô tô tự đổ 10T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
8 Máy lu bánh thép 10-16 tấn - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
9 Máy lu bánh lốp 16T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
10 Máy đầm rung tự hành 25T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
11 Cần cẩu bánh xích 50T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
12 Máy ép cọc thủy lực 860T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
13 Máy trộn vữa 150 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tang.2
14 Máy trộn bê tông 250 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tang.1
15 Máy đầm dùi 1,5kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tang.1
16 Cần trục ô tô 6T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
17 Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥80T/h - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->