Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210119705-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201153067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 20:43:00 đến ngày 2021-01-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,305,692,449 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.314.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc công trình hoặc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau:.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; - Chứng chỉ ATVSLĐ; - Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau:- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với CBKT 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau:- Chứng chỉ ATVSLĐ; -Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị thi công khác (nhà thầu đề xuất thêm nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác (nhà thầu đề xuất thêm nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP (Cung cấp và lắp đặt)
1Dây ACSR120/19 bọc mỡTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT12.225m
2Thay dây ACSR120/19 (bằng thủ công kết hợp cơ giới)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT11.985m
3Dây ACSR150/24 bọc mỡTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT34.578m
4Thay dây ACSR150/24 (bằng thủ công kết hợp cơ giới)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT33.900m
5Xà XLT2 - 35 (38,94kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT6bộ
6Xà XLT4 - 35 (62,46kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT6bộ
7Xà XL2T2A - 35 (38,98kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
8Xà X2T6A - 35 (77,76kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
9Xà XL2T6A - 35 (81,3kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
10Xà XL2T2B - 35 (39,98kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
11Xà XL2T4B - 35 (68,28kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
12Xà X2T4B - 35 (77,06kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
13Xà X2T6B - 35 (85,98kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
14Xà XLT2 - 35 - SC (34,47kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT11bộ
15Xà XT4 - 35 - SC (65,66kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT11bộ
16Xà XL2T2A - 35 - SC (39,73kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT3bộ
17Xà X2T4A - 35 - SC (67,3kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT3bộ
18Xà X2T6A - 35 - SC (77,17kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT2bộ
19Xà XL2T2B - 35 - SC (41,66kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
20Xà X2T4B - 35 - SC (76,9kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
21Xà Pi tim 2m (68,97kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
22Tiếp địa bảo vệ loại 1 (17,26kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT3bộ
23Tiếp địa bảo vệ loại 2 (18,35kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT30bộ
24Tiếp địa bảo vệ loại 3 (18,55kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT7bộ
25Sứ đứng gốm 35kV, 875mm + tyTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT12quả
26Sứ đứng Polymer 35kV 962mm +tyTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT60quả
27Chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT23chuỗi
28Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT67chuỗi
29Đầu cốt đồng - nhôm -120mmTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT15cái
30Đầu cốt đồng - nhôm 150mmTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT42cái
31Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT257cái
32Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT396cái
B THU HỒI
1Thu hồi xà XLT2 - 35 (31kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT6bộ
2Thu hồi xà XLT4 - 35 (50kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT6bộ
3Thu hồi xà X2T6A - 35 (62kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT2bộ
4Thu hồi xà XL2T6A - 35 (65kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
5Thu hồi xà XL2T4B - 35 (55kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
6Thu hồi xà X2T4B - 35 (62kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
7Thu hồi xà X2T6B - 35 (69kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT2bộ
8Thu hồi xà XLT2 - SC (28kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT11bộ
9Thu hồi xà XT4 - SC (53kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT11bộ
10Thu hồi xà XL2T2A - SC (32kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT3bộ
11Thu hồi xà X2T4A - SC (54kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT3bộ
12Thu hồi xà X2T6A - SC (62kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT2bộ
13Thu hồi xà XL2T2B - SC (33kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
14Thu hồi xà X2T4B - SC (62kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
15Thu hồi xà Pi tim 2m (55kg)Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1bộ
16Thu hồi sứ đứng 35kVTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT78quả
17Thu hồi chuỗi đỡ 35kV ( 3 bát )Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT23chuỗi
18Thu hồi chuỗi néo 35kV ( 4 bát )Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT66chuỗi
19Vận chuyển VTTB thu hồi về kho An LạcTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1t.bộ
C THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm sứ đứng 35kVTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT12quả
2Thí nghiệm sứ đứng Polymer 35kVTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT60quả
3Thí nghiệm sứ chuỗi đỡ Polymer 35kVTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT23chuỗi
4Thí nghiệm sứ chuỗi néo Polymer 35kVTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT67chuỗi
5Thí nghiệm tiếp địaTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT40bộ
6Thí nghiệm mẫu dây ACSR120/19 bọc mỡ tại ETC1Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT3mẫu
7Thí nghiệm mẫu dây ACSR150/24 bọc mỡ tại ETC1Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT3mẫu
8Thí nghiệm mẫu sứ đứng gốm 35kV, 875mm + ty tại ETC1Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1phần tử
9Thí nghiệm mẫu sứ đứng Polymer 35kV 962mm +ty tại ETC1Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT2phần tử
10Thí nghiệm mẫu chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV 100kN tại ETC1Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1phần tử
11Thí nghiệm mẫu chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV 100kN tại ETC1Theo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT2phần tử
12Mua dây ACSR120/19 phục vụ thí nghiệmTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT18m
13Mua dây ACSR150/24 phục vụ thí nghiệmTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT18m
14Mua sứ đứng gốm 35kV, 875mm phục vụ thí nghiệmTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1quả
15Mua sứ đứng Polymer 35kV 962mm phục vụ thí nghiệmTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1quả
16Mua chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV 100kN phục vụ thí nghiệmTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1chuỗi
17Mua chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV 100kN phục vụ thí nghiệmTheo YCKT qui định tại Chương V của E.HSMT1chuỗi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.314.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc công trình hoặc chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau:.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; - Chứng chỉ ATVSLĐ; - Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này43
2 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau:- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với CBKT 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn 1 Là kỹ sư điện và có các chứng chỉ phù hợp với gói thầu như sau:- Chứng chỉ ATVSLĐ; -Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất ≥ 14kW2
2 Ô tô tải Trọng lượng ≥ 5 tấn1
3 Thiết bị thi công khác (nhà thầu đề xuất thêm nếu có) Thiết bị thi công khác (nhà thầu đề xuất thêm nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->