Gói thầu: Gói thầu số 07-XL-2021: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210129150-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Định
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
Tên gói thầu Gói thầu số 07-XL-2021: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210122614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Trung giao năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 08:34:00 đến ngày 2021-01-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,924,908,322 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.887E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.777E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị… và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 8 km và thi công lắp đặt TBA- Tương tự về độ phức tạp: Có thi công đường dây 22kV trở lên và thi công lắp đặt TBA.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.739.000.000 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.739.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.217.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất của công trình, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV .(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động( Lưu ý: Cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời kéo dây và thu hồi dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời kéo dây và thu hồi dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm tay di động
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm tay di động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép đầu cốt bằng điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt bằng điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 1
10-Các dụng cụ an toàn lao động ( dây an toàn, mũ bảo hộ, găng bảo hộ...)
- Đặc điểm thiết bị Các dụng cụ an toàn lao động phải đảm bảo chất lượng, quy cách theo quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định khác của nhà nước.
- Số lượng tối thiểu 30
11-Tiếp địa lưu động (Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện )
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện
- Số lượng tối thiểu 30
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI (KV QUY NHƠN)
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2Như chương V:
Yêu cầu về kỹ thuật
34Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-4GNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Móng
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây NĐC-3CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây NĐC-6CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
7Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cột
8Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-6,5 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32Cột
9Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-11 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46Cột
10Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ đơn XĐT-1ANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ đơn lắp trên chụp đầu cột XĐT-1A-CĐCNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ đơn XĐG-1ANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ đơn lắp trên chụp đầu cột XĐG-1A-CĐCNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ đơn XĐGL-1ANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ ghép ngang lắp trên chụp đầu cột XĐG-2N-CĐCNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ ghép dọc lắp trên chụp đầu cột XĐG-2D-CĐCNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ đơn XNL-1ANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép ngang XNG-2NNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép ngang, tầng xà 2 XNG-2N(14)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép ngang lắp trên chụp đầu cột XNG-2N-CĐCNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép ngang, tầng xà 2 XNL-2N(14)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép dọc XNG-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép dọc lắp trên chụp đầu cột XNG-2D-CĐCNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép dọc, tầng xà 2 XNL-2D(14)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cầu chì trụ đơn XRN-1CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì lệch trụ đơn XCCL-LTNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì trụ ghép dọc XCC-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đơn CĐC-2,0Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đơn CĐC-3,0Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đôi CĐCĐ-2,0Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đơn PA-1CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất xà NĐX-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46VT
33Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất xà NĐX-2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8VT
34Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ trung thế TĐC-22Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi bao gồm dây chảy và mũ chụp FCO-22kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
36Kéo rãi căng dây Dây 3xXLPE/AC95 12,7/24kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Dây dẫn A cấp)551Mét
37Kéo rãi căng dây Dây 3xXLPE/AC185 12,7/24kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Dây dẫn A cấp)3.989Mét
38Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (loại Pin Post) bao gồm dây buộc cổ sứ SĐ-22PNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật336Quả
39Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KĐS-95 KĐS-95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
40Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KĐS-185 KĐS-185Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Cái
41Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV) BĐH-95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42Cái
42Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-185/24-12,7(24kV) BĐH-185Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật402Cái
43Cung cấp và lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer + khoá CK- CN-22Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120Cái
44Cung cấp và lắp đặt Khóa néo hợp kim nhôm cho dây nhôm bọc 95 KNN-3U-95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42Cái
45Cung cấp và lắp đặt Khóa néo hợp kim nhôm cho dây nhôm 185 KNN-4U-185Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78Cái
46Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 150 CCA-3.150Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
47Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 185 CCA-3.185Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
48Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 95mm2 ĐC-AM95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18Cái
49Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị pha CCTPNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
50Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm bọc lõi thép 95 J 95 G/GFRMNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
51Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm bọc lõi thép 185 J 182 G/GFRMNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
52Cung cấp và lắp đặt Cụm chống rớt dây vị trí đỡ góc cho dây 95mm² CCRD-95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
53Cung cấp và lắp đặt Cụm chống rớt dây vị trí đỡ góc cho dây 185mm² CCRD-185Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm lõi thép bọc 16-95/16-95 (loại 2 bulong)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
55Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm lõi thép bọc 120-185/120-185 (loại 2 bulong)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
56Cung cấp và lắp đặt Biển tên cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52Biển
57Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèoNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52Biển
58Thu hồi Cột BTLT 10,5mNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cột
59Thu hồi Xà néo góc trụ đơnNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
60Thu hồi Xà néo góc trụ đôiNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
61Thu hồi Xà néo pi 2,5mNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
62Thu hồi Xà đỡ góc trụ đơnNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
63Thu hồi Dây nhôm bọc XLPE-A95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật237Mét
64Thu hồi Cách điện đứng 22kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25Quả
65Thu hồi Cùm xà trụ đơnNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
66Thu hồi Cách điện néo 22kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
B TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI (KV QUY NHƠN)
1Lắp đặt MBA 3 pha 400kVA-22/0,4kV bao gồm cung cấp và lắp đặt mũ chụp đầu cựcNhư chương V:
Yêu cầu về kỹ thuật (MBA A Cấp)
3Máy
2Lắp đặt MBA 3 pha 250kVA-22/0,4kV bao gồm cung cấp và lắp đặt mũ chụp đầu cựcNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (MBA A Cấp)4Máy
3Cung cấp và lắp đặt Chống sét van đường dây 21kV bao gồm mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21Cái
4Cung cấp và lắp đặt Chống sét van hạ ápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm biến áp trụ BTLT đơn MNT-1LTNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Móng
6Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần ngầm) NĐT-6C-2GNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần ngầm) NĐT-2x10CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm trên 1 cột ly tâm đơn (có FCO) HXT-1CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép dọc tuyến (có FCO) HXT-2GD-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép dọc tuyến (không có FCO) HXT-2GD-2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ xà và lắp tăng đơ MBA trên cột đơn CDT-145Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ xà và lắp tăng đơ MBA trên cột đôi CDT-Đ145Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCO CT-TĐCNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần nổi) NĐT-2D NĐT-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp 1 ngăn TĐ1-1NNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Tủ
16Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp TĐ-2D TĐ-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Tủ
17Cung cấp và lắp đặt Cụm chống rớt dây vị trí đỡ góc cho dây 240mm² CCRD-240Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Cụm chống rớt dây vị trí đỡ góc cho dây 185mm² CCRD-185Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
19Lắp đặt Cáp nhôm bọc XLPE 12,7/24kV-AC95 XLPE-AC95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật168Mét
20Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp CV-240-0.6/1kV CV-240Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật264Mét
21Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp CV-150-0.6/1kV CV-150Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32Mét
22Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp CV-95-0.6/1kV CV-95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26Mét
23Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (Pin Post) bao gồm dây buộc cổ sứ SĐ-22PNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Quả
24Cung cấp và lắp đặt Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-95 KĐS-95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
25Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đồng nhôm 2 bu lông CMA-2.70Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21Cái
26Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ CĐR-240 CĐR-240Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
27Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ CĐR-185 CĐR-185Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
28Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh KRN-95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
29Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng lắp CSV loại 1 bulong ĐC-M35.1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126Cái
30Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 1 bulong + Mũ chụp đầu cốt ĐC-M95.1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78Cái
31Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 2 bulong + Mũ chụp đầu cốt ĐC-M150.2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
32Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 2 bulong + Mũ chụp đầu cốt ĐC-M240.2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126Cái
33Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm phía trung áp MBA loại 2 bulong + Mũ chụp đầu cốt ĐC-AM95.2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78Cái
34Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV bao gồm dây chảy và mũ chụp FCO-24kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
35Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 630A-600VNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vật tư A cấp)3Cái
36Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 400A-600VNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vật tư A cấp)4Cái
37Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 250A-600VNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vật tư A cấp)24Cái
38Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
39Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toànNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
40Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà luồn cáp fi 90 bao gồm dây đai và khóa đaiNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56Mét
C ĐƯỜNG DÂY 0,4KV XÂY DỰNG MỚI (KV QUY NHƠN)
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-2Như chương V:
Yêu cầu về kỹ thuật
7Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-3GNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
3Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp NĐC-2CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp NĐC-3CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
7Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đơn cột BTLT PA-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đơn cột BTLT PA-1CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đôi cột BTLT PA-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đôi cột BTLT PA-2DCNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đôi cột BTLT PA-2NCNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Cùm xà cột sắt PA-3Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 250mm BLM-250Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
14Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 300mm BLM-300Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
15Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ áp TĐC-0,4Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất NĐX-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
17Cung cấp và lắp đặt Nối không NK-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
18Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Dây dẫn A cấp)1.683m
19Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)mm2+maniNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54Cái
20Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22Cái
21Kéo rãi căng dây Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(25-95) - 2 bulongNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đông nhôm 95+mũ chụp loại 1 bulong ĐC-MA95.1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
23Cung cấp và lắp đặt Bịt cuối cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 95 mm2 BĐC-95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
24Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây bọc hạ thế MJPT 95-95 MJPT 95-95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
25Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà luồn cáp fi 90 bao gồm dây đai và khóa đaiNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
26Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèoNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Biển
27Cung cấp và lắp đặt Biển tên cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Biển
D ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI (KV TUY PHƯỚC)
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2Như chương V:
Yêu cầu về kỹ thuật
5Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-4GNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Móng
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây NĐC-3CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây NĐC-6CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Cột
7Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cột
8Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ đơn XĐT-1ANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ đơn XĐGL-1ANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép ngang XNG-2NNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép dọc XNG-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cầu chì trụ ghép dọc XRNCC-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì trụ ghép dọc XCC-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất xà NĐX-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7VT
15Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất xà NĐX-2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2VT
16Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ trung thế TĐC-22Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi bao gồm dây chảy và mũ chụp FCO-22kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
18Kéo rãi căng dây Dây 3xXLPE/AC95 12,7/24kV XLPE-AC95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Dây dẫn A cấp)611Mét
19Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (loại Pin Post) bao gồm dây buộc cổ sứ SĐ-22PNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36Quả
20Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KĐS-95 KĐS-95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
21Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV) BĐH-95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vật tư A cấp)42Cái
22Cung cấp và lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer + khoá CK CN-22Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
23Cung cấp và lắp đặt Khóa néo hợp kim nhôm cho dây nhôm bọc 95 KNN-3U-95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
24Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 95 CCA-3.95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
25Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 95mm2 ĐC-AM95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
26Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị phaNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
27Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm bọc lõi thép 95 J 95 G/GFRMNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
28Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm lõi thép bọc 16-95/16-95 (loại 2 bulong)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
29Cung cấp và lắp đặt Biển tên cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Biển
30Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèoNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Biển
E ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CẢI TẠO (KV TUY PHƯỚC)
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2Như chương V:
Yêu cầu về kỹ thuật
23Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-4GNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN15-5Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây NĐC-3C NĐC-3CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23Cột
7Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cột
8Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-11 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
9Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ đơn XĐT-1ANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép ngang XNG-2NNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cầu chì trụ ghép dọc XRNCC-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-14Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối CDC-105Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất xà NĐX-1 NĐX-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16VT
15Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ trung thế TĐC-22Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
16Kéo rãi căng dây Dây 3xAC150 12,7/24kV AC150Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.748Mét
17Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (loại Pin Post) bao gồm dây buộc cổ sứ SĐ-22PNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78Quả
18Cung cấp và lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer + khoá CK CN-22Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45Cái
19Cung cấp và lắp đặt Khóa néo hợp kim nhôm cho dây nhôm bọc 50 KNN-3U-50Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
20Cung cấp và lắp đặt Khóa néo hợp kim nhôm cho dây nhôm 150 KNN-4U-150Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42Cái
21Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 150 CCA-3.150Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
22Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị phaNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
23Cung cấp và lắp đặt Biển tên cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29Biển
24Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèoNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29Biển
25Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 150mm2 ĐC-AM150Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
26Tháo lắp sử dụng lại Cầu chì tự rơi FCO-22kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
27Tháo lắp sử dụng lại Xà rẽ nhánh cầu chì trụ đơn XRN-1CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
28Thu hồi Cột BTLT 10,5mNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Cột
29Thu hồi Cột BTLT 12m chặt gốcNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
30Thu hồi Xà néo góc trụ đơnNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
31Thu hồi Xà néo pi 2,5mNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
32Thu hồi Xà rẽ nhánh cầu chìNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
33Thu hồi Xà đỡ thẳng trụ đơnNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Bộ
34Thu hồi Xà đỡ góc trụ đơnNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
35Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC50Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.202Mét
36Thu hồi Cách điện đứng 22kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47Quả
37Thu hồi Cách điện néo 22kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33Cái
38Thu hồi Dây néo TK70-10Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
F TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI (KV TUY PHƯỚC)
1Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 250kVA trên cột bao gồm cung cấp và lắp đặt mũ chụpNhư chương V:
Yêu cầu về kỹ thuật (Dây dẫn A cấp)
2Máy
2Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 18kV (bộ = 3 cái) + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
3Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 0,4kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần ngầm) NĐT-2x10CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép dọc tuyến (có FCO) HXT-2GD-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Dây dẫn A cấp)1Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép dọc tuyến (không có FCO) HXT-2GD-2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Dây dẫn A cấp)1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ xà và lắp tăng đơ MBA trên cột đôi CDT-Đ145Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCO CT-TĐCNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần nổi) NĐT-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp TĐ-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
11Lắp đặt Cáp nhôm bọc XLPE 12,7/24kV-AC95 XLPE-AC95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Dây dẫn A cấp)48Mét
12Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp CV-240-0.6/1kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48Mét
13Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp CV-150-0.6/1kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Mét
14Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp CV-95-0.6/1kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Mét
15Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x2,5)MV-0.6/1kV PVC-2,5Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Mét
16Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (Pin Post) bao gồm dây buộc cổ sứ SĐ-22PNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Quả
17Cung cấp và lắp đặt Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-95 KĐS-95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
18Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đồng nhôm 2 bu lông CMA-2.70Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
19Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng lắp CSV loại 1 bulong ĐC-M35.1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
20Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 1 bulong + Mũ chụp đầu cốt ĐC-M95.1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
21Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 2 bulong + Mũ chụp đầu cốt ĐC-M150.2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 2 bulong + Mũ chụp đầu cốt ĐC-M240.2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
23Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm phía trung áp MBA loại 2 bulong + Mũ chụp đầu cốt ĐC-AM95.2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18Cái
24Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV bao gồm dây chảy và mũ chụp FCO-24kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
25Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 400A-600VNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vật tư A cấp)2Cái
26Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 250A-600VNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vật tư A cấp)6Cái
27Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
28Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toànNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
29Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà luồn cáp fi 90 bao gồm dây đai và khóa đaiNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Mét
G TRẠM BIẾN CẢI TẠO (KV TUY PHƯỚC)
1Lắp đặt Lắp MBA 3 pha 22/0,4kV - 50kVA bao gồm cung cấp và lắp đặt mũ chụp đầu cựcNhư chương V:
Yêu cầu về kỹ thuật (MBA A Cấp)
2Bộ
2Lắp đặt Lắp MBA 3 pha 22/0,4kV - 250kVA bao gồm cung cấp và lắp đặt mũ chụp đầu cựcNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (MBA A Cấp)2Tủ
3Lắp đặt Lắp MBA 3 pha 22/0,4kV - 400kVA bao gồm cung cấp và lắp đặt mũ chụp đầu cựcNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (MBA A Cấp)3Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 18kV (bộ = 3 cái) + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
5Cung cấp và lắp đặt Chống sét van hạ ápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Cùm lắp tủ điện 1 pha: CTĐ-1PNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy biến áp 1 pha trụ BTLT GTMBA-1P-1LTNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp TĐ-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Tủ
9Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp 1P TĐ-1PNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
10Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCO CT-TĐCNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp CV-240-0.6/1kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật216Mét
12Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp CV-150-0.6/1kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Mét
13Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp CV-95-0.6/1kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96Mét
14Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (Pin Post) bao gồm dây buộc cổ sứ SĐ-22PNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Quả
15Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đồng nhôm 2 bu lông CMA-2.70Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
16Cung cấp và lắp đặt Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-95 KĐS-95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
17Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng lắp CSV loại 1 bulong ĐC-M35.1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54Cái
18Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 1 bulong + Mũ chụp đầu cốt ĐC-M95.1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120Cái
19Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 2 bulong + Mũ chụp đầu cốt ĐC-M150.2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
20Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 2 bulong + Mũ chụp đầu cốt ĐC-M240.2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102Cái
21Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà luồn cáp fi 90 bao gồm dây đai và khóa đaiNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88Mét
22Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11Cái
23Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toànNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11Cái
24Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV bao gồm dây chảy và mũ chụp FCO-24kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 630A-600VNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vật tư A cấp)3Cái
26Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 400A-600VNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vật tư A cấp)2Cái
27Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 250A-600VNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vật tư A cấp)18Cái
28Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 125A-600VNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vật tư A cấp)2Cái
29Tháo lắp sử dụng lại Tủ điện hạ áp TĐ-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Tủ
30Tháo lắp sử dụng lại Cáp lực hạ áp CV-240-0.6/1kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36Mét
31Tháo lắp sử dụng lại Cáp lực hạ áp CV-150-0.6/1kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48Mét
32Tháo lắp sử dụng lại Cáp lực hạ áp CV-95-0.6/1kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Mét
33Thu hồi Ap to mat 3 pha 3 cực 160A-600VNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
34Thu hồi Tủ điện hạ áp TĐ-1PNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
35Thu hồi Tủ điện hạ áp TĐ-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Tủ
36Thu hồi Cáp lực hạ áp CV-120-0.6/1kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36Mét
37Thu hồi Cáp lực hạ áp CV-70-0.6/1kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Mét
38Thu hồi Cáp lực hạ áp CV-50-0.6/1kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66Mét
39Thu hồi MBA 1 pha 22/0,23kV - 30kVANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Máy
40Thu hồi MBA 3 pha 22/0,23kV - 75kVANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
41Thu hồi MBA 3 pha 22/0,23kV - 100kVANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Máy
42Thu hồi MBA 3 pha 22/0,23kV - 50kVANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
43Tháo lắp sử dụng lại Lắp MBA 3 pha 22/0,4kV - 250kVANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Máy
44Tháo lắp sử dụng lại Lắp MBA 3 pha 22/0,4kV - 180kVANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
45Tháo lắp sử dụng lại Lắp MBA 3 pha 22/0,4kV - 160kVANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
H ĐƯỜNG DÂY 0,4KV XÂY DỰNG MỚI (KV TUY PHƯỚC)
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-1Như chương V:
Yêu cầu về kỹ thuật
2Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT-3GNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp NĐC-2CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-3,0 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Cột
7Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đơn cột BTLT PA-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đơn cột BTLT PA-1CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đôi cột BTLT PA-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đôi cột BTLT PA-2DCNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đôi cột BTLT PA-2NNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Cùm xà trụ đôi cột BTLT PA-2NCNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 250mm BLM-250Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
14Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 300mm BLM-300Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
15Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ áp TĐC-0,4Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất NĐX-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
17Cung cấp và lắp đặt Nối không; NK-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
18Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Dây dẫn A cấp)2.195Mét
19Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)mm2+mani KN-2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49Cái
20Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 KT-4Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
21Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(25-95) - 2 bulong KR2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đông nhôm 95+mũ chụp loại 1 bulong ĐC-MA95.1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
23Cung cấp và lắp đặt Bịt cuối cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 95 mm2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
24Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây bọc hạ thế MJPT 95-95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
25Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà luồn cáp fi 90 bao gồm dây đai và khóa đaiNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
26Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèoNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Biển
27Cung cấp và lắp đặt Biển tên cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Biển
28Thu hồi Cột BTLT đơn 7mNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17Cột
29Thu hồi Dây nhôm bọc AV 70Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.006Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.887E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.777E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị… và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 8 km và thi công lắp đặt TBA- Tương tự về độ phức tạp: Có thi công đường dây 22kV trở lên và thi công lắp đặt TBA.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.739.000.000 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.739.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.217.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất của công trình, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV .(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động( Lưu ý: Cho phép kiêm nhiệm) 1 - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 6 tấn Xe cẩu di động trên 6 tấn2
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn4
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời kéo dây và thu hồi dây Máy tời kéo dây và thu hồi dây1
6 Máy đầm tay di động Máy đầm tay di động2
7 Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực2
8 Máy ép đầu cốt bằng điện Máy ép đầu cốt bằng điện1
9 Máy định vị GPS Máy định vị GPS1
10 Các dụng cụ an toàn lao động ( dây an toàn, mũ bảo hộ, găng bảo hộ...) Các dụng cụ an toàn lao động phải đảm bảo chất lượng, quy cách theo quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định khác của nhà nước.30
11 Tiếp địa lưu động (Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện ) Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->