Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210129081-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Chủ đầu tư Ban Chỉ huy quân sự huyện Đạ Huoai, địa chỉ: thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210126479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 10:18:00 đến ngày 2021-01-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,559,654,363 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.580.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét; Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III có công việc tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III có công việc tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch 1,7 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn 5 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥0,8m3 (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥0,8m3 (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥250l (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 7T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng 3T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng 3T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Phá bỏ bồn hoa, bậc cấp trước dãy nhà ở hiện trạng bằng thủ côngchương V, phần 21C.kiện
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% KL đào móng)chương V, phần 20,94100 m3 đất nguyên thổ
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% KL đào móng)chương V, phần 210,44m3 đất nguyên thổ
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 23,97m3 đất nguyên thổ
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6chương V, phần 210,611m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2chương V, phần 218,972m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtchương V, phần 20,396100 m2
8Bê tông cổ móng, tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2chương V, phần 22,757m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngchương V, phần 20,441100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmchương V, phần 20,072tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmchương V, phần 21,127tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 212,943m3
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, phần 21,768100 m3
14Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIchương V, phần 20,808100 m3 đất nguyên thổ
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIchương V, phần 20,808100 m3 đất nguyên thổ
16Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIchương V, phần 20,808100 m3 đất nguyên thổ/1km
17Bê tông đà kiềng, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2chương V, phần 27,575m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngchương V, phần 20,79100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mmchương V, phần 20,176tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mmchương V, phần 21,25tấn
21Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6chương V, phần 221,333m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2chương V, phần 24,68m3
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2chương V, phần 24,752m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtchương V, phần 21,886100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 20,17tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 20,772tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 20,17tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 20,672tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2chương V, phần 217,576m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngchương V, phần 22,067100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 20,196tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 21,571tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 20,206tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 21,509tấn
14Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2chương V, phần 221,961m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 22,569100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 22,408tấn
17Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 23,14m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngchương V, phần 20,327100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 20,136tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 20,336tấn
21Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 23,342m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanchương V, phần 20,834100 m2
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 20,092tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 20,132tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 20,152tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 20,132tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75chương V, phần 29,776m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75chương V, phần 227,734m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75chương V, phần 210,852m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75chương V, phần 227,734m3
31Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75chương V, phần 20,864m3
32Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75chương V, phần 22,272m3
33Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75chương V, phần 22,18m3
34SXLD cửa đi 01 cánh, khung nhôm xingfa dày 2 mm, kính dày 8ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong)chương V, phần 251,2m2
35SXLD cửa sổ 01 cánh, 02 cánh, khung nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính dày 8ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong)chương V, phần 220,16m2
36SXLD vách kính cố định, khung nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong)chương V, phần 25m2
37Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hoa sắt cửachương V, phần 20,139tấn
38Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75chương V, phần 220,16m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 217,597m2
C PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75chương V, phần 221,423m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽmchương V, phần 22,932tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽmchương V, phần 22,932tấn
4Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 22,529100 m2
5Ngói nócchương V, phần 2133Viên
6Ngói chạc bachương V, phần 22Viên
7Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 20,72100 m
8Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 218cái
9Lắp đặt cầu chắn rác inoxchương V, phần 212cái
10Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìmchương V, phần 2174,2m2
11Lợp mái bằng tấm lấy sáng không màu, tấm polycacbonat dày 5mmchương V, phần 217,453m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,18 m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2123,04m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75chương V, phần 2170,011m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75chương V, phần 2796,54m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 288,775m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 283,688m2
6Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 ngoài nhàchương V, phần 215,48m2
7Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 trong nhàchương V, phần 259,08m2
8Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 trong nhàchương V, phần 2159,24m2
9Trát sê nô vữa XM Mác 75 PCB40 ngoài nhàchương V, phần 285,094m2
10Trát lanh tô, ô văng, lam… ngoài nhà vữa XM Mác 75chương V, phần 279,918m2
11Trát lanh tô, ô văng, lam… trong nhà vữa XM Mác 75chương V, phần 227,712m2
12Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2127,6m
13Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 253,8m
14Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 0,072m2chương V, phần 229,376m2
15Ốp đá granit tự nhiên vào chân tường sử dụng keo dánchương V, phần 23,576m2
16Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2332,4m2
17Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt tiết diện gạch 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 224,2m2
18Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 235,41m2
19Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 100 PCB40chương V, phần 224,24m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm (mượn mã láng sê nô dày 1cm) vữa XM Mác 100chương V, phần 276,696m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngchương V, phần 276,696m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàchương V, phần 2170,011m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàchương V, phần 2763,588m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàchương V, phần 2264,18m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàchương V, phần 2509,007m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạichương V, phần 21.272,595m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạichương V, phần 2434,191m2
28SXLD tay vịn lan can inox 304, D90chương V, phần 239,45m
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampechương V, phần 23cái
2Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampechương V, phần 210cái
3Lắp đặt hộp nối, phân dâychương V, phần 230hộp
4Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điệnchương V, phần 21hộp
5Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trầnchương V, phần 216cái
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngchương V, phần 245bộ
7Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtchương V, phần 224cái
8Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnchương V, phần 296cái
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmchương V, phần 2260m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmchương V, phần 2282m
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2chương V, phần 2530m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2chương V, phần 2460m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2chương V, phần 2104m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2chương V, phần 2100m
15Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bịchương V, phần 246hộp
16Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 4 - 6 thiết bịchương V, phần 28hộp
17Bình chữa cháy MZF4chương V, phần 28Bình
18Hộp Đựng bình chữa cháychương V, phần 24Hộp
19Bảng tiêu lệnh PCCCchương V, phần 24Bảng
F PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmchương V, phần 21,47100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 20,71100 m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmchương V, phần 20,08100 m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmchương V, phần 20,434100 m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmchương V, phần 20,476100 m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmchương V, phần 20,24100 m
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmchương V, phần 211cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmchương V, phần 27cái
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmchương V, phần 21cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmchương V, phần 24cái
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 29cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 22cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmchương V, phần 24cái
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mmchương V, phần 24cái
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmchương V, phần 28cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmchương V, phần 25cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmchương V, phần 24cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmchương V, phần 216cái
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmchương V, phần 224cái
20Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mmchương V, phần 224cái
21Van khóa bướm đồng D27chương V, phần 28Cái
22Lắp đặt chậu xí bệtchương V, phần 28bộ
23Lắp đặt chậu rửa lavabo chân lửngchương V, phần 28bộ
24Lắp đặt vòi rửa lavabochương V, phần 28bộ
25Xi phông + nút ấn xả lavabochương V, phần 28bộ
26Lắp đặt zaco lavabo, xí bệtchương V, phần 216sợi
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhchương V, phần 28cái
28Lắp đặt phễu thu sàn inoxchương V, phần 28cái
29Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senchương V, phần 28bộ
30Bộ phụ kiện vệ sinh 4 mónchương V, phần 28bộ
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3chương V, phần 21bể
G HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIchương V, phần 20,133100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 21,287m3
3Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 23,226m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 20,548m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmchương V, phần 20,036tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn pa nenchương V, phần 20,025100 m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgchương V, phần 27cái
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40chương V, phần 224,38m2
9Quét nước xi măng 2 nướcchương V, phần 224,38m2
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x2chương V, phần 20,002100 m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 2x4chương V, phần 20,002100 m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 4x6chương V, phần 20,002100 m3
13Tạm tính than củichương V, phần 210Kg
H PHẦN SÂN
1Vệ sinh mặt sân, tưới hồ dầu trước khi đổ bê tôngchương V, phần 2300m2
2Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6chương V, phần 229,85m3
3Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 215m3
4Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2598,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.580.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét; Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III có công việc tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh)43
2 01 Giám sát thi công 1 trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III có công việc tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch 1,7 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) Máy cắt gạch 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn 5 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) Máy cắt uốn 5 kW1
3 Máy đầm bàn 1 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) Máy đầm bàn 1 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
5 Máy đầm dùi 1,5 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) Máy đầm dùi 1,5 kW1
6 Máy đào ≥0,8m3 (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) Máy đào ≥0,8m31
7 Máy đào ≥0,8m3 (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) Máy đào ≥0,8m31
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW1
9 Máy trộn bê tông ≥250l (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) Máy trộn bê tông ≥250l2
10 Ô tô tự đổ 7T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) Ô tô tự đổ 7T1
11 Vận thăng 3T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) Vận thăng 3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->