Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210131621-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang. Địa chỉ: Số 821 đường Trần Hưng Đạo, tổ 13 khóm Bình Thới 1, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại 0296 3855282, Fax: 0296 3857800 Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang. Địa chỉ: Số 821 đường Trần Hưng Đạo, tổ 13 khóm Bình Thới 1, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại 0296 3855282, Fax: 0296 3857800
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201012769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và vốn tự có của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 10:21:00 đến ngày 2021-01-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,491,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 3,1 tỷ đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhân trong liên danh có giá trị ≥ 3,1 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các Bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát kỹ thuật thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát kỹ thuật thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hoặc 01 nhân sự Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Trong quá trình thương thảo hợp đồng cung cấp giấy đăng kiểm của cơ quan chuyên ngành kiểm định chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Trong quá trình thương thảo hợp đồng cung cấp giấy đăng kiểm của cơ quan chuyên ngành kiểm định chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Trong quá trình thương thảo hợp đồng cung cấp giấy đăng kiểm của cơ quan chuyên ngành kiểm định chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (Trong quá trình thương thảo hợp đồng cung cấp giấy đăng kiểm của cơ quan chuyên ngành kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng ≥ 5 tấn (Trong quá trình thương thảo hợp đồng cung cấp giấy đăng kiểm của cơ quan chuyên ngành kiểm định chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng sức nâng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép (mỗi loại 01 máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép (mỗi loại 01 máy)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
19-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 200
20-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn≥ 500 m2
- Số lượng tối thiểu 500
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,7407100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,2469100m3
3Đóng cừ tràm L=4,7m, Þ ngọn =>45Chương V của E-HSMT9,8963100m
4Ép trước cọc BTLT ứng lực trước Fi 300, Đất cấp IChương V của E-HSMT9,36100m
5Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmChương V của E-HSMT781 mối nối
6Gia công cột bằng thép tấmChương V của E-HSMT0,0104tấn
7Lắp dựng cốt thép liên kêt cọc ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3078tấn
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,8614100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT4,5097m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT2,6525m3
11Rải tấm nilon đen làm móng công trìnhChương V của E-HSMT2,4588100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT22,7023m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT23,4234m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,625m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT9,9163m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT9,9221m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,536m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT59,3539m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,7916m3
20Lắp đặt tấm xốp chèn vào sànChương V của E-HSMT0,1891100m2
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT34,823m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT8,6008m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,38m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT131cấu kiện
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,411tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,8997tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,5729tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,6175tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,583tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,9205tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,5607tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,7465tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,8553tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,281tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,7935tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1749tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4253tấn
38Lắp dựng nền trệt, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT3,0356tấn
39Lắp dựng cốt thép nền trệt, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0537tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,963tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0537tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4696tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4125tấn
44Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1261tấn
45Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0077100m2
46Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,9339100m2
47Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1100m2
48Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,3542100m2
49Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3336100m2
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,0003100m2
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,473100m2
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,5961100m2
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,3057100m2
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,3134100m2
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT1,4865100m2
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0708100m2
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp STKChương V của E-HSMT0,0559tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,0559tấn
59Sơn sắt thép các loại bằng sơn kẽm chuyên dụng 2 nướcChương V của E-HSMT3,661m2
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,2646m3
61Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,1985m3
62Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,224m3
63Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,754m3
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT44m2
65Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT44m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT9,78m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT53,78m2
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,3008m3
69Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,3507m3
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT3,1995m3
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT2,844m3
72Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT19,514m3
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT27,0142m3
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT16,04m3
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT19,506m3
76Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT13,5425m3
77Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT5,682m3
78Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ 100x200Chương V của E-HSMT67,785m2
79Ốp gạch 50x230 trên máiChương V của E-HSMT4,6843m2
80Lắp dựng logo inoxChương V của E-HSMT1bộ
81Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V của E-HSMT9,66m2
82Lát đá granit mặt bệ các loại, PCB40Chương V của E-HSMT4,455m2
83Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x600mmChương V của E-HSMT63,88m2
84Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmChương V của E-HSMT84,96m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,445m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT239,1628m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT135,425m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT55,1265m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT803,2667m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT97,6m
91Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT61,1m
92Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT83,248m
93Kẻ ron tườngChương V của E-HSMT196,5Mét
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT470m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT200,26m2
96Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT308,48m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT61,71m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT61,71m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,905m2
100Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấpChương V của E-HSMT16,2112m2
101Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thangChương V của E-HSMT74,68m2
102Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm , vữa mác 75Chương V của E-HSMT26m2
103Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mmChương V của E-HSMT435,19m2
104Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứtChương V của E-HSMT313,29M2
105Lắp dựng Lam Z thép La + lưới inox chống côn trùngChương V của E-HSMT0,6867m2
106Lắp dựng lan can sắt tráng kẽmChương V của E-HSMT3,36m2
107Lắp dựng lan can InoxChương V của E-HSMT13,095m2
108Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm tay vịn gỗChương V của E-HSMT10,56m2
109Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT15,55m2
110Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT58,4m2
111Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT95,1m2
112Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 380 sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT5,76m2
113Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa thép đặc STKChương V của E-HSMT129,7926m2
114Sơn gỗ bằng sơn PU 2 nướcChương V của E-HSMT2,304m2
115Sơn sắt thép các loại bằng sơn kẽm chuyên dụng 2 nướcChương V của E-HSMT144,1261m2
116Làm trần thạch cao 600x600 (chống ẩm) + khung chuyên dụngChương V của E-HSMT41m2
117Làm trần thạch cao 600x600+ khung chuyên dụngChương V của E-HSMT162m2
118Sản xuất xà gồ, cầu phong, litô thép bằng thép [] STKChương V của E-HSMT4,8191tấn
119Lắp dựng hệ khung đỡ máiChương V của E-HSMT4,8191tấn
120Lợp mái ngói tráng men 9v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,1221100m2
121Lợp mái ngói tráng men 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,1118100m2
122Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V của E-HSMT294,2893m2
123Bả bằng bột bả vào tường trongChương V của E-HSMT803,266m2
124Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT975,36m2
125Sơn cột đã bả bằng sơn giả đáChương V của E-HSMT16,1773m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.762,4487m2
127Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT294,2893m2
128Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT3,3134100m2
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT6,6776100m2
B CHỐNG SÉT:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,0576100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0576100m3
3Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=36mChương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt khớp nối kimChương V của E-HSMT1Cái
5Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1hộp
6Kẹp xiếc cápChương V của E-HSMT7Cái
7Lắp đặt cáp neo chằng trụ 3mm2Chương V của E-HSMT24m
8Kéo rải dây chống sét dưới đất bằng cáp đồng trần 50mm2Chương V của E-HSMT18m
9Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà bằng cáp đồng trần 50mm2Chương V của E-HSMT27m
10Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Fi 16, L=2,4mChương V của E-HSMT5cọc
11Lắp đặt ống STK Þ90Chương V của E-HSMT0,04100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ cáp Þ25Chương V của E-HSMT14m
13Tăng đơChương V của E-HSMT4Cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT28bộ
2Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT4bộ
3Lắp đèn LED ốp trần fi 340, bóng 1x18WChương V của E-HSMT1bộ
4Lắp đèn LED ốp trần fi 270, bóng 1x12WChương V của E-HSMT16bộ
5Lắp đặt đèn Downlight âm trần Þ125, bóng Led buld 7WChương V của E-HSMT10bộ
6Lắp đặt quạt hút ốp tường 250x250mmChương V của E-HSMT8cái
7Lắp đặt quạt hút âm trần 250x250mmChương V của E-HSMT4cái
8Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại 1 công tắc, Hộp + MặtChương V của E-HSMT6cái
9Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại 2 công tắc, Hộp + MặtChương V của E-HSMT5cái
10Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại 3 công tắc, Hộp + MặtChương V của E-HSMT8cái
11Lắp công tắc điện bốn 1 chiều 10A, loại 4 công tắc, Hộp + MặtChương V của E-HSMT2cái
12Lắp công tắc điện đơn 2 chiều 10A, Hộp + MặtChương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt MCB-3P-63AChương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt MCB-3P-40AChương V của E-HSMT4cái
15Lắp đặt MCB-1P-20AChương V của E-HSMT32cái
16Lắp đặt MCB-1P-16AChương V của E-HSMT11cái
17Lắp đặt MCB-1P-10AChương V của E-HSMT12cái
18Lắp ổ cắm điện, loại đôi 3 cực 16A, Hộp + MặtChương V của E-HSMT41cái
19Lắp đặt máy điều hòa 2 dàn 1,0Hp, loại máy treo tường, công nghệ InverterChương V của E-HSMT1máy
20Lắp đặt máy điều hòa 2 dàn 1,5Hp, loại máy treo tường, công nghệ InverterChương V của E-HSMT8máy
21Lắp đặt máy điều hòa 2 dàn 2Hp, loại máy treo tường, công nghệ InverterChương V của E-HSMT3máy
22Lắp đặt máy điều hòa 2 dàn 2,5Hp, loại máy treo tường, công nghệ InverterChương V của E-HSMT1máy
23LĐ ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống Þ6,35/Þ9,5mmChương V của E-HSMT0,55100m
24LĐ ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống Þ6,35/Þ12,7mmChương V của E-HSMT0,05100m
25Lắp đặt ống thoát nước ngưng dàn lạnh, đường kính ống 21mmChương V của E-HSMT0,65100m
26Kéo rải cáp đồng 4 ruột, cách điện PVC, vỏ bọc PVC-CVV 4x16mm2, 0,6/1KVChương V của E-HSMT40m
27Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KVChương V của E-HSMT995m
28Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KVChương V của E-HSMT656m
29Cáp đồng bọc PVC CV 4mm2, 0.6/1KVChương V của E-HSMT775m
30Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Þ16Chương V của E-HSMT460m
31Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Þ20Chương V của E-HSMT45m
32Lắp đặt trunking nhựa PVC loại dẹp 40x60Chương V của E-HSMT70m
33Tủ điện vỏ kim loại chứa 6 MCB kt 200x125x58Chương V của E-HSMT9hộp
34Tủ điện vỏ kim loại 300x400x150, sơn tĩnh điện, dày 1,2mmChương V của E-HSMT3hộp
35Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹp cápChương V của E-HSMT4cọc
36Kéo rải cáp đồng trần 16mm2Chương V của E-HSMT15m
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V của E-HSMT1bể
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa + phụ kiệnChương V của E-HSMT4bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnChương V của E-HSMT2bộ
4Lắp đặt Lavabo + chân đứng sứChương V của E-HSMT4bộ
5Lắp đặt vòi tắm Inox Þ21 + phụ kiệnChương V của E-HSMT4bộ
6Lắp đặt cầu chắn rác Inox Þ120Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox Þ150x150 (loại ngăn mùi hôi)Chương V của E-HSMT8cái
8Lắp đặt van khóa thau Þ 34mmChương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt van khóa thau Þ 42mmChương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mmChương V của E-HSMT0,25100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mmChương V của E-HSMT0,55100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mmChương V của E-HSMT0,16100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 60mmChương V của E-HSMT0,35100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,2100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 114mmChương V của E-HSMT0,3100m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 150mmChương V của E-HSMT0,02100 m
17Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mmChương V của E-HSMT25cái
18Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mmChương V của E-HSMT20cái
19Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mmChương V của E-HSMT10cái
20Lắp đặt tê nhựa, đường kính 21mmChương V của E-HSMT6cái
21Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mmChương V của E-HSMT15cái
22Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mmChương V của E-HSMT4cái
23Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90mmChương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114mmChương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt co 135, đường kính 60mmChương V của E-HSMT20cái
26Lắp đặt co 135, đường kính 90mmChương V của E-HSMT6cái
27Lắp đặt co 135, đường kính 114mmChương V của E-HSMT14cái
28Lắp đặt tê nhựa 135, đường kính 60mmChương V của E-HSMT15cái
29Lắp đặt tê nhựa 135, đường kính 90mmChương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt tê nhựa 135, đường kính 114mmChương V của E-HSMT4cái
E PHẦN BỐ TRÍ CÁC BÌNH CHỮA CHÁY CO2:
1Cung cấp , lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3kgChương V của E-HSMT5bộ
2Cung cấp , lắp đặt bình chữa bột ABC 8kgChương V của E-HSMT5bộ
3Lắp bảng nội quy , bảng tiêu lệnhChương V của E-HSMT5bảng
F VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BỘ:
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V của E-HSMT294,3663m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT160,3496m3
3Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT78,8745tấn
4Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT78,8745tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT175,2507tấn
6Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT32,0026tấn
7Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT32,0026tấn
8Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT29,436610m³/1km
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT16,03510m³/1km
10Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT3,200310 tấn/1km
11Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT7,887510 tấn/1km
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT17,525110 tấn/1km
G II. CỔNG HÀNG RÀO
H I/ ĐOẠN HÀNG RÀO CẢI TẠO:
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V của E-HSMT69,0948m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,0196100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,938m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0102100m3
5Tháo dỡ trụ đá hiện trạngChương V của E-HSMT17cấu kiện
6Lắp lại các tru hiện trạngChương V của E-HSMT6cái
7Lắp dựng hàng rào dây kẽm gai (tận dụng vật liệu hiện trạngChương V của E-HSMT21,556m2
I II/ ĐOẠN HÀNG RÀO XÂY MỚI:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,2167100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1569100m3
3Đóng cừ đá 100x100x1200Chương V của E-HSMT1,008100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,454m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Chương V của E-HSMT2,4884m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,864m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,4496m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Chương V của E-HSMT3,2368m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0953tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1058tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1812tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1293tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,219tấn
14Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0924100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3699100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4451100m2
17Xây cột, trụ bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,9104m3
18Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,7307m3
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT26,42m
20Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT24,56m
21Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT25,68m
22Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,6166m2
23Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá 100x200Chương V của E-HSMT41,994m2
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V của E-HSMT2,106m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT15,3884m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT19,23m2
27Lắp dựng hàng rào song sắt thép đặcChương V của E-HSMT57,69m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT34,6184m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT34,6184m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT57,691m2
31Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứtChương V của E-HSMT9,72M2
J VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BỘ:
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V của E-HSMT9,103m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT9,5119m3
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT7,5733tấn
4Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,2028tấn
5Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,2028tấn
6Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,8305tấn
7Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,8305tấn
8VC cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT0,910310m³/1km
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT0,951210m³/1km
10Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT0,320310 tấn/1km
11Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT0,08310 tấn/1km
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT0,757310 tấn/1km
K III. HẠ TẦNG KỸ THUẬT
L SAN LẤP MẶT BẰNG:
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V của E-HSMT7gốc
2Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mChương V của E-HSMT7cây
3Trồng cây xanh-cây hiện trạng trồng lạiChương V của E-HSMT7cây
4Đào đóng bao đất để vận chuyển đến vị trí xây dựng (bao 48 lít)Chương V của E-HSMT405bao
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,1337100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V của E-HSMT1,9397100m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V của E-HSMT29,2766100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT4,7207100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,692m3
10Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,076m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT33,84m2
12Lắp đặt ống uPVC Fi 168mmChương V của E-HSMT0,51100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 90mmChương V của E-HSMT0,28100m
14Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của E-HSMT0,07100m2
15Làm tầng lọc đá dăm1x2Chương V của E-HSMT0,0147100m3
16Làm tầng lọc đá miChương V của E-HSMT0,0053100m3
M THOÁT NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,2131100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,761100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT2,052m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,734m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,56m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,816m3
7Lắp dựng cốt thép đan đáy ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0771tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0675tấn
9Gia công, lắp đặt cố thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0785tấn
10Ván khuôn đan đáyChương V của E-HSMT0,0548100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0736100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,1848100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT621cấu kiện
14Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,5597m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT27,7985m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,18m2
17Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 110 , D=4.2mmChương V của E-HSMT0,07100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 250 , D=4.9mmChương V của E-HSMT0,69100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 315 , D=6.2mmChương V của E-HSMT0,23100m
N CẤP ĐIỆN:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,1319100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0753100m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,32m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,072m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,352m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0046tấn
7Lắp đặt bulông + đai ốc M20; L=1100Chương V của E-HSMT8bộ
8Gia công cột bằng thép tấmChương V của E-HSMT0,0075tấn
9Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,0075tấn
10Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,032100m2
11Lắp đèn đường chiếu sáng sân, bóng LED 1x100W (công cấu thành trong lắp dựng trụ)Chương V của E-HSMT2bộ
12Lắp dựng cột đèn thép bằng thủ công, cao Chương V của E-HSMT21 cột
13cần đường kính 60, chiều dài cần Chương V của E-HSMT21 cần đèn
14Kéo rải cáp đồng 2 ruột bọc XLPE/PVC CXV 2x4mm2 - 0,6/1KVChương V của E-HSMT45m
15Kéo rải cáp đồng 2 ruột bọc PVC/PVC CVV 2x2,5mm2 - 0,6/1KVChương V của E-HSMT20m
16Kéo rải dây chống sét dưới đấtChương V của E-HSMT1,5m
17Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn Þ32/25Chương V của E-HSMT38m
18Lắp đặt cầu đấu 30A-2PChương V của E-HSMT2cái
19Lắp đặt automat MCB-1P-20A,Dòng cắt Icu=6KAChương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt automat MCB-2P-16A,Dòng cắt Icu=6KAChương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt bảng nhựa 120x220Chương V của E-HSMT2bảng
22Làm tiếp địa cho cột điệnChương V của E-HSMT21 bộ
23Lắp đặt kẹp đồng chẻChương V của E-HSMT4cái
24Băng cảnh báo cáo ngầmChương V của E-HSMT0,057100m2
O SÂN NỀN:
1Rải nilon đen làm nền đườngChương V của E-HSMT5,56100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT55,6m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,3737tấn
4Ván khuôn đan sânChương V của E-HSMT0,278100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT4,36m3
6Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,54m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT43,6m2
P CÂY XANH:
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,7308100m3
2Trồng cỏ đậuChương V của E-HSMT730,75m2
3Trồng cây Cao Vua đường kính gốc D>= 40cm, chiều cao thân H>= 6m (Không tính lá)Chương V của E-HSMT15cây
4Bảo dưỡng bồn cỏ xau khi trồngChương V của E-HSMT31 bồn/ tháng
Q VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BỘ:
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V của E-HSMT45,0871m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT62,8047m3
3Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT21,8955tấn
4Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT21,8955tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT28,3812tấn
6Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,6637tấn
7Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,6637tấn
8Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT4,508710m³/1km
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT6,280510m³/1km
10Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT0,166410 tấn/1km
11Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT2,189610 tấn/1km
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT2,838110 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 3,1 tỷ đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhân trong liên danh có giá trị ≥ 3,1 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các Bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.33
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát kỹ thuật thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát kỹ thuật thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hoặc 01 nhân sự Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Trong quá trình thương thảo hợp đồng cung cấp giấy đăng kiểm của cơ quan chuyên ngành kiểm định chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy ép cọc Trong quá trình thương thảo hợp đồng cung cấp giấy đăng kiểm của cơ quan chuyên ngành kiểm định chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
3 Cần trục Trong quá trình thương thảo hợp đồng cung cấp giấy đăng kiểm của cơ quan chuyên ngành kiểm định chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (Trong quá trình thương thảo hợp đồng cung cấp giấy đăng kiểm của cơ quan chuyên ngành kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
5 Ô tô vận tải thùng Ô tô vận tải thùng ≥ 5 tấn (Trong quá trình thương thảo hợp đồng cung cấp giấy đăng kiểm của cơ quan chuyên ngành kiểm định chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy vận thăng sức nâng ≥ 3T Máy vận thăng sức nâng ≥ 3T1
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
11 Máy cắt uốn thép (mỗi loại 01 máy) Máy cắt uốn thép (mỗi loại 01 máy)2
12 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
13 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay1
14 Máy phát điện Máy phát điện1
15 Máy bơm nước Máy bơm nước1
16 Máy hàn Máy hàn1
17 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
18 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình1
19 Giàn giáo ≥ 200 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu200
20 Ván khuôn Ván khuôn≥ 500 m2500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->