Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang. Địa chỉ: Số 821 đường Trần Hưng Đạo, tổ 13 khóm Bình Thới 1, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại 0296 3855282, Fax: 0296 3857800 Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang. Địa chỉ: Số 821 đường Trần Hưng Đạo, tổ 13 khóm Bình Thới 1, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại 0296 3855282, Fax: 0296 3857800 |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201012769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 10:21:00 đến ngày 2021-01-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,491,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 3,1 tỷ đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhân trong liên danh có giá trị ≥ 3,1 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các Bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát kỹ thuật thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát kỹ thuật thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hoặc 01 nhân sự Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong quá trình thương thảo hợp đồng cung cấp giấy đăng kiểm của cơ quan chuyên ngành kiểm định chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong quá trình thương thảo hợp đồng cung cấp giấy đăng kiểm của cơ quan chuyên ngành kiểm định chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong quá trình thương thảo hợp đồng cung cấp giấy đăng kiểm của cơ quan chuyên ngành kiểm định chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (Trong quá trình thương thảo hợp đồng cung cấp giấy đăng kiểm của cơ quan chuyên ngành kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng ≥ 5 tấn (Trong quá trình thương thảo hợp đồng cung cấp giấy đăng kiểm của cơ quan chuyên ngành kiểm định chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng sức nâng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép (mỗi loại 01 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép (mỗi loại 01 máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 20-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn≥ 500 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,7407 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2469 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,7m, Þ ngọn =>45 | Chương V của E-HSMT | 9,8963 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTLT ứng lực trước Fi 300, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,36 | 100m |
| 5 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 78 | 1 mối nối |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép liên kêt cọc ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3078 | tấn |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,8614 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,5097 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,6525 | m3 |
| 11 | Rải tấm nilon đen làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,4588 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,7023 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,4234 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,9163 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,9221 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 59,3539 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,7916 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm xốp chèn vào sàn | Chương V của E-HSMT | 0,1891 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,823 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,6008 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,8997 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5729 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,6175 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,583 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9205 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,5607 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,7465 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,8553 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,281 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,7935 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1749 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4253 | tấn |
| 38 | Lắp dựng nền trệt, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,0356 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép nền trệt, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0537 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,963 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0537 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4696 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4125 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1261 | tấn |
| 45 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,9339 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,3542 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3336 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,0003 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,473 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,5961 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,3057 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,3134 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,4865 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0708 | 100m2 |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp STK | Chương V của E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn kẽm chuyên dụng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 3,66 | 1m2 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2646 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1985 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,754 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 44 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 44 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,78 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 53,78 | m2 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,3008 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,3507 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,1995 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,844 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,514 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,0142 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,04 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,506 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,5425 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,682 | m3 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ 100x200 | Chương V của E-HSMT | 67,785 | m2 |
| 79 | Ốp gạch 50x230 trên mái | Chương V của E-HSMT | 4,6843 | m2 |
| 80 | Lắp dựng logo inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 9,66 | m2 |
| 82 | Lát đá granit mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,455 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x600mm | Chương V của E-HSMT | 63,88 | m2 |
| 84 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Chương V của E-HSMT | 84,96 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,445 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 239,1628 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 135,425 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 55,1265 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 803,2667 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 97,6 | m |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 61,1 | m |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 83,248 | m |
| 93 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT | 196,5 | Mét |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 470 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 200,26 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 308,48 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 61,71 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 61,71 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,905 | m2 |
| 100 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 16,2112 | m2 |
| 101 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 74,68 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm , vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 435,19 | m2 |
| 104 | Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt | Chương V của E-HSMT | 313,29 | M2 |
| 105 | Lắp dựng Lam Z thép La + lưới inox chống côn trùng | Chương V của E-HSMT | 0,6867 | m2 |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 107 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V của E-HSMT | 13,095 | m2 |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm tay vịn gỗ | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 15,55 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 58,4 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 95,1 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 380 sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 113 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa thép đặc STK | Chương V của E-HSMT | 129,7926 | m2 |
| 114 | Sơn gỗ bằng sơn PU 2 nước | Chương V của E-HSMT | 2,304 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn kẽm chuyên dụng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 144,126 | 1m2 |
| 116 | Làm trần thạch cao 600x600 (chống ẩm) + khung chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 41 | m2 |
| 117 | Làm trần thạch cao 600x600+ khung chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 162 | m2 |
| 118 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, litô thép bằng thép [] STK | Chương V của E-HSMT | 4,8191 | tấn |
| 119 | Lắp dựng hệ khung đỡ mái | Chương V của E-HSMT | 4,8191 | tấn |
| 120 | Lợp mái ngói tráng men 9v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1221 | 100m2 |
| 121 | Lợp mái ngói tráng men 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,1118 | 100m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 294,2893 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 803,266 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 975,36 | m2 |
| 125 | Sơn cột đã bả bằng sơn giả đá | Chương V của E-HSMT | 16,1773 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.762,4487 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 294,2893 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 3,3134 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 6,6776 | 100m2 |
| B | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=36m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt khớp nối kim | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Kẹp xiếc cáp | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cáp neo chằng trụ 3mm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới đất bằng cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 9 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà bằng cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Fi 16, L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 11 | Lắp đặt ống STK Þ90 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ cáp Þ25 | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 13 | Tăng đơ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đèn LED ốp trần fi 340, bóng 1x18W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đèn LED ốp trần fi 270, bóng 1x12W | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần Þ125, bóng Led buld 7W | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt hút ốp tường 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút âm trần 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại 1 công tắc, Hộp + Mặt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại 2 công tắc, Hộp + Mặt | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại 3 công tắc, Hộp + Mặt | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp công tắc điện bốn 1 chiều 10A, loại 4 công tắc, Hộp + Mặt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp công tắc điện đơn 2 chiều 10A, Hộp + Mặt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB-3P-63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB-3P-40A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-1P-20A | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-1P-16A | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi 3 cực 16A, Hộp + Mặt | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy điều hòa 2 dàn 1,0Hp, loại máy treo tường, công nghệ Inverter | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 20 | Lắp đặt máy điều hòa 2 dàn 1,5Hp, loại máy treo tường, công nghệ Inverter | Chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| 21 | Lắp đặt máy điều hòa 2 dàn 2Hp, loại máy treo tường, công nghệ Inverter | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 22 | Lắp đặt máy điều hòa 2 dàn 2,5Hp, loại máy treo tường, công nghệ Inverter | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 23 | LĐ ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống Þ6,35/Þ9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 24 | LĐ ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống Þ6,35/Þ12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng dàn lạnh, đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 26 | Kéo rải cáp đồng 4 ruột, cách điện PVC, vỏ bọc PVC-CVV 4x16mm2, 0,6/1KV | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 27 | Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV | Chương V của E-HSMT | 995 | m |
| 28 | Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV | Chương V của E-HSMT | 656 | m |
| 29 | Cáp đồng bọc PVC CV 4mm2, 0.6/1KV | Chương V của E-HSMT | 775 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Þ16 | Chương V của E-HSMT | 460 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Þ20 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 32 | Lắp đặt trunking nhựa PVC loại dẹp 40x60 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 33 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 6 MCB kt 200x125x58 | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 34 | Tủ điện vỏ kim loại 300x400x150, sơn tĩnh điện, dày 1,2mm | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹp cáp | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 36 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabo + chân đứng sứ | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm Inox Þ21 + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox Þ120 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox Þ150x150 (loại ngăn mùi hôi) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa thau Þ 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa thau Þ 42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 135, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 135, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 135, đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa 135, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa 135, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa 135, đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| E | PHẦN BỐ TRÍ CÁC BÌNH CHỮA CHÁY CO2: | |||
| 1 | Cung cấp , lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3kg | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Cung cấp , lắp đặt bình chữa bột ABC 8kg | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp bảng nội quy , bảng tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 5 | bảng |
| F | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BỘ: | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 294,3663 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 160,3496 | m3 |
| 3 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 78,8745 | tấn |
| 4 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 78,8745 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 175,2507 | tấn |
| 6 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 32,0026 | tấn |
| 7 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 32,0026 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 29,4366 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 16,035 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 3,2003 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 7,8875 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 17,5251 | 10 tấn/1km |
| G | II. CỔNG HÀNG RÀO | |||
| H | I/ ĐOẠN HÀNG RÀO CẢI TẠO: | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V của E-HSMT | 69,0948 | m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,0196 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,938 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ trụ đá hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 6 | Lắp lại các tru hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp dựng hàng rào dây kẽm gai (tận dụng vật liệu hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 21,556 | m2 |
| I | II/ ĐOẠN HÀNG RÀO XÂY MỚI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,2167 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1569 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá 100x100x1200 | Chương V của E-HSMT | 1,008 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,454 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,4884 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,4496 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2368 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0953 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1058 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1812 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1293 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3699 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4451 | 100m2 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,9104 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,7307 | m3 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,42 | m |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,56 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,68 | m |
| 22 | Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6166 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá 100x200 | Chương V của E-HSMT | 41,994 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 2,106 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,3884 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,23 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào song sắt thép đặc | Chương V của E-HSMT | 57,69 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 34,6184 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 34,6184 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 57,69 | 1m2 |
| 31 | Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt | Chương V của E-HSMT | 9,72 | M2 |
| J | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BỘ: | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 9,103 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 9,5119 | m3 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 7,5733 | tấn |
| 4 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,2028 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,2028 | tấn |
| 6 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,8305 | tấn |
| 7 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,8305 | tấn |
| 8 | VC cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,9103 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,9512 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,3203 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,083 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,7573 | 10 tấn/1km |
| K | III. HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| L | SAN LẤP MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V của E-HSMT | 7 | gốc |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh-cây hiện trạng trồng lại | Chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| 4 | Đào đóng bao đất để vận chuyển đến vị trí xây dựng (bao 48 lít) | Chương V của E-HSMT | 405 | bao |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,1337 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V của E-HSMT | 1,9397 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 29,2766 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 4,7207 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,692 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,076 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33,84 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống uPVC Fi 168mm | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 15 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0147 | 100m3 |
| 16 | Làm tầng lọc đá mi | Chương V của E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| M | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,2131 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,761 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,052 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,734 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,816 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đan đáy ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0771 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0675 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cố thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đan đáy | Chương V của E-HSMT | 0,0548 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1848 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 62 | 1cấu kiện |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,5597 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,7985 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,18 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 110 , D=4.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 250 , D=4.9mm | Chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 315 , D=6.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| N | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,1319 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0753 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bulông + đai ốc M20; L=1100 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Lắp đèn đường chiếu sáng sân, bóng LED 1x100W (công cấu thành trong lắp dựng trụ) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn thép bằng thủ công, cao | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 13 | cần đường kính 60, chiều dài cần | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cần đèn |
| 14 | Kéo rải cáp đồng 2 ruột bọc XLPE/PVC CXV 2x4mm2 - 0,6/1KV | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 15 | Kéo rải cáp đồng 2 ruột bọc PVC/PVC CVV 2x2,5mm2 - 0,6/1KV | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới đất | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn Þ32/25 | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 18 | Lắp đặt cầu đấu 30A-2P | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat MCB-1P-20A,Dòng cắt Icu=6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat MCB-2P-16A,Dòng cắt Icu=6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt bảng nhựa 120x220 | Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 22 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt kẹp đồng chẻ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Băng cảnh báo cáo ngầm | Chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| O | SÂN NỀN: | |||
| 1 | Rải nilon đen làm nền đường | Chương V của E-HSMT | 5,56 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 55,6 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,3737 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đan sân | Chương V của E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,36 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,54 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 43,6 | m2 |
| P | CÂY XANH: | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,7308 | 100m3 |
| 2 | Trồng cỏ đậu | Chương V của E-HSMT | 730,75 | m2 |
| 3 | Trồng cây Cao Vua đường kính gốc D>= 40cm, chiều cao thân H>= 6m (Không tính lá) | Chương V của E-HSMT | 15 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng bồn cỏ xau khi trồng | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bồn/ tháng |
| Q | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BỘ: | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 45,0871 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 62,8047 | m3 |
| 3 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 21,8955 | tấn |
| 4 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 21,8955 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 28,3812 | tấn |
| 6 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,6637 | tấn |
| 7 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,6637 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 4,5087 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 6,2805 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,1664 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 2,1896 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 2,8381 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 3,1 tỷ đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhân trong liên danh có giá trị ≥ 3,1 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các Bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát kỹ thuật thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát kỹ thuật thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hoặc 01 nhân sự Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Trong quá trình thương thảo hợp đồng cung cấp giấy đăng kiểm của cơ quan chuyên ngành kiểm định chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Trong quá trình thương thảo hợp đồng cung cấp giấy đăng kiểm của cơ quan chuyên ngành kiểm định chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Cần trục | Trong quá trình thương thảo hợp đồng cung cấp giấy đăng kiểm của cơ quan chuyên ngành kiểm định chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (Trong quá trình thương thảo hợp đồng cung cấp giấy đăng kiểm của cơ quan chuyên ngành kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Ô tô vận tải thùng | Ô tô vận tải thùng ≥ 5 tấn (Trong quá trình thương thảo hợp đồng cung cấp giấy đăng kiểm của cơ quan chuyên ngành kiểm định chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy vận thăng sức nâng ≥ 3T | Máy vận thăng sức nâng ≥ 3T | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép (mỗi loại 01 máy) | Máy cắt uốn thép (mỗi loại 01 máy) | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 16 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 18 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 19 | Giàn giáo | ≥ 200 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | 200 |
| 20 | Ván khuôn | Ván khuôn≥ 500 m2 | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi