Gói thầu: Gói thầu 02 SCL2021 TTĐBĐ: Sửa chữa hàng rào trạm, rải đá nền trạm, nhà điều khiển và đường vào trạm TBA 220kV Quy Nhơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 Truyền tải điện Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02 SCL2021 TTĐBĐ: Sửa chữa hàng rào trạm, rải đá nền trạm, nhà điều khiển và đường vào trạm TBA 220kV Quy Nhơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201132593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 10:01:00 đến ngày 2021-01-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,745,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng: Đã thi công xây dựng các công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự ít nhất 02 công trình hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lạo động hạng III.; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng: Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế, thẩm định thiết kế, thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (tương tự về quy mô, tính chất công việc); hoặc 01 công trình giao thông, thủy lợi có quy mô, tính chất tương tự. Đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác ATVSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (có thể kiêm nhiệm) tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường hoặc thủy lợi :Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng cho ít nhất 01 công trình cấp tương đương (quy mô, tính chất công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (thợ nề, thợ xây...): tối thiểu 20 người, 30% có bậc nghề 3/7 trở lên, (kèm theo Hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông, vữa dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe Ô tô vận chuyển 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-6Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Xẻng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 12-Xà ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Búa tạ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Téc nước 1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Hàng rào trạm biến áp 220kV Quy Nhơn: Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.Theo quyết định số 5471/QĐ-PTC3 ngày 22/10/2020. | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 4,9749 | tấn | |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | 569,9 | m | |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép | 21,228 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 59,631 | m3 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 2.140,52 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 303,223 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ móng đá | 31,5252 | m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m | 1 | lô | |
| 9 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 16,819 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 31,692 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 144,56 | m2 | |
| 12 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 20,016 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,718 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,691 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 400,32 | m2 | |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | 26,271 | m3 | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1 | lô | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | 1 | lô | |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | 1 | lô | |
| 20 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | 26,25 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | 11,22 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6036 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 168,3 | m2 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 91,9724 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1.454,96 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 25 | 208,5 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 250,604 | m2 | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 556 | m | |
| 29 | Sơn giằng, trụ, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.955,038 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | 308,55 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 303,223 | m2 | |
| B | Hạng mục: Nhà điều khiển:Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo quyết định số 3087QĐ-PTC3 ngày 25/6/2020. | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công các loại | 28,06 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | 6 | cái | |
| 3 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm | 151,1 | m2 | |
| 4 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 242,46 | m2 | |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm, dày | 2,1 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M100 | 21 | m2 | |
| 7 | Lắp cửa nhựa uPVC lõi thép | 29,38 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ báo cháy, báo khói | 11 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ quạt hút gió | 4 | cái | |
| 10 | Chà nhám mặt tường, trước khi sơn | 160,86 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt báo cháy, báo khói | 11 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt quạt hút gió | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà cũ | 6 | máy | |
| C | Hạng mục: Rải đá nền trạm khu vực sân phân phối 220kV và MBA T3, MBA T4: Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo quyết định số 2978/QĐ-PTC3 ngày 19/06/2020 | |||
| 1 | Đào bó vỉa đường sâu ≤ 15cm | 1 | lô | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh vỉa | 644 | m2 | |
| 3 | Đổ BT M200 đá 1x2 | 42 | m3 | |
| 4 | Đổ BT nền M200, PC40, đá 1x2 | 32,4 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng thanh vỉa (TL | 700 | m | |
| 6 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 5km bằng ô tô 7 tấn | 1 | lô | |
| 7 | Rải đá nền trạm đá dăm 2x4 | 1.161,2 | m3 | |
| 8 | Đặt ống nhựa thoát nước qua đường phi 42 | 28 | m | |
| D | Hạng mục: Cổng, đường và nhà thường trực bảo vệ:Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo quyết định số 300/QĐ-TTĐBĐ ngày 27/5/2020 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | 1 | lô | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - (đổ thải cự li 5km) | 1 | lô | |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km (đổ thải cự li 5km) | 1 | lô | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | 1 | lô | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m (đất đắp cự li 10km) | 1 | lô | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km (đất đắp cự li 10km) | 1 | lô | |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1 | lô | |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km | 38,833 | m3/1km | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 28,98 | m3 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 161 | m2 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 161 | m2 | |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | 26,76 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | 26,88 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (cự li vận chuyển 10km) | 26,88 | tấn | |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 161 | m2 | |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 345 | m2 | |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | 41,81 | tấn | |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T (cự li vận chuyển 10km) | 41,81 | tấn | |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (cự li vận chuyển 10km) | 41,81 | tấn | |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 450 | m2 | |
| 21 | Đổ BT thanh vỉa M200 đá 1x2 | 2,94 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng thanh vỉa TL | 49 | m | |
| 23 | Xây mái taluy đường bằng đá chẻ 15x20x25 | 1,5 | m3 | |
| 24 | Tháo dỡ trụ sắt cũ, h≤6m | 0,04 | tấn | |
| 25 | Tháo dỡ hàng rào kẽm gai | 10 | m2 | |
| 26 | Đào các gốc hoa giấy, ĐK≤ 20cm | 2 | gốc | |
| 27 | Đào đất móng trụ rộng > m, sâu >1m | 1 | lô | |
| 28 | Lót móng trụ cổng BT M100 đá 4x6, chiều rộng | 0,578 | m3 | |
| 29 | Sản xuất cốt thép móng trụ rào, đường kính D | 0,0276 | tấn | |
| 30 | Đổ BT đỡ thanh ray M250, đá (2x4) | 4,587 | m3 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trụ vuông | 7,2 | m2 | |
| 32 | Đổ móng trụ cổng BT M250, đá 1x2, chiều rộng | 2,564 | m3 | |
| 33 | Xây trụ cổng gạch vữa XM M75 dày >300 | 3,461 | m3 | |
| 34 | Gia công, lắp đặt thép hình I 140 làm lõi trụ | 0,1233 | tấn | |
| 35 | Trát trụ vữa XM M75 dày 15 | 19,88 | m2 | |
| 36 | Đắp vữa XM M75 | 1,741 | m | |
| 37 | Trát gờ chỉ | 2,55 | m | |
| 38 | Sơn trụ cổng theo yêu cầu bản vẽ, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,933 | m2 | |
| 39 | Bả matít vào trụ trước khi sơn | 23,933 | m2 | |
| 40 | Gia công cổng bằng thép sơn | 0,7211 | tấn | |
| 41 | Lắp cổng thép | 18,612 | m2 | |
| 42 | Mô tơ cửa cổng | 1 | t/bộ | |
| 43 | Lấp đất trụ cổng | 1 | lô | |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | 1 | lô | |
| 45 | V/C tiếp đất thừa đổ xa 5km bằng ô tô 5T | 1 | lô | |
| 46 | Bê tông trụ đỡ thanh ray cửa cổng khi mở | 0,225 | m3 | |
| 47 | Bê tông móng trụ đỡ thanh ray cửa cổng khi mở | 0,8 | m3 | |
| 48 | Thép trụ đỡ bê tông cửa cổng khi mở | 0,05 | tấn | |
| 49 | Bảng tên bằng Alu (KT: 6m*1,2m) | 1 | toàn bộ | |
| 50 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | 7,29 | m2 | |
| 51 | Tháo dỡ cửa nhà bảo vệ cũ | 9,55 | m2 | |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch, d≤11cm | 0,885 | m3 | |
| 53 | Phá dỡ nền xi măng | 10,8 | m2 | |
| 54 | Đào đất móng trụ đất | 1 | lô | |
| 55 | Lót móng tường BT M100 đá 4x6 | 1,858 | m3 | |
| 56 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm, vữa XM M75 | 3,554 | m3 | |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ cốt pha móng | 10,36 | m2 | |
| 58 | Đổ móng M1 BT , M250, đá 1x2 | 2,884 | m3 | |
| 59 | S/X cốt thép giằng móng D | 0,0109 | tấn | |
| 60 | S/X cốt thép giằng móng D | 0,0497 | tấn | |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ cốt pha giằng móng GM | 7,2 | m2 | |
| 62 | Đổ giằng móng GM BT M200 đá 1x2 | 0,72 | m3 | |
| 63 | Lấp đất chân móng | 1 | lô | |
| 64 | Đổ đất nền nhà bằng đất đào ở móng lên | 1,836 | m3 | |
| 65 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | 1 | lô | |
| 66 | V/C tiếp đất thừa đổ xa 5km bằng ô tô 5T | 1 | lô | |
| 67 | Đổ BT nền nhà, bậc cấp M150 đá 4x6 | 2,91 | m3 | |
| 68 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Granit 400x400 | 15,616 | m2 | |
| 69 | Lắp đặt cửa đi kính nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm (Bao gồm PKKK) | 2,295 | m2 | |
| 70 | Cửa sổ cánh lùa kính khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm (Bao gồm PKKK) | 4,56 | m2 | |
| 71 | Mua và LD vách kính khung nhôm | 1,14 | m2 | |
| 72 | Xây tường bằng gạch tuynen vữa XM M75 dày 200mm, cao 2700mm | 6,331 | m3 | |
| 73 | Trát tường trong nhà vữa XM M75, dày 10mm | 39,025 | m2 | |
| 74 | Trát tường ngoài nhà vữa XM M75, dày 10mm | 31,805 | m2 | |
| 75 | Bả matít 1 lớp vào tường trong nhà, 3 lớp | 31,805 | m2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, 3 lớp | 31,805 | m2 | |
| 77 | Sơn tường trong nhà | 39,025 | m2 | |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà | 31,805 | m2 | |
| 79 | Sản xuất cốt thép khung nhà (kể cả móng) D≤10, h≤ 6m | 0,0786 | tấn | |
| 80 | Sản xuất cốt thép khung nhà (kể cả móng) (F 6), h≤ 6m | 0,0249 | tấn | |
| 81 | Sản xuất cốt thép khung nhà (kể cả móng) (F 10), h≤ 6m | 0,0537 | tấn | |
| 82 | Sản xuất cốt thép khung nhà (kể cả móng) (F14, F16), h≤ 6m | 0,1506 | tấn | |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ cốt pha khung nhà, 300x300mm | 12,14 | m2 | |
| 84 | Đổ BT khung nhà M250 đá 1x2, 200x200, cao 2700mm | 0,782 | m3 | |
| 85 | Sản xuất cốt thép dầm của sàn mái D | 0,0106 | tấn | |
| 86 | Sản xuất cốt thép dầm của sàn mái D | 0,0759 | tấn | |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ cốt pha dầm | 5,48 | m2 | |
| 88 | Đổ BT dầm BT M250 đá 1x2 | 0,446 | m3 | |
| 89 | Sản xuất cốt thép sàn mái và sê nô (F 6,8) | 0,1335 | tấn | |
| 90 | Sản xuất cốt thép sàn mái và sê nô (F 10) | 0,1005 | tấn | |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ cốt pha sàn mái, sê nô | 32,42 | m2 | |
| 92 | Đổ BT sàn mái, sê nô M250 đá 1x2 | 1,93 | m3 | |
| 93 | Trát dầm vữa XM X75, dày 15 | 17,62 | m2 | |
| 94 | Trát trần vữa XM X75, dày 15 | 17,68 | m2 | |
| 95 | Trát sê nô vữa XM X75, dày 15 | 17,887 | m2 | |
| 96 | Bả matít vào dầm, trần, cột, sê nô | 53,187 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, cột, sê nô, trần nhà sơn 3 nước sơn màu trắng | 53,187 | m2 | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa Ø40, L=0,2m/ống thoát nước mái | 0,8 | m | |
| 99 | Láng sàn mái, sê nô vữa XM M100 dày 20 chống thấm | 23,4 | m2 | |
| 100 | Lát 2 lớp gạch lá nem chống thấm | 24,64 | m2 | |
| 101 | Lát nền bằng gạch Granite 400x400 | 21,84 | m2 | |
| 102 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 1 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt quạt treo tường 100W-220V | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt quạt ốp trần 100W-220V | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp (2 công tắc, 1 ổ cắm) | 1 | bảng | |
| 107 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp (1 công tắc, 1 ổ cắm) | 1 | bảng | |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm ổ đôi | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường 10x10x5cm | 2 | hộp | |
| 110 | Lắp đặt đế đơn | 2 | hộp | |
| 111 | Lắp đặt đế đôi | 2 | hộp | |
| 112 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 40A--10kA | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 60 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 50 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 50 | m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | 50 | m | |
| 117 | Vật liệu điện: Tủ điện âm tường : 01 cái; Mặt nạ loại 2,4 phần tử : 04 cái; Cầu chì : 03 cái | 1 | t/bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng: Đã thi công xây dựng các công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự ít nhất 02 công trình hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lạo động hạng III.; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại công trường | 2 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng: Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế, thẩm định thiết kế, thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (tương tự về quy mô, tính chất công việc); hoặc 01 công trình giao thông, thủy lợi có quy mô, tính chất tương tự. Đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc gói thầu. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ làm công tác ATVSLĐ | 1 | (có thể kiêm nhiệm) tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường hoặc thủy lợi :Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng cho ít nhất 01 công trình cấp tương đương (quy mô, tính chất công việc) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | (thợ nề, thợ xây...): tối thiểu 20 người, 30% có bậc nghề 3/7 trở lên, (kèm theo Hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất 0,8m3 | Phù hợp thi công gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông, vữa dung tích 250 lít | Phù hợp thi công gói thầu | 2 |
| 3 | Xe Ô tô vận chuyển 5 Tấn | Phù hợp thi công gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Phù hợp thi công gói thầu | 4 |
| 5 | Máy phá bê tông | Phù hợp thi công gói thầu | 4 |
| 6 | 6Máy hàn | Phù hợp thi công gói thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt thép | Phù hợp thi công gói thầu | 2 |
| 8 | Máy uốn thép | Phù hợp thi công gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Phù hợp thi công gói thầu | 2 |
| 10 | Xe rùa | Phù hợp thi công gói thầu | 10 |
| 11 | Xẻng | Phù hợp thi công gói thầu | 20 |
| 12 | Xà ben | Phù hợp thi công gói thầu | 10 |
| 13 | Búa tạ | Phù hợp thi công gói thầu | 5 |
| 14 | Téc nước 1m3 | Phù hợp thi công gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi