Gói thầu: Gói thầu 02 SCL2021 TTĐBĐ: Sửa chữa hàng rào trạm, rải đá nền trạm, nhà điều khiển và đường vào trạm TBA 220kV Quy Nhơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130333-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 3 Truyền tải điện Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu 02 SCL2021 TTĐBĐ: Sửa chữa hàng rào trạm, rải đá nền trạm, nhà điều khiển và đường vào trạm TBA 220kV Quy Nhơn
Số hiệu KHLCNT 20201132593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 10:01:00 đến ngày 2021-01-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,745,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng: Đã thi công xây dựng các công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự ít nhất 02 công trình hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lạo động hạng III.; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng: Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế, thẩm định thiết kế, thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (tương tự về quy mô, tính chất công việc); hoặc 01 công trình giao thông, thủy lợi có quy mô, tính chất tương tự. Đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác ATVSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (có thể kiêm nhiệm) tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường hoặc thủy lợi :Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng cho ít nhất 01 công trình cấp tương đương (quy mô, tính chất công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (thợ nề, thợ xây...): tối thiểu 20 người, 30% có bậc nghề 3/7 trở lên, (kèm theo Hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông, vữa dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe Ô tô vận chuyển  5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-6Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 10
11-Xẻng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 20
12-Xà ben
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 10
13-Búa tạ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
14-Téc nước 1m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Hàng rào trạm biến áp 220kV Quy Nhơn: Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.Theo quyết định số 5471/QĐ-PTC3 ngày 22/10/2020.
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m4,9749tấn
2Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm569,9m
3Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép21,228m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm59,631m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột2.140,52m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại303,223m2
7Phá dỡ móng đá31,5252m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m1
9Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4016,819m3
10Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x231,692m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật144,56m2
12Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x220,016m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,718tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,691tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật400,32m2
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M7526,271m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m1
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km1
20Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M7526,25m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x211,22m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6036tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng168,3m2
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7591,9724m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M751.454,96m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 25208,5m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75250,604m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75556m
29Sơn giằng, trụ, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.955,038m2
30Lắp dựng lan can sắt308,55m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ303,223m2
B Hạng mục: Nhà điều khiển:Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo quyết định số 3087QĐ-PTC3 ngày 25/6/2020.
1Tháo dỡ cửa, thủ công các loại28,06m2
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công6cái
3Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm151,1m2
4Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ242,46m2
5Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm, dày 2,1m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M10021m2
7Lắp cửa nhựa uPVC lõi thép29,38m2
8Tháo dỡ báo cháy, báo khói11bộ
9Tháo dỡ quạt hút gió4cái
10Chà nhám mặt tường, trước khi sơn160,86m2
11Lắp đặt báo cháy, báo khói11bộ
12Lắp đặt quạt hút gió4cái
13Lắp đặt máy điều hoà cũ6máy
C Hạng mục: Rải đá nền trạm khu vực sân phân phối 220kV và MBA T3, MBA T4: Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo quyết định số 2978/QĐ-PTC3 ngày 19/06/2020
1Đào bó vỉa đường sâu ≤ 15cm1
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh vỉa644m2
3Đổ BT M200 đá 1x242m3
4Đổ BT nền M200, PC40, đá 1x232,4m3
5Lắp dựng thanh vỉa (TL700m
6Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 5km bằng ô tô 7 tấn1
7Rải đá nền trạm đá dăm 2x41.161,2m3
8Đặt ống nhựa thoát nước qua đường phi 4228m
D Hạng mục: Cổng, đường và nhà thường trực bảo vệ:Thi công theo yêu cầu của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật theo quyết định số 300/QĐ-TTĐBĐ ngày 27/5/2020
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m31
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - (đổ thải cự li 5km)1
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km (đổ thải cự li 5km)1
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m31
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m (đất đắp cự li 10km)1
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km (đất đắp cự li 10km)1
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,981
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km38,833m3/1km
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên28,98m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2161m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2161m2
12Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h26,76tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T26,88tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (cự li vận chuyển 10km)26,88tấn
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm161m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2345m2
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h41,81tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T (cự li vận chuyển 10km)41,81tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (cự li vận chuyển 10km)41,81tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm450m2
21Đổ BT thanh vỉa M200 đá 1x22,94m3
22Lắp dựng thanh vỉa TL49m
23Xây mái taluy đường bằng đá chẻ 15x20x251,5m3
24Tháo dỡ trụ sắt cũ, h≤6m0,04tấn
25Tháo dỡ hàng rào kẽm gai10m2
26Đào các gốc hoa giấy, ĐK≤ 20cm2gốc
27Đào đất móng trụ rộng > m, sâu >1m1
28Lót móng trụ cổng BT M100 đá 4x6, chiều rộng 0,578m3
29Sản xuất cốt thép móng trụ rào, đường kính D0,0276tấn
30Đổ BT đỡ thanh ray M250, đá (2x4)4,587m3
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trụ vuông7,2m2
32Đổ móng trụ cổng BT M250, đá 1x2, chiều rộng 2,564m3
33Xây trụ cổng gạch vữa XM M75 dày >3003,461m3
34Gia công, lắp đặt thép hình I 140 làm lõi trụ0,1233tấn
35Trát trụ vữa XM M75 dày 1519,88m2
36Đắp vữa XM M751,741m
37Trát gờ chỉ2,55m
38Sơn trụ cổng theo yêu cầu bản vẽ, 1 nước lót, 2 nước phủ23,933m2
39Bả matít vào trụ trước khi sơn23,933m2
40Gia công cổng bằng thép sơn0,7211tấn
41Lắp cổng thép18,612m2
42Mô tơ cửa cổng1t/bộ
43Lấp đất trụ cổng1
44Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m1
45V/C tiếp đất thừa đổ xa 5km bằng ô tô 5T1
46Bê tông trụ đỡ thanh ray cửa cổng khi mở0,225m3
47Bê tông móng trụ đỡ thanh ray cửa cổng khi mở0,8m3
48Thép trụ đỡ bê tông cửa cổng khi mở0,05tấn
49Bảng tên bằng Alu (KT: 6m*1,2m)1toàn bộ
50Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao 7,29m2
51Tháo dỡ cửa nhà bảo vệ cũ9,55m2
52Phá dỡ tường xây gạch, d≤11cm0,885m3
53Phá dỡ nền xi măng10,8m2
54Đào đất móng trụ đất1
55Lót móng tường BT M100 đá 4x61,858m3
56Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm, vữa XM M753,554m3
57Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ cốt pha móng10,36m2
58Đổ móng M1 BT , M250, đá 1x22,884m3
59S/X cốt thép giằng móng D0,0109tấn
60S/X cốt thép giằng móng D0,0497tấn
61Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ cốt pha giằng móng GM7,2m2
62Đổ giằng móng GM BT M200 đá 1x20,72m3
63Lấp đất chân móng1
64Đổ đất nền nhà bằng đất đào ở móng lên1,836m3
65Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m1
66V/C tiếp đất thừa đổ xa 5km bằng ô tô 5T1
67Đổ BT nền nhà, bậc cấp M150 đá 4x62,91m3
68Lát bậc tam cấp bằng gạch Granit 400x40015,616m2
69Lắp đặt cửa đi kính nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm (Bao gồm PKKK)2,295m2
70Cửa sổ cánh lùa kính khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm (Bao gồm PKKK)4,56m2
71Mua và LD vách kính khung nhôm1,14m2
72Xây tường bằng gạch tuynen vữa XM M75 dày 200mm, cao 2700mm6,331m3
73Trát tường trong nhà vữa XM M75, dày 10mm39,025m2
74Trát tường ngoài nhà vữa XM M75, dày 10mm31,805m2
75Bả matít 1 lớp vào tường trong nhà, 3 lớp31,805m2
76Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, 3 lớp31,805m2
77Sơn tường trong nhà39,025m2
78Sơn tường ngoài nhà31,805m2
79Sản xuất cốt thép khung nhà (kể cả móng) D≤10, h≤ 6m0,0786tấn
80Sản xuất cốt thép khung nhà (kể cả móng) (F 6), h≤ 6m0,0249tấn
81Sản xuất cốt thép khung nhà (kể cả móng) (F 10), h≤ 6m0,0537tấn
82Sản xuất cốt thép khung nhà (kể cả móng) (F14, F16), h≤ 6m0,1506tấn
83Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ cốt pha khung nhà, 300x300mm12,14m2
84Đổ BT khung nhà M250 đá 1x2, 200x200, cao 2700mm0,782m3
85Sản xuất cốt thép dầm của sàn mái D0,0106tấn
86Sản xuất cốt thép dầm của sàn mái D0,0759tấn
87Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ cốt pha dầm5,48m2
88Đổ BT dầm BT M250 đá 1x20,446m3
89Sản xuất cốt thép sàn mái và sê nô (F 6,8)0,1335tấn
90Sản xuất cốt thép sàn mái và sê nô (F 10)0,1005tấn
91Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ cốt pha sàn mái, sê nô32,42m2
92Đổ BT sàn mái, sê nô M250 đá 1x21,93m3
93Trát dầm vữa XM X75, dày 1517,62m2
94Trát trần vữa XM X75, dày 1517,68m2
95Trát sê nô vữa XM X75, dày 1517,887m2
96Bả matít vào dầm, trần, cột, sê nô53,187m2
97Sơn dầm, cột, sê nô, trần nhà sơn 3 nước sơn màu trắng53,187m2
98Lắp đặt ống nhựa Ø40, L=0,2m/ống thoát nước mái0,8m
99Láng sàn mái, sê nô vữa XM M100 dày 20 chống thấm23,4m2
100Lát 2 lớp gạch lá nem chống thấm24,64m2
101Lát nền bằng gạch Granite 400x40021,84m2
102Lắp đặt đèn sát trần có chụp1bộ
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng3bộ
104Lắp đặt quạt treo tường 100W-220V2cái
105Lắp đặt quạt ốp trần 100W-220V1cái
106Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp (2 công tắc, 1 ổ cắm)1bảng
107Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp (1 công tắc, 1 ổ cắm)1bảng
108Lắp đặt ổ cắm ổ đôi1cái
109Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường 10x10x5cm2hộp
110Lắp đặt đế đơn2hộp
111Lắp đặt đế đôi2hộp
112Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 40A--10kA1cái
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm260m
114Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm250m
115Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm250m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50m
117Vật liệu điện: Tủ điện âm tường : 01 cái; Mặt nạ loại 2,4 phần tử : 04 cái; Cầu chì : 03 cái1t/bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng: Đã thi công xây dựng các công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự ít nhất 02 công trình hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lạo động hạng III.; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình32
2 Giám sát kỹ thuật B tại công trường 2 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng: Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế, thẩm định thiết kế, thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (tương tự về quy mô, tính chất công việc); hoặc 01 công trình giao thông, thủy lợi có quy mô, tính chất tương tự. Đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc gói thầu.22
3 Cán bộ làm công tác ATVSLĐ 1 (có thể kiêm nhiệm) tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường hoặc thủy lợi :Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng cho ít nhất 01 công trình cấp tương đương (quy mô, tính chất công việc)21
4 Công nhân kỹ thuật 20 (thợ nề, thợ xây...): tối thiểu 20 người, 30% có bậc nghề 3/7 trở lên, (kèm theo Hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất 0,8m3 Phù hợp thi công gói thầu1
2 Máy trộn bê tông, vữa dung tích 250 lít Phù hợp thi công gói thầu2
3 Xe Ô tô vận chuyển  5 Tấn Phù hợp thi công gói thầu2
4 Máy đầm cóc Phù hợp thi công gói thầu4
5 Máy phá bê tông Phù hợp thi công gói thầu4
6 6Máy hàn Phù hợp thi công gói thầu2
7 Máy cắt thép Phù hợp thi công gói thầu2
8 Máy uốn thép Phù hợp thi công gói thầu2
9 Máy đầm dùi Phù hợp thi công gói thầu2
10 Xe rùa Phù hợp thi công gói thầu10
11 Xẻng Phù hợp thi công gói thầu20
12 Xà ben Phù hợp thi công gói thầu10
13 Búa tạ Phù hợp thi công gói thầu5
14 Téc nước 1m3 Phù hợp thi công gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->