Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210107064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn kết dư) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 07:25:00 đến ngày 2021-01-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,429,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 1 tỷ đồng.Nhà thầu nộp các bản chụp (có công chứng) sau: 1. Hợp đồng kinh tế; 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; 3. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng minh nhân dân+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng và Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng minh nhân dân+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu+ Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý thi công và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Quản lý xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng minh nhân dân+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đối với trường hợp chuyên ngành Quản lý xây dựng.+ Chứng nhận bồi dưỡng Nghiệp vụ Quản lý dự án xây dựng còn hiệu lực đối với trường hợp chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã quản lý xây dựng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Đã thi công công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau đây:+ Chứng minh nhân dân+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu+ Hồ sơ kinh nghiệm đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên. + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. + Chứng minh nhân dân.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa > 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa > 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá > 1.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá > 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đứng> 4.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng> 4.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ≥ 3 kva | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 3 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đẩm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đẩm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước ≥ 2 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥ 2 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 15-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.389,882 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 723,382 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 191,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 179,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 145,938 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 109,538 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 366,887 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 540,06 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 651,392 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 111,345 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 275,6 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp và thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 18 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | xe |
| B | CÔNG TÁC SỬA CHỮA | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,794 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 111,345 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 300x300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 111,345 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 248,04 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 382,838 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 dem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,514 | 100m2 |
| 7 | Lợp tôn úp nóc bằng tôn phẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m2 |
| 8 | Thông ống hộp gen bằng dụng cụ chuyên dụng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | t bộ |
| 9 | Đục lỗ thông thành sê nô gắn ống D49 thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34 | lỗ |
| 10 | Gắn ống thoát nước tràn D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 179,4 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 179,4 | m2 |
| 13 | Cung cấp, gắn cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 14 | Gia công dầm trần tôn lạnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,432 | tấn |
| 15 | Lắp dựng dầm trần tôn lạnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,432 | tấn |
| 16 | Đóng trần tôn lạnh dày 3 dem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp, Lắp đặt chỉ trần nhôm V4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 588,8 | md |
| 18 | Cung cấp cửa đi nhôm kính mờ 8ly (xingpha) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 19 | Thay kính cửa đi cửa sổ bị bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 144,638 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 109,538 | m2 |
| 22 | Đục những vị trí vết nứt chân chim tường mặt ngoài đóng lưới mắt cáo trát VXM | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.389,882 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 723,382 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 191,2 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.389,882 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 914,582 | m2 |
| 28 | Vệ sinh, chà đánh bóng gạch nền + tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 462,37 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,943 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,821 | 100m2 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện 200x300x150 sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 3 | Bảng điện 300x250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn led D250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tường - Đèn ngủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ xả nước chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,432 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,984 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,624 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,373 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,768 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,15 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 122 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 122 | m2 |
| 40 | Làm tầng lọc nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 42 | CCLD ống cống Þ1000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Tháo dỡ nền gạch Terrazoo hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,14 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 140 | cấu kiện |
| 46 | Nạo vét mương thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,03 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,14 | m2 |
| 49 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch 40x40cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,14 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 1 tỷ đồng.Nhà thầu nộp các bản chụp (có công chứng) sau: 1. Hợp đồng kinh tế; 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; 3. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng minh nhân dân+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng và Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng minh nhân dân+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu+ Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý thi công và an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Quản lý xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng minh nhân dân+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đối với trường hợp chuyên ngành Quản lý xây dựng.+ Chứng nhận bồi dưỡng Nghiệp vụ Quản lý dự án xây dựng còn hiệu lực đối với trường hợp chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã quản lý xây dựng công trình tương tự. | 1 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Đã thi công công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau đây:+ Chứng minh nhân dân+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu+ Hồ sơ kinh nghiệm đã thi công công trình tương tự. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công | 8 | + Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên. + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. + Chứng minh nhân dân.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1 kw | Máy đầm bàn ≥ 1 kw | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa > 150 lít | Máy trộn vữa > 150 lít | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá > 1.7KW | Máy cắt gạch đá > 1.7KW | 2 |
| 6 | Máy vận thăng | Máy vận thăng | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy hàn ≥ 23KW | 1 |
| 8 | Máy khoan đứng> 4.5KW | Máy khoan đứng> 4.5KW | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw | Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw | 1 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 3 kva | Máy phát điện ≥ 3 kva | 1 |
| 11 | Máy đẩm đất cầm tay | Máy đẩm đất cầm tay | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 1 |
| 13 | Máy bơm nước ≥ 2 HP | Máy bơm nước ≥ 2 HP | 1 |
| 14 | Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ) | Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ) | 800 |
| 15 | Ván khuôn | Ván khuôn | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi