Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210131284-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ.
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210107064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn kết dư)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 07:25:00 đến ngày 2021-01-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,429,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 1 tỷ đồng.Nhà thầu nộp các bản chụp (có công chứng) sau: 1. Hợp đồng kinh tế; 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; 3. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng minh nhân dân+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng và Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng minh nhân dân+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu+ Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý thi công và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Quản lý xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng minh nhân dân+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đối với trường hợp chuyên ngành Quản lý xây dựng.+ Chứng nhận bồi dưỡng Nghiệp vụ Quản lý dự án xây dựng còn hiệu lực đối với trường hợp chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã quản lý xây dựng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Đã thi công công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau đây:+ Chứng minh nhân dân+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu+ Hồ sơ kinh nghiệm đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên. + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. + Chứng minh nhân dân.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa > 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa > 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá > 1.7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá > 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng> 4.5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng> 4.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 3 kva
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 3 kva
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đẩm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đẩm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước ≥ 2 HP
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 2 HP
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ)
- Số lượng tối thiểu 800
15-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn
- Số lượng tối thiểu 100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC THÁO DỠ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.389,882m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V723,382m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V191,2m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V179,4m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V145,938m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V109,538m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V366,887m2
8Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V540,06m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V651,392m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V111,345m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V275,6m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V13bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật theo chương V13bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V13bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V52bộ
16Tháo dỡ hệ thống ống cấp và thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1t.bộ
17Tháo dỡ hệ thống điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1t.bộ
18Vận chuyển xà bần ra khỏi công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V5xe
B CÔNG TÁC SỬA CHỮA
1Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,794m3
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V111,345m2
3Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 300x300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V111,345m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V248,04m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V382,838m2
6Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 demYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,514100m2
7Lợp tôn úp nóc bằng tôn phẳngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,665100m2
8Thông ống hộp gen bằng dụng cụ chuyên dụngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1t bộ
9Đục lỗ thông thành sê nô gắn ống D49 thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V34lỗ
10Gắn ống thoát nước tràn D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34Cái
11Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V179,4m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V179,4m2
13Cung cấp, gắn cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V34cái
14Gia công dầm trần tôn lạnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,432tấn
15Lắp dựng dầm trần tôn lạnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,432tấn
16Đóng trần tôn lạnh dày 3 demYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,4100m2
17Cung cấp, Lắp đặt chỉ trần nhôm V4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V588,8md
18Cung cấp cửa đi nhôm kính mờ 8ly (xingpha)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,1m2
19Thay kính cửa đi cửa sổ bị bểYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,55m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V144,638m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V109,538m2
22Đục những vị trí vết nứt chân chim tường mặt ngoài đóng lưới mắt cáo trát VXMYêu cầu kỹ thuật theo chương V1t.bộ
23Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.389,882m2
24Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V723,382m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V191,2m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.389,882m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V914,582m2
28Vệ sinh, chà đánh bóng gạch nền + tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V462,37m2
29Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,943100m2
30Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,821100m2
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tủ điện 200x300x150 sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26hộp
3Bảng điện 300x250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V39cái
8Lắp đặt đèn led D250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V52bộ
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V26bộ
10Lắp đặt đèn tường - Đèn ngủYêu cầu kỹ thuật theo chương V13bộ
11Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V500m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V200m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V250m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V700m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
17Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
19Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
D NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V13bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V13bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V13bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V13bộ
6Cung cấp, lắp đặt bộ xả nước chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V13bộ
7Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V39cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật theo chương V13bộ
10Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
11Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
12Lắp đặt giá treoYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
13Lắp đặt hộp đựng xà bôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
14Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4100m
20Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V52cái
21Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
22Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
23Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
24Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
25Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
26Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
27Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
28Đắp cát công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V64,432m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,41100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V37,984m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,624m3
32Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,373m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,64m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,091100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,122tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,768m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V65,15m2
38Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V122m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V122m2
40Làm tầng lọc nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V5Cái
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
42CCLD ống cống Þ1000Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
44Tháo dỡ nền gạch Terrazoo hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo chương V98,14m2
45Tháo dỡ tấm đan cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V140cấu kiện
46Nạo vét mương thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,03m3
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V140cái
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V98,14m2
49Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch 40x40cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V98,14m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 1 tỷ đồng.Nhà thầu nộp các bản chụp (có công chứng) sau: 1. Hợp đồng kinh tế; 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; 3. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng minh nhân dân+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng và Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.33
2 Giám sát thi công xây dựng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng minh nhân dân+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu+ Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.33
3 Quản lý thi công và an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Quản lý xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã tham gia thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng minh nhân dân+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đối với trường hợp chuyên ngành Quản lý xây dựng.+ Chứng nhận bồi dưỡng Nghiệp vụ Quản lý dự án xây dựng còn hiệu lực đối với trường hợp chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã quản lý xây dựng công trình tương tự.11
4 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Đã thi công công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau đây:+ Chứng minh nhân dân+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu+ Hồ sơ kinh nghiệm đã thi công công trình tương tự.11
5 Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công 8 + Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên. + Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. + Chứng minh nhân dân.+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 kw Máy đầm bàn ≥ 1 kw1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa > 150 lít Máy trộn vữa > 150 lít1
5 Máy cắt gạch đá > 1.7KW Máy cắt gạch đá > 1.7KW2
6 Máy vận thăng Máy vận thăng1
7 Máy hàn ≥ 23KW Máy hàn ≥ 23KW1
8 Máy khoan đứng> 4.5KW Máy khoan đứng> 4.5KW1
9 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw1
10 Máy phát điện ≥ 3 kva Máy phát điện ≥ 3 kva1
11 Máy đẩm đất cầm tay Máy đẩm đất cầm tay1
12 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay1
13 Máy bơm nước ≥ 2 HP Máy bơm nước ≥ 2 HP1
14 Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ) Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ)800
15 Ván khuôn Ván khuôn100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->