Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cần Giờ | Chủ đầu tư | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cần Giờ Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cần Giờ, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM Điện thoại: 02838740301 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách huyện Cần Giờ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 09:00:00 đến ngày 2021-01-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 692,599,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng tương tự (sửa chữa công trình dân dụng là trụ sở làm việc) có giá trị >= 485.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 485.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là Chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng là trụ sở làm việc) có giá trị >= 485.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là Cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng là trụ sở làm việc) có giá trị >= 485.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là Cán bộ thanh toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng là trụ sở làm việc) có giá trị >= 485.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 1.619,7 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 400,8145 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 1.619,7 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 400,8145 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 2.020,5145 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 52,08 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 52,08 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 52,08 | m2 |
| 9 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 52,08 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng nền mái, sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 149,44 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn mái, sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 149,44 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 149,44 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 68,8 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào và dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 68,8 | m2 |
| 15 | Sơn xà dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 68,8 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 209,38 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 209,38 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 16 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 16 | bộ |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 0,8648 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV-PVC-1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 88,6 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV-PVC-1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV-E-1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 88,6 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV-E-1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led, loại 2x36w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 20 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt bồn nước mái bằng inox 5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 1 | cái |
| 29 | Hút phân hầm tự hoại đã chứa đầy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 3 | cái |
| 30 | Xử lý thông bồn cầu bị nghẹt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 6 | cái |
| 31 | Xử lý thông lavabo bị nghẹt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 0,39 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 5 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt bát kẹp ống D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 15 | cái |
| 36 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 4 | bình |
| 37 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 4 | bình |
| 38 | Kệ để bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 4 | cái |
| 39 | Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật ở Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng tương tự (sửa chữa công trình dân dụng là trụ sở làm việc) có giá trị >= 485.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 485.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là Chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng là trụ sở làm việc) có giá trị >= 485.000.000 đồng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là Cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng là trụ sở làm việc) có giá trị >= 485.000.000 đồng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là Cán bộ thanh toán hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự (sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng là trụ sở làm việc) có giá trị >= 485.000.000 đồng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250 lit | 1 |
| 2 | Dàn giáo | 300 kg | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi