Gói thầu: Xây lắp công trình cấp nước PCCC rừng tại Khu bảo tồn thiên nhiên Bà Nà -Núi Chúa thuộc địa bàn xã Hòa Ninh và Hòa Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210128780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP Đà Nẵng | Chủ đầu tư | Tên gói thầu: Xây lắp Công trình cấp nước PCCC rừng tại khu bảo tồn thiên nhiên Bà Nà - Núi Chúa thuộc địa bàn xã Hòa Ninh và Hòa Bắc. Tên dự án là: Công trình cấp nước PCCC rừng tại khu bảo tồn thiên nhiên Bà Nà - Núi Chúa thuộc địa bàn xã Hòa Ninh và Hòa Bắc. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 130 ngày. |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình cấp nước PCCC rừng tại Khu bảo tồn thiên nhiên Bà Nà -Núi Chúa thuộc địa bàn xã Hòa Ninh và Hòa Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201006242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 15:31:00 đến ngày 2021-01-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,432,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3297188E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục đập dâng, bể chứa nước, đường ống, cứu hỏa), cấp IV trở lên; (ii) Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc xây lắp tương tự gói thầu đang xét với giá trị bằng hoặc lớn hơn 3.102.677.200 VND (Ba tỷ, một trăm lẻ hai triệu, sáu trăm bảy mươi bảy ngàn, hai trăm đồng).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1 trong đó có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.102.677.200 VND.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.102.677.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có CCHN giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc công trình NN và PTNT, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình HTKT cấp IV trở lên.d) Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.e) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các QĐPD dự án/thiết kế hoặc GPxD hoặc các tài liệu khác có liên quan đến HĐTT mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình NNPTNT hoặc công trình HTKT cấp IV trở lên hoặc có CCHN giám sát thi công xây dựng công trình NNPTNT hoặc công trình HTKT, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng).c) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình Thủy lợi - Thủy điện.d) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu; CCHN đúng yêu cầu (nếu có); CN đã hoàn thành lớp BDNV GSTC xây dựng công trình Thủy lợi - Thủy điện; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ (còn hiệu lực).+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất (*);+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến HĐTT mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (**). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Cấp thoát nước hoặc Xây dựng thủy lợi hoặc Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực).+ Các tài liệu có ký hiệu (*) và (**) trên đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công tác xây dựng các công trình quản lý bảo vệ rừng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành lâm nghiệp;b) Đã từng phụ trách giám sát công tác xây dựng các công trình quản lý bảo vệ rừng- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Các tài liệu có ký hiệu (*) và (**) trên đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng, có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động nhóm 1 hoặc 2.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực;+ Các tài liệu có ký hiệu (*) và (**) trên đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bậc nghề hoặc chứng nhận đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ đào tạo, giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động, hợp đồng lao động của tất cả công nhân mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gầu ≥0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 4-Máy nén khí diesel 660m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay Ø42mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện lưu động, công suất ≥37kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước động cơ xăng (hoặc động cơ diesel), công suất ≥10CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép (hoặc cắt uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay 70 kg (hoặc đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP DÂNG, LÒNG HỒ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công; rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: >5 cây | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,67 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp IV | Như trên | 49,221 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày >45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 2x4, mác 200 | Như trên | 20,1333 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 16,407 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Như trên | 0,7306 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Như trên | 0,8121 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Như trên | 0,0727 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45cm | Như trên | 0,5776 | 100m2 |
| 9 | Khoan lỗ Ø42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay Ø42mm, cấp đá I | Như trên | 3 | 100m |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Như trên | 1,1632 | tấn |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Như trên | 4 | m3 |
| 12 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Như trên | 84,0255 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao (tổng cự ly vận chuyển bằng thủ công, trung bình là 620m) | Như trên | 11,6277 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 610m tiếp theo - Xi măng bao (tổng cự ly vận chuyển bằng thủ công, trung bình là 620m) | Như trên | 11,6277 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại (tổng cự ly vận chuyển bằng thủ công, trung bình là 620m) | Như trên | 27,3624 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 610m tiếp theo - Cát các loại (tổng cự ly vận chuyển bằng thủ công, trung bình là 620m) | Như trên | 27,3624 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại (tổng cự ly vận chuyển bằng thủ công, trung bình là 620m) | Như trên | 56,6631 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 610m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (tổng cự ly vận chuyển bằng thủ công, trung bình là 620m) | Như trên | 56,6631 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (tổng cự ly vận chuyển bằng thủ công, trung bình là 620m) | Như trên | 1,6154 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 610m tiếp theo - Sắt thép các loại (tổng cự ly vận chuyển bằng thủ công, trung bình là 620m) | Như trên | 1,6154 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, đá 1x2, mác 150 | Như trên | 3,3 | m3 |
| 22 | Ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=200mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Như trên | 3,3 | m3 |
| B | ĐƯỜNG ỐNG, BỂ CHỨA, BÃI QUAY ĐẦU XE | |||
| 1 | Phát rừng loại 3 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 rừng: >5 cây | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 138,48 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | Như trên | 14,27 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bể, đường ống, bãi quay đầu xe, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 1.032,19 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 150 | Như trên | 232,26 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 126,91 | m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày ≤45cm, cao ≤4m, mác 250 | Như trên | 88,61 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn bể chứa, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 30 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường ≤25cm, mác 250 | Như trên | 66 | m3 |
| 9 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Như trên | 1,31 | tấn |
| 10 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Như trên | 19,28 | tấn |
| 11 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính ≤10mm, tường cao ≤4m | Như trên | 2,95 | tấn |
| 12 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính ≤18mm, tường cao ≤4m | Như trên | 9,91 | tấn |
| 13 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn bể chứa, cao ≤16m, đường kính ≤10mm | Như trên | 2,22 | tấn |
| 14 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn bể chứa, cao ≤16m, đường kính >10mm | Như trên | 1,37 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (bản đáy) | Như trên | 0,61 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45cm | Như trên | 4,65 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn | Như trên | 2,7 | 100m2 |
| 18 | Làm khe dọc bãi quay đầu xe | Như trên | 240 | m |
| 19 | Trám khe dọc bãi quay đầu xe bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | Như trên | 240 | m |
| 20 | Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=110mm, dày 6,6mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 21 | Cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110mm | Như trên | 12 | cái |
| 22 | Ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm | Như trên | 3 | 100m |
| 23 | Mối nối mềm, đường kính mối nối d=110mm | Như trên | 12 | cái |
| 24 | Mặt bích đặc, khối lượng 1 cái ≤10kg | Như trên | 0,022 | tấn |
| 25 | BU, đường kính 110mm | Như trên | 12 | cái |
| 26 | Trụ cứu hoả, đường kính trụ d=150mm | Như trên | 6 | cái |
| 27 | Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=110mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 52 | 100m |
| 28 | Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 15 | 100m |
| 29 | Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 2 | 100m |
| 30 | Cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110mm | Như trên | 174 | cái |
| 31 | Đai khởi thủy thép, đường kính ống d=110mm | Như trên | 52 | cái |
| 32 | Van ren, đường kính van 25mm | Như trên | 52 | cái |
| 33 | Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 2 | 100m |
| 34 | Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 10 | 100m |
| 35 | Cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Như trên | 150 | cái |
| 36 | Cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Như trên | 60 | cái |
| 37 | Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, d=50mm | Như trên | 6 | cái |
| 38 | Van ren, đường kính van d=40mm | Như trên | 12 | cái |
| 39 | Khoan lỗ chảy nhỏ giọt dọc ống HDPE D50, D40 | Như trên | 240 | 10 lỗ |
| 40 | Đầu lọc rác | Như trên | 6 | cái |
| 41 | Ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=110mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 0,9 | 100m |
| 42 | Van ren, đường kính van d=110mm | Như trên | 6 | cái |
| 43 | Mối nối mềm, đường kính mối nối d=110mm | Như trên | 6 | cái |
| 44 | Mặt bích đặc, khối lượng 1 cái ≤10kg | Như trên | 0,015 | tấn |
| 45 | BU, đường kính 110mm | Như trên | 6 | cái |
| 46 | Đai khởi thủy, đường kính ống d=110mm | Như trên | 18 | cái |
| 47 | Van ren, đường kính van 25mm | Như trên | 36 | cái |
| 48 | Ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d ≤25mm | Như trên | 0,29 | 100m |
| 49 | Ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Như trên | 0,18 | 100m |
| 50 | Côn nhựa nhôm, đường kính côn d=26mm | Như trên | 18 | cái |
| 51 | Cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 16mm | Như trên | 36 | cái |
| 52 | Cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤10kg (thép neo) | Như trên | 0,02 | tấn |
| 53 | Hộp bảo vệ van xả khí | Như trên | 18 | cái |
| 54 | Ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=110mm | Như trên | 0,03 | 100m |
| 55 | Van ren, đường kính van d=110mm | Như trên | 13 | cái |
| 56 | Mối nối mềm, đường kính mối nối d=110mm | Như trên | 13 | cái |
| 57 | Mặt bích đặc, khối lượng 1 cái ≤10kg | Như trên | 0,1 | tấn |
| 58 | BU, đường kính 110mm | Như trên | 13 | cái |
| 59 | Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=110mm, chiều dày ống theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Như trên | 0,7 | 100m |
| 60 | Cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110mm | Như trên | 32 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3297188E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (i) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục đập dâng, bể chứa nước, đường ống, cứu hỏa), cấp IV trở lên; (ii) Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc xây lắp tương tự gói thầu đang xét với giá trị bằng hoặc lớn hơn 3.102.677.200 VND (Ba tỷ, một trăm lẻ hai triệu, sáu trăm bảy mươi bảy ngàn, hai trăm đồng).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1 trong đó có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.102.677.200 VND.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.102.677.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có CCHN giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc công trình NN và PTNT, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình HTKT cấp IV trở lên.d) Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.e) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các QĐPD dự án/thiết kế hoặc GPxD hoặc các tài liệu khác có liên quan đến HĐTT mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình NNPTNT hoặc công trình HTKT cấp IV trở lên hoặc có CCHN giám sát thi công xây dựng công trình NNPTNT hoặc công trình HTKT, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng).c) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình Thủy lợi - Thủy điện.d) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu; CCHN đúng yêu cầu (nếu có); CN đã hoàn thành lớp BDNV GSTC xây dựng công trình Thủy lợi - Thủy điện; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ (còn hiệu lực).+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất (*);+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến HĐTT mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện (**). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Cấp thoát nước hoặc Xây dựng thủy lợi hoặc Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực).+ Các tài liệu có ký hiệu (*) và (**) trên đây. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát công tác xây dựng các công trình quản lý bảo vệ rừng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành lâm nghiệp;b) Đã từng phụ trách giám sát công tác xây dựng các công trình quản lý bảo vệ rừng- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Các tài liệu có ký hiệu (*) và (**) trên đây. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng, có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động nhóm 1 hoặc 2.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực;+ Các tài liệu có ký hiệu (*) và (**) trên đây. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có bậc nghề hoặc chứng nhận đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ đào tạo, giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động, hợp đồng lao động của tất cả công nhân mà nhà thầu kê khai. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gầu ≥0,80 m3 | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5 tấn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 3 | Xe rùa | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 15 |
| 4 | Máy nén khí diesel 660m3/h | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay Ø42mm | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Máy phát điện lưu động, công suất ≥37kVA | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy bơm nước động cơ xăng (hoặc động cơ diesel), công suất ≥10CV | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Dung tích 250 lít | 2 |
| 11 | Máy cắt thép (hoặc cắt uốn thép) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 12 | Máy uốn cốt thép | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 13 | Máy hàn 23kw | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg (hoặc đầm cóc) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 15 | Máy đầm bàn 1Kw | Công suất 1kw | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi 1,5kw | Công suất >=1,5kw | 2 |
| 17 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi