Gói thầu: Khắc phục và sửa chữa tổn thất tài sản do bão số 9 gây ra
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210132931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà khách Quốc hội tại Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Khắc phục và sửa chữa tổn thất tài sản do bão số 9 gây ra |
| Số hiệu KHLCNT | 20210132482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khách của Nhà Khách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 16:00:00 đến ngày 2021-01-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 476,145,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SẢNH TRƯỚC, SAU | |||
| 1 | Đèn trụ ngoài sân | Đèn trụ hợp kim , bóng đèn led phi108x800 | 6 | Cái |
| 2 | Đèn nấm | Đèn pha lê bóng led IP54 | 1 | Cái |
| 3 | La phông nhôm | Trần nhôm Austrong | 23,52 | m2 |
| 4 | Kính mái hiên sảnh sau | Kính cường lực 2 lớp phủ keo dầy 24mm | 7,92 | m2 |
| 5 | Đá granit ốp trụ phía nam | Đá marbale vàng , dày24mm | 3 | tấm |
| B | TẦNG 1 | |||
| 1 | Đèn lel | Đèn led âm trần 9w khaphaco | 7 | Cái |
| 2 | Alu | Alu dầy ngoài trời Acorest 3mm | 3 | Tấm |
| 3 | Đá ốp tường khu vực phía nam | Đá marbale vàng , dày24mm | 2 | Tấm |
| C | TẦNG 2 | |||
| 1 | Vách kính phòng WC | Kính cường lực 19mm | 1 | Tấm |
| 2 | Đá granit ốp vách phòng WC | Đá đen kim sa dày 24mm | 1 | Tấm |
| D | TẦNG 3 | |||
| 1 | Kính vách phòng họp | Kính Euro nhập khẩu 2lớp cách nhiệt | 1,39 | m2 |
| 2 | Kính vách sảnh trước | Kính Euro nhập khẩu 2lớp cách nhiệt | 1,1 | m2 |
| 3 | Tường ban công ngoài (đá inax) | Đá inax dán keo , chóng thấm | 25 | m2 |
| 4 | Kính vách phòng họp | Kính Euro nhập khẩu 2lớp cách nhiệt | 1,32 | m2 |
| 5 | Lam chắn gió | Lam nhôm euro C 85 | 1 | Tấm |
| 6 | Kính vách phòng WC nữ | Kính Euro nhập khẩu 2lớp cách nhiệt | 1,89 | m2 |
| 7 | Đá ốp phòng WC nữ | Đá đen kim sa dày 24mm | 2 | Tấm |
| E | TẦNG 4A | |||
| 1 | Laphong trần sảnh trước | Trần tấm cách nhiệt chống nước PU_PIR | 43,5 | m |
| 2 | Trần nhôm | Trần nhôm Austrong | 10,08 | m2 |
| 3 | Rèm cuốn | Rèm ngoài trời chống nhiệt RCN50 | 2 | cái |
| 4 | Cánh cửa kính tủ trưng bày rượu | Nhựa chống cháy , chống ăn mòn bakelite | 19 | cái |
| 5 | Quầy bar hồ bơi | Khung gỗ tụ nhiên ốp đá marbale trắng | 1 | cái |
| 6 | Lam chắn gió | Lam nhôm euro | 1 | tấm |
| 7 | Trần thạch cao | Trần thạch cao hệ basi , chống ẩm | 21,76 | m2 |
| 8 | Đèn led | Đèn 15w Khaphaco | 6 | cái |
| 9 | Kính vách bị hở | Bắn keo lại vách kính | 18 | m |
| F | TẦNG 4B | |||
| 1 | Trần nhôm | Trần nhôm tiêu chuẩn | 20,9 | m2 |
| 2 | Đèn trần 9w | Khaphaco hoặc tương dương | 3 | cái |
| 3 | Kính lan can | Kính 2 lớp dày 24mm | 1,8 | m2 |
| 4 | Alu ốp ngoái tường nhà hàng | Alu dầy ngoài trời Acorest 3mm | 3 | tấm |
| 5 | Lam chắn gió | Lam nhôm euro C 85 | 1 | tấm |
| G | TẦNG 6 | |||
| 1 | Kính+ khung | Khung kính Euro nhập khẩu cách nhiệt 2 lớp | 4,56 | m2 |
| 2 | Kính+khung cửa | Khung kính Euro nhập khẩu cách nhiệt 2 lớp | 1,2 | m2 |
| 3 | Kính | Kính Euro nhập khẩu 2lớp cách nhiệt | 1,04 | m2 |
| 4 | Đá inax tường hành lang phía nam | Đá inax dán keo , chống thấm | 2,8 | m |
| 5 | Tường hành lang phía nam | Tường 3D , tô trát chống thấm | 4 | m |
| H | TẦNG 7 | |||
| 1 | Tường hành lang phía nam | Tường 3D , tô trát chống thấm | 2,8 | m |
| 2 | Kính cửa hông+khung | Khung kính Euro nhập khẩu cách nhiệt 2 lớp | 2,27 | m2 |
| 3 | Kính cửa hông | Kính Euro nhập khẩu 2lớp cách nhiệt | 1,13 | m2 |
| I | TẦNG 10 | |||
| 1 | Đá ốp tường phía bắc | Đá inax dán keo , chống thấm | 3 | m |
| 2 | Tường hành lang phía nam | Tường 3D , tô trát chống thấm | 1,4 | m |
| J | TẦNG 12A | |||
| 1 | Lan can ban công | Lancan inox 304 chống rỉ | 2 | tấm |
| K | TẦNG 15 | |||
| 1 | Lam chắn gió | Lam nhôm euro C 85 | 3 | Tấm |
| L | TẦNG 16 | |||
| 1 | La phông ban công | Trần nhôm Austrong | 2 | tấm |
| M | TẦNG 19 | |||
| 1 | Kính ban công | Kính cường lực 2 lớp phủ keo dày 24mm | 9 | tấm |
| 2 | Trụ lang can inox | Lancan inox 304 chống rỉ đánh bóng | 3 | trụ |
| 3 | Đá ốp chân lan can | Đá grainite dày 30mm | 3,6 | m2 |
| 4 | Đá granits bên trong lan can | Đá grainite dày 30mm | 3,1 | m2 |
| 5 | Thanh lan can inox ĐK 60mm | Lancan inox 304 chống rỉ đánh bóng | 8,3 | m |
| 6 | Đá lan can ốp vách kính ngoài | Đá grainite dày 30mm | 10,5 | m2 |
| 7 | Lan can mặt trước | 21 | m | |
| N | TẦNG 20 | |||
| 1 | Lam chắn gió | Lam nhôm euro C 85 | 57 | m2 |
| 2 | Alu | Alu dầy ngoài trời Acorest 3mm | 6 | tấm |
| O | TẦNG THƯỢNG | |||
| 1 | Kính che sân thượng | Kính cường lực 12mm | 1,76 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi