Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210124871-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.899
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210120688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nghị quyết 03/2016/NQ-HĐND và vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 11:39:00 đến ngày 2021-01-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,053,275,684 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.079914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15982E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có).Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.437.293.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.874.586.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực); Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hay Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn giá trị còn hiệu lực)3. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và chức vụ của cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng của gói thầu này.4. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Hoặc xây dựng công trình; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Hoặc xây dựng công trình; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ ( còn giá trị còn hiệu lực);3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đàoNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùiNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bànNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tôngNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc,
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữaNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiế
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điệnNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiế
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tayNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đáNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, t
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiế
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V132m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4352tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V91,0436m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,2m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V22,0422m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V12,0384m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V125,118m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V125,118m3
B Hạng mục 2: Cải tạo nhà làm việc 2 tầng cũ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V828,2984m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V493,745m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần(trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V211,7219m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần(ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V168,1686m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V112,6178m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V705,4669m2
7Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V996,467m2
8Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,6178m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (nhà cải tạo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4523100m2
C Hạng mục 3:San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3017100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3017100m3
3Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3017100m3/1km
D Hạng mục 4: Nhà trụ sở
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3917100m3 đất nguyên thổ
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,24721m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4795m3
4Ván khuôn đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6159100m2
5Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1357100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1149m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4942tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7975tấn
10Xây móng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5097m3
11Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4714100m3
12Tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5746100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4185m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2322100m3
15Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2322100m3/1km
16Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9029100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7499m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0887tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2435tấn
20Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6594100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,253m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2901tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8884tấn
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,3096100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5436m3
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2233tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3762100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2061m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1014tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2044tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,8393m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,356m3
33Xây cột bao gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2828m3
34Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5541m3
35Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0526tấn
36Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0526tấn
37Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1706tấn
38Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1706tấn
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7316m2
40Quét xika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7316m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,4265100m2
42Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V48,026md
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V229,026m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V342,224m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V230,96m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,136m2
47Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,58m2
48Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,324m2
49Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8264m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,88m
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V625,1464m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V330,93m2
53Lát nền, sàn gạch liên doanh - KT 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,4522m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0689m2
55Ốp tường nhà vs, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,452m2
56Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh, kính trắng dày 5 ly, mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
57Phụ kiện kim khí loại GQ cửa D1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, kính dày 5 ly, mở quay, khóa 1 điểmMô tả kỹ thuật theo chương V17,656m2
59Phụ kiện kim khí loại GQ cửa D2;Dw, khóa 1 điểmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
60Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh, kính dày 5 ly, mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
61Phụ kiện kim khí loại GQ cửa S1;S2Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
62Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh, kính dày 5 ly, mở lậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
63Phụ kiện kim khí loại GQ cửa SwMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V52,9361m2 cấu kiện
65Vách composite nhà vệ sinh (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3588tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30,96m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,23521m2
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5961m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,596m3
71Xây tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,078m3
72Trát lót dày 1cm để láng granito, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,21m2
73Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V30,21m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,673100m2
75Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng 1x40w-1,2m có lưới tán quangMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
76Lắp đặt đèn hộp trang trí hành lang 400x400 bóng ánh sáng vàng 1x45wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
77Lắp đặt quạt trần 1x100wMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Tủ điện phòng vỏ nhựa có nắp che loại 2-4 MODUL lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
79Tủ điện tổng vỏ kim loại 450x350x150 lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Lắp đặt đèn lốp cầu chống ẩm D=300 1x22wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
81Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x40w-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
82Con sơn sứ đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt ổ điện 2 cực kép, có cực tiếp đất 250wMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
87Lắp đặt MCB 1p-6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt MCB 1p-10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89Lắp đặt MCB 1p-16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
90Lắp đặt MCB 2p-16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt MCB 2p-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt MCB 3p-30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
94Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
95Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
96Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
97Lắp đặt ống bảo hộ D16Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
98Lắp đặt ống bảo hộ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
99Lắp đặt ống bảo hộ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
100Đào đất rãnh chống sét rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,41m3 đất nguyên thổ
101Đắp đất rãnh chống sét K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
102Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103ống sứ quả bầu D200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
105Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
106Dây thép tiếp địa 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
107Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
108Tiêu lệch + nối quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg/bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
110Bình chữa cháy CO2 MT3 (3kg/bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
111Hộp đặt bình chữa cháy (KT:890x400x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1193100m3 đất nguyên thổ
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7018m3
114Ván khuôn sàn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m2
115Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
116Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
117Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0143100m2
118Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3108m3
119Sản xuất sắt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437tấn
120Xây tường bể bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3341m3
121Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,116m2
122Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0981m2
123Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,116m2
124Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1193100m3 đất nguyên thổ
126Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1193100m3 đất nguyên thổ/1km
127Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1096100m3 đất nguyên thổ
128Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,609m3
129Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1293m3
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0616tấn
132Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6858m3
133Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
134Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6816m2
135Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
136Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1096100m3 đất nguyên thổ
138Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1096100m3 đất nguyên thổ/1km
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042m3
140Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1709m3
141Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023100m2
142Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0471m3
143Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468tấn
144Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,985m2
145Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Cửa sắt hộc máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,52221m3
148Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1448m3
149Xây tường rãnh thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4337m3
150Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,2609m2
151Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2153100m2
152Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9107m3
153Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
154Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,96m2
155Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V99,26m2
156Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V135cái
157Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3352100m3
158Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3352100m3/1km
159Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
160Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
161Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
162Van cầu D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Van cầu D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
164Lắp đặt ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
168Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt tê nhựa hàn D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt tê nhựa hàn D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
172Lắp đặt cút nhựa ren trong D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
173Lắp đặt cút nhựa ren trong D20-15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
174Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D25-15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D20-15Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
176Lắp đặt nối thẳng PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
177Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
180Lắp đặt kép nối D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt kép nối D15Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
182Lắp đặt zắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Lắp đặt zắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V25cuộn
185Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
186Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
187Lắp đặt chậu tiểu NamMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
188Lắp đặt chậu tiểu NữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
189Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
190Máy bơm P=200w, Q= 2m3/h, H=30MMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
193Lắp đặt ống nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
194Lắp đặt ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
195Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
196Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
197Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
198Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
200Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D50-34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D34-34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
202Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
203Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
204Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110-110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Lắp đặt tê nhựa 45 độ D75-50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
207Lắp đặt tê nhựa 45 độ D75-75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
208Lắp đặt tê nhựa 45 độ D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
209Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110-110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
212Lắp đặt tê nhựa 90 độ D75-75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
213Lắp đặt tê nhựa 90 độ D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
214Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
215Lắp đặt côn thu nhựa PVC D75-50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
216Lắp đặt phếu thu inox D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
217Keo dínhMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
218Rọ chắn rác máiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
219Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
220Đai giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
221Ống thông hơi bể phốt D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
E Hạng mục 5: Kè chắn đất
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,30761m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531100m3
3Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531100m3/1km
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7335m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9968m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6795m3
7Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7182m3
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2332tấn
10Đắp đất chân kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
11Trát tường ngoài kè dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,215m2
12Đặt ống thoát nước thân kè, ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5m
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,40161m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4016m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9272m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,156m2
F Hạng mục 6: Sân bê tông
1Đào khuôn sân, đổ ra bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V102,841m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1714100m3
3Rải ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V8,57100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,7m3
5Thi công khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V428m
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0284100m3
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0284100m3/1km
G Hạng mục 7: Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,471m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,07361m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2818m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4256m3
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1148tấn
7Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1148tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1573tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1573tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0713tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0713tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,51061m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5184100m2
14Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V13,45md
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3975m3
H Hạng mục 8: Cổng
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0691100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
3Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0611100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,539m3
5Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1051100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5779m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1555tấn
9Xây cột bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9118m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6356m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,88m
12Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,6356m2
13Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2703tấn
14Lắp đặt cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,285m2
15Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Khóa cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Khóa cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Biển hiệu bằng tấm aulu + dán chữ phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2,325m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.079914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15982E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có).Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.437.293.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.874.586.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực); Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hay Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn giá trị còn hiệu lực)3. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và chức vụ của cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng của gói thầu này.4. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Hoặc xây dựng công trình; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Hoặc xây dựng công trình; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ ( còn giá trị còn hiệu lực);3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đàoNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
2 Máy đầm dùiNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
3 Máy đầm bànNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
4 Ô tô tự đổNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
5 Máy trộn bê tôngNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
6 Máy trộn vữaNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
7 Máy hàn điệnNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy khoan bê tông cầm tayNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
9 Máy cắt gạch đáNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
10 Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
11 Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->