Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210124871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.899 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210120688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nghị quyết 03/2016/NQ-HĐND và vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 11:39:00 đến ngày 2021-01-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,053,275,684 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.079914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15982E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có).Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.437.293.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.874.586.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực); Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hay Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn giá trị còn hiệu lực)3. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và chức vụ của cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng của gói thầu này.4. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Hoặc xây dựng công trình; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Hoặc xây dựng công trình; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ ( còn giá trị còn hiệu lực);3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đàoNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùiNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bànNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tôngNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữaNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điệnNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tayNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đáNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4352 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,0436 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0422 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0384 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,118 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,118 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nhà làm việc 2 tầng cũ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,2984 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,745 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần(trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,7219 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần(ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,1686 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6178 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,4669 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,467 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6178 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (nhà cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4523 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3:San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3017 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3017 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3017 | 100m3/1km |
| D | Hạng mục 4: Nhà trụ sở | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3917 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2472 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4795 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6159 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1357 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1149 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4942 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7975 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5097 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4714 | 100m3 |
| 12 | Tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4185 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | 100m3/1km |
| 16 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9029 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7499 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2435 | tấn |
| 20 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6594 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,253 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2901 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8884 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3096 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5436 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2233 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3762 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2061 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8393 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,356 | m3 |
| 33 | Xây cột bao gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2828 | m3 |
| 34 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5541 | m3 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0526 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0526 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1706 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1706 | tấn |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7316 | m2 |
| 40 | Quét xika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7316 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4265 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,026 | md |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,026 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,224 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,96 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,136 | m2 |
| 47 | Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,58 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,324 | m2 |
| 49 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8264 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,88 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,1464 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,93 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch liên doanh - KT 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,4522 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0689 | m2 |
| 55 | Ốp tường nhà vs, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,452 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh, kính trắng dày 5 ly, mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 57 | Phụ kiện kim khí loại GQ cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, kính dày 5 ly, mở quay, khóa 1 điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,656 | m2 |
| 59 | Phụ kiện kim khí loại GQ cửa D2;Dw, khóa 1 điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 60 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh, kính dày 5 ly, mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 61 | Phụ kiện kim khí loại GQ cửa S1;S2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 62 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh, kính dày 5 ly, mở lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 63 | Phụ kiện kim khí loại GQ cửa Sw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,936 | 1m2 cấu kiện |
| 65 | Vách composite nhà vệ sinh (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3588 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2352 | 1m2 |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m3 |
| 71 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m3 |
| 72 | Trát lót dày 1cm để láng granito, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,21 | m2 |
| 73 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,21 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng 1x40w-1,2m có lưới tán quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn hộp trang trí hành lang 400x400 bóng ánh sáng vàng 1x45w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt trần 1x100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Tủ điện phòng vỏ nhựa có nắp che loại 2-4 MODUL lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 79 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 450x350x150 lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn lốp cầu chống ẩm D=300 1x22w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x40w-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Con sơn sứ đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ điện 2 cực kép, có cực tiếp đất 250w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 1p-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 1p-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 1p-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 2p-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 2p-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 3p-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt ống bảo hộ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 98 | Lắp đặt ống bảo hộ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 99 | Lắp đặt ống bảo hộ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 100 | Đào đất rãnh chống sét rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 101 | Đắp đất rãnh chống sét K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | ống sứ quả bầu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 105 | Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 106 | Dây thép tiếp địa 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 107 | Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 108 | Tiêu lệch + nối quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg/bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 110 | Bình chữa cháy CO2 MT3 (3kg/bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 111 | Hộp đặt bình chữa cháy (KT:890x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7018 | m3 |
| 114 | Ván khuôn sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 115 | Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 117 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 118 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3108 | m3 |
| 119 | Sản xuất sắt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 120 | Xây tường bể bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3341 | m3 |
| 121 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,116 | m2 |
| 122 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0981 | m2 |
| 123 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,116 | m2 |
| 124 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 126 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 127 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1293 | m3 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 132 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6858 | m3 |
| 133 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 134 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6816 | m2 |
| 135 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 138 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 140 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1709 | m3 |
| 141 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 142 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | tấn |
| 144 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,985 | m2 |
| 145 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Cửa sắt hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5222 | 1m3 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1448 | m3 |
| 149 | Xây tường rãnh thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4337 | m3 |
| 150 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2609 | m2 |
| 151 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2153 | 100m2 |
| 152 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9107 | m3 |
| 153 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 154 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,96 | m2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,26 | m2 |
| 156 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 157 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3352 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3352 | 100m3/1km |
| 159 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 160 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 161 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 162 | Van cầu D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Van cầu D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D25-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D20-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 180 | Lắp đặt kép nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt kép nối D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt zắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt zắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 185 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 188 | Lắp đặt chậu tiểu Nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 189 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 190 | Máy bơm P=200w, Q= 2m3/h, H=30M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D50-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D34-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D75-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D75-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D75-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D75-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt phếu thu inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 217 | Keo dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 218 | Rọ chắn rác mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 220 | Đai giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 221 | Ống thông hơi bể phốt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| E | Hạng mục 5: Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3076 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7335 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9968 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6795 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7182 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | tấn |
| 10 | Đắp đất chân kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài kè dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,215 | m2 |
| 12 | Đặt ống thoát nước thân kè, ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4016 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4016 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9272 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,156 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Sân bê tông | |||
| 1 | Đào khuôn sân, đổ ra bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,84 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | 100m3 |
| 3 | Rải ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,57 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7 | m3 |
| 5 | Thi công khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428 | m |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0284 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0284 | 100m3/1km |
| G | Hạng mục 7: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0736 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2818 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4256 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5106 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,45 | md |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3975 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Cổng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5779 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | tấn |
| 9 | Xây cột bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9118 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6356 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,88 | m |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6356 | m2 |
| 13 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2703 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,285 | m2 |
| 15 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Khóa cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Khóa cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Biển hiệu bằng tấm aulu + dán chữ phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.079914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15982E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có).Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.437.293.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.874.586.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực); Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hay Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn giá trị còn hiệu lực)3. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và chức vụ của cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng của gói thầu này.4. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Hoặc xây dựng công trình; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Hoặc xây dựng công trình; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ ( còn giá trị còn hiệu lực);3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đàoNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đầm dùiNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm bànNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tôngNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữaNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy hàn điệnNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tayNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đáNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file quét scan chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn mua máy hoặc hợp đồng mua bán (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, hoặc hợp đồng mua bán của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi