Gói thầu: Gói thầu số 27 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị Trạm xử lý nước thải; nội dung công việc theo Quyết định số 3028 QĐ-UBND ngày 21 8 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục 02 đính kèm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210132766-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG TRƯỜNG SƠN
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu – Địa chỉ: Số 224, Đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 27 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị Trạm xử lý nước thải; nội dung công việc theo Quyết định số 3028 QĐ-UBND ngày 21 8 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục 02 đính kèm
Số hiệu KHLCNT 20210132702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 12:18:00 đến ngày 2021-01-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,455,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4138E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.331E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình Trạm xử lý nước thải có công suất >= 500m3/ngđ (ngày đêm), có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6,7 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng đầm >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất >=10KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >=2KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích bồn trộn >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San lấp mặt bằng (Hạ tầng trạm xử lý nước thải)
1Đào san đất phạm vi Theo hồ sơ thiết kế4,153100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế4,153100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế3,043100m3
4Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế12,377100m3
5Cung cấp đất cấp III để đắpTheo hồ sơ thiết kế88,13m3
B Hạng mục 2: Nền mặt đường nội bộ (Hạ tầng trạm xử lý nước thải)
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế1,056100m3
2Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế1,306100m3
3Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế1,056100m3
4Cung cấp sỏi đỏTheo hồ sơ thiết kế140,87m3
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo hồ sơ thiết kế0,528100m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế3,203100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế32,025m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,187100m2
9Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay,Theo hồ sơ thiết kế9,410m
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế7,762m3
11Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,669100m2
C Hạng mục 3: Mương dọc đường nội bộ (Hạ tầng trạm xử lý nước thải)
1Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế0,318100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế2,053m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế8,736m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,345tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,96m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế56cái
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,523m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,241tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mmTheo hồ sơ thiết kế0,058tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế0,367100m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,24m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,273tấn
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,134100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo hồ sơ thiết kế56cái
15Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,081100m3
D Hạng mục 4: Phần thoát nước thải (Hạ tầng trạm xử lý nước thải)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,284100m3
2Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo hồ sơ thiết kế2,09m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=400mmTheo hồ sơ thiết kế0,249100m
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,251100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,1100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,324m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,254m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,025100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,007tấn
10Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,835m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế0,139100m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,218m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,032100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,051tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mmTheo hồ sơ thiết kế0,001tấn
16Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo hồ sơ thiết kế0,08tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo hồ sơ thiết kế6cái
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,074100m3
E Hạng mục 5: Phần cây xanh (Hạ tầng trạm xử lý nước thải)
1Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6mTheo hồ sơ thiết kế8cây
2Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6mTheo hồ sơ thiết kế8cây
3Trồng cỏ lá gừngTheo hồ sơ thiết kế3,187100m2
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe nước xe bồnTheo hồ sơ thiết kế81cây/90 ngày
F Hạng mục 6: Mương cáp và hầm ga kéo cáp (Hạ tầng trạm xử lý nước thải)
1Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế0,508100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,2619100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1258100m3
4Làm móng đá dăm, sâu Theo hồ sơ thiết kế0,0128100m3
5Gạch thẻ đánh dấuTheo hồ sơ thiết kế1.780viên
6Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế178m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ thiết kế1,14100m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ thiết kế0,56100m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
10Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế0,1567100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0858100m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,784m3
13Xây gạch ko nung 4x8x18, xây móng chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế3,2m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018)Theo hồ sơ thiết kế16m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,4608m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế4cái
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0154100m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,045tấn
G Hạng mục 7: Chiếu sáng (Hạ tầng trạm xử lý nước thải)
1Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang Theo hồ sơ thiết kế4cột
2Lắp cần đèn đơn, dày 2,5mm, cao 1,5m vươn 1,5m, mạ kẽm núng nóngTheo hồ sơ thiết kế4cần đèn
3Lắp giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế4bộ
4Lắp đèn chiếu sáng đường phố, Led 100WTheo hồ sơ thiết kế4chóa
5Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 2x10mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế0,88100m
6Luồn dây lên đèn CVV 2x2,5 mm2 - 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế0,34100m
7Rải dây đồng trần M11mm2 tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
8Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế4cọc
9Đánh số cột thépTheo hồ sơ thiết kế410 cột
10Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế8đầu cáp
11Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế8đầu cáp
12Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế0,026100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,012100m3
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế4cái
15Bê tông lót móng cột và tủ điều khiển M150 đã 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,256m3
16Bê tông móng cột và tủ điều khiển M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,36m3
17Lắp đặt ống HDPE d32/25Theo hồ sơ thiết kế0,04100m
18Lắp đặt ống HDPE d40/30Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
H Hạng mục 8: Hạ thế (Hạ tầng trạm xử lý nước thải)
1Đào đất móng trụ, máy đào Theo hồ sơ thiết kế0,024100m3
2Đắp đất móng trụTheo hồ sơ thiết kế0,022100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,84m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,02tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế0,041100m2
6Cung cấp trụ BTLT 8,5m F300Theo hồ sơ thiết kế3trụ
7Dựng trụ BTLT 8,5m (TC + CG)Theo hồ sơ thiết kế3cột
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2Theo hồ sơ thiết kế0,132km/dây
9Lắp đặt Tủ lắp điện kế 2 ngăn + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế11 cái
10Cáp LV-ABC 4x150mm2: Số mét x 1,02Theo hồ sơ thiết kế129,54Mét
11Cáp LV-ABC 4x150mm2: đấu lèoTheo hồ sơ thiết kế2Mét
12Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x150/ZnTheo hồ sơ thiết kế4cái
13Kẹp treo cáp LV-ABC 4x150/ZnTheo hồ sơ thiết kế2cái
14Ghip nối cáp ABC- IPC: (Ghip đấu lèo)/Zn 150-150Theo hồ sơ thiết kế8cái
15Nắp chụp đầu cápTheo hồ sơ thiết kế8cái
16Bulon móc treo cáp D16x250/ZnTheo hồ sơ thiết kế5cái
17Bulon móc treo cáp D16x300/ZnTheo hồ sơ thiết kế1cái
18Long đền vuông lổ D18/Zn: 50x50x3Theo hồ sơ thiết kế12Cái
19Sơn đánh số trụTheo hồ sơ thiết kế0,3Kg
20Cọc mốc và sơn đỏTheo hồ sơ thiết kế3Bộ
21Bulon D16x400VRS/Zn bắt trụ đôiTheo hồ sơ thiết kế2Cái
22Bulon D16x450VRS/Zn bắt trụ đôiTheo hồ sơ thiết kế2Cái
23Bulon D16x550VRS/Zn bắt trụ đôiTheo hồ sơ thiết kế2Cái
24Tủ lắp điện kế 2 ngăn + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1tủ
25MCCB 3P-200A-35kATheo hồ sơ thiết kế2cái
26Đóng cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế4cọc
27Kéo dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế0,036100kg
28Cáp dồng trần Cu25mm2: 0,224kg/m (=16m/trụ)Theo hồ sơ thiết kế3,584Kg
29Ghip nối cáp ABC-IPC/Zn 150/25Theo hồ sơ thiết kế1Cái
30Kẹp cọc tiếp địa CuTheo hồ sơ thiết kế4cái
31Kéo cáp LV-ABC 4x150mm2Theo hồ sơ thiết kế0,008km/dây
32Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm, luồn cáp xuấtTheo hồ sơ thiết kế61 bộ
33Cáp LV-ABC 4x150mm2Theo hồ sơ thiết kế8Mét
34Bộ đầu tiếp địa cố định cáp ABCTheo hồ sơ thiết kế4bộ
35Ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm, luồn cáp xuấtTheo hồ sơ thiết kế6Mét
36Co L (90 độ) PVC D114Theo hồ sơ thiết kế1Cái
37Co nối thẳng PVC D114Theo hồ sơ thiết kế1Cái
38Keo dán ống PVCTheo hồ sơ thiết kế1Ống
39Keo Silicol bịt đầu ống PVC-loại 200gr/ốngTheo hồ sơ thiết kế1Ống
40Colier ốp ống PVC vào trụTheo hồ sơ thiết kế3Bộ
41Băng keo cách điện màuTheo hồ sơ thiết kế3Cuộn
42Lắp đặt tủ MSBTheo hồ sơ thiết kế11 tủ
43Lắp đặt cáp CXV/DSTA 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế0,16100m
44Lắp đặt cáp CXV/DSTA 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ thiết kế1,08100m
45Đóng cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế3cọc
46Kéo dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế0,022100kg
47Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D40/30Theo hồ sơ thiết kế0,37100m
48Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D105/80Theo hồ sơ thiết kế0,6100m
49Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D130/110Theo hồ sơ thiết kế0,14100m
50Tủ MSB 800x600x250 (bao gồm thanh cái, phụ kiện …)Theo hồ sơ thiết kế1tủ
51MCCB 3P-200ATheo hồ sơ thiết kế1cái
52MCCB 3P-150ATheo hồ sơ thiết kế2cái
53MCB 2P-20ATheo hồ sơ thiết kế1cái
54MCB 2P-32ATheo hồ sơ thiết kế2cái
55Cáp CXV/DSTA 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế16m
56Cáp CXV/DSTA 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ thiết kế72m
57Cáp CXV/DSTA 2x10Theo hồ sơ thiết kế36m
58Dây đồng trần Cu 25mm2 0,224kg/m (L=10m)Theo hồ sơ thiết kế10m
I Hạng mục 9: Bể xử lý nước thải (phần xây dựng giai đoạn 1) 
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế5,882100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,776100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150Theo hồ sơ thiết kế18,853m3
4Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M300, có phụ gia chống thấmTheo hồ sơ thiết kế54,806m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,233100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,268tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế6,535tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế70,58m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao Theo hồ sơ thiết kế5,548100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,206tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế9,579tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế8,734m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế0,935100m2
14Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế0,728m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Theo hồ sơ thiết kế0,146100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,456tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,349tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,041tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,164tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế20,071m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao Theo hồ sơ thiết kế1,4100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế0,127tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmTheo hồ sơ thiết kế4,172tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế0,764m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,031100m2
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,201tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10 mm, cao Theo hồ sơ thiết kế0,009tấn
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế15,28m2
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế16cái
30Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thép viềnTheo hồ sơ thiết kế0,458tấn
31Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế24,96m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,428m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,203m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,013100m2
35Xây gạch 4x8x18 ko nung, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,938m3
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,25m2
37Sản xuất lan can inox 304Theo hồ sơ thiết kế0,193tấn
38Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế60m2
39Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế174m2
40Quét nước ximăng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế174m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế321,255m2
42Xoa nền đáy bểTheo hồ sơ thiết kế143,298m2
43Quét chống thấmTheo hồ sơ thiết kế380,78m2
44Xây gạch 8x8x18 không nung, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế5,6m3
45Waterstop V20 mạch ngừng thi côngTheo hồ sơ thiết kế206,4md
46Nước thử tảiTheo hồ sơ thiết kế412,697m3
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế1,433100m2
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,059100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,003100m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,991m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300Theo hồ sơ thiết kế7,18m3
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,084100m2
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,183tấn
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế26,84m2
55Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,07tấn
56Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,281tấn
57Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế0,07tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,281tấn
59Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế24,919m2
60Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,585100m2
J Hạng mục 10: Nhà điều hành (phần xây dựng giai đoạn 1) 
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế0,792m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Theo hồ sơ thiết kế0,158100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,133tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,14tấn
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,92m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế0,256100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,044tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,411tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,906m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao Theo hồ sơ thiết kế0,432100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế0,24tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,509m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế0,097100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,031tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo hồ sơ thiết kế0,018tấn
16Xây gạch 8x8x18 không nung, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế4,066m3
17Xây gạch ko nung 8x8x18, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế0,81m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018)Theo hồ sơ thiết kế45,24m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018)Theo hồ sơ thiết kế59,4m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế15,84m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế48,8m2
23Bả bằng matít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế104,64m2
24Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế70,64m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018)Theo hồ sơ thiết kế45,24m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018)Theo hồ sơ thiết kế130,04m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,202m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,025100m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế8,013m2
30Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế13,547m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mmTheo hồ sơ thiết kế2,02m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế13,68m2
33Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo hồ sơ thiết kế32,38m2
34Ống uPVC d90Theo hồ sơ thiết kế0,56100m
35Co uPVC d90Theo hồ sơ thiết kế14cái
36Lơi uPVC d90Theo hồ sơ thiết kế28cái
37Nối uPVC d90Theo hồ sơ thiết kế14cái
38Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế14cái
39Nhựa dánTheo hồ sơ thiết kế2kg
40Cùm inox d90Theo hồ sơ thiết kế56cái
41Cửa đi nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế3,24m2
42Cửa sổ nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế6,48m2
43Hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế6,48m2
44Phụ kiện cửa đi , cửa sổ (chốt, khóa, ke, lề....)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
45Cửa kéo sắtTheo hồ sơ thiết kế14,04m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế23,76m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế6,48m2
48Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế20,52m2
49Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,101tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,101tấn
51Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế8,64m2
52Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,336100m2
53Úp nóc, diềm mái tole khổ 0.6mTheo hồ sơ thiết kế16,4md
54Trần thạch cao khung nổi 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế21,56m2
55Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế7bộ
56Quạt đảo gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế2cái
57Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo hồ sơ thiết kế8cái
58Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo hồ sơ thiết kế4cái
59Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế500m
60Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16Theo hồ sơ thiết kế200m
61Lắp đặt đế âmTheo hồ sơ thiết kế18hộp
62MCB 1P 50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
63Keo dánTheo hồ sơ thiết kế5cuộn
64Tủ điện 4 moduleTheo hồ sơ thiết kế1tủ
65Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
K Hạng mục 11: Nhà bảo vệ (phần xây dựng giai đoạn 1) 
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,075100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,504m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,133m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,038100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,01tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,132tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế0,156m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Theo hồ sơ thiết kế0,031100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,057100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,524m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,786m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế0,079100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,024tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,142tấn
15Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế0,018100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,005100m3
17Xây gạch ko nung 4x8x18, xây móng chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế0,99m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế0,792m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Theo hồ sơ thiết kế0,158100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,133tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,14tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,93m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế0,124100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,024tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,213tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,353m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế0,06100m2
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,028tấn
29Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế2,668m3
30Xây gạch ko nung 8x8x18, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế1,35m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018)Theo hồ sơ thiết kế33,02m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018)Theo hồ sơ thiết kế27,16m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế11,22m2
34Bả bằng matít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế60,18m2
35Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế11,2m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018)Theo hồ sơ thiết kế33,02m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018)Theo hồ sơ thiết kế38,38m2
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,851m3
39Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế5,52m2
40Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,99m2
41Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mmTheo hồ sơ thiết kế0,94m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế11,52m2
43Máng xối tônTheo hồ sơ thiết kế8md
44Hộp 30x30x1.4Theo hồ sơ thiết kế8,093kg
45Lắp dựng thép đỡ máng xốiTheo hồ sơ thiết kế0,008tấn
46Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế0,78m2
47Ống uPVC d90Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
48Co uPVC d90Theo hồ sơ thiết kế2cái
49Lơi uPVC d90Theo hồ sơ thiết kế4cái
50Nối uPVC d90Theo hồ sơ thiết kế2cái
51Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế2cái
52Nhựa dánTheo hồ sơ thiết kế1kg
53Cùm inox d90Theo hồ sơ thiết kế8cái
54Cửa đi nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế4,84m2
55Cửa sổ nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế5,04m2
56Hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế5,04m2
57Phụ kiện cửa đi , cửa sổ (chốt, khóa, ke, lề....)Theo hồ sơ thiết kế6bộ
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế9,88m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế5,04m2
60Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế5,04m2
61Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,034tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,034tấn
63Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế2,88m2
64Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,16100m2
65Úp nóc, diềm mái tole khổ 0.6mTheo hồ sơ thiết kế12md
66Trần thạch cao khung nổi 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế5,52m2
67Trần thạch cao khung nổi 60x60cm, chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế2,99m2
68Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế3bộ
69Quạt đảo gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế1cái
70Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo hồ sơ thiết kế4cái
71Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo hồ sơ thiết kế2cái
72Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
73Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16Theo hồ sơ thiết kế200m
74Lắp đặt đế âmTheo hồ sơ thiết kế7hộp
75MCB 1P 50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
76Keo dánTheo hồ sơ thiết kế5cuộn
77Tủ điện 4 moduleTheo hồ sơ thiết kế1tủ
78Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
79Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
80Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế1bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
82Chụp đáy lavaboTheo hồ sơ thiết kế1bộ
83Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
84Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
85Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế1cái
86Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế1cái
87Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế1cái
88Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế1cái
89Lắp đặt vòi bồn cầuTheo hồ sơ thiết kế1bộ
90Ống uPVC d27Theo hồ sơ thiết kế0,24100m
91Co uPVC d27Theo hồ sơ thiết kế6cái
92Tê uPVC d27Theo hồ sơ thiết kế3cái
93Van uPVC d27Theo hồ sơ thiết kế1cái
94Ống uPVC d114Theo hồ sơ thiết kế0,24100m
95Ống uPVC d60Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
96Co uPVC d114Theo hồ sơ thiết kế10cái
97Co uPVC d60Theo hồ sơ thiết kế6cái
98Keo dánTheo hồ sơ thiết kế3kg
99Cao su nonTheo hồ sơ thiết kế10cuộn
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,051100m3
101Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,012100m3
102Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,3m3
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,3m3
104Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,007100m2
105Xây gạch ko nung 4x8x18, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế1,116m3
106Xây gạch ko nung 4x8x18, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế0,148m3
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018)Theo hồ sơ thiết kế16,4m2
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,575m2
109Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo hồ sơ thiết kế10,275m2
110Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,3m3
111Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế0,037100m2
112Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,057tấn
113Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế0,056100m3
114Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,055100m3
L Hạng mục 12: Cổng, bảng tên, hàng rào (phần xây dựng giai đoạn 1) 
1Bánh xe cổngTheo hồ sơ thiết kế4cái
2Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mmTheo hồ sơ thiết kế0,349tấn
3Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépTheo hồ sơ thiết kế0,349tấn
4Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế22,48m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,021tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,09m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,09m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế10,9m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,539100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,413100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế4,603m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế7,611m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,282100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,375tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,403tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế0,392m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế0,078100m2
18Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế0,186100m3
19Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,07100m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế4,638m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế6,958m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế0,696100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,174tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,661tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế3,92m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Theo hồ sơ thiết kế0,784100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,196tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,497tấn
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế78,4m2
30Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế78,4m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế78,4m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế4,638m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế0,464100m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,209tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,01tấn
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế35,58m2
37Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế35,58m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018)Theo hồ sơ thiết kế35,58m2
39Xây gạch ko nung 8x8x18, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế15,412m3
40Xây gạch ko nung 8x8x18, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế0,713m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018)Theo hồ sơ thiết kế393,208m2
42Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế393,208m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018)Theo hồ sơ thiết kế393,208m2
44Trát phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế58,8m
45Chữ inox làm bảng tênTheo hồ sơ thiết kế1bộ
M Hạng mục 13: Bể xử lý nước thải (phần xây dựng giai đoạn 2) 
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế5,882100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,776100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150Theo hồ sơ thiết kế18,853m3
4Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M300Theo hồ sơ thiết kế54,806m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,233100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,268tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế6,535tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế70,58m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao Theo hồ sơ thiết kế5,548100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,206tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế9,579tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế8,734m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo hồ sơ thiết kế0,935100m2
14Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế0,728m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Theo hồ sơ thiết kế0,146100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,456tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,349tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,041tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,164tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế20,071m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao Theo hồ sơ thiết kế1,4100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế0,163tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmTheo hồ sơ thiết kế4,172tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế0,764m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,031100m2
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,201tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10 mm, cao Theo hồ sơ thiết kế0,009tấn
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế14,28m2
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế16cái
30Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thép viềnTheo hồ sơ thiết kế0,458tấn
31Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế24,96m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,428m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,203m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,013100m2
35Xây gạch 4x8x18 không nung, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,938m3
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,25m2
37Sản xuất lan can inox 304 (1.082kg/md)Theo hồ sơ thiết kế0,193tấn
38Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế60m2
39Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế174m2
40Quét nước ximăng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế174m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế321,255m2
42Xoa nền đáy bểTheo hồ sơ thiết kế143,298m2
43Quét chống thấmTheo hồ sơ thiết kế380,78m2
44Xây gạch 8x8x18 không nung, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế5,6m3
45Waterstop V20 mạch ngừng thi côngTheo hồ sơ thiết kế206,4md
46Nước thử tảiTheo hồ sơ thiết kế412,697m3
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế1,433100m2
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,059100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,003100m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,991m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300Theo hồ sơ thiết kế7,18m3
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,084100m2
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,183tấn
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế26,84m2
55Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,07tấn
56Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,281tấn
57Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế0,07tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,281tấn
59Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế24,919m2
60Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,585100m2
N Hạng mục 14: Mua sắm thiết bị (phần công nghệ thiết bị giai đoạn 1) 
1Máy ép bùn (SS0801)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
2Máy nén khíTheo hồ sơ thiết kế1bộ
3Bơm rửa băng tảiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
4Bơm định lượng (PT0801)Theo hồ sơ thiết kế1cái
5Động cơ polymer (AT0801)Theo hồ sơ thiết kế1cái
6Bơm bùn vào máy ép bùn (P0801)Theo hồ sơ thiết kế1cái
7Bơm chìm hố thu gom (P0101, P0102)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
8Công tắc mực nước phao (LSA0101)Theo hồ sơ thiết kế3cái
9Thiết bị tách rác tinhTheo hồ sơ thiết kế1bộ
10Đĩa phân phối khí thô (DF0201)Theo hồ sơ thiết kế18cái
11Bơm chìm bể điều hòa (P0201, P0202)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
12Công tắc mực nước phao (LSA0301)Theo hồ sơ thiết kế2cái
13Máy khuấy chìm (A0301, A0302)Theo hồ sơ thiết kế2cái
14Máy thổi khí (I0401, I0402)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
15Đĩa phân phối khí bọt tinh (DF0401)Theo hồ sơ thiết kế78cái
16Bơm chìm tuần hoàn (P0401, P0402)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
17Động cơ dàn cào bùn bể lắng (M0501)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
18Dàn cào bùn bể lắng (R0501)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
19Ống trung tâm bể lắng (BC0501)Theo hồ sơ thiết kế1cái
20Bơm bùn chìm (P0501, P0502)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
21Bồn lọc áp lực (Fi0601)Theo hồ sơ thiết kế1cái
22Bơm lọc áp lực (P0601, P0602)Theo hồ sơ thiết kế2cái
23Đồng hồ đo áp lực (PG0601)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
24Đồng hồ đo lưu lượng (FiCa0601)Theo hồ sơ thiết kế1cái
25Phao mức nước tại bể trung gian ( LSA 0601)Theo hồ sơ thiết kế1cái
26Bơm định lượng (PT0701, PT0702)Theo hồ sơ thiết kế2cái
27Bồn chứa hóa chất (LSA-T0701)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
28Động cơ khuấy hóa chất (AT0701)Theo hồ sơ thiết kế1cái
29Cánh khuấy hóa chấtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
30Vỏ tủ tự đứng:- H2100xW1000xD400xT1.5(mm) - Tôn sơn tĩnh điện RAL 7035 láng, 1 lớp cửa, Form 1.Theo hồ sơ thiết kế1cái
31ABN203c _ MCCB-3P-200A-22kATheo hồ sơ thiết kế1cái
32BKN _ MCB-3P-40A-10kATheo hồ sơ thiết kế2cái
33BKN _ MCB-3P-16A-6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
34BKN _ MCB-3P-10A-6kATheo hồ sơ thiết kế4cái
35BKN _ MCB-3P-6A-6kATheo hồ sơ thiết kế10cái
36BKN _ MCB-1P-6A-6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
37MC-18b _ CONTACTOR-3P-18ATheo hồ sơ thiết kế6cái
38MC-9b _ CONTACTOR-3P-9ATheo hồ sơ thiết kế16cái
39MT-32 _ THERMAL RELAY 12-18ATheo hồ sơ thiết kế2cái
40MT-32 _ THERMAL RELAY 6.0-9.0ATheo hồ sơ thiết kế2cái
41MT-32 _ THERMAL RELAY 2.5-4.0ATheo hồ sơ thiết kế4cái
42MT-32 _ THERMAL RELAY 1.6-2.5ATheo hồ sơ thiết kế4cái
43MT-32 _ THERMAL RELAY 1.0-1.6ATheo hồ sơ thiết kế4cái
44MT-32 _ THERMAL RELAY 0.63-1.0ATheo hồ sơ thiết kế2cái
45YW1P-1UQM3R _ Đèn báo D22, 220V, đỏTheo hồ sơ thiết kế1cái
46YW1P-1UQM3Y _ Đèn báo D22, 220V, vàngTheo hồ sơ thiết kế1cái
47YW1P-1UQM3X _ Đèn báo D22, 220V, xanhTheo hồ sơ thiết kế1cái
48YW1P-1UQ4R _ Đèn báo D22, 24V, đỏTheo hồ sơ thiết kế4cái
49YW1P-1UQ4Y _ Đèn báo D22, 220V, vàngTheo hồ sơ thiết kế22cái
50YW1P-1UQ4G _ Đèn báo D22, 220V, xanhTheo hồ sơ thiết kế25cái
51YW1S-3E20 _ Công tắc xoay 3 vị trí D22, 2NOTheo hồ sơ thiết kế20cái
52YW1B-M1E10R - Nút nhấn không đèn, đỏ D22, 1NOTheo hồ sơ thiết kế1cái
53YW1B-V4E01R - Nút nhấn siêu khẩn D22, 1NCTheo hồ sơ thiết kế1cái
54SY2S-05D _ Đế relay 8 chân dẹpTheo hồ sơ thiết kế10cái
55RU2S-UL-DC24 _ Relay 8 chân dẹp, 24VDCTheo hồ sơ thiết kế7cái
56RU2S-UL-AC220 _ Relay 8 chân dẹp, 220VACTheo hồ sơ thiết kế1cái
57MFM383 _ Đồng hồ số đo Volt, AmpeTheo hồ sơ thiết kế1cái
58Biến dòng vuông 3P 200/5A - 1.5VA Class 1Theo hồ sơ thiết kế1cái
59HY-256-2 _ Còi hú phi 25 , điện áp 220VACTheo hồ sơ thiết kế1cái
60Vỏ cầu chì ILEC-RT18-32XTheo hồ sơ thiết kế5cái
61Ruột cầu chì RT18 2ATheo hồ sơ thiết kế5cái
62T21-3-A420 _ TIMER ON DELAY, 10S, 220VACTheo hồ sơ thiết kế2cái
63Quạt hút 120mm-220V + Lưới+ Chụp nhựa + LọcTheo hồ sơ thiết kế4bộ
64S8VK-C06024 _ POWER SUPPLY 220V-24VDC-2.5ATheo hồ sơ thiết kế1cái
65SIMATIC S7-1200, CPU 1214C, COMPACT CPU, AC/DC/RLY, ONBOARD I/O: 14 DI 24V DC; 10 DO RELAY 2A; 2 AI 0 - 10V DC, POWER SUPPLY: AC 85 - 264 V AC AT 47 - 63 HZ, PROGRAM/DATA MEMORY: 100 KBTheo hồ sơ thiết kế1cái
666ES7 223-1PH32-0XB0SIMATIC S7-1200, DIGITAL I/O, SM 1223, 8DI / 8DO,8DI DC 24 V, SINK/SOURCE,8DO, RELAY 2ATheo hồ sơ thiết kế1cái
676ES7221-1BH32-0XB0SIMATIC S7-1200, DIGITAL INPUT,SM 1221, 16 DI, 24VDC,SINK/SOURCE INPUTTheo hồ sơ thiết kế1cái
686ES7 221-1BF32-0XB0SIMATIC S7-1200, DIGITAL INPUT,SM 1221, 8 DI, 24VDC,SINK/SOURCE INPUTTheo hồ sơ thiết kế1cái
69SIMATIC HMI KP300 BASIC MONO PN,BASIC PANEL, KEY OPERATION,3" FSTN LCD DISPLAY,MONOCHROME BLACK/WHITE,PROFINET INTERFACETheo hồ sơ thiết kế1cái
O Hạng mục 15: Đào tạo chuyển giao công nghệ (phần công nghệ thiết bị giai đoạn 1) 
1Tài liệu hướng dẫnTheo hồ sơ thiết kế5quyển
2Chi phí giảng dạyTheo hồ sơ thiết kế5ngày
3Chi phí lưu trú của chuyên giaTheo hồ sơ thiết kế5ngày
4Chi phí ăn uống của chuyên giaTheo hồ sơ thiết kế5ngày
5Chi phí đi lại của chuyên giaTheo hồ sơ thiết kế1người
6Chi phí nhân nhân vận hành (Công nhân bậc 4.0/7)Theo hồ sơ thiết kế30ngày
7Chi phí lưu trú cho công nhân vận hànhTheo hồ sơ thiết kế30ngày
8Chi phí ăn uống cho công nhân vận hànhTheo hồ sơ thiết kế30ngày
9Chi phí đi lại cho công nhân vận hànhTheo hồ sơ thiết kế1người
P Hạng mục 16: Lắp đặt thiết bị, thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị (phần công nghệ thiết bị giai đoạn 1) 
1Lắp đặt máy ép bùn, máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế0,351 tấn
2Lắp đặt trạm máy nén khí, máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế0,0951 tấn
3Lắp đặt máy bơm rửa băng tải, máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế0,011 tấn
4Lắp đặt máy Bơm định lượng (PT0801, máy quạt, máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế0,0151 tấn
5Lắp đặt bồn chứa polymerTheo hồ sơ thiết kế0,02tấn
6Lắp đăt động cơ Polymer (AT0801)Theo hồ sơ thiết kế0,011 tấn
7Lắp đặt máy Bơm bùn vào máy ép bùn (P0801), máy quạt, máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế0,041 tấn
8Lắp đặt máy Bơm chìm hố thu gom (P0101, P0102), máy quạt, máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế0,0651 tấn
9Phụ kiện khớp nối bơm (2)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
10Lắp đặt khớp nối bơmTheo hồ sơ thiết kế4cái
11Lắp đặt Công tắc mực nước phao (LSA0101)Theo hồ sơ thiết kế5cái
12Lắp đặt máy, thiết bị thiết bị tách rác tinh, máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế0,0151 tấn
13Phụ kiện khớp nối bơm (1)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
14lắp đặt thiết bị Máy khuấy chìm (A0301, A0302) máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế0,0251 tấn
15Phụ kiện máy khuấy chìmTheo hồ sơ thiết kế2bộ
16Lắp đặt Máy thổi khí (I0401, I0402, máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế0,51 tấn
17Lắp đặt Đĩa phân phốiTheo hồ sơ thiết kế96cái
18Song chắn rácTheo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt Song chắn rácTheo hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt các loại máy bơm chìm hố thu gom, máy quạt, máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế0,041 tấn
21Phụ kiện khớp nối bơm (2)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
22Lắp đặt khớp nối bơmTheo hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đăt động cơ dàn cào bể lắng (BC0501) đk 800mmTheo hồ sơ thiết kế0,061 tấn
24Lắp đăt dàn cào bể bùn lắngTheo hồ sơ thiết kế0,21 tấn
25Lắp đặt Ống trung tâm bể lắng (BC0501) đk 800mmTheo hồ sơ thiết kế0,017100m
26Máng răng cưa thu nước (WR0501)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
27Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt Máng răng cưa thu nước (WR0501)Theo hồ sơ thiết kế0,05tấn
28Tấm chắn bùn (BF0501)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
29Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt Tấm chắn bùn (BF0501)Theo hồ sơ thiết kế0,05tấn
30Lắp đặt máy Bơm bùn chìm (P0501, P0502t, máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế0,0251 tấn
31Phụ kiện khớp nối bơm (1)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
32Lắp đặt khớp nối bơmTheo hồ sơ thiết kế2cái
33Lắp đặt Bồn lọc áp lực (Fi0601)Theo hồ sơ thiết kế1bể
34Lắp đặt các loại máy bơm lọc áp lực (P0601, P0602), máy quạt, máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế0,0351 tấn
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, Đồng hồ đo lưu lượng (FiCa0601)Theo hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt Phao mức nước tại bể trung gian ( LSA 0601)Theo hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt máy Bơm định lượng (PT0701, PT0702), máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế0,0151 tấn
39Lắp đặt Bồn chứa hóa chất (LSA-T0701), dung tích bể bằng 1,0m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
40Tổ hợp và Lắp đặt Động cơ khuấy hóa chất (AT0701), máy có khối lượng 0.4Theo hồ sơ thiết kế0,011 tấn
41Tổ hợp và Lắp đặt Cánh khuấy hóa chất, máy có khối lượng 0.4Theo hồ sơ thiết kế0,0051 tấn
42Lắp đặt tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
43Lắp đặt ABN203c _ MCCB-3P-200A-22kATheo hồ sơ thiết kế1cái
44Lắp đặt BKN _ MCB-3P-40A-10kATheo hồ sơ thiết kế2cái
45Lắp đặt BKN _ MCB-3P-16A-6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
46Lắp đặt BKN _ MCB-3P-10A-6kATheo hồ sơ thiết kế4cái
47Lắp đặt BKN _ MCB-3P-6A-6kATheo hồ sơ thiết kế10cái
48Lắp đặt BKN _ MCB-1P-6A-6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt MC-18b _ CONTACTOR-3P-18ATheo hồ sơ thiết kế6cái
50Lắp đặt MC-9b _ CONTACTOR-3P-9ATheo hồ sơ thiết kế16cái
51Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt MT-32 _ THERMAL RELAY 12-18ATheo hồ sơ thiết kế2cái
52Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt MT-32 _ THERMAL RELAY 6.0-9.0ATheo hồ sơ thiết kế2cái
53Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt MT-32 _ THERMAL RELAY 2.5-4.0ATheo hồ sơ thiết kế4cái
54Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt MT-32 _ THERMAL RELAY 1.6-2.5ATheo hồ sơ thiết kế4cái
55Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt MT-32 _ THERMAL RELAY 1.0-1.6ATheo hồ sơ thiết kế4cái
56Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt MT-32 _ THERMAL RELAY 0.63-1.0ATheo hồ sơ thiết kế2cái
57Lắp đặt đèn tường, đèn YW1P-1UQM3R _ Đèn báo D22, 220V, đỏTheo hồ sơ thiết kế1bộ
58Lắp đặt đèn tường, đèn YW1P-1UQM3Y _ Đèn báo D22, 220V, vàngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
59Lắp đặt đèn tường, đèn YW1P-1UQM3X _ Đèn báo D22, 220V, xanhTheo hồ sơ thiết kế1bộ
60Lắp đặt đèn tường, đèn YW1P-1UQ4R _ Đèn báo D22, 24V, đỏTheo hồ sơ thiết kế4bộ
61Lắp đặt đèn tường, đèn YW1P-1UQ4Y _ Đèn báo D22, 220V, vàngTheo hồ sơ thiết kế22bộ
62Lắp đặt đèn tường, đèn YW1P-1UQ4G _ Đèn báo D22, 220V, xanhTheo hồ sơ thiết kế25bộ
63Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp YW1S-3E20 _ Công tắc xoay 3 vị trí D22, 2NOTheo hồ sơ thiết kế20cái
64Lắp đặt YW1B-M1E10R - Nút nhấn không đèn, đỏ D22, 1NOTheo hồ sơ thiết kế1cái
65Lắp đặt YW1B-V4E01R - Nút nhấn siêu khẩn D22, 1NCTheo hồ sơ thiết kế1cái
66Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt SY2S-05D _ Đế relay 8 chân dẹpTheo hồ sơ thiết kế10cái
67Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệTheo hồ sơ thiết kế8cái
68Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt MFM383 _ Đồng hồ số đo Volt, AmpeTheo hồ sơ thiết kế1cái
69Lắp đặt các loại máy biến dòng, Biến dòng vuông 3P 200/5A - 1.5VA Class 1Theo hồ sơ thiết kế1bộ
70Lắp đặtHY-256-2 _ Còi hú phi 25 , điện áp 220VACTheo hồ sơ thiết kế1cái
71Lắp đặt hộp Vỏ cầu chì ILEC-RT18-32XTheo hồ sơ thiết kế5hộp
72Lắp đặt cầu chì RT18 2ATheo hồ sơ thiết kế5cái
73Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt T21-3-A420 _ TIMER ON DELAY, 10S, 220VACTheo hồ sơ thiết kế2cái
74Lắp đặt Quạt hút 120mm-220V + Lưới+ Chụp nhựa + LọcTheo hồ sơ thiết kế4cái
75Lắp đặt S8VK-C06024 _ POWER SUPPLY 220V-24VDC-2.5ATheo hồ sơ thiết kế1cái
76Phụ kiện: dây điện, đầu cos, máng đi dây, nhãn đầu dây, nhãn meca, terminal…Theo hồ sơ thiết kế1bộ
77Chi phí lập trình cho tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế1trọn gói
78Hóa chất vận hành thử nghiệm trong 01 tháng đầu tiênTheo hồ sơ thiết kế1trọn gói
79Men nuôi cấy vi sinhTheo hồ sơ thiết kế1trọn gói
Q Hạng mục 17: Chi phí khác có liên quan (phần công nghệ thiết bị giai đoạn 1) 
1Chi phí lập báo cáo kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiTheo hồ sơ thiết kế1trọn gói
2Chi phí xin phép xả thảiTheo hồ sơ thiết kế1trọn gói
R Hạng mục 18: Xây dựng phần công nghệ (phần công nghệ thiết bị giai đoạn 1) 
1Mặt bích uPVC, DN80Theo hồ sơ thiết kế15cái
2Van bướm tay gạt, DN80Theo hồ sơ thiết kế2cái
3Van một chiều mặt bích, DN80Theo hồ sơ thiết kế2cái
4Khớp nối mềm mặt bích, DN80Theo hồ sơ thiết kế2cái
5Co 90 uPVC, DN80Theo hồ sơ thiết kế3cái
6Tê uPVC, DN80Theo hồ sơ thiết kế1cái
7Ống nhựa uPVC, DN80, dày 3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
8Support SS304 cố định ống, DN80Theo hồ sơ thiết kế5bộ
9Cùm inox SS304 cố định ống, DN80Theo hồ sơ thiết kế5bộ
10Mặt bích uPVC, DN150Theo hồ sơ thiết kế1cái
11Bu lông M20 x 100 mmTheo hồ sơ thiết kế8bộ
12Bu lông M16 x 80 mmTheo hồ sơ thiết kế72bộ
13Bu lông M16 x 120 mmTheo hồ sơ thiết kế16bộ
14Mặt bích uPVC, DN150Theo hồ sơ thiết kế1cái
15Mặt bích uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế16cái
16Co 90 uPVC, DN150Theo hồ sơ thiết kế2cái
17Co 90 uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế5cái
18Tê uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
19Van bướm tay gạt, DN50Theo hồ sơ thiết kế3cái
20Van một chiều mặt bích, DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
21Khớp nối mềm mặt bích, DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
22Ống nhựa uPVC, DN150, dày 4,3mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
23Ống nhựa uPVC, DN50, dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
24Support SS304 cố định ống, DN150Theo hồ sơ thiết kế2bộ
25Support SS304 cố định ống, DN50Theo hồ sơ thiết kế2bộ
26Cùm inox SS304 cố định ống, DN150Theo hồ sơ thiết kế7bộ
27Cùm inox SS304 cố định ống, DN50Theo hồ sơ thiết kế7bộ
28Bu lông M12 x 100 mmTheo hồ sơ thiết kế24bộ
29Bu lông M12 x 60 mmTheo hồ sơ thiết kế64bộ
30Support dẫn hướng máy khuấy chìmTheo hồ sơ thiết kế2bộ
31Ống nhựa uPVC, DN150, dày 4,3mmTheo hồ sơ thiết kế0,31100m
32Ống nhựa uPVC, DN80, dày 3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
33Mặt bích uPVC, DN80Theo hồ sơ thiết kế2cái
34Co 90 uPVC, DN80Theo hồ sơ thiết kế12cái
35Bu lông M16 x 80 mmTheo hồ sơ thiết kế16bộ
36Ống nhựa uPVC, DN100, dày 4,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
37Ống nhựa uPVC, DN50, dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
38Mặt bích uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế18cái
39Van bướm tay gạt, DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
40Van một chiều mặt bích, DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
41Khớp nối mềm mặt bích, DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
42Co 90 uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế7cái
43Co 90 uPVC, DN100Theo hồ sơ thiết kế1cái
44Tê uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế1cái
45Bu lông M12 x 60 mmTheo hồ sơ thiết kế64bộ
46Bu lông M12 x 100 mmTheo hồ sơ thiết kế40bộ
47Support SS304 cố định ống, DN50Theo hồ sơ thiết kế16bộ
48Cùm inox SS304 cố định ống, DN50Theo hồ sơ thiết kế16bộ
49Lúp pê nhựa, DN65Theo hồ sơ thiết kế2bộ
50Co 90 uPVC, DN80Theo hồ sơ thiết kế2cái
51Co 90 uPVC, DN65Theo hồ sơ thiết kế24cái
52Co 90 uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế1cái
53Mặt bích uPVC, DN80Theo hồ sơ thiết kế1cái
54Mặt bích uPVC, DN65Theo hồ sơ thiết kế20cái
55Mặt bích uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế8cái
56Van bướm tay gạt, DN80Theo hồ sơ thiết kế1cái
57Van bướm tay gạt, DN65Theo hồ sơ thiết kế8cái
58Van bướm tay gạt, DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
59Van một chiều mặt bích, DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
60Khớp nối mềm mặt bích, DN65Theo hồ sơ thiết kế2cái
61Khớp nối mềm mặt bích, DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
62Ống nhựa uPVC, DN80, dày 3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
63Ống nhựa uPVC, DN76, dày 3,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
64Ống nhựa uPVC, DN50, dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
65Support SS304 cố định ống, DN80Theo hồ sơ thiết kế2bộ
66Support SS304 cố định ống, DN65Theo hồ sơ thiết kế18bộ
67Support SS304 cố định ống, DN50Theo hồ sơ thiết kế4bộ
68Cùm inox SS304 cố định ống, DN80Theo hồ sơ thiết kế2bộ
69Cùm inox SS304 cố định ống, DN65Theo hồ sơ thiết kế18bộ
70Cùm inox SS304 cố định ống, DN50Theo hồ sơ thiết kế4bộ
71Bu lông M16 x 80 mmTheo hồ sơ thiết kế96bộ
72Bu lông M16 x 120 mmTheo hồ sơ thiết kế16bộ
73Bu lông M12 x 100 mmTheo hồ sơ thiết kế64bộ
74Bu lông M12 x 60 mmTheo hồ sơ thiết kế64bộ
75Ống nhựa uPVC, DN76, dày 3,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
76Ống nhựa uPVC, DN50, dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
77Mặt bích uPVC, DN65Theo hồ sơ thiết kế3cái
78Mặt bích uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế4cái
79Van bướm tay gạt, DN65Theo hồ sơ thiết kế1cái
80Mặt bích uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế1cái
81Van bướm tay gạt, DN65Theo hồ sơ thiết kế1cái
82Van bướm tay gạt, DN50Theo hồ sơ thiết kế1cái
83Co 90 uPVC, DN65Theo hồ sơ thiết kế2cái
84Co 90 uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế12cái
85Support SS304 cố định ống, DN65Theo hồ sơ thiết kế2bộ
86Support SS304 cố định ống, DN50Theo hồ sơ thiết kế28bộ
87Cùm inox SS304 cố định ống, DN65Theo hồ sơ thiết kế2bộ
88Cùm inox SS304 cố định ống, DN50Theo hồ sơ thiết kế28bộ
89Bu lông M12 x 100 mmTheo hồ sơ thiết kế16bộ
90Bu lông M12 x 60 mmTheo hồ sơ thiết kế40bộ
91Ống nhựa uPVC, DN25, dày 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
92Ống nhựa uPVC, DN20, dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
93Co 90 uPVC, DN25Theo hồ sơ thiết kế10cái
94Co 90 uPVC, DN20Theo hồ sơ thiết kế22cái
95Tê 90 uPVC, DN25Theo hồ sơ thiết kế1cái
96Lơi uPVC, DN20Theo hồ sơ thiết kế4cái
97Van cầu uPVC, DN20Theo hồ sơ thiết kế3cái
98Rắc co uPVC, DN20Theo hồ sơ thiết kế6cái
99Support SS304 cố định ống, DN20Theo hồ sơ thiết kế20bộ
100Cùm inox SS304 cố định ống, DN20Theo hồ sơ thiết kế20bộ
101Nối ren ngoài uPVC, DN25Theo hồ sơ thiết kế4cái
102Nối ren trong uPVC, DN25Theo hồ sơ thiết kế4cái
103Lắp bích thép, đường kính ống d=150mmTheo hồ sơ thiết kế4bích
104Mặt bích hàn SUS304, DN125, JIS 10KTheo hồ sơ thiết kế4bích
105Mặt bích hàn SUS304, DN50, JIS 10KTheo hồ sơ thiết kế24bích
106Van bướm tay gạt, DN125Theo hồ sơ thiết kế2cái
107Van bướm tay gạt, DN50Theo hồ sơ thiết kế8cái
108Co hàn 90 SUS304, DN150Theo hồ sơ thiết kế2cái
109Co hàn 90 SUS304, DN125Theo hồ sơ thiết kế2cái
110Co hàn 90 SUS304, DN50Theo hồ sơ thiết kế9cái
111Lơi hàn SUS304, DN150Theo hồ sơ thiết kế2cái
112Tê hàn SUS304, DN150Theo hồ sơ thiết kế2cái
113Tê hàn SUS304, DN65Theo hồ sơ thiết kế1cái
114Bầu giảm hàn SUS304, DN150/DN65Theo hồ sơ thiết kế2cái
115Bầu giảm hàn SUS304, DN65/DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
116Ống SUS304, DN150, SCH10s (3,4mm)Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
117Ống SUS304, DN125, SCH10s (3,4mm)Theo hồ sơ thiết kế0,01100m
118Ống SUS304, DN65, SCH10s (3,0mm)Theo hồ sơ thiết kế0,05100m
119Ống SUS304, DN50, SCH10s (2,8mm)Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
120Mặt bích uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế8cái
121Co 90 uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế34cái
122Lơi uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
123Co 90 uPVC, DN25Theo hồ sơ thiết kế4cái
124Tê uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế22cái
125Tê 90 uPVC, DN25Theo hồ sơ thiết kế2cái
126Tê giảm uPVC, DN50/DN20Theo hồ sơ thiết kế94cái
127Tê giảm uPVC, DN25/DN20Theo hồ sơ thiết kế18cái
128Nối ren trong uPVC, DN20Theo hồ sơ thiết kế112cái
129Nối giảm uPVC, DN50/DN25Theo hồ sơ thiết kế6cái
130Ống nhựa uPVC, DN50, dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế1,15100m
131Ống nhựa uPVC, DN25, dày 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
132Ống nhựa uPVC, DN20, dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
133Máng điện W100xH50, dày 1.00mmTheo hồ sơ thiết kế50m
134Ống luồn dây điện D25Theo hồ sơ thiết kế5m
135Tê điện W100xW75xW100, dày 1.00mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
136Co ngang W100, dày 1.00mmTheo hồ sơ thiết kế5hộp
137Dẫy dẫn điện CVV 4x8.0 mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
138Dẫy dẫn điện CVV 4x2.5 mm3Theo hồ sơ thiết kế56m
139Dẫy dẫn điện CVV 4x1.5 mm4Theo hồ sơ thiết kế300m
140Dẫy dẫn điện CVV 2x1.0 mm5Theo hồ sơ thiết kế100m
S Hạng mục 19: Mua sắm thiết bị (phần công nghệ thiết bị giai đoạn 2) 
1Bơm chìm hố thu gom (P0101, P0102)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
2Công tắc mực nước phao (LSA0101)Theo hồ sơ thiết kế3cái
3Thiết bị tách rác tinhTheo hồ sơ thiết kế1bộ
4Đĩa phân phối khí thô (DF0201)Theo hồ sơ thiết kế18cái
5Bơm chìm bể điều hòa (P0201, P0202)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
6Công tắc mực nước phao (LSA0301)Theo hồ sơ thiết kế2cái
7Máy khuấy chìm (A0301, A0302)Theo hồ sơ thiết kế2cái
8Máy thổi khí (I0401, I0402)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
9Đĩa phân phối khí bọt tinh (DF0401)Theo hồ sơ thiết kế78cái
10Bơm chìm tuần hoàn (P0401, P0402)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
11Động cơ dàn cào bùn bể lắng (M0501)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
12Dàn cào bùn bể lắng (R0501)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
13Ống trung tâm bể lắng (BC0501)Theo hồ sơ thiết kế1cái
14Tấm chắn bùn (BF0501)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
15Bơm bùn chìm (P0501, P0502)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
16Bồn lọc áp lực (Fi0601)Theo hồ sơ thiết kế1cái
17Bơm lọc áp lực (P0601, P0602)Theo hồ sơ thiết kế2cái
18Đồng hồ đo áp lực (PG0601)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
19Đồng hồ đo lưu lượng (FiCa0601)Theo hồ sơ thiết kế1cái
20Phao mức nước tại bể trung gian ( LSA 0601)Theo hồ sơ thiết kế1cái
21Bơm định lượng (PT0701, PT0702)Theo hồ sơ thiết kế2cái
22Bồn chứa hóa chất (LSA-T0701)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
23Động cơ khuấy hóa chất (AT0701)Theo hồ sơ thiết kế1cái
24Cánh khuấy hóa chấtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
25Vỏ tủ tự đứng:- H2100xW1000xD400xT1.5(mm)- Tôn sơn tĩnh điện RAL 7035 láng, 1 lớp cửa, Form 1.Theo hồ sơ thiết kế1cái
26ABN203c _ MCCB-3P-200A-22kATheo hồ sơ thiết kế1cái
27BKN _ MCB-3P-40A-10kATheo hồ sơ thiết kế2cái
28BKN _ MCB-3P-16A-6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
29BKN _ MCB-3P-10A-6kATheo hồ sơ thiết kế4cái
30BKN _ MCB-3P-6A-6kATheo hồ sơ thiết kế10cái
31BKN _ MCB-1P-6A-6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
32MC-18b _ CONTACTOR-3P-18ATheo hồ sơ thiết kế6cái
33MC-9b _ CONTACTOR-3P-9ATheo hồ sơ thiết kế16cái
34MT-32 _ THERMAL RELAY 12-18ATheo hồ sơ thiết kế2cái
35MT-32 _ THERMAL RELAY 6.0-9.0ATheo hồ sơ thiết kế2cái
36MT-32 _ THERMAL RELAY 2.5-4.0ATheo hồ sơ thiết kế4cái
37MT-32 _ THERMAL RELAY 1.6-2.5ATheo hồ sơ thiết kế4cái
38MT-32 _ THERMAL RELAY 1.0-1.6ATheo hồ sơ thiết kế4cái
39MT-32 _ THERMAL RELAY 0.63-1.0ATheo hồ sơ thiết kế2cái
40YW1P-1UQM3R _ Ђèn báo D22, 220V, đỏTheo hồ sơ thiết kế1cái
41YW1P-1UQM3Y _ Ђèn báo D22, 220V, vàngTheo hồ sơ thiết kế1cái
42YW1P-1UQM3X _ Ђèn báo D22, 220V, xanhTheo hồ sơ thiết kế1cái
43YW1P-1UQ4R _ Ђèn báo D22, 24V, đỏTheo hồ sơ thiết kế4cái
44YW1P-1UQ4Y _ Ђèn báo D22, 220V, vàngTheo hồ sơ thiết kế22cái
45YW1P-1UQ4G _ Ђèn báo D22, 220V, xanhTheo hồ sơ thiết kế25cái
46YW1S-3E20 _ Công tắc xoay 3 vị trí D22, 2NOTheo hồ sơ thiết kế20cái
47YW1B-M1E10R - Nút nhấn không đèn, đỏ D22, 1NOTheo hồ sơ thiết kế1cái
48YW1B-V4E01R - Nút nhấn siêu khẩn D22, 1NCTheo hồ sơ thiết kế1cái
49SY2S-05D _ Đế relay 8 chân dẹpTheo hồ sơ thiết kế10cái
50RU2S-UL-DC24 _ Relay 8 chân dẹp, 24VDCTheo hồ sơ thiết kế7cái
51RU2S-UL-AC220 _ Relay 8 chân dẹp, 220VACTheo hồ sơ thiết kế1cái
52MFM383 _ Đồng hồ số đo Volt, AmpeTheo hồ sơ thiết kế1cái
53Biến dòng vuông 3P 200/5A - 1.5VA Class 1Theo hồ sơ thiết kế1cái
54HY-256-2 _ Còi hú phi 25 , điện áp 220VACTheo hồ sơ thiết kế1cái
55Vỏ cầu chì ILEC-RT18-32XTheo hồ sơ thiết kế5cái
56Ruột cầu chì RT18 2ATheo hồ sơ thiết kế5cái
57T21-3-A420 _ TIMER ON DELAY, 10S, 220VACTheo hồ sơ thiết kế2cái
58Quạt hút 120mm-220V + Lưới+ Chụp nhựa + LọcTheo hồ sơ thiết kế4bộ
59S8VK-C06024 _ POWER SUPPLY 220V-24VDC-2.5ATheo hồ sơ thiết kế1cái
60SIMATIC S7-1200, CPU 1214C, COMPACT CPU, AC/DC/RLY, ONBOARD I/O: 14 DI 24V DC; 10 DO RELAY 2A; 2 AI 0 - 10V DC, POWER SUPPLY: AC 85 - 264 V AC AT 47 - 63 HZ, PROGRAM/DATA MEMORY: 100 KBTheo hồ sơ thiết kế1cái
616ES7 223-1PH32-0XB0SIMATIC S7-1200, DIGITAL I/O, SM 1223, 8DI / 8DO,8DI DC 24 V, SINK/SOURCE,8DO, RELAY 2ATheo hồ sơ thiết kế1cái
626ES7221-1BH32-0XB0SIMATIC S7-1200, DIGITAL INPUT,SM 1221, 16 DI, 24VDC,SINK/SOURCE INPUTTheo hồ sơ thiết kế1cái
636ES7 221-1BF32-0XB0SIMATIC S7-1200, DIGITAL INPUT,SM 1221, 8 DI, 24VDC,SINK/SOURCE INPUTTheo hồ sơ thiết kế1cái
64SIMATIC HMI KP300 BASIC MONO PN,BASIC PANEL, KEY OPERATION,3" FSTN LCD DISPLAY,MONOCHROME BLACK/WHITE,PROFINET INTERFACETheo hồ sơ thiết kế1cái
T Hạng mục 20: Đào tạo chuyển giao công nghệ (phần công nghệ thiết bị giai đoạn 2) 
1Tài liệu hướng dẫnTheo hồ sơ thiết kế5quyển
2Chi phí giảng dạyTheo hồ sơ thiết kế5ngày
3Chi phí lưu trú của chuyên giaTheo hồ sơ thiết kế5ngày
4Chi phí ăn uống của chuyên giaTheo hồ sơ thiết kế5ngày
5Chi phí đi lại của chuyên giaTheo hồ sơ thiết kế1người
6Chi phí nhân nhân vận hành (Công nhân bậc 4.0/7)Theo hồ sơ thiết kế30ngày
7Chi phí lưu trú cho công nhân vận hànhTheo hồ sơ thiết kế30ngày
8Chi phí ăn uống cho công nhân vận hànhTheo hồ sơ thiết kế30ngày
9Chi phí đi lại cho công nhân vận hànhTheo hồ sơ thiết kế1người
U Hạng mục 21: Lắp đặt thiết bị, thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị (phần công nghệ thiết bị giai đoạn 2) 
1Song chắn rácTheo hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt Song chắn rácTheo hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt máy Bơm chìm hố thu gom (P0101, P0102), máy quạt, máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế0,0651 tấn
4Phụ kiện khớp nối bơm (2)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
5Lắp đặt khớp nối bơmTheo hồ sơ thiết kế4cái
6Lắp đặt Công tắc mực nước phao (LSA0101)Theo hồ sơ thiết kế5cái
7Lắp đặt máy, thiết bị thiết bị tách rác tinh, máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế0,0151 tấn
8Phụ kiện khớp nối bơm (1)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
9Tổng hợp và lắp đặt thiết bị Máy khuấy chìm (A0301, A0302) máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế0,0251 tấn
10Phụ kiện máy khuấy chìmTheo hồ sơ thiết kế2bộ
11Lắp đặt Máy thổi khí (I0401, I0402, máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế0,51 tấn
12Lắp đặt Đĩa phân phốiTheo hồ sơ thiết kế96cái
13Lắp đặt các loại máy bơm chìm hố thu gom, máy quạt, máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế0,041 tấn
14Phụ kiện khớp nối bơm (2)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
15Lắp đặt khớp nối bơmTheo hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đăt động cơ dàn cào bể lắng (BC0501) đk 800mmTheo hồ sơ thiết kế0,061 tấn
17Lắp đăt 66,465,000Theo hồ sơ thiết kế0,21 tấn
18Lắp đặt Ống trung tâm bể lắng (BC0501) đk 800mmTheo hồ sơ thiết kế0,017100m
19Máng răng cưa thu nước (WR0501)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
20Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt Máng răng cưa thu nước (WR0501)Theo hồ sơ thiết kế0,05tấn
21Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt Tấm chắn bùn (BF0501)Theo hồ sơ thiết kế0,05tấn
22Lắp đặt máy Bơm bùn chìm (P0501, P0502t, máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế0,0251 tấn
23Phụ kiện khớp nối bơm (1)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
24Lắp đặt khớp nối bơmTheo hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt Bồn lọc áp lực (Fi0601)Theo hồ sơ thiết kế1bể
26Lắp đặt các loại máy bơm lọc áp lực (P0601, P0602), máy quạt, máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế0,0351 tấn
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, Đồng hồ đo lưu lượng (FiCa0601)Theo hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt Phao mức nước tại bể trung gian (LSA 0601)Theo hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt máy Bơm định lượng (PT0701, PT0702), máy có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế0,0151 tấn
31Lắp đặt Bồn chứa hóa chất (LSA-T0701), dung tích bể bằng 1,0m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
32Tổ hợp và Lắp đặt Động cơ khuấy hóa chất (AT0701), máy có khối lượng 0.4Theo hồ sơ thiết kế0,011 tấn
33Tổ hợp và Lắp đặt Cánh khuấy hóa chất, máy có khối lượng 0.4Theo hồ sơ thiết kế0,0051 tấn
34Lắp đặt tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
35Lắp đặt ABN203c _ MCCB-3P-200A-22kATheo hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt BKN _ MCB-3P-40A-10kATheo hồ sơ thiết kế2cái
37Lắp đặt BKN _ MCB-3P-16A-6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp đặt BKN _ MCB-3P-10A-6kATheo hồ sơ thiết kế4cái
39Lắp đặt BKN _ MCB-3P-6A-6kATheo hồ sơ thiết kế10cái
40Lắp đặt BKN _ MCB-1P-6A-6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt MC-18b _ CONTACTOR-3P-18ATheo hồ sơ thiết kế6cái
42Lắp đặt MC-9b _ CONTACTOR-3P-9ATheo hồ sơ thiết kế16cái
43Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt MT-32 _ THERMAL RELAY 12-18ATheo hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt MT-32 _ THERMAL RELAY 6.0-9.0ATheo hồ sơ thiết kế2cái
45Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt MT-32 _ THERMAL RELAY 2.5-4.0ATheo hồ sơ thiết kế4cái
46Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt MT-32 _ THERMAL RELAY 1.6-2.5ATheo hồ sơ thiết kế4cái
47Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt MT-32 _ THERMAL RELAY 1.0-1.6ATheo hồ sơ thiết kế4cái
48Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt MT-32 _ THERMAL RELAY 0.63-1.0ATheo hồ sơ thiết kế2cái
49Lắp đặt đèn tường, đèn YW1P-1UQM3R _ Đèn báo D22, 220V, đỏTheo hồ sơ thiết kế1bộ
50Lắp đặt đèn tường, đèn YW1P-1UQM3Y _ Đèn báo D22, 220V, vàngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
51Lắp đặt đèn tường, đèn YW1P-1UQM3X _ Đèn báo D22, 220V, xanhTheo hồ sơ thiết kế1bộ
52Lắp đặt đèn tường, đèn YW1P-1UQ4R _ Đèn báo D22, 24V, đỏTheo hồ sơ thiết kế4bộ
53Lắp đặt đèn tường, đèn YW1P-1UQ4Y _ Đèn báo D22, 220V, vàngTheo hồ sơ thiết kế22bộ
54Lắp đặt đèn tường, đèn YW1P-1UQ4G _ Đèn báo D22, 220V, xanhTheo hồ sơ thiết kế25bộ
55Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp YW1S-3E20 _ Công tắc xoay 3 vị trí D22, 2NOTheo hồ sơ thiết kế20cái
56Lắp đặt YW1B-M1E10R - Nút nhấn không đèn, đỏ D22, 1NOTheo hồ sơ thiết kế1cái
57Lắp đặt YW1B-V4E01R - Nút nhấn siêu khẩn D22, 1NCTheo hồ sơ thiết kế1cái
58Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt SY2S-05D _ Đế relay 8 chân dẹpTheo hồ sơ thiết kế10cái
59Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệTheo hồ sơ thiết kế8cái
60Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt MFM383 _ Đồng hồ số đo Volt, AmpeTheo hồ sơ thiết kế1cái
61Lắp đặt các loại máy biến dòng, Biến dòng vuông 3P 200/5A - 1.5VA Class 1Theo hồ sơ thiết kế1bộ
62Lắp đặtHY-256-2 _ Còi hú phi 25 , điện áp 220VACTheo hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt hộp Vỏ cầu chì ILEC-RT18-32XTheo hồ sơ thiết kế5hộp
64Lắp đặt cầu chì RT18 2ATheo hồ sơ thiết kế5cái
65Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt T21-3-A420 _ TIMER ON DELAY, 10S, 220VACTheo hồ sơ thiết kế2cái
66Lắp đặt Quạt hút 120mm-220V + Lưới+ Chụp nhựa + LọcTheo hồ sơ thiết kế4cái
67Lắp đặt S8VK-C06024 _ POWER SUPPLY 220V-24VDC-2.5ATheo hồ sơ thiết kế1cái
68PHỤ KIỆN: DÂY ĐIỆN, ĐẦU COS, MÁNG ĐI DÂY, NHÃN ĐẦU DÂY, NHÃN MECA, TERMINAL…Theo hồ sơ thiết kế1bộ
69Chi phí lập trình cho tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế1trọn gói
70Hóa chất vận hành thử nghiệm trong 01 tháng đầu tiênTheo hồ sơ thiết kế1trọn gói
71Men nuôi cấy vi sinhTheo hồ sơ thiết kế1trọn gói
V Hạng mục 22: Chi phí khác có liên quan (phần công nghệ thiết bị giai đoạn 2) 
1Chi phí lập báo cáo kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiTheo hồ sơ thiết kế1trọn gói
2Chi phí xin phép xả thảiTheo hồ sơ thiết kế1trọn gói
W Hạng mục 23: Xây dựng phần công nghệ (phần công nghệ thiết bị giai đoạn 2) 
1Mặt bích uPVC, DN80Theo hồ sơ thiết kế15cái
2Van bướm tay gạt, DN80Theo hồ sơ thiết kế2cái
3Van một chiều mặt bích, DN80Theo hồ sơ thiết kế2cái
4Khớp nối mềm mặt bích, DN80Theo hồ sơ thiết kế2cái
5Co 90 uPVC, DN80Theo hồ sơ thiết kế3cái
6Tê uPVC, DN80Theo hồ sơ thiết kế1cái
7Ống nhựa uPVC, DN80, dày 3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
8Support SS304 cố định ống, DN80Theo hồ sơ thiết kế5bộ
9Cùm inox SS304 cố định ống, DN80Theo hồ sơ thiết kế5bộ
10Mặt bích uPVC, DN150Theo hồ sơ thiết kế1cái
11Bu lông M20 x 100 mmTheo hồ sơ thiết kế8bộ
12Bu lông M16 x 80 mmTheo hồ sơ thiết kế72bộ
13Bu lông M16 x 120 mmTheo hồ sơ thiết kế16bộ
14Mặt bích uPVC, DN150Theo hồ sơ thiết kế1cái
15Mặt bích uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế16cái
16Co 90 uPVC, DN150Theo hồ sơ thiết kế2cái
17Co 90 uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế5cái
18Tê uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
19Van bướm tay gạt, DN50Theo hồ sơ thiết kế3cái
20Van một chiều mặt bích, DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
21Khớp nối mềm mặt bích, DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
22Ống nhựa uPVC, DN150, dày 4,3mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
23Ống nhựa uPVC, DN50, dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
24Support SS304 cố định ống, DN150Theo hồ sơ thiết kế2bộ
25Support SS304 cố định ống, DN50Theo hồ sơ thiết kế2bộ
26Cùm inox SS304 cố định ống, DN150Theo hồ sơ thiết kế7bộ
27Cùm inox SS304 cố định ống, DN50Theo hồ sơ thiết kế7bộ
28Bu lông M12 x 100 mmTheo hồ sơ thiết kế24bộ
29Bu lông M12 x 60 mmTheo hồ sơ thiết kế64bộ
30Support dẫn hướng máy khuấy chìmTheo hồ sơ thiết kế2bộ
31Ống nhựa uPVC, DN150, dày 4,3mmTheo hồ sơ thiết kế0,31100m
32Ống nhựa uPVC, DN80, dày 3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
33Mặt bích uPVC, DN80Theo hồ sơ thiết kế2cái
34Co 90 uPVC, DN80Theo hồ sơ thiết kế12cái
35Bu lông M16 x 80 mmTheo hồ sơ thiết kế16bộ
36Ống nhựa uPVC, DN100, dày 4,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
37Ống nhựa uPVC, DN50, dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
38Mặt bích uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế18cái
39Van bướm tay gạt, DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
40Van một chiều mặt bích, DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
41Khớp nối mềm mặt bích, DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
42Co 90 uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế7cái
43Co 90 uPVC, DN100Theo hồ sơ thiết kế1cái
44Tê uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế1cái
45Bu lông M12 x 60 mmTheo hồ sơ thiết kế64bộ
46Bu lông M12 x 100 mmTheo hồ sơ thiết kế40bộ
47Support SS304 cố định ống, DN50Theo hồ sơ thiết kế16bộ
48Cùm inox SS304 cố định ống, DN50Theo hồ sơ thiết kế16bộ
49Lúp pê nhựa, DN65Theo hồ sơ thiết kế2bộ
50Co 90 uPVC, DN80Theo hồ sơ thiết kế2cái
51Co 90 uPVC, DN65Theo hồ sơ thiết kế24cái
52Co 90 uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế1cái
53Mặt bích uPVC, DN80Theo hồ sơ thiết kế1cái
54Mặt bích uPVC, DN65Theo hồ sơ thiết kế20cái
55Mặt bích uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế8cái
56Van bướm tay gạt, DN80Theo hồ sơ thiết kế1cái
57Van bướm tay gạt, DN65Theo hồ sơ thiết kế8cái
58Van bướm tay gạt, DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
59Van một chiều mặt bích, DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
60Khớp nối mềm mặt bích, DN65Theo hồ sơ thiết kế2cái
61Khớp nối mềm mặt bích, DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
62Ống nhựa uPVC, DN80, dày 3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
63Ống nhựa uPVC, DN76, dày 3,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
64Ống nhựa uPVC, DN50, dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
65Support SS304 cố định ống, DN80Theo hồ sơ thiết kế2bộ
66Support SS304 cố định ống, DN65Theo hồ sơ thiết kế18bộ
67Support SS304 cố định ống, DN50Theo hồ sơ thiết kế4bộ
68Cùm inox SS304 cố định ống, DN80Theo hồ sơ thiết kế2bộ
69Cùm inox SS304 cố định ống, DN65Theo hồ sơ thiết kế18bộ
70Cùm inox SS304 cố định ống, DN50Theo hồ sơ thiết kế4bộ
71Bu lông M16 x 80 mmTheo hồ sơ thiết kế96bộ
72Bu lông M16 x 120 mmTheo hồ sơ thiết kế16bộ
73Bu lông M12 x 100 mmTheo hồ sơ thiết kế64bộ
74Bu lông M12 x 60 mmTheo hồ sơ thiết kế64bộ
75Ống nhựa uPVC, DN76, dày 3,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
76Ống nhựa uPVC, DN50, dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
77Mặt bích uPVC, DN65Theo hồ sơ thiết kế3cái
78Mặt bích uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế4cái
79Van bướm tay gạt, DN65Theo hồ sơ thiết kế1cái
80Mặt bích uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế1cái
81Van bướm tay gạt, DN65Theo hồ sơ thiết kế1cái
82Van bướm tay gạt, DN50Theo hồ sơ thiết kế1cái
83Co 90 uPVC, DN65Theo hồ sơ thiết kế2cái
84Co 90 uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế12cái
85Support SS304 cố định ống, DN65Theo hồ sơ thiết kế2bộ
86Support SS304 cố định ống, DN50Theo hồ sơ thiết kế28bộ
87Cùm inox SS304 cố định ống, DN65Theo hồ sơ thiết kế2bộ
88Cùm inox SS304 cố định ống, DN50Theo hồ sơ thiết kế28bộ
89Bu lông M12 x 100 mmTheo hồ sơ thiết kế16bộ
90Bu lông M12 x 60 mmTheo hồ sơ thiết kế40bộ
91Ống nhựa uPVC, DN25, dày 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
92Ống nhựa uPVC, DN20, dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
93Co 90 uPVC, DN25Theo hồ sơ thiết kế10cái
94Co 90 uPVC, DN20Theo hồ sơ thiết kế22cái
95Tê 90 uPVC, DN25Theo hồ sơ thiết kế1cái
96Lơi uPVC, DN20Theo hồ sơ thiết kế4cái
97Van cầu uPVC, DN20Theo hồ sơ thiết kế3cái
98Rắc co uPVC, DN20Theo hồ sơ thiết kế6cái
99Support SS304 cố định ống, DN20Theo hồ sơ thiết kế20bộ
100Cùm inox SS304 cố định ống, DN20Theo hồ sơ thiết kế20bộ
101Nối ren ngoài uPVC, DN25Theo hồ sơ thiết kế4cái
102Nối ren trong uPVC, DN25Theo hồ sơ thiết kế4cái
103Lắp bích thép, đường kính ống d=150mmTheo hồ sơ thiết kế4bích
104Mặt bích hàn SUS304, DN125, JIS 10KTheo hồ sơ thiết kế4bích
105Mặt bích hàn SUS304, DN50, JIS 10KTheo hồ sơ thiết kế24bích
106Van bướm tay gạt, DN125Theo hồ sơ thiết kế2cái
107Van bướm tay gạt, DN50Theo hồ sơ thiết kế8cái
108Co hàn 90 SUS304, DN150Theo hồ sơ thiết kế2cái
109Co hàn 90 SUS304, DN125Theo hồ sơ thiết kế2cái
110Co hàn 90 SUS304, DN50Theo hồ sơ thiết kế9cái
111Lơi hàn SUS304, DN150Theo hồ sơ thiết kế2cái
112Tê hàn SUS304, DN150Theo hồ sơ thiết kế2cái
113Tê hàn SUS304, DN65Theo hồ sơ thiết kế1cái
114Bầu giảm hàn SUS304, DN150/DN65Theo hồ sơ thiết kế2cái
115Bầu giảm hàn SUS304, DN65/DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
116Ống SUS304, DN150, SCH10s (3,4mm)Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
117Ống SUS304, DN125, SCH10s (3,4mm)Theo hồ sơ thiết kế0,01100m
118Ống SUS304, DN65, SCH10s (3,0mm)Theo hồ sơ thiết kế0,05100m
119Ống SUS304, DN50, SCH10s (2,8mm)Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
120Mặt bích uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế8cái
121Co 90 uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế34cái
122Lơi uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
123Co 90 uPVC, DN25Theo hồ sơ thiết kế4cái
124Tê uPVC, DN50Theo hồ sơ thiết kế22cái
125Tê 90 uPVC, DN25Theo hồ sơ thiết kế2cái
126Tê giảm uPVC, DN50/DN20Theo hồ sơ thiết kế94cái
127Tê giảm uPVC, DN25/DN20Theo hồ sơ thiết kế18cái
128Nối ren trong uPVC, DN20Theo hồ sơ thiết kế112cái
129Nối giảm uPVC, DN50/DN25Theo hồ sơ thiết kế6cái
130Ống nhựa uPVC, DN50, dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế1,15100m
131Ống nhựa uPVC, DN25, dày 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
132Ống nhựa uPVC, DN20, dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
133Máng điện W100xH50, dày 1.00mmTheo hồ sơ thiết kế50m
134Ống luồn dây điện D25Theo hồ sơ thiết kế5m
135Tê điện W100xW75xW100, dày 1.00mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
136Co ngang W100, dày 1.00mmTheo hồ sơ thiết kế5hộp
137Dẫy dẫn điện CVV 4x8.0 mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
138Dẫy dẫn điện CVV 4x2.5 mm3Theo hồ sơ thiết kế56m
139Dẫy dẫn điện CVV 4x1.5 mm4Theo hồ sơ thiết kế300m
140Dẫy dẫn điện CVV 2x1.0 mm5Theo hồ sơ thiết kế100m
X Hạng mục 24: Hạng mục chung 
1Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo hồ sơ thiết kế1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếTheo hồ sơ thiết kế1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4138E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.331E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình Trạm xử lý nước thải có công suất >= 500m3/ngđ (ngày đêm), có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6,7 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị công nghệ 1 Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị điện 1 Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm53
5 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán công trình 1 Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm32
6 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm32
7 Công nhân kỹ thuật 15 Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa >= 10 tấn4
2 Ô tô tải có gắn cần cẩu tải trọng hàng hóa >= 5 tấn2
3 Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m1
4 Máy đầm trọng lượng đầm >=10T1
5 Máy đào dung tích gầu >=0,8m31
6 Máy ủi công suất >=100CV1
7 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc hoặc máy thủy bình .1
8 Máy đầm dùi công suất >=1,5KW2
9 Máy đầm bàn công suất >=1,5KW2
10 Máy phát điện công suất >=10KW1
11 Máy cắt thép công suất >=2KW2
12 Máy cắt gạch công suất >=1,7KW2
13 Máy trộn bê tông dung tích bồn trộn >=250 lít4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->