Gói thầu: Gói thầu số 27 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị Trạm xử lý nước thải; nội dung công việc theo Quyết định số 3028 QĐ-UBND ngày 21 8 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục 02 đính kèm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210132766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG TRƯỜNG SƠN | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu – Địa chỉ: Số 224, Đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 27 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị Trạm xử lý nước thải; nội dung công việc theo Quyết định số 3028 QĐ-UBND ngày 21 8 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục 02 đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210132702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 12:18:00 đến ngày 2021-01-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,455,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4138E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.331E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình Trạm xử lý nước thải có công suất >= 500m3/ngđ (ngày đêm), có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6,7 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầm >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=10KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích bồn trộn >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San lấp mặt bằng (Hạ tầng trạm xử lý nước thải) | |||
| 1 | Đào san đất phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 4,153 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 4,153 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 3,043 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,377 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp III để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 88,13 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Nền mặt đường nội bộ (Hạ tầng trạm xử lý nước thải) | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 1,056 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,306 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,056 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp sỏi đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 140,87 | m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,528 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,203 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,025 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,187 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4 | 10m |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,762 | m3 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,669 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Mương dọc đường nội bộ (Hạ tầng trạm xử lý nước thải) | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,318 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,053 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,736 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,345 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,523 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,241 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,367 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,273 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 15 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Phần thoát nước thải (Hạ tầng trạm xử lý nước thải) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,284 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,09 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,249 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,251 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,254 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,835 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,139 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,218 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 16 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Phần cây xanh (Hạ tầng trạm xử lý nước thải) | |||
| 1 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,187 | 100m2 |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe nước xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1cây/90 ngày |
| F | Hạng mục 6: Mương cáp và hầm ga kéo cáp (Hạ tầng trạm xử lý nước thải) | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,508 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2619 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1258 | 100m3 |
| 4 | Làm móng đá dăm, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0128 | 100m3 |
| 5 | Gạch thẻ đánh dấu | Theo hồ sơ thiết kế | 1.780 | viên |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 178 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 10 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1567 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0858 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 13 | Xây gạch ko nung 4x8x18, xây móng chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4608 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0154 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| G | Hạng mục 7: Chiếu sáng (Hạ tầng trạm xử lý nước thải) | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn, dày 2,5mm, cao 1,5m vươn 1,5m, mạ kẽm núng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cần đèn |
| 3 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố, Led 100W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | chóa |
| 5 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 2x10mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 6 | Luồn dây lên đèn CVV 2x2,5 mm2 - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 7 | Rải dây đồng trần M11mm2 tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 8 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 9 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 10 cột |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | đầu cáp |
| 11 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | đầu cáp |
| 12 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Bê tông lót móng cột và tủ điều khiển M150 đã 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cột và tủ điều khiển M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,36 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE d32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE d40/30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| H | Hạng mục 8: Hạ thế (Hạ tầng trạm xử lý nước thải) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp trụ BTLT 8,5m F300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | trụ |
| 7 | Dựng trụ BTLT 8,5m (TC + CG) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | km/dây |
| 9 | Lắp đặt Tủ lắp điện kế 2 ngăn + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 10 | Cáp LV-ABC 4x150mm2: Số mét x 1,02 | Theo hồ sơ thiết kế | 129,54 | Mét |
| 11 | Cáp LV-ABC 4x150mm2: đấu lèo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Mét |
| 12 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x150/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x150/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Ghip nối cáp ABC- IPC: (Ghip đấu lèo)/Zn 150-150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Nắp chụp đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Bulon móc treo cáp D16x250/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Bulon móc treo cáp D16x300/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Long đền vuông lổ D18/Zn: 50x50x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 19 | Sơn đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | Kg |
| 20 | Cọc mốc và sơn đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 21 | Bulon D16x400VRS/Zn bắt trụ đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | Bulon D16x450VRS/Zn bắt trụ đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 23 | Bulon D16x550VRS/Zn bắt trụ đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 24 | Tủ lắp điện kế 2 ngăn + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 25 | MCCB 3P-200A-35kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 27 | Kéo dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100kg |
| 28 | Cáp dồng trần Cu25mm2: 0,224kg/m (=16m/trụ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,584 | Kg |
| 29 | Ghip nối cáp ABC-IPC/Zn 150/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 30 | Kẹp cọc tiếp địa Cu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Kéo cáp LV-ABC 4x150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | km/dây |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm, luồn cáp xuất | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 33 | Cáp LV-ABC 4x150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Mét |
| 34 | Bộ đầu tiếp địa cố định cáp ABC | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 35 | Ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm, luồn cáp xuất | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Mét |
| 36 | Co L (90 độ) PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 37 | Co nối thẳng PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 38 | Keo dán ống PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Ống |
| 39 | Keo Silicol bịt đầu ống PVC-loại 200gr/ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Ống |
| 40 | Colier ốp ống PVC vào trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 41 | Băng keo cách điện màu | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cuộn |
| 42 | Lắp đặt tủ MSB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 43 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 45 | Đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 46 | Kéo dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100kg |
| 47 | Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D105/80 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D130/110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 50 | Tủ MSB 800x600x250 (bao gồm thanh cái, phụ kiện …) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 51 | MCCB 3P-200A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | MCCB 3P-150A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | MCB 2P-20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | MCB 2P-32A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Cáp CXV/DSTA 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 56 | Cáp CXV/DSTA 3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 57 | Cáp CXV/DSTA 2x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 58 | Dây đồng trần Cu 25mm2 0,224kg/m (L=10m) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| I | Hạng mục 9: Bể xử lý nước thải (phần xây dựng giai đoạn 1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,882 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,776 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,853 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M300, có phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 54,806 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,233 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,268 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 6,535 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 70,58 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,548 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,206 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 9,579 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,734 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,935 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,728 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,146 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,456 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,349 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,071 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,172 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,764 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,201 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10 mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,28 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thép viền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,458 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 24,96 | m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,428 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,203 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch 4x8x18 ko nung, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,938 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,25 | m2 |
| 37 | Sản xuất lan can inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 174 | m2 |
| 40 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 174 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 321,255 | m2 |
| 42 | Xoa nền đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 143,298 | m2 |
| 43 | Quét chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 380,78 | m2 |
| 44 | Xây gạch 8x8x18 không nung, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | m3 |
| 45 | Waterstop V20 mạch ngừng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 206,4 | md |
| 46 | Nước thử tải | Theo hồ sơ thiết kế | 412,697 | m3 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,433 | 100m2 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,991 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,18 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,183 | tấn |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,84 | m2 |
| 55 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 24,919 | m2 |
| 60 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,585 | 100m2 |
| J | Hạng mục 10: Nhà điều hành (phần xây dựng giai đoạn 1) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,411 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,906 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,509 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 16 | Xây gạch 8x8x18 không nung, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 4,066 | m3 |
| 17 | Xây gạch ko nung 8x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Theo hồ sơ thiết kế | 45,24 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Theo hồ sơ thiết kế | 59,4 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,8 | m2 |
| 23 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 104,64 | m2 |
| 24 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 70,64 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Theo hồ sơ thiết kế | 45,24 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Theo hồ sơ thiết kế | 130,04 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,202 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,013 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,547 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,02 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,68 | m2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 32,38 | m2 |
| 34 | Ống uPVC d90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 35 | Co uPVC d90 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 36 | Lơi uPVC d90 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 37 | Nối uPVC d90 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 38 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 39 | Nhựa dán | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | kg |
| 40 | Cùm inox d90 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 41 | Cửa đi nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 42 | Cửa sổ nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 43 | Hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa đi , cửa sổ (chốt, khóa, ke, lề....) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 45 | Cửa kéo sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,76 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 20,52 | m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 52 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | 100m2 |
| 53 | Úp nóc, diềm mái tole khổ 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế | 16,4 | md |
| 54 | Trần thạch cao khung nổi 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,56 | m2 |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 56 | Quạt đảo gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 61 | Lắp đặt đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | hộp |
| 62 | MCB 1P 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cuộn |
| 64 | Tủ điện 4 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| K | Hạng mục 11: Nhà bảo vệ (phần xây dựng giai đoạn 1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,133 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,524 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,786 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 15 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch ko nung 4x8x18, xây móng chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,93 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,213 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,353 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 2,668 | m3 |
| 30 | Xây gạch ko nung 8x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Theo hồ sơ thiết kế | 33,02 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Theo hồ sơ thiết kế | 27,16 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,22 | m2 |
| 34 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 60,18 | m2 |
| 35 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Theo hồ sơ thiết kế | 33,02 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Theo hồ sơ thiết kế | 38,38 | m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,851 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,52 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,99 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,94 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 43 | Máng xối tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | md |
| 44 | Hộp 30x30x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,093 | kg |
| 45 | Lắp dựng thép đỡ máng xối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,78 | m2 |
| 47 | Ống uPVC d90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 48 | Co uPVC d90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lơi uPVC d90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Nối uPVC d90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Nhựa dán | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | kg |
| 53 | Cùm inox d90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 54 | Cửa đi nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4,84 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 56 | Hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa đi , cửa sổ (chốt, khóa, ke, lề....) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,88 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 65 | Úp nóc, diềm mái tole khổ 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | md |
| 66 | Trần thạch cao khung nổi 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,52 | m2 |
| 67 | Trần thạch cao khung nổi 60x60cm, chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,99 | m2 |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 69 | Quạt đảo gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 74 | Lắp đặt đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 75 | MCB 1P 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cuộn |
| 77 | Tủ điện 4 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Chụp đáy lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 90 | Ống uPVC d27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 91 | Co uPVC d27 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 92 | Tê uPVC d27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 93 | Van uPVC d27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Ống uPVC d114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 95 | Ống uPVC d60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 96 | Co uPVC d114 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 97 | Co uPVC d60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 98 | Keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | kg |
| 99 | Cao su non | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cuộn |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 105 | Xây gạch ko nung 4x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,116 | m3 |
| 106 | Xây gạch ko nung 4x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,148 | m3 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,4 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,575 | m2 |
| 109 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 10,275 | m2 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 112 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 113 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| L | Hạng mục 12: Cổng, bảng tên, hàng rào (phần xây dựng giai đoạn 1) | |||
| 1 | Bánh xe cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,349 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,349 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 22,48 | m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,09 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,09 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,9 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,539 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,413 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,603 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,611 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,282 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,375 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,403 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 18 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,186 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,638 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,958 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,696 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,661 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3,92 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,784 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,196 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,497 | tấn |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,4 | m2 |
| 30 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 78,4 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 78,4 | m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,638 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,464 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,209 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,58 | m2 |
| 37 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 35,58 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Theo hồ sơ thiết kế | 35,58 | m2 |
| 39 | Xây gạch ko nung 8x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 15,412 | m3 |
| 40 | Xây gạch ko nung 8x8x18, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,713 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Theo hồ sơ thiết kế | 393,208 | m2 |
| 42 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 393,208 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Theo hồ sơ thiết kế | 393,208 | m2 |
| 44 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,8 | m |
| 45 | Chữ inox làm bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| M | Hạng mục 13: Bể xử lý nước thải (phần xây dựng giai đoạn 2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,882 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,776 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,853 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,806 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,233 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,268 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 6,535 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 70,58 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,548 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,206 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 9,579 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,734 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,935 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,728 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,146 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,456 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,349 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,071 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,172 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,764 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,201 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10 mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,28 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thép viền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,458 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 24,96 | m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,428 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,203 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch 4x8x18 không nung, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,938 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,25 | m2 |
| 37 | Sản xuất lan can inox 304 (1.082kg/md) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 174 | m2 |
| 40 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 174 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 321,255 | m2 |
| 42 | Xoa nền đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 143,298 | m2 |
| 43 | Quét chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 380,78 | m2 |
| 44 | Xây gạch 8x8x18 không nung, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | m3 |
| 45 | Waterstop V20 mạch ngừng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 206,4 | md |
| 46 | Nước thử tải | Theo hồ sơ thiết kế | 412,697 | m3 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,433 | 100m2 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,991 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,18 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,183 | tấn |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,84 | m2 |
| 55 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 24,919 | m2 |
| 60 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,585 | 100m2 |
| N | Hạng mục 14: Mua sắm thiết bị (phần công nghệ thiết bị giai đoạn 1) | |||
| 1 | Máy ép bùn (SS0801) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Máy nén khí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bơm rửa băng tải | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bơm định lượng (PT0801) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Động cơ polymer (AT0801) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Bơm bùn vào máy ép bùn (P0801) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Bơm chìm hố thu gom (P0101, P0102) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Công tắc mực nước phao (LSA0101) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Thiết bị tách rác tinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Đĩa phân phối khí thô (DF0201) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 11 | Bơm chìm bể điều hòa (P0201, P0202) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Công tắc mực nước phao (LSA0301) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Máy khuấy chìm (A0301, A0302) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Máy thổi khí (I0401, I0402) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Đĩa phân phối khí bọt tinh (DF0401) | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 16 | Bơm chìm tuần hoàn (P0401, P0402) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Động cơ dàn cào bùn bể lắng (M0501) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Dàn cào bùn bể lắng (R0501) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Ống trung tâm bể lắng (BC0501) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Bơm bùn chìm (P0501, P0502) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Bồn lọc áp lực (Fi0601) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Bơm lọc áp lực (P0601, P0602) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Đồng hồ đo áp lực (PG0601) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Đồng hồ đo lưu lượng (FiCa0601) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Phao mức nước tại bể trung gian ( LSA 0601) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Bơm định lượng (PT0701, PT0702) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Bồn chứa hóa chất (LSA-T0701) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Động cơ khuấy hóa chất (AT0701) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Cánh khuấy hóa chất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Vỏ tủ tự đứng:- H2100xW1000xD400xT1.5(mm) - Tôn sơn tĩnh điện RAL 7035 láng, 1 lớp cửa, Form 1. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | ABN203c _ MCCB-3P-200A-22kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | BKN _ MCB-3P-40A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | BKN _ MCB-3P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | BKN _ MCB-3P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | BKN _ MCB-3P-6A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 36 | BKN _ MCB-1P-6A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | MC-18b _ CONTACTOR-3P-18A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | MC-9b _ CONTACTOR-3P-9A | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 39 | MT-32 _ THERMAL RELAY 12-18A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | MT-32 _ THERMAL RELAY 6.0-9.0A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | MT-32 _ THERMAL RELAY 2.5-4.0A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | MT-32 _ THERMAL RELAY 1.6-2.5A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | MT-32 _ THERMAL RELAY 1.0-1.6A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | MT-32 _ THERMAL RELAY 0.63-1.0A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | YW1P-1UQM3R _ Đèn báo D22, 220V, đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | YW1P-1UQM3Y _ Đèn báo D22, 220V, vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | YW1P-1UQM3X _ Đèn báo D22, 220V, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | YW1P-1UQ4R _ Đèn báo D22, 24V, đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | YW1P-1UQ4Y _ Đèn báo D22, 220V, vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 50 | YW1P-1UQ4G _ Đèn báo D22, 220V, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 51 | YW1S-3E20 _ Công tắc xoay 3 vị trí D22, 2NO | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 52 | YW1B-M1E10R - Nút nhấn không đèn, đỏ D22, 1NO | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | YW1B-V4E01R - Nút nhấn siêu khẩn D22, 1NC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | SY2S-05D _ Đế relay 8 chân dẹp | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 55 | RU2S-UL-DC24 _ Relay 8 chân dẹp, 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 56 | RU2S-UL-AC220 _ Relay 8 chân dẹp, 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | MFM383 _ Đồng hồ số đo Volt, Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Biến dòng vuông 3P 200/5A - 1.5VA Class 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | HY-256-2 _ Còi hú phi 25 , điện áp 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Vỏ cầu chì ILEC-RT18-32X | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 61 | Ruột cầu chì RT18 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 62 | T21-3-A420 _ TIMER ON DELAY, 10S, 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Quạt hút 120mm-220V + Lưới+ Chụp nhựa + Lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 64 | S8VK-C06024 _ POWER SUPPLY 220V-24VDC-2.5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | SIMATIC S7-1200, CPU 1214C, COMPACT CPU, AC/DC/RLY, ONBOARD I/O: 14 DI 24V DC; 10 DO RELAY 2A; 2 AI 0 - 10V DC, POWER SUPPLY: AC 85 - 264 V AC AT 47 - 63 HZ, PROGRAM/DATA MEMORY: 100 KB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | 6ES7 223-1PH32-0XB0SIMATIC S7-1200, DIGITAL I/O, SM 1223, 8DI / 8DO,8DI DC 24 V, SINK/SOURCE,8DO, RELAY 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | 6ES7221-1BH32-0XB0SIMATIC S7-1200, DIGITAL INPUT,SM 1221, 16 DI, 24VDC,SINK/SOURCE INPUT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | 6ES7 221-1BF32-0XB0SIMATIC S7-1200, DIGITAL INPUT,SM 1221, 8 DI, 24VDC,SINK/SOURCE INPUT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | SIMATIC HMI KP300 BASIC MONO PN,BASIC PANEL, KEY OPERATION,3" FSTN LCD DISPLAY,MONOCHROME BLACK/WHITE,PROFINET INTERFACE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| O | Hạng mục 15: Đào tạo chuyển giao công nghệ (phần công nghệ thiết bị giai đoạn 1) | |||
| 1 | Tài liệu hướng dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | quyển |
| 2 | Chi phí giảng dạy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | ngày |
| 3 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | ngày |
| 4 | Chi phí ăn uống của chuyên gia | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | ngày |
| 5 | Chi phí đi lại của chuyên gia | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | người |
| 6 | Chi phí nhân nhân vận hành (Công nhân bậc 4.0/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | ngày |
| 7 | Chi phí lưu trú cho công nhân vận hành | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | ngày |
| 8 | Chi phí ăn uống cho công nhân vận hành | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | ngày |
| 9 | Chi phí đi lại cho công nhân vận hành | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | người |
| P | Hạng mục 16: Lắp đặt thiết bị, thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị (phần công nghệ thiết bị giai đoạn 1) | |||
| 1 | Lắp đặt máy ép bùn, máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt trạm máy nén khí, máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | 1 tấn |
| 3 | Lắp đặt máy bơm rửa băng tải, máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt máy Bơm định lượng (PT0801, máy quạt, máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 1 tấn |
| 5 | Lắp đặt bồn chứa polymer | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 6 | Lắp đăt động cơ Polymer (AT0801) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 1 tấn |
| 7 | Lắp đặt máy Bơm bùn vào máy ép bùn (P0801), máy quạt, máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 1 tấn |
| 8 | Lắp đặt máy Bơm chìm hố thu gom (P0101, P0102), máy quạt, máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 1 tấn |
| 9 | Phụ kiện khớp nối bơm (2) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt khớp nối bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Công tắc mực nước phao (LSA0101) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy, thiết bị thiết bị tách rác tinh, máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 1 tấn |
| 13 | Phụ kiện khớp nối bơm (1) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | lắp đặt thiết bị Máy khuấy chìm (A0301, A0302) máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 1 tấn |
| 15 | Phụ kiện máy khuấy chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Máy thổi khí (I0401, I0402, máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 1 tấn |
| 17 | Lắp đặt Đĩa phân phối | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 18 | Song chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Song chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại máy bơm chìm hố thu gom, máy quạt, máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 1 tấn |
| 21 | Phụ kiện khớp nối bơm (2) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt khớp nối bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đăt động cơ dàn cào bể lắng (BC0501) đk 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 1 tấn |
| 24 | Lắp đăt dàn cào bể bùn lắng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 1 tấn |
| 25 | Lắp đặt Ống trung tâm bể lắng (BC0501) đk 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m |
| 26 | Máng răng cưa thu nước (WR0501) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt Máng răng cưa thu nước (WR0501) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 28 | Tấm chắn bùn (BF0501) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt Tấm chắn bùn (BF0501) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 30 | Lắp đặt máy Bơm bùn chìm (P0501, P0502t, máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 1 tấn |
| 31 | Phụ kiện khớp nối bơm (1) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt khớp nối bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Bồn lọc áp lực (Fi0601) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt các loại máy bơm lọc áp lực (P0601, P0602), máy quạt, máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 1 tấn |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, Đồng hồ đo lưu lượng (FiCa0601) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Phao mức nước tại bể trung gian ( LSA 0601) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy Bơm định lượng (PT0701, PT0702), máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 1 tấn |
| 39 | Lắp đặt Bồn chứa hóa chất (LSA-T0701), dung tích bể bằng 1,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 40 | Tổ hợp và Lắp đặt Động cơ khuấy hóa chất (AT0701), máy có khối lượng 0.4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 1 tấn |
| 41 | Tổ hợp và Lắp đặt Cánh khuấy hóa chất, máy có khối lượng 0.4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 1 tấn |
| 42 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt ABN203c _ MCCB-3P-200A-22kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt BKN _ MCB-3P-40A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt BKN _ MCB-3P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt BKN _ MCB-3P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt BKN _ MCB-3P-6A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt BKN _ MCB-1P-6A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MC-18b _ CONTACTOR-3P-18A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt MC-9b _ CONTACTOR-3P-9A | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt MT-32 _ THERMAL RELAY 12-18A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt MT-32 _ THERMAL RELAY 6.0-9.0A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt MT-32 _ THERMAL RELAY 2.5-4.0A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt MT-32 _ THERMAL RELAY 1.6-2.5A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt MT-32 _ THERMAL RELAY 1.0-1.6A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt MT-32 _ THERMAL RELAY 0.63-1.0A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn tường, đèn YW1P-1UQM3R _ Đèn báo D22, 220V, đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn tường, đèn YW1P-1UQM3Y _ Đèn báo D22, 220V, vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn tường, đèn YW1P-1UQM3X _ Đèn báo D22, 220V, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn tường, đèn YW1P-1UQ4R _ Đèn báo D22, 24V, đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn tường, đèn YW1P-1UQ4Y _ Đèn báo D22, 220V, vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn tường, đèn YW1P-1UQ4G _ Đèn báo D22, 220V, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp YW1S-3E20 _ Công tắc xoay 3 vị trí D22, 2NO | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt YW1B-M1E10R - Nút nhấn không đèn, đỏ D22, 1NO | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt YW1B-V4E01R - Nút nhấn siêu khẩn D22, 1NC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt SY2S-05D _ Đế relay 8 chân dẹp | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt MFM383 _ Đồng hồ số đo Volt, Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, Biến dòng vuông 3P 200/5A - 1.5VA Class 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặtHY-256-2 _ Còi hú phi 25 , điện áp 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp Vỏ cầu chì ILEC-RT18-32X | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 72 | Lắp đặt cầu chì RT18 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt T21-3-A420 _ TIMER ON DELAY, 10S, 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Quạt hút 120mm-220V + Lưới+ Chụp nhựa + Lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt S8VK-C06024 _ POWER SUPPLY 220V-24VDC-2.5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Phụ kiện: dây điện, đầu cos, máng đi dây, nhãn đầu dây, nhãn meca, terminal… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 77 | Chi phí lập trình cho tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 78 | Hóa chất vận hành thử nghiệm trong 01 tháng đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 79 | Men nuôi cấy vi sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| Q | Hạng mục 17: Chi phí khác có liên quan (phần công nghệ thiết bị giai đoạn 1) | |||
| 1 | Chi phí lập báo cáo kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 2 | Chi phí xin phép xả thải | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| R | Hạng mục 18: Xây dựng phần công nghệ (phần công nghệ thiết bị giai đoạn 1) | |||
| 1 | Mặt bích uPVC, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 2 | Van bướm tay gạt, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Van một chiều mặt bích, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Khớp nối mềm mặt bích, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Co 90 uPVC, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Tê uPVC, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Ống nhựa uPVC, DN80, dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 8 | Support SS304 cố định ống, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Cùm inox SS304 cố định ống, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 10 | Mặt bích uPVC, DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Bu lông M20 x 100 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 12 | Bu lông M16 x 80 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 13 | Bu lông M16 x 120 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 14 | Mặt bích uPVC, DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Mặt bích uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 16 | Co 90 uPVC, DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Co 90 uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Tê uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Van bướm tay gạt, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Van một chiều mặt bích, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Khớp nối mềm mặt bích, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Ống nhựa uPVC, DN150, dày 4,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 23 | Ống nhựa uPVC, DN50, dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 24 | Support SS304 cố định ống, DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Support SS304 cố định ống, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Cùm inox SS304 cố định ống, DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 27 | Cùm inox SS304 cố định ống, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 28 | Bu lông M12 x 100 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 29 | Bu lông M12 x 60 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 30 | Support dẫn hướng máy khuấy chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Ống nhựa uPVC, DN150, dày 4,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 32 | Ống nhựa uPVC, DN80, dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 33 | Mặt bích uPVC, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Co 90 uPVC, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 35 | Bu lông M16 x 80 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 36 | Ống nhựa uPVC, DN100, dày 4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 37 | Ống nhựa uPVC, DN50, dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 38 | Mặt bích uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 39 | Van bướm tay gạt, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Van một chiều mặt bích, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Khớp nối mềm mặt bích, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Co 90 uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 43 | Co 90 uPVC, DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Tê uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Bu lông M12 x 60 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 46 | Bu lông M12 x 100 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 47 | Support SS304 cố định ống, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 48 | Cùm inox SS304 cố định ống, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 49 | Lúp pê nhựa, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Co 90 uPVC, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Co 90 uPVC, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 52 | Co 90 uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Mặt bích uPVC, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Mặt bích uPVC, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 55 | Mặt bích uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 56 | Van bướm tay gạt, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Van bướm tay gạt, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 58 | Van bướm tay gạt, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Van một chiều mặt bích, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Khớp nối mềm mặt bích, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Khớp nối mềm mặt bích, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Ống nhựa uPVC, DN80, dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 63 | Ống nhựa uPVC, DN76, dày 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 64 | Ống nhựa uPVC, DN50, dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 65 | Support SS304 cố định ống, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 66 | Support SS304 cố định ống, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 67 | Support SS304 cố định ống, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 68 | Cùm inox SS304 cố định ống, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 69 | Cùm inox SS304 cố định ống, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 70 | Cùm inox SS304 cố định ống, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 71 | Bu lông M16 x 80 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | bộ |
| 72 | Bu lông M16 x 120 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 73 | Bu lông M12 x 100 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 74 | Bu lông M12 x 60 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 75 | Ống nhựa uPVC, DN76, dày 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 76 | Ống nhựa uPVC, DN50, dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 77 | Mặt bích uPVC, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 78 | Mặt bích uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Van bướm tay gạt, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Mặt bích uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Van bướm tay gạt, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Van bướm tay gạt, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Co 90 uPVC, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Co 90 uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 85 | Support SS304 cố định ống, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 86 | Support SS304 cố định ống, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 87 | Cùm inox SS304 cố định ống, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 88 | Cùm inox SS304 cố định ống, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 89 | Bu lông M12 x 100 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 90 | Bu lông M12 x 60 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 91 | Ống nhựa uPVC, DN25, dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 92 | Ống nhựa uPVC, DN20, dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 93 | Co 90 uPVC, DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 94 | Co 90 uPVC, DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 95 | Tê 90 uPVC, DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Lơi uPVC, DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 97 | Van cầu uPVC, DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 98 | Rắc co uPVC, DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 99 | Support SS304 cố định ống, DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 100 | Cùm inox SS304 cố định ống, DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 101 | Nối ren ngoài uPVC, DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 102 | Nối ren trong uPVC, DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 103 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bích |
| 104 | Mặt bích hàn SUS304, DN125, JIS 10K | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bích |
| 105 | Mặt bích hàn SUS304, DN50, JIS 10K | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bích |
| 106 | Van bướm tay gạt, DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Van bướm tay gạt, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 108 | Co hàn 90 SUS304, DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Co hàn 90 SUS304, DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Co hàn 90 SUS304, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 111 | Lơi hàn SUS304, DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Tê hàn SUS304, DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Tê hàn SUS304, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Bầu giảm hàn SUS304, DN150/DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Bầu giảm hàn SUS304, DN65/DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Ống SUS304, DN150, SCH10s (3,4mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 117 | Ống SUS304, DN125, SCH10s (3,4mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 118 | Ống SUS304, DN65, SCH10s (3,0mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 119 | Ống SUS304, DN50, SCH10s (2,8mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 120 | Mặt bích uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 121 | Co 90 uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 122 | Lơi uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Co 90 uPVC, DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 124 | Tê uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 125 | Tê 90 uPVC, DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Tê giảm uPVC, DN50/DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 94 | cái |
| 127 | Tê giảm uPVC, DN25/DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 128 | Nối ren trong uPVC, DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | cái |
| 129 | Nối giảm uPVC, DN50/DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 130 | Ống nhựa uPVC, DN50, dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 131 | Ống nhựa uPVC, DN25, dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 132 | Ống nhựa uPVC, DN20, dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 133 | Máng điện W100xH50, dày 1.00mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 134 | Ống luồn dây điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 135 | Tê điện W100xW75xW100, dày 1.00mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 136 | Co ngang W100, dày 1.00mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 137 | Dẫy dẫn điện CVV 4x8.0 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 138 | Dẫy dẫn điện CVV 4x2.5 mm3 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 139 | Dẫy dẫn điện CVV 4x1.5 mm4 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 140 | Dẫy dẫn điện CVV 2x1.0 mm5 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| S | Hạng mục 19: Mua sắm thiết bị (phần công nghệ thiết bị giai đoạn 2) | |||
| 1 | Bơm chìm hố thu gom (P0101, P0102) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Công tắc mực nước phao (LSA0101) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Thiết bị tách rác tinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Đĩa phân phối khí thô (DF0201) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 5 | Bơm chìm bể điều hòa (P0201, P0202) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Công tắc mực nước phao (LSA0301) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Máy khuấy chìm (A0301, A0302) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Máy thổi khí (I0401, I0402) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Đĩa phân phối khí bọt tinh (DF0401) | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 10 | Bơm chìm tuần hoàn (P0401, P0402) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Động cơ dàn cào bùn bể lắng (M0501) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Dàn cào bùn bể lắng (R0501) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Ống trung tâm bể lắng (BC0501) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Tấm chắn bùn (BF0501) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Bơm bùn chìm (P0501, P0502) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Bồn lọc áp lực (Fi0601) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Bơm lọc áp lực (P0601, P0602) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Đồng hồ đo áp lực (PG0601) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Đồng hồ đo lưu lượng (FiCa0601) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Phao mức nước tại bể trung gian ( LSA 0601) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Bơm định lượng (PT0701, PT0702) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Bồn chứa hóa chất (LSA-T0701) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Động cơ khuấy hóa chất (AT0701) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Cánh khuấy hóa chất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Vỏ tủ tự đứng:- H2100xW1000xD400xT1.5(mm)- Tôn sơn tĩnh điện RAL 7035 láng, 1 lớp cửa, Form 1. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | ABN203c _ MCCB-3P-200A-22kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | BKN _ MCB-3P-40A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | BKN _ MCB-3P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | BKN _ MCB-3P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | BKN _ MCB-3P-6A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 31 | BKN _ MCB-1P-6A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | MC-18b _ CONTACTOR-3P-18A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | MC-9b _ CONTACTOR-3P-9A | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 34 | MT-32 _ THERMAL RELAY 12-18A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | MT-32 _ THERMAL RELAY 6.0-9.0A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | MT-32 _ THERMAL RELAY 2.5-4.0A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | MT-32 _ THERMAL RELAY 1.6-2.5A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | MT-32 _ THERMAL RELAY 1.0-1.6A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | MT-32 _ THERMAL RELAY 0.63-1.0A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | YW1P-1UQM3R _ Đèn báo D22, 220V, đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | YW1P-1UQM3Y _ Đèn báo D22, 220V, vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | YW1P-1UQM3X _ Đèn báo D22, 220V, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | YW1P-1UQ4R _ Đèn báo D22, 24V, đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | YW1P-1UQ4Y _ Đèn báo D22, 220V, vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 45 | YW1P-1UQ4G _ Đèn báo D22, 220V, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 46 | YW1S-3E20 _ Công tắc xoay 3 vị trí D22, 2NO | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 47 | YW1B-M1E10R - Nút nhấn không đèn, đỏ D22, 1NO | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | YW1B-V4E01R - Nút nhấn siêu khẩn D22, 1NC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | SY2S-05D _ Đế relay 8 chân dẹp | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 50 | RU2S-UL-DC24 _ Relay 8 chân dẹp, 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 51 | RU2S-UL-AC220 _ Relay 8 chân dẹp, 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | MFM383 _ Đồng hồ số đo Volt, Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Biến dòng vuông 3P 200/5A - 1.5VA Class 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | HY-256-2 _ Còi hú phi 25 , điện áp 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Vỏ cầu chì ILEC-RT18-32X | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 56 | Ruột cầu chì RT18 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 57 | T21-3-A420 _ TIMER ON DELAY, 10S, 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Quạt hút 120mm-220V + Lưới+ Chụp nhựa + Lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 59 | S8VK-C06024 _ POWER SUPPLY 220V-24VDC-2.5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | SIMATIC S7-1200, CPU 1214C, COMPACT CPU, AC/DC/RLY, ONBOARD I/O: 14 DI 24V DC; 10 DO RELAY 2A; 2 AI 0 - 10V DC, POWER SUPPLY: AC 85 - 264 V AC AT 47 - 63 HZ, PROGRAM/DATA MEMORY: 100 KB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | 6ES7 223-1PH32-0XB0SIMATIC S7-1200, DIGITAL I/O, SM 1223, 8DI / 8DO,8DI DC 24 V, SINK/SOURCE,8DO, RELAY 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | 6ES7221-1BH32-0XB0SIMATIC S7-1200, DIGITAL INPUT,SM 1221, 16 DI, 24VDC,SINK/SOURCE INPUT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | 6ES7 221-1BF32-0XB0SIMATIC S7-1200, DIGITAL INPUT,SM 1221, 8 DI, 24VDC,SINK/SOURCE INPUT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | SIMATIC HMI KP300 BASIC MONO PN,BASIC PANEL, KEY OPERATION,3" FSTN LCD DISPLAY,MONOCHROME BLACK/WHITE,PROFINET INTERFACE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| T | Hạng mục 20: Đào tạo chuyển giao công nghệ (phần công nghệ thiết bị giai đoạn 2) | |||
| 1 | Tài liệu hướng dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | quyển |
| 2 | Chi phí giảng dạy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | ngày |
| 3 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | ngày |
| 4 | Chi phí ăn uống của chuyên gia | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | ngày |
| 5 | Chi phí đi lại của chuyên gia | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | người |
| 6 | Chi phí nhân nhân vận hành (Công nhân bậc 4.0/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | ngày |
| 7 | Chi phí lưu trú cho công nhân vận hành | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | ngày |
| 8 | Chi phí ăn uống cho công nhân vận hành | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | ngày |
| 9 | Chi phí đi lại cho công nhân vận hành | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | người |
| U | Hạng mục 21: Lắp đặt thiết bị, thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị (phần công nghệ thiết bị giai đoạn 2) | |||
| 1 | Song chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Song chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy Bơm chìm hố thu gom (P0101, P0102), máy quạt, máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 1 tấn |
| 4 | Phụ kiện khớp nối bơm (2) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khớp nối bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Công tắc mực nước phao (LSA0101) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy, thiết bị thiết bị tách rác tinh, máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 1 tấn |
| 8 | Phụ kiện khớp nối bơm (1) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Tổng hợp và lắp đặt thiết bị Máy khuấy chìm (A0301, A0302) máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 1 tấn |
| 10 | Phụ kiện máy khuấy chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Máy thổi khí (I0401, I0402, máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 1 tấn |
| 12 | Lắp đặt Đĩa phân phối | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại máy bơm chìm hố thu gom, máy quạt, máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 1 tấn |
| 14 | Phụ kiện khớp nối bơm (2) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt khớp nối bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đăt động cơ dàn cào bể lắng (BC0501) đk 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 1 tấn |
| 17 | Lắp đăt 66,465,000 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 1 tấn |
| 18 | Lắp đặt Ống trung tâm bể lắng (BC0501) đk 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m |
| 19 | Máng răng cưa thu nước (WR0501) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt Máng răng cưa thu nước (WR0501) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 21 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt Tấm chắn bùn (BF0501) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 22 | Lắp đặt máy Bơm bùn chìm (P0501, P0502t, máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 1 tấn |
| 23 | Phụ kiện khớp nối bơm (1) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt khớp nối bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Bồn lọc áp lực (Fi0601) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt các loại máy bơm lọc áp lực (P0601, P0602), máy quạt, máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 1 tấn |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, Đồng hồ đo lưu lượng (FiCa0601) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Phao mức nước tại bể trung gian (LSA 0601) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy Bơm định lượng (PT0701, PT0702), máy có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 1 tấn |
| 31 | Lắp đặt Bồn chứa hóa chất (LSA-T0701), dung tích bể bằng 1,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 32 | Tổ hợp và Lắp đặt Động cơ khuấy hóa chất (AT0701), máy có khối lượng 0.4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 1 tấn |
| 33 | Tổ hợp và Lắp đặt Cánh khuấy hóa chất, máy có khối lượng 0.4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 1 tấn |
| 34 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt ABN203c _ MCCB-3P-200A-22kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt BKN _ MCB-3P-40A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt BKN _ MCB-3P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt BKN _ MCB-3P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt BKN _ MCB-3P-6A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt BKN _ MCB-1P-6A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MC-18b _ CONTACTOR-3P-18A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt MC-9b _ CONTACTOR-3P-9A | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt MT-32 _ THERMAL RELAY 12-18A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt MT-32 _ THERMAL RELAY 6.0-9.0A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt MT-32 _ THERMAL RELAY 2.5-4.0A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt MT-32 _ THERMAL RELAY 1.6-2.5A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt MT-32 _ THERMAL RELAY 1.0-1.6A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt MT-32 _ THERMAL RELAY 0.63-1.0A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn tường, đèn YW1P-1UQM3R _ Đèn báo D22, 220V, đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn tường, đèn YW1P-1UQM3Y _ Đèn báo D22, 220V, vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn tường, đèn YW1P-1UQM3X _ Đèn báo D22, 220V, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn tường, đèn YW1P-1UQ4R _ Đèn báo D22, 24V, đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn tường, đèn YW1P-1UQ4Y _ Đèn báo D22, 220V, vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn tường, đèn YW1P-1UQ4G _ Đèn báo D22, 220V, xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp YW1S-3E20 _ Công tắc xoay 3 vị trí D22, 2NO | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt YW1B-M1E10R - Nút nhấn không đèn, đỏ D22, 1NO | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt YW1B-V4E01R - Nút nhấn siêu khẩn D22, 1NC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt SY2S-05D _ Đế relay 8 chân dẹp | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt MFM383 _ Đồng hồ số đo Volt, Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, Biến dòng vuông 3P 200/5A - 1.5VA Class 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặtHY-256-2 _ Còi hú phi 25 , điện áp 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp Vỏ cầu chì ILEC-RT18-32X | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 64 | Lắp đặt cầu chì RT18 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt T21-3-A420 _ TIMER ON DELAY, 10S, 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Quạt hút 120mm-220V + Lưới+ Chụp nhựa + Lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt S8VK-C06024 _ POWER SUPPLY 220V-24VDC-2.5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | PHỤ KIỆN: DÂY ĐIỆN, ĐẦU COS, MÁNG ĐI DÂY, NHÃN ĐẦU DÂY, NHÃN MECA, TERMINAL… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 69 | Chi phí lập trình cho tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 70 | Hóa chất vận hành thử nghiệm trong 01 tháng đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 71 | Men nuôi cấy vi sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| V | Hạng mục 22: Chi phí khác có liên quan (phần công nghệ thiết bị giai đoạn 2) | |||
| 1 | Chi phí lập báo cáo kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 2 | Chi phí xin phép xả thải | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| W | Hạng mục 23: Xây dựng phần công nghệ (phần công nghệ thiết bị giai đoạn 2) | |||
| 1 | Mặt bích uPVC, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 2 | Van bướm tay gạt, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Van một chiều mặt bích, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Khớp nối mềm mặt bích, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Co 90 uPVC, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Tê uPVC, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Ống nhựa uPVC, DN80, dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 8 | Support SS304 cố định ống, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Cùm inox SS304 cố định ống, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 10 | Mặt bích uPVC, DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Bu lông M20 x 100 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 12 | Bu lông M16 x 80 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 13 | Bu lông M16 x 120 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 14 | Mặt bích uPVC, DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Mặt bích uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 16 | Co 90 uPVC, DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Co 90 uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Tê uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Van bướm tay gạt, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Van một chiều mặt bích, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Khớp nối mềm mặt bích, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Ống nhựa uPVC, DN150, dày 4,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 23 | Ống nhựa uPVC, DN50, dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 24 | Support SS304 cố định ống, DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Support SS304 cố định ống, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Cùm inox SS304 cố định ống, DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 27 | Cùm inox SS304 cố định ống, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 28 | Bu lông M12 x 100 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 29 | Bu lông M12 x 60 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 30 | Support dẫn hướng máy khuấy chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Ống nhựa uPVC, DN150, dày 4,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 32 | Ống nhựa uPVC, DN80, dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 33 | Mặt bích uPVC, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Co 90 uPVC, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 35 | Bu lông M16 x 80 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 36 | Ống nhựa uPVC, DN100, dày 4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 37 | Ống nhựa uPVC, DN50, dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 38 | Mặt bích uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 39 | Van bướm tay gạt, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Van một chiều mặt bích, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Khớp nối mềm mặt bích, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Co 90 uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 43 | Co 90 uPVC, DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Tê uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Bu lông M12 x 60 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 46 | Bu lông M12 x 100 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 47 | Support SS304 cố định ống, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 48 | Cùm inox SS304 cố định ống, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 49 | Lúp pê nhựa, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Co 90 uPVC, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Co 90 uPVC, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 52 | Co 90 uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Mặt bích uPVC, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Mặt bích uPVC, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 55 | Mặt bích uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 56 | Van bướm tay gạt, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Van bướm tay gạt, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 58 | Van bướm tay gạt, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Van một chiều mặt bích, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Khớp nối mềm mặt bích, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Khớp nối mềm mặt bích, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Ống nhựa uPVC, DN80, dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 63 | Ống nhựa uPVC, DN76, dày 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 64 | Ống nhựa uPVC, DN50, dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 65 | Support SS304 cố định ống, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 66 | Support SS304 cố định ống, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 67 | Support SS304 cố định ống, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 68 | Cùm inox SS304 cố định ống, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 69 | Cùm inox SS304 cố định ống, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 70 | Cùm inox SS304 cố định ống, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 71 | Bu lông M16 x 80 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | bộ |
| 72 | Bu lông M16 x 120 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 73 | Bu lông M12 x 100 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 74 | Bu lông M12 x 60 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 75 | Ống nhựa uPVC, DN76, dày 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 76 | Ống nhựa uPVC, DN50, dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 77 | Mặt bích uPVC, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 78 | Mặt bích uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Van bướm tay gạt, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Mặt bích uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Van bướm tay gạt, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Van bướm tay gạt, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Co 90 uPVC, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Co 90 uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 85 | Support SS304 cố định ống, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 86 | Support SS304 cố định ống, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 87 | Cùm inox SS304 cố định ống, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 88 | Cùm inox SS304 cố định ống, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 89 | Bu lông M12 x 100 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 90 | Bu lông M12 x 60 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 91 | Ống nhựa uPVC, DN25, dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 92 | Ống nhựa uPVC, DN20, dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 93 | Co 90 uPVC, DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 94 | Co 90 uPVC, DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 95 | Tê 90 uPVC, DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Lơi uPVC, DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 97 | Van cầu uPVC, DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 98 | Rắc co uPVC, DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 99 | Support SS304 cố định ống, DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 100 | Cùm inox SS304 cố định ống, DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 101 | Nối ren ngoài uPVC, DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 102 | Nối ren trong uPVC, DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 103 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bích |
| 104 | Mặt bích hàn SUS304, DN125, JIS 10K | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bích |
| 105 | Mặt bích hàn SUS304, DN50, JIS 10K | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bích |
| 106 | Van bướm tay gạt, DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Van bướm tay gạt, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 108 | Co hàn 90 SUS304, DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Co hàn 90 SUS304, DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Co hàn 90 SUS304, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 111 | Lơi hàn SUS304, DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Tê hàn SUS304, DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Tê hàn SUS304, DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Bầu giảm hàn SUS304, DN150/DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Bầu giảm hàn SUS304, DN65/DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Ống SUS304, DN150, SCH10s (3,4mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 117 | Ống SUS304, DN125, SCH10s (3,4mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 118 | Ống SUS304, DN65, SCH10s (3,0mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 119 | Ống SUS304, DN50, SCH10s (2,8mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 120 | Mặt bích uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 121 | Co 90 uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 122 | Lơi uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Co 90 uPVC, DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 124 | Tê uPVC, DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 125 | Tê 90 uPVC, DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Tê giảm uPVC, DN50/DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 94 | cái |
| 127 | Tê giảm uPVC, DN25/DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 128 | Nối ren trong uPVC, DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | cái |
| 129 | Nối giảm uPVC, DN50/DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 130 | Ống nhựa uPVC, DN50, dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 131 | Ống nhựa uPVC, DN25, dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 132 | Ống nhựa uPVC, DN20, dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 133 | Máng điện W100xH50, dày 1.00mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 134 | Ống luồn dây điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 135 | Tê điện W100xW75xW100, dày 1.00mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 136 | Co ngang W100, dày 1.00mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 137 | Dẫy dẫn điện CVV 4x8.0 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 138 | Dẫy dẫn điện CVV 4x2.5 mm3 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 139 | Dẫy dẫn điện CVV 4x1.5 mm4 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 140 | Dẫy dẫn điện CVV 2x1.0 mm5 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| X | Hạng mục 24: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4138E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.331E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình Trạm xử lý nước thải có công suất >= 500m3/ngđ (ngày đêm), có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6,7 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị công nghệ | 1 | Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị điện | 1 | Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán công trình | 1 | Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Chi tiết xem file E-HSMT đính kèm | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng hàng hóa >= 10 tấn | 4 |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | tải trọng hàng hóa >= 5 tấn | 2 |
| 3 | Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao | Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m | 1 |
| 4 | Máy đầm | trọng lượng đầm >=10T | 1 |
| 5 | Máy đào | dung tích gầu >=0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy ủi | công suất >=100CV | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | . | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | công suất >=1,5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | công suất >=1,5KW | 2 |
| 10 | Máy phát điện | công suất >=10KW | 1 |
| 11 | Máy cắt thép | công suất >=2KW | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch | công suất >=1,7KW | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | dung tích bồn trộn >=250 lít | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi