Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210134599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế huyện Hoài Đức | Chủ đầu tư | Phòng kinh tế huyện Hoài Đức Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, T.P Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 22:49:00 đến ngày 2021-01-29 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,253,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2,5 tỷ VNĐ. - Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2x2.500.000.000 = 5000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 2,2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 400A/380V | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo, mở rộng nhà lưới sản xuất rau an toàn HTXNN Tiền Lệ, Tiền Yên | |||
| 1 | Tháo lưới đã mục lát | Yêu cầu tại chương V | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 15,814 | tấn |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,907 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Móng cho cột cũ phá dỡ) | Yêu cầu tại chương V | 0,643 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu tại chương V | 81,987 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (ra bãi tập kết) | Yêu cầu tại chương V | 81,987 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (ra bãi tập kết) | Yêu cầu tại chương V | 81,987 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu tại chương V | 81,987 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu tại chương V | 81,987 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu tại chương V | 140,616 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 1,089 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 2,48 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 31 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu tại chương V | 3,268 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 13,07 | m3 |
| 16 | Cốt thép cột, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 2,71 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu tại chương V | 248 | cái |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Yêu cầu tại chương V | 32,674 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Yêu cầu tại chương V | 32,674 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Yêu cầu tại chương V | 32,674 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu tại chương V | 155 | cái |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu tại chương V | 26,356 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu tại chương V | 26,356 | tấn |
| 24 | Căng (+ đan các mắt lưới) (cả cải tạo+ làm mới) | Yêu cầu tại chương V | 175,6 | 100m2 |
| 25 | Bốc xếp sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 27,126 | tấn |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 27,126 | tấn |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 27,126 | tấn |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu tại chương V | 55,209 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lót móng | Yêu cầu tại chương V | 0,985 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 21,032 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 36,903 | m3 |
| 32 | Đầm lèn đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,082 | 100m3 |
| 33 | Rải lớp nilon chống thấm | Yêu cầu tại chương V | 45,885 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu tại chương V | 41,178 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu tại chương V | 89,49 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,662 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn lót móng | Yêu cầu tại chương V | 0,341 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 6,258 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 12,36 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,606 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu tại chương V | 4,712 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ | Yêu cầu tại chương V | 0,754 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép móng+ trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,546 | tấn |
| 44 | Cốt thép móng+ trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,645 | tấn |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu tại chương V | 4,102 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 242,28 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 4,102 | tấn |
| 48 | Gia công hàng rào lưới thép | Yêu cầu tại chương V | 606,8 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu tại chương V | 91,525 | m2 |
| 50 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Yêu cầu tại chương V | 0,304 | 100m2 |
| 51 | Tháo dỡ xà gồ, dui bằng tre | Yêu cầu tại chương V | 1 | toàn bộ |
| 52 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Yêu cầu tại chương V | 16,178 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V | 3,344 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Yêu cầu tại chương V | 1 | toàn bộ |
| 55 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu tại chương V | 12,16 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (ra bãi tập kết) | Yêu cầu tại chương V | 12,16 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (ra bãi tập kết) | Yêu cầu tại chương V | 12,16 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu tại chương V | 12,16 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu tại chương V | 12,16 | m3 |
| 60 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Yêu cầu tại chương V | 91,525 | m2 |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu tại chương V | 0,081 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu tại chương V | 0,081 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu tại chương V | 0,082 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu tại chương V | 0,082 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 10,8 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu tại chương V | 0,284 | 100m2 |
| 67 | Thi công ốp trần bằng tôn | Yêu cầu tại chương V | 16,178 | m2 |
| 68 | Cửa đi khung nhôm hệ, nhôm màu ghi, kính trắng an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu tại chương V | 2 | m2 |
| 69 | Cửa sổ khung nhôm hệ, nhôm màu ghi, kính trắng an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu tại chương V | 1,344 | m2 |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1*36W) | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp bảng điện nổi 160*125mm | Yêu cầu tại chương V | 1 | bảng |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( 1 chiều) | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm ba- 2 chấu | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn CU-PVC/PVC 2*2.5 | Yêu cầu tại chương V | 3 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn CU-PVC/PVC 2*1.5 | Yêu cầu tại chương V | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20*10mm | Yêu cầu tại chương V | 13 | m |
| 78 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Yêu cầu tại chương V | 84,154 | m3 |
| 79 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Yêu cầu tại chương V | 84,154 | m3 |
| 80 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 190m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Yêu cầu tại chương V | 84,154 | m3 |
| 81 | Bốc xếp gạch xây các loại | Yêu cầu tại chương V | 19,891 | 1000v |
| 82 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch chỉ | Yêu cầu tại chương V | 19,891 | 1000viên |
| 83 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 190m tiếp theo - gạch chỉ | Yêu cầu tại chương V | 19,891 | 1000viên |
| 84 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Yêu cầu tại chương V | 41,836 | tấn |
| 85 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Yêu cầu tại chương V | 41,836 | tấn |
| 86 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 190m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Yêu cầu tại chương V | 41,836 | tấn |
| 87 | Bốc xếp gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 7,975 | m3 |
| 88 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 7,975 | m3 |
| 89 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 190m tiếp theo - gỗ các loại | Yêu cầu tại chương V | 7,975 | m3 |
| 90 | Bốc xếp sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 8,319 | tấn |
| 91 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 8,319 | tấn |
| 92 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 190m tiếp theo - sắt thép các loại | Yêu cầu tại chương V | 8,319 | tấn |
| 93 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 114,567 | m3 |
| 94 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 114,567 | m3 |
| 95 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 190m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu tại chương V | 114,567 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2,5 tỷ VNĐ. - Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2x2.500.000.000 = 5000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư xây dựng.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào, xúc đất | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 2,2KW | Đầm vật liệu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu | 2 |
| 4 | Máy phát điện 20KVA | Phát điện | 1 |
| 5 | Máy hàn 400A/380V | hàn sắt thép | 1 |
| 6 | Đầm dùi 1,5 KW | Đầm vật liệu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc 80kg | Đầm vật liệu | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Đo cao trình | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn | Vận chuyển vật liệu | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Cắt, uốn thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi