Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210134599-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế huyện Hoài Đức
Chủ đầu tư Phòng kinh tế huyện Hoài Đức Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, T.P Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210115412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 22:49:00 đến ngày 2021-01-29 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,253,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.76E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2,5 tỷ VNĐ. - Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2x2.500.000.000 = 5000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 2,2KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 400A/380V
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc 80kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo, mở rộng nhà lưới sản xuất rau an toàn HTXNN Tiền Lệ, Tiền Yên
1Tháo lưới đã mục látYêu cầu tại chương V20công
2Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngYêu cầu tại chương V15,814tấn
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépYêu cầu tại chương V0,907m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Móng cho cột cũ phá dỡ)Yêu cầu tại chương V0,643m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu tại chương V81,987m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (ra bãi tập kết)Yêu cầu tại chương V81,987m3
7Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (ra bãi tập kết)Yêu cầu tại chương V81,987m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu tại chương V81,987m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TYêu cầu tại chương V81,987m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V140,616m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V1,089100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V2,48100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V31m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu tại chương V3,268100m2
15Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V13,07m3
16Cốt thép cột, đường kính Yêu cầu tại chương V2,71tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu tại chương V248cái
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Yêu cầu tại chương V32,674tấn
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Yêu cầu tại chương V32,674tấn
20Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Yêu cầu tại chương V32,674tấn
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu tại chương V155cái
22Gia công xà gồ thépYêu cầu tại chương V26,356tấn
23Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu tại chương V26,356tấn
24Căng (+ đan các mắt lưới) (cả cải tạo+ làm mới)Yêu cầu tại chương V175,6100m2
25Bốc xếp sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V27,126tấn
26Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V27,126tấn
27Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V27,126tấn
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V55,209m3
29Ván khuôn lót móngYêu cầu tại chương V0,985100m2
30Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Yêu cầu tại chương V21,032m3
31Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V36,903m3
32Đầm lèn đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,082100m3
33Rải lớp nilon chống thấmYêu cầu tại chương V45,885m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu tại chương V41,178m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V89,49m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,662100m3
37Ván khuôn lót móngYêu cầu tại chương V0,341100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V6,258m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V12,36m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,606100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu tại chương V4,712m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụYêu cầu tại chương V0,754100m2
43Cốt thép móng+ trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,546tấn
44Cốt thép móng+ trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,645tấn
45Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu tại chương V4,102tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V242,28m2
47Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu tại chương V4,102tấn
48Gia công hàng rào lưới thépYêu cầu tại chương V606,8m2
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu tại chương V91,525m2
50Tháo tấm lợp fibrô xi măngYêu cầu tại chương V0,304100m2
51Tháo dỡ xà gồ, dui bằng treYêu cầu tại chương V1toàn bộ
52Tháo dỡ trần nhựa cũYêu cầu tại chương V16,178m2
53Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu tại chương V3,344m2
54Tháo dỡ hệ thống điện cũYêu cầu tại chương V1toàn bộ
55Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu tại chương V12,16m3
56Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (ra bãi tập kết)Yêu cầu tại chương V12,16m3
57Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (ra bãi tập kết)Yêu cầu tại chương V12,16m3
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu tại chương V12,16m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TYêu cầu tại chương V12,16m3
60Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuYêu cầu tại chương V91,525m2
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu tại chương V0,081tấn
62Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu tại chương V0,081tấn
63Gia công xà gồ thépYêu cầu tại chương V0,082tấn
64Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu tại chương V0,082tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V10,8m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu tại chương V0,284100m2
67Thi công ốp trần bằng tônYêu cầu tại chương V16,178m2
68Cửa đi khung nhôm hệ, nhôm màu ghi, kính trắng an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộYêu cầu tại chương V2m2
69Cửa sổ khung nhôm hệ, nhôm màu ghi, kính trắng an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộYêu cầu tại chương V1,344m2
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1*36W)Yêu cầu tại chương V2bộ
71Lắp bảng điện nổi 160*125mmYêu cầu tại chương V1bảng
72Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( 1 chiều)Yêu cầu tại chương V1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeYêu cầu tại chương V1cái
74Lắp đặt ổ cắm ba- 2 chấuYêu cầu tại chương V2cái
75Lắp đặt dây dẫn CU-PVC/PVC 2*2.5Yêu cầu tại chương V3m
76Lắp đặt dây dẫn CU-PVC/PVC 2*1.5Yêu cầu tại chương V10m
77Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20*10mmYêu cầu tại chương V13m
78Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡYêu cầu tại chương V84,154m3
79Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡYêu cầu tại chương V84,154m3
80Vận chuyển bằng gánh vác bộ 190m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡYêu cầu tại chương V84,154m3
81Bốc xếp gạch xây các loạiYêu cầu tại chương V19,8911000v
82Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch chỉYêu cầu tại chương V19,8911000viên
83Vận chuyển bằng gánh vác bộ 190m tiếp theo - gạch chỉYêu cầu tại chương V19,8911000viên
84Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiYêu cầu tại chương V41,836tấn
85Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiYêu cầu tại chương V41,836tấn
86Vận chuyển bằng gánh vác bộ 190m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiYêu cầu tại chương V41,836tấn
87Bốc xếp gỗ các loạiYêu cầu tại chương V7,975m3
88Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gỗ các loạiYêu cầu tại chương V7,975m3
89Vận chuyển bằng gánh vác bộ 190m tiếp theo - gỗ các loạiYêu cầu tại chương V7,975m3
90Bốc xếp sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V8,319tấn
91Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V8,319tấn
92Vận chuyển bằng gánh vác bộ 190m tiếp theo - sắt thép các loạiYêu cầu tại chương V8,319tấn
93Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V114,567m3
94Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V114,567m3
95Vận chuyển bằng gánh vác bộ 190m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiYêu cầu tại chương V114,567m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.76E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2,5 tỷ VNĐ. - Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2x2.500.000.000 = 5000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư xây dựng.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Hợp đồng lao động; (Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)).53
3 Cán bộ KCS 1 có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào, xúc đất1
2 Máy đầm bàn 2,2KW Đầm vật liệu2
3 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu2
4 Máy phát điện 20KVA Phát điện1
5 Máy hàn 400A/380V hàn sắt thép1
6 Đầm dùi 1,5 KW Đầm vật liệu2
7 Máy đầm cóc 80kg Đầm vật liệu1
8 Máy thủy bình Đo cao trình1
9 Máy bơm nước bơm nước1
10 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn Vận chuyển vật liệu1
11 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->