Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117677-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đắk Nông
Chủ đầu tư Công an tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261 3551 567;
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210106277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 15:19:00 đến ngày 2021-01-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,667,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.001516E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.00303E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.867.374.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.602.122.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 năm; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên: 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; 01 kỹ thuật chuyên ngành Cơ - Điện và 01 kỹ thuật chuyên ngành Cấp - thoát nước (hoặc tương tự); - Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 02 năm; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchthanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng/Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng; - Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu gồm: Nề xây dựng; Sơn vôi; Cơ khí; Điện - Nước; Vận hành máy xây dựng ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu >= 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi công suất 110CV hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi, bánh xích, cần trục ô tô sức nâng >= 10 tấn hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 5 tấn hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép >= 5T tấn hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay trọnglượng >= 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa dung tích: 150 lít hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất >=1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn xoay chiều công suất >= 14 kW
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan xoay 54 CV hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn dung dịch 750 lít hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn dáo, cốp pha (đủ để thực hiện gói thầu 01 bộ khoảng 200m2)
- Đặc điểm thiết bị Huy động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V, E-HSMT5,148100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2,64100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V, E-HSMT7,788100m3
4Lu xử lý nền đào K95Theo quy định tại Chương V, E-HSMT15,6100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax 25 lớp trênTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2,34100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định tại Chương V, E-HSMT15,6100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,936100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định tại Chương V, E-HSMT280,8m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1488100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2,304m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2Đoạn ống
12Gioăng cao su d=600 nối cốngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0583100m3
14Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,324m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0072100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0383tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,512m3
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0044tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2112tấn
20Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1426100m2
21Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1,2514m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0084100m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0265tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,196m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0115100m3
26Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V, E-HSMT136m3
B NHÀ CHỈ HUY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0096100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,096100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1,056m3
4Lắp đặt Bu long D16 L200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT24cái
5Lắp đặt bản mã dày 5mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT18cái
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0705tấn
7Sản xuất giằng mái thépTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2175tấn
8Sản xuất xà gồ thépTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1868tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V, E-HSMT29,088m2
10Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1868tấn
11Lắp dựng cột, giằng thép hộpTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,288tấn
12Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,54100m2
13Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo quy định tại Chương V, E-HSMT5m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT5m3
15Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1,92m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT24m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V, E-HSMT24m2
C NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,015100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1056100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1,056m3
4Lắp đặt Bu long D16 L200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT24cái
5Lắp đặt bản mã dày 5mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT18cái
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0705tấn
7Sản xuất giằng mái thépTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2175tấn
8Sản xuất xà gồ thépTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1868tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V, E-HSMT29,088m2
10Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1868tấn
11Lắp dựng cột, giằng thép hộpTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,288tấn
12Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,54100m2
13Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo quy định tại Chương V, E-HSMT5m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT5m3
15Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2,4m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT24m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V, E-HSMT24m2
D NHÀ VỆ SINH VÀ KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2327100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo quy định tại Chương V, E-HSMT12,68m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0168tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1907tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1056100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2,044m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Theo quy định tại Chương V, E-HSMT4,8m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0389tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,3089tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,152100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1,52m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0768100m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0213tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1438tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,192100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,96m3
17Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường chiều dầy Theo quy định tại Chương V, E-HSMT15,752m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1304tấn
19Ván khuôn lanh tô, mái hắt, ván khuôn gỗTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1001100m2
20Bê tông lanh tô, mái hắt..., đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,639m3
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT5,98m2
22Quét nước ximăng 2 nướcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT5,98m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V, E-HSMT5,98m2
24Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT6,61m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT128,58m2
26Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT242,78m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định tại Chương V, E-HSMT31,56m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT49,92m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V, E-HSMT242,78m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V, E-HSMT135,19m2
31Lắp dựng cửa khung nhômTheo quy định tại Chương V, E-HSMT9,84m2
32Lắp dựng cửa khung sắtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT6,32m2
33Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.5mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2487tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2487tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,682100m2
36Lắp đặt đèn Led Buld tròn gắn tường 220V-15WTheo quy định tại Chương V, E-HSMT4bộ
37Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2cái
39Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT20m
40Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT20m
41Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT30m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT30m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT40m
44Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1bể
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2bộ
46Lắp đặt chậu xí xổmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT6bộ
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2bộ
48Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2cái
49Lắp đặt kệ đựng xà phòngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2cái
50Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo quy định tại Chương V, E-HSMT6cái
51Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2cái
52Lắp đặt van khóa, đường kính van d=27mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2cái
53Lắp đặt van khóa, đường kính van d=42mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2cái
54Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=114mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2100m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=90mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2100m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=60mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,15100m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=42mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2100m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=27mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,22100m
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0948100m3
60Đào giếng thấm, đường kính 1mTheo quy định tại Chương V, E-HSMT3m
61Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,9687m3
62Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3,3312m3
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,06tấn
64Ván khuôn gỗ tấm đanTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,035100m2
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,4396m3
66Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT18,864m2
67Bả bằng xi măng vào tường có đánh màuTheo quy định tại Chương V, E-HSMT18,86m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2,385m2
69Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT5cái
E ĐÀI NƯỚC, GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3,24m3
2Bê tông đá 4x6 mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,324m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0608100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0259tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0271tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,888m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2,05m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0288100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0093tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0291tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,288m3
12Gia công kết cấu thép khung dàn đài nướcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,3296tấn
13Bu lông D16 dài 500Theo quy định tại Chương V, E-HSMT16cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V, E-HSMT20,7264m2
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đài nướcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,33tấn
16Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Theo quy định tại Chương V, E-HSMT18m
17Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Theo quy định tại Chương V, E-HSMT32m
18Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến Theo quy định tại Chương V, E-HSMT40m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,8100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,6100m
22Cáp treo máy bơmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT120m
23Dây 1 lõi đồng CADIVI s=2.0mm2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT120m
24Tủ điện đồng bộ + automatTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
25Máy bơm nước 2HPTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
26Rơ le tự động bể nước ngầm và bồn 2m3Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
27Lắp đặt BU, đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1cái
28Lắp đặt co, cút các loạiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT8cái
F SÂN BÊ TÔNG, KÈ ĐÁ VÀ CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Bóc phong hóa)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT7,427100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V, E-HSMT7,427100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V, E-HSMT122,295100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V, E-HSMT122,295100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V, E-HSMT122,213100m3
6Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo quy định tại Chương V, E-HSMT154m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT154m3
8Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1210m
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,819100m3
10Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Theo quy định tại Chương V, E-HSMT9,1m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT124,8m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,3528100m3
13Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Theo quy định tại Chương V, E-HSMT8,82m3
14Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT35,28m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT117,6m2
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,025100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,16100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1,6m3
19Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,6212tấn
20Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT560m
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1tủ
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2cái
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,066100m3
24Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1,65m3
25Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT9,9m3
26Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1,8m3
27Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2489100m3
29Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT4,977m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT47,56m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT62,5m2
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,075100m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,014100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,175m3
35Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0647tấn
36Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,804m3
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V, E-HSMT4,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.001516E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.00303E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.867.374.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.602.122.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 năm; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký)42
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Trình độ Trung cấp trở lên: 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; 01 kỹ thuật chuyên ngành Cơ - Điện và 01 kỹ thuật chuyên ngành Cấp - thoát nước (hoặc tương tự); - Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 02 năm; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký)21
3 Cán bộ phụ tráchthanh quyết toán 1 - Trình độ Cao đẳng/Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng; - Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký)21
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu gồm: Nề xây dựng; Sơn vôi; Cơ khí; Điện - Nước; Vận hành máy xây dựng ...21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu >= 0,40 m3 Huy động, sử dụng tốt1
2 Máy ủi công suất 110CV hoặc tương tự Huy động, sử dụng tốt1
3 Cần cẩu bánh hơi, bánh xích, cần trục ô tô sức nâng >= 10 tấn hoặc tương tự Huy động, sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ - trọng tải >= 5 tấn hoặc tương tự Huy động, sử dụng tốt1
5 Máy lu bánh thép >= 5T tấn hoặc tương tự Huy động, sử dụng tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay trọnglượng >= 70 kg Huy động, sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít hoặc tương tự Huy động, sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít hoặc tương tự Huy động, sử dụng tốt2
9 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW hoặc tương tự Huy động, sử dụng tốt1
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất >=1,0 kW Huy động, sử dụng tốt1
11 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW hoặc tương tự Huy động, sử dụng tốt1
12 Máy hàn xoay chiều công suất >= 14 kW Huy động, sử dụng tốt1
13 Máy khoan xoay 54 CV hoặc tương tự Huy động, sử dụng tốt1
14 Máy trộn dung dịch 750 lít hoặc tương tự Huy động, sử dụng tốt1
15 Giàn dáo, cốp pha (đủ để thực hiện gói thầu 01 bộ khoảng 200m2) Huy động, sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->