Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Nông | Chủ đầu tư | Công an tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261 3551 567; |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210106277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 15:19:00 đến ngày 2021-01-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,667,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.001516E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.00303E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.867.374.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.602.122.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 năm; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên: 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; 01 kỹ thuật chuyên ngành Cơ - Điện và 01 kỹ thuật chuyên ngành Cấp - thoát nước (hoặc tương tự); - Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 02 năm; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchthanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng/Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng; - Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu gồm: Nề xây dựng; Sơn vôi; Cơ khí; Điện - Nước; Vận hành máy xây dựng ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu >= 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi công suất 110CV hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi, bánh xích, cần trục ô tô sức nâng >= 10 tấn hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 5 tấn hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép >= 5T tấn hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay trọnglượng >= 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích: 150 lít hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất >=1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn xoay chiều công suất >= 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan xoay 54 CV hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn dung dịch 750 lít hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn dáo, cốp pha (đủ để thực hiện gói thầu 01 bộ khoảng 200m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,148 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,64 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,788 | 100m3 |
| 4 | Lu xử lý nền đào K95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 15,6 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax 25 lớp trên | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,34 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 15,6 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,936 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 280,8 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1488 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | Đoạn ống |
| 12 | Gioăng cao su d=600 nối cống | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0583 | 100m3 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0383 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2112 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1426 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,2514 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0115 | 100m3 |
| 26 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 136 | m3 |
| B | NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 4 | Lắp đặt Bu long D16 L200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt bản mã dày 5mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 7 | Sản xuất giằng mái thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2175 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1868 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 29,088 | m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1868 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột, giằng thép hộp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 24 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 24 | m2 |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 4 | Lắp đặt Bu long D16 L200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt bản mã dày 5mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 7 | Sản xuất giằng mái thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2175 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1868 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 29,088 | m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1868 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột, giằng thép hộp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 24 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 24 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH VÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2327 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 12,68 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1907 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,044 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0389 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,3089 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1438 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường chiều dầy | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 15,752 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1304 | tấn |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, mái hắt, ván khuôn gỗ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1001 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, mái hắt..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,639 | m3 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,98 | m2 |
| 22 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,98 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,98 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,61 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 128,58 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 242,78 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 31,56 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 49,92 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 242,78 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 135,19 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,32 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.5mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2487 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2487 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,682 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn Led Buld tròn gắn tường 220V-15W | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=27mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=42mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=114mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=90mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=60mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=42mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=27mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0948 | 100m3 |
| 60 | Đào giếng thấm, đường kính 1m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 61 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,9687 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,3312 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,4396 | m3 |
| 66 | Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 18,864 | m2 |
| 67 | Bả bằng xi măng vào tường có đánh màu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 18,86 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,385 | m2 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| E | ĐÀI NƯỚC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,888 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 12 | Gia công kết cấu thép khung dàn đài nước | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,3296 | tấn |
| 13 | Bu lông D16 dài 500 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 20,7264 | m2 |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đài nước | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 16 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 17 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 18 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 22 | Cáp treo máy bơm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 23 | Dây 1 lõi đồng CADIVI s=2.0mm2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 24 | Tủ điện đồng bộ + automat | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Máy bơm nước 2HP | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Rơ le tự động bể nước ngầm và bồn 2m3 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt BU, đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt co, cút các loại | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| F | SÂN BÊ TÔNG, KÈ ĐÁ VÀ CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Bóc phong hóa) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,427 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,427 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 122,295 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 122,295 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 122,213 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 154 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 154 | m3 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 12 | 10m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,819 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9,1 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 124,8 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,3528 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 8,82 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 35,28 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 117,6 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,6212 | tấn |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 560 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2489 | 100m3 |
| 29 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,977 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 47,56 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 62,5 | m2 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0647 | tấn |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,32 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.001516E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.00303E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.867.374.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.602.122.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 năm; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký) | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Trình độ Trung cấp trở lên: 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; 01 kỹ thuật chuyên ngành Cơ - Điện và 01 kỹ thuật chuyên ngành Cấp - thoát nước (hoặc tương tự); - Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: Tối thiểu 02 năm; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchthanh quyết toán | 1 | - Trình độ Cao đẳng/Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng; - Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu gồm: Nề xây dựng; Sơn vôi; Cơ khí; Điện - Nước; Vận hành máy xây dựng ... | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu >= 0,40 m3 | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi công suất 110CV hoặc tương tự | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi, bánh xích, cần trục ô tô sức nâng >= 10 tấn hoặc tương tự | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải >= 5 tấn hoặc tương tự | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép >= 5T tấn hoặc tương tự | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay trọnglượng >= 70 kg | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít hoặc tương tự | Huy động, sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích: 150 lít hoặc tương tự | Huy động, sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW hoặc tương tự | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất >=1,0 kW | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW hoặc tương tự | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều công suất >= 14 kW | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan xoay 54 CV hoặc tương tự | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn dung dịch 750 lít hoặc tương tự | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Giàn dáo, cốp pha (đủ để thực hiện gói thầu 01 bộ khoảng 200m2) | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi