Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210134408-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210134380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 18:00:00 đến ngày 2021-01-29 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,839,428,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.759142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51828E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.287.600.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đáp ứng yêu cầu theo:-Theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hặc- Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo khoản 3, điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,537100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt15,7071m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,0618100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,53100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3408tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,5566tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt42,5354m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,537100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3019100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,4475tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,6431tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,6708100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,952m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,2364100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,336tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,2938tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10,5479m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,7991100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,1037tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt17,3498m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,7746100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2167tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6047tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,5393m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt51,35m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt35,5274m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8,2085m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,7828m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt492,4086m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt356,268m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt42,524m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt119,924m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt123,6232m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt177,466m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 ( Nhân công tính 50%)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt188,58m
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt288,64m
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt521,273m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt759,843m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt25,7426m3
40Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt253,5628m2
41Láng granitô tam cấpTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt28,305m2
42Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12,4875m2
43Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt95,5398m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt67,0712m2
45Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt67,0712m2
46Trần thạch cao phẳng (khung chìm) ,khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái LanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt33,606m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt33,606m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt33,606m2
49Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt132,7046m2
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,833tấn
51Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,833tấn
52Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,9422tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,9422tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt265,731m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,0998100m2
56Tôn úp nóc, úp sườnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt30,94m
57Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3143tấn
58Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt19,26m2
59Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt74,2244m2
60Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt36,12m2
61Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 6 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5bộ
62Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4bộ
63Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt25,2m2
64Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
65Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6bộ
66Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm:Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt35,16m2
67Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt22bộ
68Gia công khung biển hội trườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2579tấn
69lắp dựng khung biển hội trườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7,024m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12,6098m2
71Tấm nhựa pocmika làm biển dày 1.2mm:Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt14,048m2
72Dán chữ decal:Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
73Gia công khung đỡ chữ nhômTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0222tấn
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,736m2
75Bộ chữ hộp nhôm nhựa cao 500Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18,5159100m2
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,783100m
78Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt14cái
79Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt14cái
B PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt137,3408m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt47,132m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,7846m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt72,3376m3
6Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7,912310m3/1km
7Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7,912310m3/1km
C CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
4Lắp đặt tủ điện tổng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1hộp
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
8Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt14cái
12Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt27hộp
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12cái
14Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11bộ
15Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8bộ
16Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt20bộ
17Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5bộ
18Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4bộ
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt659m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt139m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt101m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt94m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt480m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt100m
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,410 đầu cốt
27Mua cáp CU/XLPE/PVC 2X16MM2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt50m
28Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,43100m
29Lắp đặt sứ treo cáp hạ thếTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,110 sứ
30Mua sứ cách điện A30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
31Thép hộp 40x40x2,5(treo quạt trần)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt166,2225kg
D CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,04100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,034100m3
3Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt40m
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
7Mua hồ lô sứTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
8Mua bu lông đai ốc vành đệm TCVN M12x25Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
9Mua mũ tôn chống dột ở kim chống sétTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
10Mua đệm lá chìTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1m
11Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.759142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51828E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.287.600.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đáp ứng yêu cầu theo:-Theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ21
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành trắc địa11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hặc- Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo khoản 3, điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
2 Đầm bàn Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
3 Đầm đất cầm tay Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
4 Đầm dùi Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
5 Khoan cầm tay Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
6 Máy cắt gạch đá Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
7 Máy cắt uốn cắt thép Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
8 Máy đào Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
9 Máy hàn Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
10 Máy mài Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
11 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
12 Máy trộn vữa Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->