Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210133977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư Quốc Việt | Chủ đầu tư | Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Phúc Thọ. Địa chỉ: Xã Phúc Thọ, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, Đề nghị ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách xã; nguồn tài trợ của các tổ chức cá nhân và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 16:34:00 đến ngày 2021-01-29 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,942,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông nông thôn cấp IV (trong đó có hạng mục đường láng nhựa) trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên theo nghị định 100/2018/NĐ-CP;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 Kỹ sư điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên theo nghị định 100/2018/NĐ-CP;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo công nhân các chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu tĩnh bánh thép 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe ô tô, kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,8435 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6803 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7687 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,86 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4434 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,572 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3603 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6452 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2587 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9863 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0055 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0055 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1851 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4011 | 100m2 |
| 15 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,5862 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,3702 | 100m2 |
| 17 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7903 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7903 | 100m2 |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG B800 (L=2M) | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m2 |
| C | CỐNG BẢN BTCT B2500 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,872 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cống, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng, sân cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,065 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường cống, tường cánh, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6492 | m3 |
| 7 | Trát tường cống, tường cánh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,83 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1609 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 17 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8905 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3567 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8805 | tấn |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| D | ĐƯỜNG TRÁNH THI CÔNG CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,745 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | 100m3 |
| 4 | Ông cống bê tông ly tâm đúc sẵn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Đào xúc đất máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | 100m3 |
| E | DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Móng cột li tâm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Cột bê tông LT 14Cx190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Cáp AC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 5 | Căng dây lấy độ võng cáp AC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | Km |
| 6 | Xà néo COMPOSITE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Chuỗi COMPOSITE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Chuỗi |
| 8 | Sứ VHD 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Quả |
| 9 | Kẹp cáp 3 đinh 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 10 | Dây néo 20x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Cổ dề néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 12 | Bulong néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ cáp AC 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | Km |
| 14 | Tháo hạ xà néo cột li tâm trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Đấu nối hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông nông thôn cấp IV (trong đó có hạng mục đường láng nhựa) trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên theo nghị định 100/2018/NĐ-CP;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | 1 Kỹ sư điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên theo nghị định 100/2018/NĐ-CP;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân | 1 | Có chứng chỉ đào tạo công nhân các chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, cấp thoát nước. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤1,25m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn) | 2 |
| 2 | Máy lu tĩnh bánh thép 10 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn) | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥110 CV | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn) | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 5 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe ô tô, kiểm định còn thời hạn) | 4 |
| 8 | Xe tưới nước | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn) | 1 |
| 10 | Máy kinh vỹ | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn) | 1 |
| 11 | Máy tưới nhựa | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi