Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210133168-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tân Dân
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Tân Dân; địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210133067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và XHH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 15:01:00 đến ngày 2021-01-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,649,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph34,15m3
2Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp I18,693m3
3Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I;1,6824100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II8,211m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,739100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4959100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,954,4628100m3
8Đất đồi K95683,5926m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2,6907100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 2,6907100m3
11Vận chuyển phế thải đào phá mặt đường cũ 1km đầu tiên0,3415100m3
12Vận chuyển tiếp phế thải đào phá mặt đường cũ0,3415100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường1,9417100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 589,05m3
3Nilon chống thấm2.945,27m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên4,5725100m3
C HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN, KÈ
1Đào móng kè bằng thủ công39,55m3
2Đào móng kè - Máy3,5595100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,5149100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,7738100m3
5Đất đồi K95244,5361m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3,4401100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 3,4401100m3
8Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 46,0383100m
9Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax19,18m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 7576,73m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 122,94m3
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa19,97m2
13Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,0252100m2
14Ống PVC D900,14100m
15Vệ sinh mặt tường cống cũ2m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương0,0612100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 2000,6m3
18Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,12m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 31,861m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,8675100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,3632100m3
4Đất đồi K95187,9308m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3,1861100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 3,1861100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình29,49m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,9119100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 44,23m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7588,27m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75401,24m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75121,59m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương2,6749100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 1,4469tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 25021,4m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,1892100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn3,3015tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25022,98m3
19Lắp dựng tấm đan304cái
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,614m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1453100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0538100m3
23Đất đồi K957,4169m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,1614100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1614100m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,55m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,048100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,33m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 753,24m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7514,72m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 756,4m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương0,1408100m2
33Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,0762tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2501,13m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0626100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1737tấn
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,21m3
38Lắp dựng tấm đan16cái
39Nhấc tấm đan cũ188,59cái
40Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác22,63m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,2263100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2263100m3
43Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ82,98m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7517,43m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7579,21m2
46Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương1,6595100m2
47Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,8977tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 25013,28m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1487100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,4127tấn
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,87m3
52Lắp dựng tấm đan189cái
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II1,794m3
54Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1615100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2101100m3
56Đất đồi K9528,9644m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 0,1794100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1794100m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,88m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1296100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,32m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 758,88m3
63Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7551,27m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 759,6m2
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,128100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3508tấn
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,92m3
68Lắp dựng tấm đan32cái
69Ván khuôn cổ ga0,4688100m2
70Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,1725tấn
71Bê tông cổ ga, mác 2502,88m3
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II0,162m3
73Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0146100m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0054100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 0,0108100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0108100m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0125100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,62m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 751,49m3
80Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,97m2
E HẠNG MỤC: CỐNG NGANG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16,3597m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,4724100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,364100m3
4Đất đồi K9550,181
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,636100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 1,636100m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,8392100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,183m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,1100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1501,775m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 755,359m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7516,24m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương0,1008100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,0469tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2501,305m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0477100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1331tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,266m3
19Lắp dựng tấm đan7cái
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,4995m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,315100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1167100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 0,2333100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2333100m3
25Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 5,8733100m
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,447m3
27Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 15,907m3
28Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 26,174m3
29Đào sân cống, đất cấp II - TC0,1658m3
30Đào sân cống - Máy0,0149100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,0055100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 0,0111100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0111100m3
34Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 1001,275m3
F TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU TỪ BÃI TẬP KẾT ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Xúc vật liệu đất, cát các loại lên xe vận chuyển30,6699100m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m32,9163100m3
3Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại68,06931000v
4Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao302,3919tấn
5Vận chuyển vật liệu từ bãi tập kết về công trình3.696,3532m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Kỹ sư xây dựng giao thông 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 05 Tấn1
2 Máy lu rung ≥ 25T1
3 Máy ủi ≥ 110CV1
4 Máy đào ≥ 0,4 m31
5 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn ≥1,5 kW2
7 Máy đầm dùi ≥1,5 kW2
8 Máy hàn ≥ 23kw2
9 Máy trộn vữa ≥ 80l1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
11 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
12 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->