Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210124884-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.837.899
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210120768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nghị quyết 03/2016/NQ-HĐND và vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 16:42:00 đến ngày 2021-01-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,811,378,167 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.717067E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.43413E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có).Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.267.965.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.535.930.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực); Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hay Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn giá trị còn hiệu lực)3. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và chức vụ của cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng của gói thầu này.4. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Hoặc xây dựng công trình; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Hoặc xây dựng công trình; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ ( còn giá trị còn hiệu lực);3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công côn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công tr
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi côn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trì
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc kinh vỹNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công côn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà trụ sở
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0625100m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0158m3
3Ván khuôn đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m2
4Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8269100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1445m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2221tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7341tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,069tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1502m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2927m3
11Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3542100m3
12Tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4267100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1625m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2816100m3
15Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2816100m3/1km
16Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2936100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1312m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1449tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8973tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7457tấn
21Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1289100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9439m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3704tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5285tấn
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9981100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5401m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8707tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3872100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2691m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0915tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2398tấn
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2324100m2
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2065m3
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1947tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0758tấn
36Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 220cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V72,4988m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2998m3
38Xây cột bao gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6681m3
39Xây bậc thang bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
40Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5592m3
41Sản xuất xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5016tấn
42Lắp dựng xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5016tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,7281m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4164m2
45Quét xika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V47,0292m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,7724100m2
47Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V35,076md
48Tôn xỉ tầng phòng vs tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7919m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V371,133m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V351,584m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V299,81m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,536m2
53Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,4212m2
54Trát trụ cột, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,122m2
55Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4464m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,24m
57Đắp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3Công
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V818,4984m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V411,4582m2
60Lát nền, sàn gạch liên doanh - KT 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V207,1751m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2257m2
62Ốp tường nhà vs, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V203,6444m2
63Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,782m2
64Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V116,1664kg
65Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh, kính trắng dày 5 ly, mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
66PHụ kiện kim khí loại GQ cửa D1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, kính dày 5 ly, mở quay, khóa 1 điểmMô tả kỹ thuật theo chương V25,688m2
68Phụ kiện kim khí loại GQ cửa D2;Dw, khóa 1 điểmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
69Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh, kính dày 5 ly, mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
70Phụ kiện kim khí loại GQ cửa S1;S2Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
71Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh, kính dày 5 ly, mở lậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
72Phụ kiện kim khí loại GQ cửa SwMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
73Sản xuất vách kính nhựa lõi thép, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,468m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V61,6881m2
75Lắp dựng vách kính mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V6,468m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3409tấn
77Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V29,52m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,47451m2
79Sản xuất thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
80Lắp dựng thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
81Cửa tôn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương, trần khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V37,0818m2
83Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,83111m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8311m3
85Xây tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8878m3
86Sản xuất lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2345tấn
87Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V21,8515m2
88Sơn lan can, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V28,824m2
89Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3453m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7152100m2
91Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng 1x40w-1,2m có lưới tán quangMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
92Lắp đặt đèn hộp trang trí hành lang 400x400 bóng ánh sáng vàng 1x45wMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
93Lắp đặt đèn lốp cầu chống ẩm D=300-22wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
94Lắp đặt quạt trần 1x100wMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Tủ điện phòng vỏ nhựa có nắp che loại 2-4 MODUL lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
96Tủ điện tổng vỏ kim loại 450x350x150 lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
97Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x40w-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
98Con sơn sứ đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
100Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt công tắc hai cựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt ổ điện 2 cực kép, có cực tiếp đất 250wMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
104Lắp đặt MCB 1p-10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
105Lắp đặt MCB 1p-16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
106Lắp đặt MCB 2p-16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
107Lắp đặt MCB 2p-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt MCB 2p-25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt MCB 2p-35AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
111Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
112Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
113Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
114Lắp đặt ống bảo hộ D16Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
115Lắp đặt ống bảo hộ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
116Lắp đặt ống bảo hộ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
117Đào đất rãnh chống sét rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,761m3 đất nguyên thổ
118Đắp đất rãnh chống sét K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
119Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120ống sứ quả bầu D200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
122Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
123Dây thép tiếp địa 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
124Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
125Tiêu lệch + nối quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
126Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg/bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
127Bình chữa cháy CO2 MT3 (3kg/bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
128Hộp đặt bình chữa cháy (KT:890x400x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1193100m3 đất nguyên thổ
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7018m3
131Ván khuôn sàn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m2
132Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
133Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
134Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0143100m2
135Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3108m3
136Sản xuất sắt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437tấn
137Xây tường bể bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3341m3
138Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,116m2
139Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0981m2
140Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,116m2
141Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
142Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1193100m3 đất nguyên thổ
143Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1193100m3 đất nguyên thổ/1km
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08221m3 đất nguyên thổ
145Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1926m3
146Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,807m3
147Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
148Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3842m3
149Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228tấn
150Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
151Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m2
152Quét nước xi măng 2 nước thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
153Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Làm tầng lắng lọc Gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V0,1485m3
155Làm tầng lắng lọc Gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
156Làm tầng lắng lọc than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
157Làm tầng lắng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
158Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
159Van cầu D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Van cầu D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
161Lắp đặt ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
165Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt tê nhựa hàn D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt tê nhựa hàn D50-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt tê nhựa hàn D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
170Lắp đặt cút nhựa ren trong D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Lắp đặt cút nhựa ren trong D20-15Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
172Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D25-15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
173Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D20-15Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
174Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
177Lắp đặt kép nối D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt kép nối D15Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
179Lắp đặt zắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Lắp đặt zắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V40cuộn
182Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
183Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
184Lắp đặt chậu tiểu NamMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
185Lắp đặt chậu tiểu NữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
186Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
187Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
188Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC D340,06100m
193Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
194Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
195Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
196Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D34-34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
197Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
198Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
199Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110-110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
200Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
201Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
202Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110-110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
203Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Lắp đặt tê nhựa 90 độ D75-75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Lắp đặt tê nhựa 90 độ D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
208Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
209Lắp đặt phếu thu inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
210Rọ chắn rác máiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
211Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước mái0,1100m
212Đai giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
213Ống thông hơi bể phốt D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
B Hạng mục 2: Sân bê tông
1Đào khuôn sân để đổ bê tông, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V40,171m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0927100m3
3Rải ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,09100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9m3
5Thi công khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V120m
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4017100m3
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4017100m3/1km
C Hạng mục 3: Cải tạo nhà cũ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,59m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7382m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,7382m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,7382m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,154m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,308m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.717067E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.43413E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có).Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.267.965.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.535.930.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực); Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hay Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận)Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn giá trị còn hiệu lực)3. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên và chức vụ của cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng của gói thầu này.4. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Hoặc xây dựng công trình; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Hoặc xây dựng công trình; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2. Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng nhận huấn luyện ATLĐ ( còn giá trị còn hiệu lực);3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
2 Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
3 Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
4 Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
7 Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
9 Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
10 Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
11 Máy thủy bình hoặc kinh vỹNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
12 Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->