Gói thầu: Cải tạo sửa chữa trụ sở UBND xã Tân Hòa Tây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210142492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa trụ sở UBND xã Tân Hòa Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20210137237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 16:12:00 đến ngày 2021-01-29 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,468,180,509 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, tối thiểu Cấp IV. + Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. + Công trình Cải tạo sửa chữa Trụ sở UBND các cấp.- Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.400.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.+ Cung cấp bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên (Còn hạn sử dụng ít nhất 07 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Công trình Cải tạo sửa chữa Trụ sở UBND các cấp.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.+ Tài liệu chứng minh tham gia các lớp, khóa huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động và Phòng cháy chữa cháy trước khi nhận công việc.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận của nhân sự theo yêu cầu của E- HSMT;+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.+ Tài liệu chứng minh tham gia các lớp, khóa huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động và Phòng cháy chữa cháy trước khi nhận công việc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Nhà thầu chứng minh có khả năng huy động tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với gói thầu.+ Danh sách công nhân kỹ thuật có ghi rõ ngành nghề; Văn bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.+ Tài liệu chứng minh tham gia các lớp, khóa huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động và Phòng cháy chữa cháy trước khi nhận công việc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Nhà thầu chứng minh có khả năng huy động tối thiểu 01 công nhân có chuyên môn phù hợp để vận hành số thiết bị nêu trên.+ Danh sách công nhân kỹ thuật có ghi rõ ngành nghề; Giấy phép lái xe theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích gầu >=0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu lưu ý thông tin kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu. Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.+ Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải đảm bảo khả năng sử dụng theo qui định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu lưu ý thông tin kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu. Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.+ Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải đảm bảo khả năng sử dụng theo qui định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu lưu ý thông tin kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu. Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.+ Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải đảm bảo khả năng sử dụng theo qui định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bêtông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu lưu ý thông tin kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu. Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.+ Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải đảm bảo khả năng sử dụng theo qui định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bêtông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu lưu ý thông tin kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu. Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.+ Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải đảm bảo khả năng sử dụng theo qui định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu lưu ý thông tin kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu. Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.+ Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải đảm bảo khả năng sử dụng theo qui định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu lưu ý thông tin kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu. Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.+ Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải đảm bảo khả năng sử dụng theo qui định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu lưu ý thông tin kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu. Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.+ Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải đảm bảo khả năng sử dụng theo qui định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu lưu ý thông tin kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu. Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.+ Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải đảm bảo khả năng sử dụng theo qui định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ôtô tự đổ > 4,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu lưu ý thông tin kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu. Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.+ Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải đảm bảo khả năng sử dụng theo qui định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu lưu ý thông tin kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu. Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.+ Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải đảm bảo khả năng sử dụng theo qui định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,15 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867,076 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,681 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,14 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,538 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,076 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,796 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,076 | m2 |
| 9 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7li) luôn khuôn bông nhôm (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,136 | m2 |
| 10 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7li) luôn khuôn bông nhôm (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,94 | m2 |
| 11 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,796 | m2 |
| 12 | Vách ngăn nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7li) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,796 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,136 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,136 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320,85 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,359 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,452 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004,757 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,824 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,448 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,545 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,483 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,065 | 100m2 |
| 24 | Tole phẳng úp nóc (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,483 | tấn |
| 26 | Thép C125x50x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,265 | m |
| 27 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,21 | m2 |
| 28 | Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,21 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,67 | m2 |
| 30 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,67 | m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,167 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,67 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,67 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,167 | m3 |
| 35 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,469 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,593 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m |
| 41 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 42 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 43 | Thay mới tay nắm cửa (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 44 | Thay mới ổ khóa tay gạt (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 45 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m2 |
| 47 | Lan can thép hộp (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m2 |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,952 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,824 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cấu kiện |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 55 | Tủ điện kim loại kích thước 650x450x200 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Tủ điện kim loại đặt nổi có nắp nhựa bảo vệ 6 Way (EM6PS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 57 | Tủ điện kim loại đặt nổi có nắp nhựa bảo vệ 4 Way (EM4PS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 58 | MCCB 2P 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 65 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây (nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 67 | Cáo đồng trần M11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | M |
| 68 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 69 | Ốc xiết cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 70 | Hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có nắp che bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 71 | Hạt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 72 | Hạt dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 73 | Mặt nạ + khung + đế 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 74 | Mặt nạ + khung + đế 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 75 | Mặt nạ + khung + đế 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Mặt nạ + khung + đế 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 77 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | Bịch |
| 78 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cuộn |
| 79 | Đèn LED 1,2m máng siêu mỏng có chóa phản quang Inox âm trần, bóng T8 -1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 80 | Đèn LED 1,2m máng siêu mỏng có chóa phản quang Inox âm trần, bóng T8-2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 81 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 1,0HP + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 82 | Đèn LED 1,2m máng siêu mỏng, bóng T8- 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Đèn LED 0,6m máng siêu mỏng, bóng T8- 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường + ổ cắm điện đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Cáp đồng bọc PVC-CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | m |
| 87 | Cáp đồng bọc PVC-CV 1x2,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 88 | Cáp đồng bọc PVC-CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 89 | Cáp đồng bọc PVC-CV 1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 90 | Cáp đồng bọc PVC-CV 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 91 | Cáp đồng bọc PVC-CV 1x5,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 92 | Cáp đồng bọc PVC-CV 1x11,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 93 | Cáp đồng bọc PVC-CXV/DSTA 1C*(2x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 96 | Ống nhựa TFP D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 97 | Nẹp nhựa trắng cứng 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 98 | Nẹp nhựa trắng cứng 30x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 99 | Nẹp nhựa trắng cứng 40x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 100 | Nẹp nhựa trắng cứng 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 104 | Gạch tàu làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐAN - CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,361 | m3 |
| 8 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,615 | M2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,006 | m2 |
| 14 | Trụ cờ bằng ống STK cao 8,5m + phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,2 | m3 |
| 20 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195,4 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,65 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200; xoa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,34 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100m2 |
| 26 | Cắt ron nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,3 | 10m |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,142 | m3 |
| 28 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,56 | m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,456 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,423 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,793 | m2 |
| 33 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3 | m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,652 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,892 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 43 | Khoan nền đất đặt đường ống HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D315 dày 18,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,936 | m3 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | 100m |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 29 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ khoan |
| 30 | Keo Hilti 500mml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýt |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,528 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 38 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m2 |
| 39 | Chữ bảng tên bằng Inox (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,346 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,999 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,491 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,065 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,556 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,999 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa cổng Inox | 16,2 | m2 | |
| 50 | Cửa cổng khung Inox (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 53 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 54 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,925 | m2 |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,481 | m3 |
| 56 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,468 | m3 |
| 57 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 58 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,45 | m2 |
| 59 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,777 | m3 |
| 60 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 61 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,98 | m2 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,52 | m3 |
| 63 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,955 | 100m |
| 64 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,795 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,795 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,47 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,489 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,757 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | tấn |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,266 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | tấn |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 86 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 87 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,454 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,974 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | m2 |
| 92 | Cửa cổng khung Inox (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,458 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,357 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,483 | m2 |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,145 | m |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | tấn |
| 98 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,655 | kg |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,329 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,406 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,84 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,246 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, tối thiểu Cấp IV. + Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. + Công trình Cải tạo sửa chữa Trụ sở UBND các cấp.- Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.400.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.+ Cung cấp bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên (Còn hạn sử dụng ít nhất 07 tháng tính từ thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Công trình Cải tạo sửa chữa Trụ sở UBND các cấp.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.+ Tài liệu chứng minh tham gia các lớp, khóa huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động và Phòng cháy chữa cháy trước khi nhận công việc.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận của nhân sự theo yêu cầu của E- HSMT;+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.+ Tài liệu chứng minh tham gia các lớp, khóa huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động và Phòng cháy chữa cháy trước khi nhận công việc. | 5 | 5 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | + Nhà thầu chứng minh có khả năng huy động tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với gói thầu.+ Danh sách công nhân kỹ thuật có ghi rõ ngành nghề; Văn bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.+ Tài liệu chứng minh tham gia các lớp, khóa huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động và Phòng cháy chữa cháy trước khi nhận công việc. | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân vận hành máy thi công: | 1 | + Nhà thầu chứng minh có khả năng huy động tối thiểu 01 công nhân có chuyên môn phù hợp để vận hành số thiết bị nêu trên.+ Danh sách công nhân kỹ thuật có ghi rõ ngành nghề; Giấy phép lái xe theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích gầu >=0,5 m3 | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu lưu ý thông tin kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu. Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.+ Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải đảm bảo khả năng sử dụng theo qui định của pháp luật. | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu lưu ý thông tin kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu. Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.+ Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải đảm bảo khả năng sử dụng theo qui định của pháp luật. | 1 |
| 3 | Máy trộn bêtông | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu lưu ý thông tin kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu. Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.+ Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải đảm bảo khả năng sử dụng theo qui định của pháp luật. | 1 |
| 4 | Máy đầm bêtông, đầm dùi | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu lưu ý thông tin kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu. Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.+ Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải đảm bảo khả năng sử dụng theo qui định của pháp luật. | 1 |
| 5 | Máy đầm bêtông, đầm bàn | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu lưu ý thông tin kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu. Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.+ Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải đảm bảo khả năng sử dụng theo qui định của pháp luật. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu lưu ý thông tin kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu. Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.+ Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải đảm bảo khả năng sử dụng theo qui định của pháp luật. | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu lưu ý thông tin kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu. Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.+ Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải đảm bảo khả năng sử dụng theo qui định của pháp luật. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu lưu ý thông tin kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu. Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.+ Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải đảm bảo khả năng sử dụng theo qui định của pháp luật. | 1 |
| 9 | Máy hàn | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu lưu ý thông tin kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu. Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.+ Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải đảm bảo khả năng sử dụng theo qui định của pháp luật. | 1 |
| 10 | Xe ôtô tự đổ > 4,5 tấn | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu lưu ý thông tin kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu. Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.+ Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải đảm bảo khả năng sử dụng theo qui định của pháp luật. | 1 |
| 11 | Máy trắc đạc | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu lưu ý thông tin kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu. Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác theo đúng qui định của pháp luật (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.+ Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải đảm bảo khả năng sử dụng theo qui định của pháp luật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi