Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210131081-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng công trình 334
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân Thị trấn Đô Lương. Địa chỉ: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210131076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách thị trấn Đô Lương và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 23:54:00 đến ngày 2021-01-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,206,588,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu kèm theo hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định phê duyệt bản vẽ thiết kế - dự toán hoặc báo cáo KTKT, quyết định phê duyệt kế hoạch LCNT, quyết định phê duyệt kết quả LCNT, Biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn VAT (trường hợp công trình đã hoàn thành), giấy xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp công trình chưa hoàn thành). Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngvà có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huythi công ít nhất 01 công trình từ cấp II(hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây và phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 1 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 1 người có trình độ đại học chuyên ngành điện- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, ngành điện,có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II(hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành phù hợp
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Bậc thợ phải từ bậc 3/7 trở lên Trong đó có tối thiểu 05 người bậc thợ 5/7 trở lên hoặc tối thiểu có 10 người có kinh nghiệm tương tự 6 năm trở lên, còn lại có kinh nghiệm sửa chữa tương tự 3 năm trở lên. Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với phương án thi công của nhà thầu đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 80-500m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn, máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5Kv
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Bộ giàn giáo Minh khai hoặc hoa thị
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 20
11-Máy vi tính, máy in
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT414,128m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT19,4531m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết theo Chương V của E - HSMT53,76m2
4Phá dỡ Hoa sắt cửa:Chi tiết theo Chương V của E - HSMT28,8m2
5Tháo dỡ trầnChi tiết theo Chương V của E - HSMT308,9856m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết theo Chương V của E - HSMT58,419m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết theo Chương V của E - HSMT25,0367m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,6163100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2,7696100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChi tiết theo Chương V của E - HSMT2,7696100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 12 PHÒNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT54,503m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT4,9053100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT30,4319m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo Chương V của E - HSMT1,7336100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2,332tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2,2084tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT2,8138tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT97,2171m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,6135100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,0707tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,4547tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo Chương V của E - HSMT5,5578m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT34,7186m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,7968100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,1532tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,9628tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Chương V của E - HSMT8,7657m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,8168100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết theo Chương V của E - HSMT3,6336100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChi tiết theo Chương V của E - HSMT3,6336100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChi tiết theo Chương V của E - HSMT111,5035m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT31,8284m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chi tiết theo Chương V của E - HSMT29,619m2
24Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết theo Chương V của E - HSMT29,619m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,7147tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,5704tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT3,4848tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V của E - HSMT3,1968100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo Chương V của E - HSMT20,4996m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo Chương V của E - HSMT5,639100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,0871tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,5669tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,9884tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2,7264tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT5,3557tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Chương V của E - HSMT46,4308m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết theo Chương V của E - HSMT9,6502100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT13,2089tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Chương V của E - HSMT108,0095m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,6675100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2,049tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Chương V của E - HSMT11,2413m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT76,9054m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT123,801m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT26,5914m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT2,931m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT7,4769m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT22,0809m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo Chương V của E - HSMT1,9691100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,9481tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Chương V của E - HSMT10,6399m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chi tiết theo Chương V của E - HSMT708,478m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1.081,6561m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chi tiết theo Chương V của E - HSMT241,74m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT739,114m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT563,9m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT965,02m2
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT588m
59Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT199,1m
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT421,32m
61Đắp trang trí đầu trụChi tiết theo Chương V của E - HSMT36Cái
62Đắp trang trí hoa văn lan canChi tiết theo Chương V của E - HSMT32Cái
63SXLD tay Inox lan canChi tiết theo Chương V của E - HSMT80,56md
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT90,018m2
65Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết theo Chương V của E - HSMT1.790,1341m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết theo Chương V của E - HSMT2.268,034m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo Chương V của E - HSMT1.447,592m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo Chương V của E - HSMT2.610,5761m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Chi tiết theo Chương V của E - HSMT863,1006m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Chi tiết theo Chương V của E - HSMT76,6288m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chi tiết theo Chương V của E - HSMT223,704m2
72Gia công xà gồ thépChi tiết theo Chương V của E - HSMT1,4742tấn
73Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo Chương V của E - HSMT1,4742tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết theo Chương V của E - HSMT4,5539100m2
75Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT57,04md
76Ke chống bãoChi tiết theo Chương V của E - HSMT1.410Cái
77Làm trần thả thạch caoChi tiết theo Chương V của E - HSMT50,7778m2
78Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép AUSTDOOR kính trắng dày 6.38ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT80,64m2
79Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép AUSTDOOR kính trắng dày 6.38ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT9,24m2
80Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép AUSTDOOR kính trắng dày 6.38ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT140,4m2
81Cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép AUSTDOOR kính trắng dày 6.38ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT6,48m2
82Vách nhựa lõi thép AUSTDOOR kính trắng dày 6.38 ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT13,14m2
83Sản xuất hoa sắt đặc 12x12Chi tiết theo Chương V của E - HSMT140,4m2
84SXLD vách ngăn Compact ô vệ sinhChi tiết theo Chương V của E - HSMT58,5m2
85Trụ gỗ cầu thangChi tiết theo Chương V của E - HSMT1cái
86Lan can thép cầu thangChi tiết theo Chương V của E - HSMT17,082m2
87Tay vịn gỗ cầu thangChi tiết theo Chương V của E - HSMT18,98md
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết theo Chương V của E - HSMT10,0526100m2
89Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChi tiết theo Chương V của E - HSMT33bộ
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChi tiết theo Chương V của E - HSMT72bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChi tiết theo Chương V của E - HSMT48cái
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChi tiết theo Chương V của E - HSMT27cái
93Công tắc 1 hạt đảo chiều + 2 hạt 1 chiềuChi tiết theo Chương V của E - HSMT4cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết theo Chương V của E - HSMT25cái
95Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chi tiết theo Chương V của E - HSMT12hộp
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chi tiết theo Chương V của E - HSMT3hộp
97Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chi tiết theo Chương V của E - HSMT24hộp
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chi tiết theo Chương V của E - HSMT17cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chi tiết theo Chương V của E - HSMT12cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Chi tiết theo Chương V của E - HSMT980m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Chi tiết theo Chương V của E - HSMT450m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chi tiết theo Chương V của E - HSMT60m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chi tiết theo Chương V của E - HSMT180m
104Ống ruột gà luồn dâyChi tiết theo Chương V của E - HSMT900m
105Đế âmChi tiết theo Chương V của E - HSMT100Cái
C PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT11,2m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết theo Chương V của E - HSMT11,2m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChi tiết theo Chương V của E - HSMT3cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChi tiết theo Chương V của E - HSMT3cái
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT80m
6Thép dẹt 40x4Chi tiết theo Chương V của E - HSMT35m
7Gia công và đóng cọc chống sétChi tiết theo Chương V của E - HSMT8cọc
8Mấu đỡ sắt tròn d=12mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT30cái
9Hộp kiểm tra điện trởChi tiết theo Chương V của E - HSMT2cái
10Ca đo điện trởChi tiết theo Chương V của E - HSMT1Ca
D PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1.Bình chữa cháy CO2 MT24 Trung QuốcChi tiết theo Chương V của E - HSMT6bộ
2Bình cứu hỏa bằng bọt ABC (4kg)Chi tiết theo Chương V của E - HSMT6bình
3Tiêu lệnh chữa cháyChi tiết theo Chương V của E - HSMT6bộ
4Hộp chứa bình chữa cháy 600x600Chi tiết theo Chương V của E - HSMT6cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT1,2100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,7100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT40cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT50cái
9Cút D25 ren trongChi tiết theo Chương V của E - HSMT48cái
10Van chặn D32Chi tiết theo Chương V của E - HSMT6cái
11Vòi rửa bàng đồngChi tiết theo Chương V của E - HSMT6cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1bể
13Máy bơm HQChi tiết theo Chương V của E - HSMT1cái
14Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết theo Chương V của E - HSMT12bộ
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết theo Chương V của E - HSMT12cái
16Lắp đặt hộp đựngChi tiết theo Chương V của E - HSMT12cái
17Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT12cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết theo Chương V của E - HSMT12bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết theo Chương V của E - HSMT12bộ
20Xi phong chậu rửaChi tiết theo Chương V của E - HSMT12bộ
21Lắp đặt gương soiChi tiết theo Chương V của E - HSMT12cái
22Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết theo Chương V của E - HSMT12bộ
23Van xả tiểu namChi tiết theo Chương V của E - HSMT12bộ
24Lắp đặt chậu tiểu nữChi tiết theo Chương V của E - HSMT12bộ
25Van xả tiểu nữChi tiết theo Chương V của E - HSMT12bộ
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,5100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,6100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT1,1100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT24cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT20cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT40cái
E HẠNG MỤC: BỂ PHỐT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT16,291m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết theo Chương V của E - HSMT5,4303m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,8902m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,0175100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,0481tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT1,1544m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết theo Chương V của E - HSMT3,6451m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT23,3706m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,0326100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChi tiết theo Chương V của E - HSMT0,0479tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Chương V của E - HSMT0,888m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết theo Chương V của E - HSMT7cái
F HẠNG MỤC: LÁT GẠCH SÂN
1San gạt mặt bằng làm sânChi tiết theo Chương V của E - HSMT8Công
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Chương V của E - HSMT17,34m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E - HSMT173,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu kèm theo hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định phê duyệt bản vẽ thiết kế - dự toán hoặc báo cáo KTKT, quyết định phê duyệt kế hoạch LCNT, quyết định phê duyệt kết quả LCNT, Biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn VAT (trường hợp công trình đã hoàn thành), giấy xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp công trình chưa hoàn thành). Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngvà có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huythi công ít nhất 01 công trình từ cấp II(hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây và phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)55
2 Kỹ sư tại hiện trường 2 - 1 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 1 người có trình độ đại học chuyên ngành điện- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, ngành điện,có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II(hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh)55
3 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành phù hợp 15 Bậc thợ phải từ bậc 3/7 trở lên Trong đó có tối thiểu 05 người bậc thợ 5/7 trở lên hoặc tối thiểu có 10 người có kinh nghiệm tương tự 6 năm trở lên, còn lại có kinh nghiệm sửa chữa tương tự 3 năm trở lên. Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với phương án thi công của nhà thầu đề xuất44
4 Cán bộ thí nghiệm 1 Có bằng trung cấp trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.2
2 Máy đào 0,8m3 Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.1
3 Xe lu Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.1
4 Máy trộn bê tông 80-500m3 Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.3
5 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.2
6 Máy cắt, uốn sắt Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.4
7 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.1
8 Máy hàn, máy phát điện Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.1
9 Máy đầm dùi 1,5Kv Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.3
10 Bộ giàn giáo Minh khai hoặc hoa thị Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.20
11 Máy vi tính, máy in Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->