Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng công trình 334 | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân Thị trấn Đô Lương. Địa chỉ: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách thị trấn Đô Lương và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 23:54:00 đến ngày 2021-01-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,206,588,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu kèm theo hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định phê duyệt bản vẽ thiết kế - dự toán hoặc báo cáo KTKT, quyết định phê duyệt kế hoạch LCNT, quyết định phê duyệt kết quả LCNT, Biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn VAT (trường hợp công trình đã hoàn thành), giấy xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp công trình chưa hoàn thành). Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngvà có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huythi công ít nhất 01 công trình từ cấp II(hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây và phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 1 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 1 người có trình độ đại học chuyên ngành điện- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, ngành điện,có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II(hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành phù hợp |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc thợ phải từ bậc 3/7 trở lên Trong đó có tối thiểu 05 người bậc thợ 5/7 trở lên hoặc tối thiểu có 10 người có kinh nghiệm tương tự 6 năm trở lên, còn lại có kinh nghiệm sửa chữa tương tự 3 năm trở lên. Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với phương án thi công của nhà thầu đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 80-500m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn, máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5Kv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Bộ giàn giáo Minh khai hoặc hoa thị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 11-Máy vi tính, máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 414,128 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 19,4531 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 53,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Hoa sắt cửa: | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 28,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 308,9856 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 58,419 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 25,0367 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,6163 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2,7696 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2,7696 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 54,503 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4,9053 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 30,4319 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,7336 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2,332 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2,2084 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2,8138 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 97,2171 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,6135 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,0707 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,4547 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 5,5578 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 34,7186 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,7968 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,1532 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,9628 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8,7657 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,8168 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,6336 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,6336 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 111,5035 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 31,8284 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 29,619 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 29,619 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,7147 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,5704 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,4848 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,1968 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 20,4996 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 5,639 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,0871 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,5669 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,9884 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2,7264 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 5,3557 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 46,4308 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 9,6502 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 13,2089 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 108,0095 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,6675 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2,049 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 11,2413 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 76,9054 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 123,801 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 26,5914 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2,931 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 7,4769 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 22,0809 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,9691 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,9481 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 10,6399 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 708,478 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1.081,6561 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 241,74 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 739,114 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 563,9 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 965,02 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 588 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 199,1 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 421,32 | m |
| 61 | Đắp trang trí đầu trụ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 36 | Cái |
| 62 | Đắp trang trí hoa văn lan can | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 32 | Cái |
| 63 | SXLD tay Inox lan can | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 80,56 | md |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 90,018 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1.790,1341 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2.268,034 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1.447,592 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2.610,5761 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 863,1006 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 76,6288 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 223,704 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,4742 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,4742 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4,5539 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 57,04 | md |
| 76 | Ke chống bão | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1.410 | Cái |
| 77 | Làm trần thả thạch cao | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 50,7778 | m2 |
| 78 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép AUSTDOOR kính trắng dày 6.38ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 80,64 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép AUSTDOOR kính trắng dày 6.38ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 9,24 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép AUSTDOOR kính trắng dày 6.38ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 140,4 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép AUSTDOOR kính trắng dày 6.38ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 6,48 | m2 |
| 82 | Vách nhựa lõi thép AUSTDOOR kính trắng dày 6.38 ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 13,14 | m2 |
| 83 | Sản xuất hoa sắt đặc 12x12 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 140,4 | m2 |
| 84 | SXLD vách ngăn Compact ô vệ sinh | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 58,5 | m2 |
| 85 | Trụ gỗ cầu thang | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lan can thép cầu thang | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 17,082 | m2 |
| 87 | Tay vịn gỗ cầu thang | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 18,98 | md |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 10,0526 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 33 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 72 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 48 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 27 | cái |
| 93 | Công tắc 1 hạt đảo chiều + 2 hạt 1 chiều | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 25 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 24 | hộp |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 17 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 980 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 450 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 60 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 180 | m |
| 104 | Ống ruột gà luồn dây | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 900 | m |
| 105 | Đế âm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 100 | Cái |
| C | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 11,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 11,2 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 80 | m |
| 6 | Thép dẹt 40x4 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 35 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8 | cọc |
| 8 | Mấu đỡ sắt tròn d=12mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 30 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Ca đo điện trở | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | Ca |
| D | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | .Bình chữa cháy CO2 MT24 Trung Quốc | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Bình cứu hỏa bằng bọt ABC (4kg) | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 6 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Hộp chứa bình chữa cháy 600x600 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 50 | cái |
| 9 | Cút D25 ren trong | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 48 | cái |
| 10 | Van chặn D32 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 11 | Vòi rửa bàng đồng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | bể |
| 13 | Máy bơm HQ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Xi phong chậu rửa | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Van xả tiểu nam | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Van xả tiểu nữ | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,6 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 40 | cái |
| E | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 16,291 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 5,4303 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,8902 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,0481 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 1,1544 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 3,6451 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 23,3706 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,0326 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,0479 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 0,888 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| F | HẠNG MỤC: LÁT GẠCH SÂN | |||
| 1 | San gạt mặt bằng làm sân | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 8 | Công |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 17,34 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E - HSMT | 173,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu kèm theo hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định phê duyệt bản vẽ thiết kế - dự toán hoặc báo cáo KTKT, quyết định phê duyệt kế hoạch LCNT, quyết định phê duyệt kết quả LCNT, Biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn VAT (trường hợp công trình đã hoàn thành), giấy xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp công trình chưa hoàn thành). Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngvà có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huythi công ít nhất 01 công trình từ cấp II(hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây và phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư tại hiện trường | 2 | - 1 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 1 người có trình độ đại học chuyên ngành điện- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, ngành điện,có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II(hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh) | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành phù hợp | 15 | Bậc thợ phải từ bậc 3/7 trở lên Trong đó có tối thiểu 05 người bậc thợ 5/7 trở lên hoặc tối thiểu có 10 người có kinh nghiệm tương tự 6 năm trở lên, còn lại có kinh nghiệm sửa chữa tương tự 3 năm trở lên. Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với phương án thi công của nhà thầu đề xuất | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ thí nghiệm | 1 | Có bằng trung cấp trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô | Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 2 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 3 | Xe lu | Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 80-500m3 | Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn sắt | Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 4 |
| 7 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 8 | Máy hàn, máy phát điện | Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5Kv | Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 3 |
| 10 | Bộ giàn giáo Minh khai hoặc hoa thị | Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 20 |
| 11 | Máy vi tính, máy in | Đang hoạt động tốt, máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo. Trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi