Gói thầu: Xây lắp và cung cấp VTTB

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113020-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Hà Nam (Số 9- đường Trần Phú – phường Quang Trung - thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam); Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20, Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội)
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp VTTB
Số hiệu KHLCNT 20210112991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-09 20:55:00 đến ngày 2021-01-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,896,606,501 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm giám sát an toàn ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
B I.1. Chi phí thiết bị
1Cầu dao phụ tải 22kV2Bộ
2Cầu dao phụ tải 35kV2Bộ
C I.2. Chi phí xây dựng
1Cột BLTL PC-I-14-190-8,51Cột
2Cột BLTL PC-I-14-190-132Cột
3Cột BLTL PC-I-14-190-9,29Cột
4Cột BLTL PC-I-14-190-118Cột
5Cột BLTL PC-I-16-190-9,28Cột
6Cột BLTL PC-I-16-190-1118Cột
7Cột BLTL PC-I-16-190-132Cột
8Cột BLTL PC-I-18-190-9,26Cột
9Cột BLTL PC-I-18-190-115Cột
10Cột BLTL PC-I-18-190-134Cột
11Xà đỡ thẳng: X1-221bộ
12Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-223bộ
13Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-222bộ
14Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn dùng cho hotline: X2RL-22(HL)1bộ
15Xà rẽ nhánh cột đơn: X2C-352bộ
16Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang dùng cho hotline: XRĐ-22N(HL)1bộ
17Xà néo bằng cột đơn: XNB-227bộ
18Xà néo bằng cột đơn: XNB-3511bộ
19Xà néo lệch cột đơn: XNL-227bộ
20Xà néo lệch cột đơn: XNL-352bộ
21Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D4bộ
22Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D5bộ
23Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N1bộ
24Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-35N2bộ
25Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D3bộ
26Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-22N1bộ
27Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D1bộ
28Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-35D1bộ
29Xà néo cầu dao lệch cột đơn: XCDL-221bộ
30Xà néo cầu dao lệch cột đơn: XCDL-351bộ
31Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT52bộ
32Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT6,32bộ
33Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP14bộ
34Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía: XP-11bộ
35Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP22bộ
36Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 phía: XP-21bộ
37Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP32bộ
38Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 phía: XP-31bộ
39Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha: XP3-1LA2bộ
40Giằng cột: GC-14(190)4bộ
41Giằng cột: GC-16(190)9bộ
42Giằng cột: GC-18(190)3bộ
43Tiếp địa: RC-146Bộ
44Dây nhôm lõi thép trần: Dây ACSR-70/115.772m
45Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV: Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE1.458m
46Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV: Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE1.746m
47Sứ đứng polymer 22kV cả ty30quả
48Sứ đứng polymer 22kV cả ty, đấu nối hotline7quả
49Sứ đứng gốm 22kV cả ty8quả
50Chuỗi đỡ đơn Polymer 22kV cả phụ kiện3chuỗi
51Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện99chuỗi
52Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện, đấu hotline3chuỗi
53Chuỗi néo kép Polymer 22kV cả phụ kiện3chuỗi
54Sứ đứng polymer 35kV cả ty22quả
55Sứ đứng gốm 35kV cả ty8quả
56Chuỗi néo đơn Polymer 35kV cả phụ kiện120chuỗi
57Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện giáp níu cho dây bọc45chuỗi
58Chuỗi néo đơn Polymer 35kV cả phụ kiện giáp níu cho dây bọc18chuỗi
59Đầu cốt đồng - nhôm: AM706cái
60Kẹp quai nhôm: KQ-CU-AL-7018cái
61Kẹp hotline nhôm: C-HLC-4/018cái
62Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công)36cái
63Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-146cái
64Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-201cái
65Biển báo tên cầu dao: BT-CD4cái
66Biển báo an toàn đường dây46Biển
67Biển báo tên cột đường dây46Biển
68Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5)1Móng
69Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11)2Móng
70Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2)7Móng
71Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(13)2Móng
72Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2)6Móng
73Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11)2Móng
74Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(13)1Móng
75Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2)6Móng
76Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11)1Móng
77Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13)2Móng
78Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(9,2)1Móng
79Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11)3Móng
80Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(9,2)1Móng
81Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11)8Móng
82Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11)2Móng
83Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13)1Móng
D Thi công hotline
1Lắp mới sứ đứng đường dây 1 pha7vị trí (1 sứ)
2Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha3vị trí (1 cò)
3Lắp mới xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha2vị trí (1 xà)
4Lắp mới cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha6vị trí (1 cò)
E II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
F II. Chi phí xây dựng
1Cột BLTL PC-I-12-190-7,219Cột
2Cột BLTL PC-I-14-190-9,25Cột
3Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D6bộ
4Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến lệch X2ĐD-22D-L2bộ
5Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D6bộ
6Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m XĐD-N-2,42bộ
7Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m XĐD-N-2,63bộ
8Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,46bộ
9Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,66bộ
10Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,45bộ
11Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A7bộ
12Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,66bộ
13Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6A6bộ
14Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,46bộ
15Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,66bộ
16Giá đỡ cáp lực hạ thế12bộ
17Giá đỡ cáp xuất tuyến24bộ
18Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt12bộ
19Giàn ghế thao tác tim 2,4m6bộ
20Giàn ghế thao tác tim 2,6m6bộ
21Ghế phụ và colie cổ sứ12bộ
22Thanh chắn giàn ghế thao tác12bộ
23Thang sắt10bộ
24Thang sắt 5M2bộ
25Hệ thống tiếp địa trạm12bộ
26Sứ đứng polymer 22kV cả ty84quả
27Sứ đứng gốm 22kV cả ty36quả
28Sứ đứng polymer 35kV cả ty72quả
29Sứ đứng gốm 35kV cả ty36quả
30Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện6chuỗi
31Chuỗi néo đơn Polymer 35kV cả phụ kiện6chuỗi
32Chuỗi néo đơn Polymer 35kV cả phụ kiện giáp níu cho dây bọc3chuỗi
33Sứ hạ thế A3048quá
34Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-70 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công)132Cái
35Kẹp cáp đồng nhôm 3 bulong CC-7027Cái
36Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc loại răng đồng (A cấp VTTB tồn kho, B thi công).9cái
37Kẹp quai đồng nhôm KQ-CU-AL-12015Bộ
38Kẹp hotline đồng: C-HLC-4/015Bộ
39Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (24kV)125m
40Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (35kV)132m
41Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm263m
42Cáp lực Cu/XLPE/PVC-120mm263m
43Cáp lực Cu/XLPE/PVC-95mm254m
44Cáp lực Cu/PVC-95mm236m
45Dây đồng bọc Cu/PVC-50mm2122m
46Đầu cốt M15036Bộ
47Đầu cốt M12036Bộ
48Đầu cốt M9548Bộ
49Đầu cốt M50276Bộ
50Đầu cốt AM706Bộ
51Cầu chì cắt có tải 22kV kèm dây chảy (3 pha)6Bộ
52Cầu chì cắt có tải 35kV kèm dây chảy (3 pha)6Bộ
53Ống co ngót nhiệt trung thế74,73M
54Lắp chụp đầu trên LBFCO36bộ
55Lắp chụp đầu dưới LBFCO36bộ
56Lắp chụp đầu cực máy biến áp36bộ
57Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế48bộ
58Lắp chụp đầu cực chống sét van36bộ
59Băng dính cách điện36Cuộn
60Biển báo an toàn trạm12Bộ
61Biển tên trạm12Bộ
62Khoá Việt Tiệp12Bộ
63Đai thép không gỉ + khóa đai96bộ
64Ống nhựa xoắn HDPE 32/25120m
65Ống nhựa xoắn HDPE 65/5012m
66Ống nhựa xoắn HDPE 110/9048m
67Dây thít nhựa 40cm6kg
68Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic12tờ
69Logo 5S12cái
70Biển nhận diện lộ xuất tuyến84cái
71Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến84bộ
72Móng cột trạm MT-TBA-PC123Móng
73Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-1A)4Móng
74Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-2A)1Móng
75Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-2C)1Móng
76Móng cột trạm MT-TBA-PC141Móng
77Móng cột trạm MT-TBA-PC14 (có kè KM-TBA-1C)1Móng
78Móng cột bê tông ly tâm: MT-TBA-1T (có kè KM-TMA-1B)1Móng
79Kè móng trạm:KM-TBA-1A4
80Kè móng trạm:KM-TBA-2A5
81Kè móng trạm:KM-TBA-2C1
82Kè móng trạm:KM-TBA-1B1
83Kè móng trạm:KM-TBA-1C1
G II.2. Chi phí thiết bị
1Máy biến áp 180KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB, B thi công)4Máy
2Máy biến áp 250KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB, B thi công)2Máy
3Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV (A cấp VTTB, B thi công)2Máy
4Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (A cấp VTTB, B thi công)4Máy
5Tủ phân phối hạ thế 400A (2x150A)6Tủ
6Tủ phân phối hạ thế 400A (2x200A)6Tủ
7Chống sét van 22kV6Bộ
8Chống sét van 35kV6Bộ
H III. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
I Phần xây dựng
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120239m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x957.343m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x702.165m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x501.992m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35106m
6Cột BLTL PC-I-7,5-160-371cột
7Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,447cột
8Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,388cột
9Cột BLTL PC-I-8,5-190-540cột
10Cột BLTL PC-I-16-190-9,22cột
11Tiếp địa RLL21bộ
12Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XLVX-1T1bộ
13Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai)1.682bộ
14Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai)186bộ
15Tấm treo f16554bộ
16Tấm treo f20903bộ
17Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-15015bộ
18Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95888bộ
19Kẹp cáp dây sau công tơ 2x35675bộ
20Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -12024cái
21Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95628cái
22Ống nhựa gân xoắn HDPE65/5039,15m
23Ống nhựa gân xoắn HDPE50/4043,05m
24Đầu cốt AM9588cái
25Đầu cốt AM1208cái
26Nắp co nhiệt ngón tay: D10÷D16423chiếc
27Nắp co nhiệt ngón tay: D25÷D5049chiếc
28Gen co nhiệt D1029,4m
29Gen co nhiệt D8126,9m
30Biển tên cột495cái
31Sứ đỡ dây0quả
32Lạt nhựa 5x200(cái)4.155chiếc
33Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong1.054cái
34Đai thép không rỉ (cả khóa đai)2.337bộ
35Tháo đấu hòm công tơ H1, H2, H3pha262cái
36Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3pha118cái
37Di chuyển hòm công tơ H492cái
38Tháo chuyển tủ tụ bù hạ áp và dây kèm theo (cáp 4x50 dài 5m/vị trí): tụ bù công suất 3cái
39Móng cột ly tâm M-PC.I-7,5-160-359móng
40Móng cột ly tâm ML-LT7,5-160-312móng
41Móng cột ly tâm ML-LT7,5-160-5,48móng
42Móng cột ly tâm M-PC.I-7,5-160-5,46móng
43Móng cột ly tâm MC-LT7,5-160-5,423móng
44Móng cột ly tâm M-PC.I-8,5-190-4,374móng
45Móng cột ly tâm ML-LT8,5-190-4,31móng
46Móng cột ly tâm MC-LT8,5-190-4,313móng
47Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-7,5-160-5,43móng
48Móng cột ly tâm MĐC-PC.I-7,5-160-5,42móng
49Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-8,5-190-518móng
50Móng cột ly tâm MĐL-PC.I-8,5-190-52móng
51Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-16-190-9,21móng
J Phần thu hồi
1Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX4x95383m
2Tháo hạ và căng lại dây dẫn ABC 4x70249m
3Tháo hạ và căng lại dây dẫn ABC 4x50225m
4Tháo hạ và căng lại dây dẫn ABC 4x35581m
5Tháo hạ và căng lại dây dẫn ABC 2x3545m
6Tháo hạ dây dẫn ABC4x70663m
7Tháo hạ dây dẫn ABC4x502.623m
8Tháo hạ dây dẫn ABC4x35982m
9Tháo hạ dây dẫn ABC2x35640m
10Tháo hạ dây dẫn AV502.199m
11Tháo hạ dây dẫn AV352.457m
12Tháo hạ cột LT8,52cột
13Tháo hạ cột LT7,510cột
14Tháo hạ cột H8,52cột
15Tháo hạ cột H7,522cột
16Tháo hạ cột H6,533cột
17Tháo hạ cột BTTĐ18cột
K IV. Chi phí hoàn trả mặt bằng bị ảnh hưởng do thi công (không tính VAT)
1Lúa9.908m2
2Cây ăn quả các loại68cây
3Bạch đàn, thông, keo, Mỡ, Xà cừ…53cây
4Các loại khác80cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực53
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
3 Giám sát kỹ thuật phần điện 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm giám sát an toàn ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu2
4 Máy hàn điện Nhà thầu tự nêu2
5 Máy phát điện 5-10 kVA Nhà thầu tự nêu2
6 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu2
7 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->