Gói thầu: Xây lắp và cung cấp VTTB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Hà Nam (Số 9- đường Trần Phú – phường Quang Trung - thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam); Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20, Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp VTTB |
| Số hiệu KHLCNT | 20210112991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-09 20:55:00 đến ngày 2021-01-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,896,606,501 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm giám sát an toàn ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| B | I.1. Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | 2 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 35kV | 2 | Bộ | |
| C | I.2. Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-14-190-8,5 | 1 | Cột | |
| 2 | Cột BLTL PC-I-14-190-13 | 2 | Cột | |
| 3 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | 9 | Cột | |
| 4 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 | 8 | Cột | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-16-190-9,2 | 8 | Cột | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | 18 | Cột | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 | 2 | Cột | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-18-190-9,2 | 6 | Cột | |
| 9 | Cột BLTL PC-I-18-190-11 | 5 | Cột | |
| 10 | Cột BLTL PC-I-18-190-13 | 4 | Cột | |
| 11 | Xà đỡ thẳng: X1-22 | 1 | bộ | |
| 12 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22 | 3 | bộ | |
| 13 | Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-22 | 2 | bộ | |
| 14 | Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn dùng cho hotline: X2RL-22(HL) | 1 | bộ | |
| 15 | Xà rẽ nhánh cột đơn: X2C-35 | 2 | bộ | |
| 16 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang dùng cho hotline: XRĐ-22N(HL) | 1 | bộ | |
| 17 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 | 7 | bộ | |
| 18 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 | 11 | bộ | |
| 19 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-22 | 7 | bộ | |
| 20 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-35 | 2 | bộ | |
| 21 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D | 4 | bộ | |
| 22 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D | 5 | bộ | |
| 23 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N | 1 | bộ | |
| 24 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-35N | 2 | bộ | |
| 25 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D | 3 | bộ | |
| 26 | Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-22N | 1 | bộ | |
| 27 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D | 1 | bộ | |
| 28 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-35D | 1 | bộ | |
| 29 | Xà néo cầu dao lệch cột đơn: XCDL-22 | 1 | bộ | |
| 30 | Xà néo cầu dao lệch cột đơn: XCDL-35 | 1 | bộ | |
| 31 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT5 | 2 | bộ | |
| 32 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT6,3 | 2 | bộ | |
| 33 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | 4 | bộ | |
| 34 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía: XP-1 | 1 | bộ | |
| 35 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 | 2 | bộ | |
| 36 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 phía: XP-2 | 1 | bộ | |
| 37 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | 2 | bộ | |
| 38 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 phía: XP-3 | 1 | bộ | |
| 39 | Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha: XP3-1LA | 2 | bộ | |
| 40 | Giằng cột: GC-14(190) | 4 | bộ | |
| 41 | Giằng cột: GC-16(190) | 9 | bộ | |
| 42 | Giằng cột: GC-18(190) | 3 | bộ | |
| 43 | Tiếp địa: RC-1 | 46 | Bộ | |
| 44 | Dây nhôm lõi thép trần: Dây ACSR-70/11 | 5.772 | m | |
| 45 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV: Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 1.458 | m | |
| 46 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV: Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 1.746 | m | |
| 47 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 30 | quả | |
| 48 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty, đấu nối hotline | 7 | quả | |
| 49 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 8 | quả | |
| 50 | Chuỗi đỡ đơn Polymer 22kV cả phụ kiện | 3 | chuỗi | |
| 51 | Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện | 99 | chuỗi | |
| 52 | Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện, đấu hotline | 3 | chuỗi | |
| 53 | Chuỗi néo kép Polymer 22kV cả phụ kiện | 3 | chuỗi | |
| 54 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 22 | quả | |
| 55 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 8 | quả | |
| 56 | Chuỗi néo đơn Polymer 35kV cả phụ kiện | 120 | chuỗi | |
| 57 | Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện giáp níu cho dây bọc | 45 | chuỗi | |
| 58 | Chuỗi néo đơn Polymer 35kV cả phụ kiện giáp níu cho dây bọc | 18 | chuỗi | |
| 59 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 | 6 | cái | |
| 60 | Kẹp quai nhôm: KQ-CU-AL-70 | 18 | cái | |
| 61 | Kẹp hotline nhôm: C-HLC-4/0 | 18 | cái | |
| 62 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) | 36 | cái | |
| 63 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-14 | 6 | cái | |
| 64 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-20 | 1 | cái | |
| 65 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 4 | cái | |
| 66 | Biển báo an toàn đường dây | 46 | Biển | |
| 67 | Biển báo tên cột đường dây | 46 | Biển | |
| 68 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5) | 1 | Móng | |
| 69 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) | 2 | Móng | |
| 70 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2) | 7 | Móng | |
| 71 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(13) | 2 | Móng | |
| 72 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2) | 6 | Móng | |
| 73 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) | 2 | Móng | |
| 74 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(13) | 1 | Móng | |
| 75 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) | 6 | Móng | |
| 76 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11) | 1 | Móng | |
| 77 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13) | 2 | Móng | |
| 78 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(9,2) | 1 | Móng | |
| 79 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11) | 3 | Móng | |
| 80 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(9,2) | 1 | Móng | |
| 81 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11) | 8 | Móng | |
| 82 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11) | 2 | Móng | |
| 83 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) | 1 | Móng | |
| D | Thi công hotline | |||
| 1 | Lắp mới sứ đứng đường dây 1 pha | 7 | vị trí (1 sứ) | |
| 2 | Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha | 3 | vị trí (1 cò) | |
| 3 | Lắp mới xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha | 2 | vị trí (1 xà) | |
| 4 | Lắp mới cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | 6 | vị trí (1 cò) | |
| E | II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| F | II. Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | 19 | Cột | |
| 2 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | 5 | Cột | |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D | 6 | bộ | |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến lệch X2ĐD-22D-L | 2 | bộ | |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D | 6 | bộ | |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m XĐD-N-2,4 | 2 | bộ | |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m XĐD-N-2,6 | 3 | bộ | |
| 8 | Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,4 | 6 | bộ | |
| 9 | Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,6 | 6 | bộ | |
| 10 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4 | 5 | bộ | |
| 11 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A | 7 | bộ | |
| 12 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6 | 6 | bộ | |
| 13 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6A | 6 | bộ | |
| 14 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,4 | 6 | bộ | |
| 15 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,6 | 6 | bộ | |
| 16 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | 12 | bộ | |
| 17 | Giá đỡ cáp xuất tuyến | 24 | bộ | |
| 18 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt | 12 | bộ | |
| 19 | Giàn ghế thao tác tim 2,4m | 6 | bộ | |
| 20 | Giàn ghế thao tác tim 2,6m | 6 | bộ | |
| 21 | Ghế phụ và colie cổ sứ | 12 | bộ | |
| 22 | Thanh chắn giàn ghế thao tác | 12 | bộ | |
| 23 | Thang sắt | 10 | bộ | |
| 24 | Thang sắt 5M | 2 | bộ | |
| 25 | Hệ thống tiếp địa trạm | 12 | bộ | |
| 26 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 84 | quả | |
| 27 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 36 | quả | |
| 28 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 72 | quả | |
| 29 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 36 | quả | |
| 30 | Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện | 6 | chuỗi | |
| 31 | Chuỗi néo đơn Polymer 35kV cả phụ kiện | 6 | chuỗi | |
| 32 | Chuỗi néo đơn Polymer 35kV cả phụ kiện giáp níu cho dây bọc | 3 | chuỗi | |
| 33 | Sứ hạ thế A30 | 48 | quá | |
| 34 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-70 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) | 132 | Cái | |
| 35 | Kẹp cáp đồng nhôm 3 bulong CC-70 | 27 | Cái | |
| 36 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc loại răng đồng (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) | . | 9 | cái |
| 37 | Kẹp quai đồng nhôm KQ-CU-AL-120 | 15 | Bộ | |
| 38 | Kẹp hotline đồng: C-HLC-4/0 | 15 | Bộ | |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (24kV) | 125 | m | |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (35kV) | 132 | m | |
| 41 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm2 | 63 | m | |
| 42 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-120mm2 | 63 | m | |
| 43 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-95mm2 | 54 | m | |
| 44 | Cáp lực Cu/PVC-95mm2 | 36 | m | |
| 45 | Dây đồng bọc Cu/PVC-50mm2 | 122 | m | |
| 46 | Đầu cốt M150 | 36 | Bộ | |
| 47 | Đầu cốt M120 | 36 | Bộ | |
| 48 | Đầu cốt M95 | 48 | Bộ | |
| 49 | Đầu cốt M50 | 276 | Bộ | |
| 50 | Đầu cốt AM70 | 6 | Bộ | |
| 51 | Cầu chì cắt có tải 22kV kèm dây chảy (3 pha) | 6 | Bộ | |
| 52 | Cầu chì cắt có tải 35kV kèm dây chảy (3 pha) | 6 | Bộ | |
| 53 | Ống co ngót nhiệt trung thế | 74,73 | M | |
| 54 | Lắp chụp đầu trên LBFCO | 36 | bộ | |
| 55 | Lắp chụp đầu dưới LBFCO | 36 | bộ | |
| 56 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp | 36 | bộ | |
| 57 | Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | 48 | bộ | |
| 58 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 36 | bộ | |
| 59 | Băng dính cách điện | 36 | Cuộn | |
| 60 | Biển báo an toàn trạm | 12 | Bộ | |
| 61 | Biển tên trạm | 12 | Bộ | |
| 62 | Khoá Việt Tiệp | 12 | Bộ | |
| 63 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 96 | bộ | |
| 64 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 120 | m | |
| 65 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 12 | m | |
| 66 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 48 | m | |
| 67 | Dây thít nhựa 40cm | 6 | kg | |
| 68 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | 12 | tờ | |
| 69 | Logo 5S | 12 | cái | |
| 70 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | 84 | cái | |
| 71 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | 84 | bộ | |
| 72 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 | 3 | Móng | |
| 73 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-1A) | 4 | Móng | |
| 74 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-2A) | 1 | Móng | |
| 75 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-2C) | 1 | Móng | |
| 76 | Móng cột trạm MT-TBA-PC14 | 1 | Móng | |
| 77 | Móng cột trạm MT-TBA-PC14 (có kè KM-TBA-1C) | 1 | Móng | |
| 78 | Móng cột bê tông ly tâm: MT-TBA-1T (có kè KM-TMA-1B) | 1 | Móng | |
| 79 | Kè móng trạm:KM-TBA-1A | 4 | kè | |
| 80 | Kè móng trạm:KM-TBA-2A | 5 | kè | |
| 81 | Kè móng trạm:KM-TBA-2C | 1 | kè | |
| 82 | Kè móng trạm:KM-TBA-1B | 1 | kè | |
| 83 | Kè móng trạm:KM-TBA-1C | 1 | kè | |
| G | II.2. Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB, B thi công) | 4 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 250KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB, B thi công) | 2 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV (A cấp VTTB, B thi công) | 2 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (A cấp VTTB, B thi công) | 4 | Máy | |
| 5 | Tủ phân phối hạ thế 400A (2x150A) | 6 | Tủ | |
| 6 | Tủ phân phối hạ thế 400A (2x200A) | 6 | Tủ | |
| 7 | Chống sét van 22kV | 6 | Bộ | |
| 8 | Chống sét van 35kV | 6 | Bộ | |
| H | III. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| I | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 239 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 7.343 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 2.165 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 1.992 | m | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 106 | m | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-3 | 71 | cột | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,4 | 47 | cột | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 | 88 | cột | |
| 9 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | 40 | cột | |
| 10 | Cột BLTL PC-I-16-190-9,2 | 2 | cột | |
| 11 | Tiếp địa RLL | 21 | bộ | |
| 12 | Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XLVX-1T | 1 | bộ | |
| 13 | Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) | 1.682 | bộ | |
| 14 | Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) | 186 | bộ | |
| 15 | Tấm treo f16 | 554 | bộ | |
| 16 | Tấm treo f20 | 903 | bộ | |
| 17 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | 15 | bộ | |
| 18 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | 888 | bộ | |
| 19 | Kẹp cáp dây sau công tơ 2x35 | 675 | bộ | |
| 20 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 24 | cái | |
| 21 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 628 | cái | |
| 22 | Ống nhựa gân xoắn HDPE65/50 | 39,15 | m | |
| 23 | Ống nhựa gân xoắn HDPE50/40 | 43,05 | m | |
| 24 | Đầu cốt AM95 | 88 | cái | |
| 25 | Đầu cốt AM120 | 8 | cái | |
| 26 | Nắp co nhiệt ngón tay: D10÷D16 | 423 | chiếc | |
| 27 | Nắp co nhiệt ngón tay: D25÷D50 | 49 | chiếc | |
| 28 | Gen co nhiệt D10 | 29,4 | m | |
| 29 | Gen co nhiệt D8 | 126,9 | m | |
| 30 | Biển tên cột | 495 | cái | |
| 31 | Sứ đỡ dây | 0 | quả | |
| 32 | Lạt nhựa 5x200(cái) | 4.155 | chiếc | |
| 33 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 1.054 | cái | |
| 34 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | 2.337 | bộ | |
| 35 | Tháo đấu hòm công tơ H1, H2, H3pha | 262 | cái | |
| 36 | Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3pha | 118 | cái | |
| 37 | Di chuyển hòm công tơ H4 | 92 | cái | |
| 38 | Tháo chuyển tủ tụ bù hạ áp và dây kèm theo (cáp 4x50 dài 5m/vị trí): tụ bù công suất | 3 | cái | |
| 39 | Móng cột ly tâm M-PC.I-7,5-160-3 | 59 | móng | |
| 40 | Móng cột ly tâm ML-LT7,5-160-3 | 12 | móng | |
| 41 | Móng cột ly tâm ML-LT7,5-160-5,4 | 8 | móng | |
| 42 | Móng cột ly tâm M-PC.I-7,5-160-5,4 | 6 | móng | |
| 43 | Móng cột ly tâm MC-LT7,5-160-5,4 | 23 | móng | |
| 44 | Móng cột ly tâm M-PC.I-8,5-190-4,3 | 74 | móng | |
| 45 | Móng cột ly tâm ML-LT8,5-190-4,3 | 1 | móng | |
| 46 | Móng cột ly tâm MC-LT8,5-190-4,3 | 13 | móng | |
| 47 | Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-7,5-160-5,4 | 3 | móng | |
| 48 | Móng cột ly tâm MĐC-PC.I-7,5-160-5,4 | 2 | móng | |
| 49 | Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-8,5-190-5 | 18 | móng | |
| 50 | Móng cột ly tâm MĐL-PC.I-8,5-190-5 | 2 | móng | |
| 51 | Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-16-190-9,2 | 1 | móng | |
| J | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX4x95 | 383 | m | |
| 2 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn ABC 4x70 | 249 | m | |
| 3 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn ABC 4x50 | 225 | m | |
| 4 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn ABC 4x35 | 581 | m | |
| 5 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn ABC 2x35 | 45 | m | |
| 6 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x70 | 663 | m | |
| 7 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x50 | 2.623 | m | |
| 8 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x35 | 982 | m | |
| 9 | Tháo hạ dây dẫn ABC2x35 | 640 | m | |
| 10 | Tháo hạ dây dẫn AV50 | 2.199 | m | |
| 11 | Tháo hạ dây dẫn AV35 | 2.457 | m | |
| 12 | Tháo hạ cột LT8,5 | 2 | cột | |
| 13 | Tháo hạ cột LT7,5 | 10 | cột | |
| 14 | Tháo hạ cột H8,5 | 2 | cột | |
| 15 | Tháo hạ cột H7,5 | 22 | cột | |
| 16 | Tháo hạ cột H6,5 | 33 | cột | |
| 17 | Tháo hạ cột BTTĐ | 18 | cột | |
| K | IV. Chi phí hoàn trả mặt bằng bị ảnh hưởng do thi công (không tính VAT) | |||
| 1 | Lúa | 9.908 | m2 | |
| 2 | Cây ăn quả các loại | 68 | cây | |
| 3 | Bạch đàn, thông, keo, Mỡ, Xà cừ… | 53 | cây | |
| 4 | Các loại khác | 80 | cây | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm giám sát an toàn ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 5 | Máy phát điện 5-10 kVA | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 6 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 7 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | Nhà thầu tự nêu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi