Gói thầu: Đầu tư cáp quang kết nối các trạm BTS vào mạng metro mới năm 2020 tại Tỉnh Gia Lai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210124686-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Chủ đầu tư Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
Tên gói thầu Đầu tư cáp quang kết nối các trạm BTS vào mạng metro mới năm 2020 tại Tỉnh Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20210122961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 16:44:00 đến ngày 2021-01-29 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,097,466,528 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0646199792E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.129239958E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công, xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông cho các nhà mạng viễn thông (Đối với các hợp đồng từ ngày 01/01/2020 trở về trước là hợp đồng thi công, xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông cho nhà mạng viễn thông cấp IV trở lên).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.968.226.570 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện tử viễn thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng không xếp hạng còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông theo tuyến (Chứng thực các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp phần xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng (Chứng thực các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp phần viễn thông
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành viễn thông (Chứng thực các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát an toàn điện trong thi công treo cáp thông tin trên cột điện lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng điện trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực - Đã có kinh nghiệm giám sát an toàn công trình cơ điện (Cung cấp tài liệu thể hiện kinh nghiệm hoạt động về giám sát an toàn công trình cơ điện) (Chứng thực các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực - Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng (Cung cấp tài liệu thể hiện kinh nghiệm hoạt động về an toàn lao động trong xây dựng) (Chứng thực các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có tải trọng tối thiểu 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có tải trọng tối thiểu 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành có tải trọng tối thiểu 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành có tải trọng tối thiểu 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn cáp
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Các tuyến cáp tại thành phố Pleiku thuộc tỉnh Gia Lai
1Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT7,344tấn
2Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly vận chuyển Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT7,344tấn
3Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT9,5381tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT9,5381tấn
5Bốc dỡ thủ công cột bê tôngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT8,192tấn
6Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT8,192tấn
7Bốc dỡ thủ công xi măngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT0,4841tấn
8Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly vận chuyển Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT0,4841tấn
9Bốc dỡ thủ công cát vàngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT1,1627m3
10Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly vận chuyển Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT1,1627m3
11Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT1,8878m3
12Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi, cự ly vận chuyển Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT1,8878m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT9,216m3
14Cung cấp và lắp dựng cột bê tông đơn loại tối thiểu 7m vuông, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT16cột
15Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IIIThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT6,016m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng (móng cột bê tông), chiều rộng Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT2,0624m3
17Sơn đánh số tuyến cột treo cáp (cột mới)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT16cột
18Cung cấp và lắp đặt Bộ gá (D12, đai, khóa đai) lắp bộ treo néoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT1.766bộ
19Cung cấp và lắp đặt Gông G6 treo măng xông, cáp dự phòngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT2bộ
20Cung cấp và lắp đặt Đế ốp D12 gắn tườngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT50bộ
21Cung cấp và lắp đặt Bộ treo cáp ADSS KV100Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT1.180bộ
22Cung cấp và lắp đặt Bộ néo 1 hướng cáp quang ADSS KV100Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT61bộ
23Cung cấp và lắp đặt Bộ néo 2 hướng cáp quang ADSS KV100Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT577bộ
24Cung cấp và lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyếnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT131bộ
25Cung cấp và lắp đặt Biển báo độ cao cáp quangThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT234bộ
26Cung cấp và lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bểThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT15bộ
27Cung cấp và ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại Cáp quang treo ADSS 12FO KV100Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT79,028km
28Cung cấp và ra, kéo cáp quang trong cống bể. Loại Cáp quang ADSS 12FO KV100Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT0,456km
29Cung cấp và Hàn nối măng xông cáp quang. Loại Măng xông cáp quang 12FOThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT2bộ
30Cung cấp và Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại Hộp phân phối quang ODF 12FOThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT84bộ
B Các tuyến cáp tại các Huyện Đắk Đoa, MangYang, Chư Păh, IA Grai thuộc tỉnh Gia Lai
1Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT12,054tấn
2Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly vận chuyển Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT12,054tấn
3Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT18,6285tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT18,6285tấn
5Bốc dỡ thủ công cột bê tôngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT38,912tấn
6Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT38,912tấn
7Bốc dỡ thủ công xi măngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT2,2995tấn
8Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly vận chuyển Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT2,2995tấn
9Bốc dỡ thủ công cát vàngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT5,5227m3
10Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly vận chuyển Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT5,5227m3
11Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT8,9669m3
12Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi, cự ly vận chuyển Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT8,9669m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT43,776m3
14Cung cấp và lắp dựng cột bê tông đơn loại tối thiểu 7m vuông, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT76cột
15Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IIIThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT28,576m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng (móng cột bê tông), chiều rộng Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT9,7964m3
17Sơn đánh số tuyến cột treo cáp (cột mới)Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT76cột
18Cung cấp và nối cột bằng sắt L, loại sắt nối L 100x100x10 - 2.500mmThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT6bộ
19Cung cấp và lắp đặt Bộ gá (D12, đai, khóa đai) lắp bộ treo néoThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT2.944bộ
20Cung cấp và lắp đặt Bộ gông G6 treo măng xông, cáp dự phòngThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT17bộ
21Cung cấp và lắp đặt Bộ treo cáp ADSS KV100Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT2.067bộ
22Cung cấp và lắp đặt Bộ néo 1 hướng cáp quang ADSS KV100Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT73bộ
23Cung cấp và lắp đặt Bộ néo 2 hướng cáp quang ADSS KV100Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT808bộ
24Cung cấp và lắp đặt Bộ néo 2 hướng cáp quang ADSS KV200Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT13bộ
25Cung cấp và lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyếnThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT353bộ
26Cung cấp và lắp đặt Biển báo độ cao cáp quangThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT210bộ
27Cung cấp và lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bểThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT4bộ
28Cung cấp và ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại Cáp quang treo ADSS 12FO KV100Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT148,91km
29Cung cấp và ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại Cáp quang treo ADSS 12FO KV200Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT5,813km
30Cung cấp và ra, kéo cáp quang trong cống bể. Loại Cáp quang ADSS 12FO KV100Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT0,2km
31Cung cấp và Hàn nối măng xông cáp quang. Loại Măng xông cáp quang 12FOThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT17bộ
32Cung cấp và lắp đặt ống xoắn HDPE 40/30 từ bể cáp tới cột treo cápThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT5m
33Cung cấp và Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại Hộp phân phối quang ODF 12FOThực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT82bộ
C Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trình1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0646199792E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.129239958E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công, xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông cho các nhà mạng viễn thông (Đối với các hợp đồng từ ngày 01/01/2020 trở về trước là hợp đồng thi công, xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông cho nhà mạng viễn thông cấp IV trở lên).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.968.226.570 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện tử viễn thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng không xếp hạng còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông theo tuyến (Chứng thực các tài liệu để chứng minh)53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp phần xây dựng 5 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng (Chứng thực các tài liệu để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp phần viễn thông 5 Có bằng đại học chuyên ngành viễn thông (Chứng thực các tài liệu để chứng minh)32
4 Cán bộ phụ trách giám sát an toàn điện trong thi công treo cáp thông tin trên cột điện lực 1 - Có bằng cao đẳng điện trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực - Đã có kinh nghiệm giám sát an toàn công trình cơ điện (Cung cấp tài liệu thể hiện kinh nghiệm hoạt động về giám sát an toàn công trình cơ điện) (Chứng thực các tài liệu để chứng minh)21
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 - Có bằng cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực - Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng (Cung cấp tài liệu thể hiện kinh nghiệm hoạt động về an toàn lao động trong xây dựng) (Chứng thực các tài liệu để chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có tải trọng tối thiểu 2,5 tấn Xe tải có tải trọng tối thiểu 2,5 tấn1
2 Xe cẩu tự hành có tải trọng tối thiểu 2,5 tấn Xe cẩu tự hành có tải trọng tối thiểu 2,5 tấn1
3 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang2
4 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR2
5 Máy hàn cáp Máy hàn cáp2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->