Gói thầu: Đầu tư cáp quang kết nối các trạm BTS vào mạng metro mới năm 2020 tại Tỉnh Gia Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210124686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone | Chủ đầu tư | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam |
| Tên gói thầu | Đầu tư cáp quang kết nối các trạm BTS vào mạng metro mới năm 2020 tại Tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 16:44:00 đến ngày 2021-01-29 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,097,466,528 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0646199792E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.129239958E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công, xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông cho các nhà mạng viễn thông (Đối với các hợp đồng từ ngày 01/01/2020 trở về trước là hợp đồng thi công, xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông cho nhà mạng viễn thông cấp IV trở lên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.968.226.570 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện tử viễn thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng không xếp hạng còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông theo tuyến (Chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp phần xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng (Chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp phần viễn thông |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành viễn thông (Chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát an toàn điện trong thi công treo cáp thông tin trên cột điện lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng điện trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực - Đã có kinh nghiệm giám sát an toàn công trình cơ điện (Cung cấp tài liệu thể hiện kinh nghiệm hoạt động về giám sát an toàn công trình cơ điện) (Chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực - Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng (Cung cấp tài liệu thể hiện kinh nghiệm hoạt động về an toàn lao động trong xây dựng) (Chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có tải trọng tối thiểu 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải có tải trọng tối thiểu 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành có tải trọng tối thiểu 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành có tải trọng tối thiểu 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các tuyến cáp tại thành phố Pleiku thuộc tỉnh Gia Lai | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 7,344 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 7,344 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 9,5381 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 9,5381 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 8,192 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 8,192 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 0,4841 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 0,4841 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 1,1627 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 1,1627 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 1,8878 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 1,8878 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 9,216 | m3 |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng cột bê tông đơn loại tối thiểu 7m vuông, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 16 | cột |
| 15 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 6,016 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng (móng cột bê tông), chiều rộng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 2,0624 | m3 |
| 17 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp (cột mới) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 16 | cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bộ gá (D12, đai, khóa đai) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 1.766 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Gông G6 treo măng xông, cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đế ốp D12 gắn tường | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 50 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bộ treo cáp ADSS KV100 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 1.180 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo 1 hướng cáp quang ADSS KV100 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 61 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo 2 hướng cáp quang ADSS KV100 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 577 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 131 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 234 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 27 | Cung cấp và ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại Cáp quang treo ADSS 12FO KV100 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 79,028 | km |
| 28 | Cung cấp và ra, kéo cáp quang trong cống bể. Loại Cáp quang ADSS 12FO KV100 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 0,456 | km |
| 29 | Cung cấp và Hàn nối măng xông cáp quang. Loại Măng xông cáp quang 12FO | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Cung cấp và Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại Hộp phân phối quang ODF 12FO | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 84 | bộ |
| B | Các tuyến cáp tại các Huyện Đắk Đoa, MangYang, Chư Păh, IA Grai thuộc tỉnh Gia Lai | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 12,054 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 12,054 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 18,6285 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 18,6285 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 38,912 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 38,912 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 2,2995 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 2,2995 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 5,5227 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 5,5227 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 8,9669 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 8,9669 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 43,776 | m3 |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng cột bê tông đơn loại tối thiểu 7m vuông, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 76 | cột |
| 15 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 28,576 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng (móng cột bê tông), chiều rộng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 9,7964 | m3 |
| 17 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp (cột mới) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 76 | cột |
| 18 | Cung cấp và nối cột bằng sắt L, loại sắt nối L 100x100x10 - 2.500mm | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bộ gá (D12, đai, khóa đai) lắp bộ treo néo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 2.944 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bộ gông G6 treo măng xông, cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bộ treo cáp ADSS KV100 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 2.067 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo 1 hướng cáp quang ADSS KV100 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 73 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo 2 hướng cáp quang ADSS KV100 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 808 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Bộ néo 2 hướng cáp quang ADSS KV200 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 353 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 210 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Cung cấp và ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại Cáp quang treo ADSS 12FO KV100 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 148,91 | km |
| 29 | Cung cấp và ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại Cáp quang treo ADSS 12FO KV200 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 5,813 | km |
| 30 | Cung cấp và ra, kéo cáp quang trong cống bể. Loại Cáp quang ADSS 12FO KV100 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 0,2 | km |
| 31 | Cung cấp và Hàn nối măng xông cáp quang. Loại Măng xông cáp quang 12FO | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống xoắn HDPE 40/30 từ bể cáp tới cột treo cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 33 | Cung cấp và Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại Hộp phân phối quang ODF 12FO | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 82 | bộ |
| C | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0646199792E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.129239958E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công, xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông cho các nhà mạng viễn thông (Đối với các hợp đồng từ ngày 01/01/2020 trở về trước là hợp đồng thi công, xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông cho nhà mạng viễn thông cấp IV trở lên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.968.226.570 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện tử viễn thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng không xếp hạng còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông theo tuyến (Chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp phần xây dựng | 5 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng (Chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp phần viễn thông | 5 | Có bằng đại học chuyên ngành viễn thông (Chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát an toàn điện trong thi công treo cáp thông tin trên cột điện lực | 1 | - Có bằng cao đẳng điện trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực - Đã có kinh nghiệm giám sát an toàn công trình cơ điện (Cung cấp tài liệu thể hiện kinh nghiệm hoạt động về giám sát an toàn công trình cơ điện) (Chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực - Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng (Cung cấp tài liệu thể hiện kinh nghiệm hoạt động về an toàn lao động trong xây dựng) (Chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có tải trọng tối thiểu 2,5 tấn | Xe tải có tải trọng tối thiểu 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành có tải trọng tối thiểu 2,5 tấn | Xe cẩu tự hành có tải trọng tối thiểu 2,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 2 |
| 4 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 2 |
| 5 | Máy hàn cáp | Máy hàn cáp | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi