Gói thầu: Gói thầu số 04(xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210142087-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng HLB | Chủ đầu tư | Uỷ ban nhân xã Phú Tân. Địa chỉ: xã Phú Tân, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. Email: Email: [email protected], Số điện thoại: 02513852.658 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04(xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ 80% chi phí xây lắp + 20% nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 16:10:00 đến ngày 2021-01-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,686,737,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có CMNDTài liệu chứng minh kinh nghiệm: Bản chụp chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác(chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có CMND+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động dành cho người sử dụng lao động còn hiệu lựcTài liệu chứng minh kinh nghiệm: Bản chụp chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.(chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường;+ Có CMNDTài liệu chứng minh kinh nghiệm: Bản chụp chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.(chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích gầu >=0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)- Thiết bị có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm, kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)- Thiết bị có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm, kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung tự hành >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)- Thiết bị có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm, kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san công suất >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)- Thiết bị có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm, kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)- Thiết bị có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm, kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi công suất >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)- Thiết bị có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm, kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)- Thiết bị có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm, kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)- Thiết bị có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm, kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)- Thiết bị có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm, kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi >=1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)- Thiết bị có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm, kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy Thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)- Thiết bị có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm, kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá hoang nền đường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 27,295 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Đất cấp 3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 2,294 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - đất cấp III | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,688 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 30,707 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T,độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 8,188 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc để đắp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 903,482 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 4,044 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 40,441 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm,vữa bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 647,058 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 4,297 | 100m2 |
| B | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quan tam giác cạnh 70cm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quan tròn đường kính 70cm bát giác 25cm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 1 | cái |
| 3 | Sản xuất lắp đặt trụ đỡ bảng trên đường, bảng lưa thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 7 | cái |
| 4 | Gia công các kết cấu thép, gia công vỏ bao che | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,017 | tấn |
| C | PHẦN CỌC TIÊU | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 4 | cái |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng = | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,22 | m3 |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC (MƯƠNG 80x80cm) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp III | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,119 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót rộng = | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 2,008 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mươn cáp, rảnh nước đá 1x2 vữa bê tông mác 200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,669 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,041 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mươn cáp, rảnh nước đá 1x2 vữa bê tông mác 250 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 2,113 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,178 | 100m2 |
| 8 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,486 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa bê tông mác 300 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,72 | m3 |
| 10 | Công tác gia công Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,054 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,003 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc Sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô…. Đá 1x2 vữa bê tông mác 300 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,9 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, côn sơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,2 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 0,036 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật. | 6 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có CMNDTài liệu chứng minh kinh nghiệm: Bản chụp chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác(chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có CMND+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động dành cho người sử dụng lao động còn hiệu lựcTài liệu chứng minh kinh nghiệm: Bản chụp chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.(chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện công việc) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường;+ Có CMNDTài liệu chứng minh kinh nghiệm: Bản chụp chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.(chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện công việc) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích gầu >=0.8m3 | - Sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)- Thiết bị có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm, kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép >=10T | - Sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)- Thiết bị có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm, kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy lu rung tự hành >=25T | - Sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)- Thiết bị có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm, kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy san công suất >=110CV | - Sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)- Thiết bị có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm, kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông >=250l | - Sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)- Thiết bị có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm, kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy ủi công suất >=110CV | - Sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)- Thiết bị có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm, kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥5T | - Sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)- Thiết bị có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm, kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥23kW | - Sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)- Thiết bị có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm, kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥1kW | - Sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)- Thiết bị có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm, kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi >=1.5kW | - Sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)- Thiết bị có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm, kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 2 |
| 11 | Máy Thuỷ bình | - Sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)- Thiết bị có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm, kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi