Gói thầu: xây dựng công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210128246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Mil + Địa chỉ: Thị trấn Đăk Mil, huyện Đăk Mil, tỉnh Đăk Nông + Số điện thoại: 02613.741161 |
| Tên gói thầu | xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 08:49:00 đến ngày 2021-01-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,386,181,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.079271E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15854E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng.- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.386.000.000 VND- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự (Mỗi hợp đồng có giá trị: 1.386.000.000 VND) - Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn chứng từ hợp lệ + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.386.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.772.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi hạng 3.+ Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động+ Chứng chỉ phòng cháy, chữa cháy+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 5 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 3 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã từng trực tiếp làm kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự.- Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng cử nhân chuyên nghành kinh tế xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 3 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã từng trực tiếp làm thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.- Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách Kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 3 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã từng trực tiếp làm kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự.- Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu 10 người, có bậc nghề 3/7 trở lên đầy đủ các ngành nghề sau:+ Thợ nề, hoàn thiện+ Cốt thép, hàn+ Thợ điện+ Cấp, thoát nước+ Vận hành máy+ Kỹ thuật xây dựng- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng chứng chỉ nghề: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5 10 tấn (Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt, uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 14 - 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 - 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan cầm tay 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 27,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 320,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V | 101,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,848 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V | 1 | h.thống |
| 6 | Tháo dỡ mái che trước lớp học | Chương V | 144,55 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 47,647 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V | 4,0072 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất đá bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 1,3956 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 139,56 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 139,56 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 5,35 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,35 | m3 |
| B | PHẦN: NHÀ HIỆU BỘ: HẠNG MỤC: MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V | 23,232 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 22,338 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 6,142 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,718 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,03 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,4407 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Chương V | 23,054 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 15,19 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,9335 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,6297 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,6297 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,6297 | 100m3 |
| C | PHẦN: NHÀ HIỆU BỘ: HẠNG MỤC: THÂN | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 14,478 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,759 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,3596 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,9975 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,304 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4608 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,0848 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,394 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,2274 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,472 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép | Chương V | 0,1896 | tấn |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép >10 cao | Chương V | 0,3098 | tấn |
| 13 | BT sàn sê-nô đá 1x2 vữa mác 200 | Chương V | 1,7837 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn sê-nô | Chương V | 0,6187 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép sàn mái thép | Chương V | 0,2181 | tấn |
| 16 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 32,5266 | m3 |
| 17 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 20,9102 | m3 |
| D | PHẦN: NHÀ HIỆU BỘ: HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,2666 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,2666 | tấn |
| 3 | SX xà gồ, đà trần thép | Chương V | 1,292 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Chương V | 1,5667 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường tôn múi dày 0.40 mm | Chương V | 2,394 | 100m2 |
| 6 | Đóng trần tôn lạnh | Chương V | 1,5624 | 100m2 |
| 7 | Đóng nẹp chỉ trần tôn lạnh | Chương V | 138,7 | md |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 182,27 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 152,97 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 467,29 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,275 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 131,534 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 121,48 | m |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Chương V | 152,97 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Chương V | 467,29 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 216,809 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 369,779 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 467,29 | m2 |
| 19 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V | 19,44 | m3 |
| 20 | Láng nền, sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM mác 100, tạo dốc | Chương V | 60,26 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 26,6 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 70,42 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D34, ống xả tràn sê-nô | Chương V | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D60, ống thông dầm | Chương V | 0,0368 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D90, ống đi trong hộp gen | Chương V | 0,624 | 100m |
| 26 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Chương V | 64 | cái |
| 27 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V | 16 | cái |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 91,4 | m |
| 29 | Ốp gạch gốm màu vàng | Chương V | 8,8 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V | 179,6 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 17,84 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 41,28 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt kính | Chương V | 62,91 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính khu vệ sinh | Chương V | 10,97 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 44,28 | m2 |
| 36 | Sơn cửa kính 3 nước | Chương V | 214,38 | m2 |
| E | PHẦN: NHÀ HIỆU BỘ: HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp điện tổng KT:300x400 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống sứ, luồn qua tường gạch dài | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D | Chương V | 115 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 130 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V | 20 | m |
| F | PHẦN: NHÀ HIỆU BỘ: HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng | Chương V | 2,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 2,88 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 8 | cọc |
| 4 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mm | Chương V | 48 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 58 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Chương V | 20 | m |
| 9 | Sx và lắp dựng thép e ke đỡ kim thu sét | Chương V | 16 | bộ |
| 10 | Đo điện trở | Chương V | 1 | lần |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 48 | m |
| G | PHẦN: NHÀ HIỆU BỘ: HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van nhựa D34 | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa D27 | Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 60mm | Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp ống nhựa PVC D114 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương V | 0,42 | 100m |
| 13 | Lắp ống nhựa PVC D34 | Chương V | 0,22 | 100m |
| 14 | Lắp ống nhựa PVC D27 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Chương V | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối giảm 34/27 | Chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm 34/27 | Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt KN 1ĐR trong 27/21 | Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa D34 | Chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa D34/27 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Chương V | 18 | cái |
| H | PHẦN: NHÀ HIỆU BỘ: HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,1824 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 12,3602 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 1,1827 | m3 |
| 4 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 5,8873 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0398 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đường kính | Chương V | 0,053 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,21 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,315 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 6,925 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,09 | m2 |
| 12 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Chương V | 39,015 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,7276 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,2787 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2787 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,2787 | 100m3 |
| I | PHẦN: HÀNG RÀO XÂY KÍN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 20,256 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V | 3,376 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 36,152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3158 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2304 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,132 | m3 |
| 7 | Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 11,424 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 184,06 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,56 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 184,06 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 28,56 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 212,62 | m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng chong sắt hàng rào | Chương V | 42,2 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.079271E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15854E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng.- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.386.000.000 VND- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự (Mỗi hợp đồng có giá trị: 1.386.000.000 VND) - Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn chứng từ hợp lệ + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.386.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.772.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi hạng 3.+ Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động+ Chứng chỉ phòng cháy, chữa cháy+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 5 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng) | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường | 1 | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 3 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã từng trực tiếp làm kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự.- Xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng cử nhân chuyên nghành kinh tế xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 3 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã từng trực tiếp làm thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.- Xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách Kiến trúc | 1 | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 3 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã từng trực tiếp làm kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự.- Xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | tối thiểu 10 người, có bậc nghề 3/7 trở lên đầy đủ các ngành nghề sau:+ Thợ nề, hoàn thiện+ Cốt thép, hàn+ Thợ điện+ Cấp, thoát nước+ Vận hành máy+ Kỹ thuật xây dựng- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng chứng chỉ nghề: | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5 10 tấn (Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) | Ô tô tự đổ 5 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 250l | dung tích 250l | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép 5KW | cắt, uốn thép 5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5KW | đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1KW | đầm bàn 1KW | 1 |
| 7 | Máy hàn 14 - 23KW | 14 - 23KW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,5KW | khoan cầm tay 0,5KW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch 1,7KW | 1,7KW | 2 |
| 10 | Giàn giáo thi công | Giàn giáo thép | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi