Gói thầu: xây dựng công trình và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210128246-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Mil + Địa chỉ: Thị trấn Đăk Mil, huyện Đăk Mil, tỉnh Đăk Nông + Số điện thoại: 02613.741161
Tên gói thầu xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210116456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 08:49:00 đến ngày 2021-01-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,386,181,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.079271E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15854E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 02 hợp đồng.- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.386.000.000 VND- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự (Mỗi hợp đồng có giá trị: 1.386.000.000 VND) - Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn chứng từ hợp lệ + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.386.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.772.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi hạng 3.+ Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động+ Chứng chỉ phòng cháy, chữa cháy+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 5 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 3 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã từng trực tiếp làm kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự.- Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng cử nhân chuyên nghành kinh tế xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 3 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã từng trực tiếp làm thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.- Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách Kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 3 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã từng trực tiếp làm kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự.- Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn tối thiểu 10 người, có bậc nghề 3/7 trở lên đầy đủ các ngành nghề sau:+ Thợ nề, hoàn thiện+ Cốt thép, hàn+ Thợ điện+ Cấp, thoát nước+ Vận hành máy+ Kỹ thuật xây dựng- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng chứng chỉ nghề:
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5 10 tấn (Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích 250l
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị cắt, uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 14 - 23KW
- Đặc điểm thiết bị 14 - 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị khoan cầm tay 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép
- Số lượng tối thiểu 500
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V27,76m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V320,76m2
3Tháo dỡ trầnChương V101,64m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V1,848m3
5Tháo dỡ hệ thống điệnChương V1h.thống
6Tháo dỡ mái che trước lớp họcChương V144,55m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V47,647m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V4,0072m3
9Đào xúc đất đá bằng máy đào 1,25m3Chương V1,3956100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V139,56m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V139,56m3
12Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V5,35m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V5,35m3
B PHẦN: NHÀ HIỆU BỘ: HẠNG MỤC: MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIChương V23,232m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V22,338m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V6,142m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V5,718m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V0,03tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V0,4407tấn
7Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,288100m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Chương V23,054m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V15,19m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,9335100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,6297100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,6297100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,6297100m3
C PHẦN: NHÀ HIỆU BỘ: HẠNG MỤC: THÂN
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V14,478m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,759100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,3596tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,9975tấn
5Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V2,304m3
6Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V0,4608100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V0,0848tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V0,394tấn
9Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V3,2274m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,472100m2
11Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép Chương V0,1896tấn
12Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép >10 cao Chương V0,3098tấn
13BT sàn sê-nô đá 1x2 vữa mác 200Chương V1,7837m3
14Ván khuôn gỗ sàn sê-nôChương V0,6187100m2
15Cốt thép sàn mái thép Chương V0,2181tấn
16Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V32,5266m3
17Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V20,9102m3
D PHẦN: NHÀ HIỆU BỘ: HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN
1Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,2666tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,2666tấn
3SX xà gồ, đà trần thépChương V1,292tấn
4Lắp dựng xà gồ, đà trần thépChương V1,5667tấn
5Lợp mái, che tường tôn múi dày 0.40 mmChương V2,394100m2
6Đóng trần tôn lạnhChương V1,5624100m2
7Đóng nẹp chỉ trần tôn lạnhChương V138,7md
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V182,27m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V152,97m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V467,29m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V85,275m2
12Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V131,534m2
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V121,48m
14Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Chương V152,97m2
15Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Chương V467,29m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V216,809m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V369,779m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V467,29m2
19Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chương V19,44m3
20Láng nền, sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM mác 100, tạo dốcChương V60,26m2
21Quét nước xi măng 2 nướcChương V26,6m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V70,42m2
23Lắp đặt ống nhựa D34, ống xả tràn sê-nôChương V0,04100m
24Lắp đặt ống nhựa D60, ống thông dầmChương V0,0368100m
25Lắp đặt ống nhựa D90, ống đi trong hộp genChương V0,624100m
26Lắp đặt lơi nhựa D90Chương V64cái
27Lắp đặt quả cầu chắn rácChương V16cái
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V91,4m
29Ốp gạch gốm màu vàngChương V8,8m2
30Lát nền, sàn gạch 600x600 vữa XM mác 75Chương V179,6m2
31Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75Chương V17,84m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V41,28m2
33Sản xuất, lắp dựng cửa sắt kínhChương V62,91m2
34Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính khu vệ sinhChương V10,97m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaChương V44,28m2
36Sơn cửa kính 3 nướcChương V214,38m2
E PHẦN: NHÀ HIỆU BỘ: HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V12bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V5bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V5bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnChương V13cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V5cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V10cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V5cái
8Lắp đặt ổ cắm baChương V5cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V6cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
11Lắp đặt hộp điện tổng KT:300x400Chương V1cái
12Lắp đặt ống sứ, luồn qua tường gạch dài Chương V4cái
13Lắp đặt ống nhựa ruột gà DChương V115m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V180m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V130m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V30m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V20m
F PHẦN: NHÀ HIỆU BỘ: HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng Chương V2,88m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V2,88m3
3Gia công và đóng cọc chống sétChương V8cọc
4Gia công kim thu sét dài 1mChương V8cái
5Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V8cái
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mmChương V48m
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V58m
8Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmChương V20m
9Sx và lắp dựng thép e ke đỡ kim thu sétChương V16bộ
10Đo điện trởChương V1lần
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V48m
G PHẦN: NHÀ HIỆU BỘ: HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt LavaboChương V4bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V5bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V5bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
5Lắp đặt van nhựa D34Chương V2cái
6Lắp đặt van nhựa D27Chương V7cái
7Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 60mmChương V7cái
8Lắp đặt gương soiChương V2cái
9Lắp đặt giá treoChương V2cái
10Lắp đặt hộp đựngChương V2cái
11Lắp ống nhựa PVC D114Chương V0,28100m
12Lắp đặt ống nhựa D60Chương V0,42100m
13Lắp ống nhựa PVC D34Chương V0,22100m
14Lắp ống nhựa PVC D27Chương V0,24100m
15Lắp đặt tê nhựa D114Chương V8cái
16Lắp đặt tê nhựa D60Chương V18cái
17Lắp đặt tê nhựa D34Chương V17cái
18Lắp đặt nối giảm 34/27Chương V7cái
19Lắp đặt tê giảm 34/27Chương V7cái
20Lắp đặt KN 1ĐR trong 27/21Chương V8cái
21Lắp đặt co nhựa D34Chương V18cái
22Lắp đặt co nhựa D34/27Chương V2cái
23Lắp đặt cút nhựa D60Chương V18cái
H PHẦN: NHÀ HIỆU BỘ: HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,1824100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V12,3602m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V1,1827m3
4Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V5,8873m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0398100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đường kính Chương V0,053tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,21m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,315m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V10cái
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V6,925m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V32,09m2
12Ngâm nước xi măng 2 nướcChương V39,015m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V2,7276m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,2787100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,2787100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,2787100m3
I PHẦN: HÀNG RÀO XÂY KÍN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V20,256m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chương V3,376m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V36,152m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3158100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2304tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V5,132m3
7Xây gạch XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V11,424m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V184,06m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,56m2
10Bả bằng bột bả vào tườngChương V184,06m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V28,56m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V212,62m2
13Gia công lắp dựng chong sắt hàng ràoChương V42,2m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.079271E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15854E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 02 hợp đồng.- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.386.000.000 VND- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự (Mỗi hợp đồng có giá trị: 1.386.000.000 VND) - Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn chứng từ hợp lệ + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.386.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.772.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi hạng 3.+ Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động+ Chứng chỉ phòng cháy, chữa cháy+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 5 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng)52
2 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường 1 - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 3 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã từng trực tiếp làm kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự.- Xác nhận của Chủ đầu tư.52
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng cử nhân chuyên nghành kinh tế xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 3 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã từng trực tiếp làm thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.- Xác nhận của Chủ đầu tư.52
4 Cán bộ Phụ trách Kiến trúc 1 - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 3 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã từng trực tiếp làm kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự.- Xác nhận của Chủ đầu tư.52
5 Công nhân kỹ thuật 10 tối thiểu 10 người, có bậc nghề 3/7 trở lên đầy đủ các ngành nghề sau:+ Thợ nề, hoàn thiện+ Cốt thép, hàn+ Thợ điện+ Cấp, thoát nước+ Vận hành máy+ Kỹ thuật xây dựng- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng chứng chỉ nghề:22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 10 tấn (Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) Ô tô tự đổ 5 10 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 dung tích gầu ≤ 0,8m31
3 Máy trộn bê tông dung tích 250l dung tích 250l2
4 Máy cắt, uốn thép 5KW cắt, uốn thép 5KW2
5 Máy đầm dùi 1,5KW đầm dùi 1,5KW2
6 Máy đầm bàn 1KW đầm bàn 1KW1
7 Máy hàn 14 - 23KW 14 - 23KW2
8 Máy khoan cầm tay 0,5KW khoan cầm tay 0,5KW2
9 Máy cắt gạch 1,7KW 1,7KW2
10 Giàn giáo thi công Giàn giáo thép500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->