Gói thầu: Gói thầu số 02 Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210134564-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 22:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uy Ban nhân dân xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Tân Lập Xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, T.P hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210114763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 22:14:00 đến ngày 2021-01-29 22:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,014,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật – Cấp IV trở lên. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đó tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đó thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đó thực hiện hoàn thành công trình; i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Hóa đơn GTGT liên 1
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự kỹ thuật của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng+ Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư trắc đạc; 01 kỹ sư điện)- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia thi công phù hợp thi công gói thầu và đủ số lượng theo bản tiến độ; Trong đó có ít nhất 25 người có chứng chỉ đã qua đào tạo hoặc bằng nghề có liên quan đến gói thầu- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu;+ Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc dung tích gầu ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bề tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng
1Hút nước ao để thi công nạo vét lòng hồYêu cầu tại chương V5ca
2Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 và máy ủi Yêu cầu tại chương V35,1121100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V37,9211100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V37,9211100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IYêu cầu tại chương V37,9211100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V106,267m3
7Đào xúc đất bằng máy đào Yêu cầu tại chương V9,564100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụngYêu cầu tại chương V3,248100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V8,1166100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V8,1166100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIYêu cầu tại chương V8,1166100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V45,6439100m3
13Mua đất đầm chặt K95Yêu cầu tại chương V5.157,7607m3
14Đắp cát vàng lòng ao bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu tại chương V6,8225100m3
15Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Yêu cầu tại chương V142,56100m
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu tại chương V35,64m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V35,64m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Yêu cầu tại chương V359,37m3
19Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Yêu cầu tại chương V441,48m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,548tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại chương V0,594100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V11,88m3
23Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Yêu cầu tại chương V0,0024100m3
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Yêu cầu tại chương V0,0238100m3
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmYêu cầu tại chương V0,297100m
26Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu tại chương V38,6843m2
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu tại chương V0,525100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,171100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,354100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,354100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,354100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại chương V0,525100m3
33Mua đất san nền, đạt độ chặt K95Yêu cầu tại chương V59,325m3
34Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Yêu cầu tại chương V9,216100m
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu tại chương V2,01m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V7,77m3
37Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Yêu cầu tại chương V23,52m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,3152tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V1,2779tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại chương V0,078100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V12,6m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Yêu cầu tại chương V8,3712m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V114,1104m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V6,2261m3
45Cung cấp, lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V109m
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu tại chương V1,704100m3
47Mua đất đầm chặt K98Yêu cầu tại chương V197,664m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu tại chương V0,9088100m3
49Bạt dứa chống thấmYêu cầu tại chương V568m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu tại chương V102,24m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V94,4202m3
52Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V1.071,3444m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V15,4656m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu tại chương V21,1226m3
55Công tác ốp đá xẻ vào tường sử dụng keo dánYêu cầu tại chương V112,521m2
56Đổ đất màu trồng câyYêu cầu tại chương V238,7354m3
57Cây Sấu, đường kính 15-20cm; H=5-7mYêu cầu tại chương V50cây
58Trồng, chăm sóc cây bóng mátYêu cầu tại chương V50cây
59Cây chuỗi ngoạc cắt tỉa rộng 40cm, cao 30cmYêu cầu tại chương V450m
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,0547tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,3141tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu tại chương V0,5518100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu tại chương V3,0347m3
64Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V57,9348m2
65Sản xuất, lắp dựng lan can inoxYêu cầu tại chương V1.224,927kg
66Lắp dựng lan canYêu cầu tại chương V139,15m2
67Quả cầu Inox D80Yêu cầu tại chương V55quả
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V10,2025m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V37,842m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu tại chương V27,984m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,5022tấn
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại chương V0,53100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V7,155m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu tại chương V4,2524m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu tại chương V9,2413m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V264,3862m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại chương V264,3862m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V443,5111m
79Cung cấp và lắp đặt gạch gốm KT:0.3x0.3m ;Yêu cầu tại chương V176,6667cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmYêu cầu tại chương V0,714100m
81Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu tại chương V8,568m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường rãnhYêu cầu tại chương V2,2848100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường rãnh đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V18,0336m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường rãnh, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,5916tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường rãnh, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,7609tấn
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính dYêu cầu tại chương V0,3886tấn
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanYêu cầu tại chương V0,3264100m2
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V6,12m3
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu tại chương V102cấu kiện
90Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu tại chương V5,2m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường rãnhYêu cầu tại chương V1,52100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường rãnh đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V12,04m3
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường rãnh, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,377tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường rãnh, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,506tấn
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính dYêu cầu tại chương V0,301tấn
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanYêu cầu tại chương V0,18100m2
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V4m3
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu tại chương V50cấu kiện
99Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu tại chương V0,5198m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại chương V0,0274100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,7798m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V2,4478m3
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V8,672m2
104Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Yêu cầu tại chương V1,44m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,0178tấn
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnhYêu cầu tại chương V0,0262100m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V0,2886m3
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính dYêu cầu tại chương V0,0092tấn
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính dYêu cầu tại chương V0,027tấn
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại chương V0,0238100m2
111Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V0,392m3
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu tại chương V8cấu kiện
113Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu tại chương V0,3591m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại chương V0,0161100m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,5387m3
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V1,2852m3
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V4,64m2
118Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Yêu cầu tại chương V1,28m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,0211tấn
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnhYêu cầu tại chương V0,0163100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V0,1346m3
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính dYêu cầu tại chương V0,0046tấn
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính dYêu cầu tại chương V0,0135tấn
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại chương V0,0119100m2
125Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V0,196m3
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu tại chương V4cấu kiện
127Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Yêu cầu tại chương V22,464100m
128Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu tại chương V5,616m3
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại chương V0,117100m2
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V7,254m3
131Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Yêu cầu tại chương V1,8016tấn
132Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Yêu cầu tại chương V3,6167tấn
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyYêu cầu tại chương V2,1372100m2
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Yêu cầu tại chương V20,9664m3
135Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Yêu cầu tại chương V1,6974100m
136Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu tại chương V0,4244m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại chương V0,0165100m2
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,8487m3
139Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V2,1208m3
140Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại chương V5,072m2
141Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Yêu cầu tại chương V1,44m2
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,0333tấn
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnhYêu cầu tại chương V0,0306100m2
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V0,1346m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V0,3488m3
146Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính dYêu cầu tại chương V0,0175tấn
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính dYêu cầu tại chương V0,0386tấn
148Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại chương V0,018100m2
149Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu tại chương V0,196m3
150Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Yêu cầu tại chương V0,3375m3
151Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu tại chương V3cấu kiện
152Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Yêu cầu tại chương V1100m
153Thanh nẹp tre ngangYêu cầu tại chương V30m
154Phên nứaYêu cầu tại chương V17m2
155Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,17100m3
156Bơm nước phục vụ thi côngYêu cầu tại chương V2ca
157Đào xúc đất bằng máy đào Yêu cầu tại chương V0,17100m3
158Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu tại chương V0,64m3
159Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu tại chương V1,298m3
160Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu tại chương V4,355m3
161Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,0629100m3
162Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,0629100m3
163Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmYêu cầu tại chương V0,0629100m3
164Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V6,733m3
165Đào xúc đất bằng máy đào Yêu cầu tại chương V0,606100m3
166Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụngYêu cầu tại chương V0,2209100m3
167Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,4524100m3
168Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,4524100m3
169Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIYêu cầu tại chương V0,4524100m3
170Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Yêu cầu tại chương V14,2046100m
171Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu tại chương V3,5962m3
172Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại chương V0,06100m2
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V4,05m3
174Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Yêu cầu tại chương V0,4471tấn
175Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Yêu cầu tại chương V1,7741tấn
176Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyYêu cầu tại chương V0,8008100m2
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Yêu cầu tại chương V9,867m3
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V1,0762m3
179Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Yêu cầu tại chương V10,7994m3
180Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Yêu cầu tại chương V8,3137m3
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại chương V0,0174tấn
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại chương V0,0189100m2
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V0,3776m3
184Xây đá hộc, xây đầu cống, vữa XM mác 100Yêu cầu tại chương V5,36m3
185Cung cấp và lắp đặt khe phai bằng sắt , kích thước 1.15x1.15m ;Yêu cầu tại chương V2cái
186Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu tại chương V0,0609100m3
187Mua đất đầm chặt K98Yêu cầu tại chương V7,0644m3
188Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu tại chương V0,0325100m3
189Bạt dứa chống thấmYêu cầu tại chương V20,3m2
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu tại chương V3,654m3
191Tủ điện chiếu sángYêu cầu tại chương V1tủ
192Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu tại chương V1cái
193Cung cấp cáp ngầm hạ thế Cu.XLPE/DSTA/PVC (2x10)mm2Yêu cầu tại chương V313,9497m
194Cung cấp dây HDPE bảo hộ dây dẫn, D40/30Yêu cầu tại chương V309,31m
195Đào mương đặt cápYêu cầu tại chương V40,716m3
196Rải cáp ngầmYêu cầu tại chương V3,0931100m
197Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu tại chương V0,047100m3
198Lát gạch không nung xếp dọcYêu cầu tại chương V1.027,2727viên
199Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,15mYêu cầu tại chương V226md
200Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, khoảng cách 15m/viênYêu cầu tại chương V15viên
201Cột đèn bambooYêu cầu tại chương V17bộ
202Bóng đèn 18WYêu cầu tại chương V17bộ
203Bộ tiếp địa cho cột đènYêu cầu tại chương V17bộ
204Cung cấp dây 2x2,5mm2 cho cột đèn chiếu sángYêu cầu tại chương V77,6475m
205Cung cấp bảng điện cửa cột đènYêu cầu tại chương V17bộ
206Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu tại chương V17cái
207Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại chương V4,896m3
208Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại chương V4,896m3
209Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Yêu cầu tại chương V17cột
210Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnYêu cầu tại chương V17bộ
211Luồn dây từ cáp ngầm lên đènYêu cầu tại chương V42,5bộ
212Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu tại chương V17bộ
213Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu tại chương V0,054m3
214Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu tại chương V0,0005100m3
215Bạt dứa chống thấmYêu cầu tại chương V0,3m2
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu tại chương V0,054m3
217Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu tại chương V2,1995m3
218Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,022100m3
219Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại chương V0,022100m3
220Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmYêu cầu tại chương V0,022100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật – Cấp IV trở lên. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đó tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đó thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đó thực hiện hoàn thành công trình; i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Hóa đơn GTGT liên 1
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự kỹ thuật của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng+ Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 (01 kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư trắc đạc; 01 kỹ sư điện)- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Hợp đồng lao động.32
3 Cán bộ KCS công trường 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Hợp đồng lao động.32
4 Công nhân kỹ thuật 25 - Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia thi công phù hợp thi công gói thầu và đủ số lượng theo bản tiến độ; Trong đó có ít nhất 25 người có chứng chỉ đã qua đào tạo hoặc bằng nghề có liên quan đến gói thầu- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu;+ Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng tối thiểu 5 tấn Vận chuyển vật liệu1
2 Máy xúc dung tích gầu ≤0,8m3 Xúc đất1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Đầm bề tông1
4 Máy đầm cóc Đầm vật liệu1
5 Máy thủy bình Đo cao trình1
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Trộn vật liệu1
7 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Đầm vật liệu1
8 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu1
9 Máy cắt thép ≥ 5Kw Cắt thép1
10 Máy toàn đạc Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->