Gói thầu: Gói thầu số 02 Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210134564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 22:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uy Ban nhân dân xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Tân Lập Xã Tân Lập, huyện Đan Phượng, T.P hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 22:14:00 đến ngày 2021-01-29 22:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,014,141,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật – Cấp IV trở lên. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đó tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đó thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đó thực hiện hoàn thành công trình; i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Hóa đơn GTGT liên 1 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự kỹ thuật của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng+ Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư trắc đạc; 01 kỹ sư điện)- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia thi công phù hợp thi công gói thầu và đủ số lượng theo bản tiến độ; Trong đó có ít nhất 25 người có chứng chỉ đã qua đào tạo hoặc bằng nghề có liên quan đến gói thầu- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu;+ Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc dung tích gầu ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bề tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng | |||
| 1 | Hút nước ao để thi công nạo vét lòng hồ | Yêu cầu tại chương V | 5 | ca |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 và máy ủi | Yêu cầu tại chương V | 35,1121 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 37,9211 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 37,9211 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Yêu cầu tại chương V | 37,9211 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu tại chương V | 106,267 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào | Yêu cầu tại chương V | 9,564 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | Yêu cầu tại chương V | 3,248 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 8,1166 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 8,1166 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 8,1166 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 45,6439 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đầm chặt K95 | Yêu cầu tại chương V | 5.157,7607 | m3 |
| 14 | Đắp cát vàng lòng ao bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu tại chương V | 6,8225 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Yêu cầu tại chương V | 142,56 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu tại chương V | 35,64 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 35,64 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 359,37 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 441,48 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,548 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 0,594 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 11,88 | m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Yêu cầu tại chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Yêu cầu tại chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Yêu cầu tại chương V | 0,297 | 100m |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu tại chương V | 38,6843 | m2 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu tại chương V | 0,525 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,171 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,354 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,354 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,354 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu tại chương V | 0,525 | 100m3 |
| 33 | Mua đất san nền, đạt độ chặt K95 | Yêu cầu tại chương V | 59,325 | m3 |
| 34 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Yêu cầu tại chương V | 9,216 | 100m |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu tại chương V | 2,01 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 7,77 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 23,52 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,3152 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 1,2779 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 0,078 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 12,6 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 8,3712 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 114,1104 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 6,2261 | m3 |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 109 | m |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu tại chương V | 1,704 | 100m3 |
| 47 | Mua đất đầm chặt K98 | Yêu cầu tại chương V | 197,664 | m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu tại chương V | 0,9088 | 100m3 |
| 49 | Bạt dứa chống thấm | Yêu cầu tại chương V | 568 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu tại chương V | 102,24 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 94,4202 | m3 |
| 52 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 1.071,3444 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 15,4656 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu tại chương V | 21,1226 | m3 |
| 55 | Công tác ốp đá xẻ vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu tại chương V | 112,521 | m2 |
| 56 | Đổ đất màu trồng cây | Yêu cầu tại chương V | 238,7354 | m3 |
| 57 | Cây Sấu, đường kính 15-20cm; H=5-7m | Yêu cầu tại chương V | 50 | cây |
| 58 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Yêu cầu tại chương V | 50 | cây |
| 59 | Cây chuỗi ngoạc cắt tỉa rộng 40cm, cao 30cm | Yêu cầu tại chương V | 450 | m |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,0547 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,3141 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,5518 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu tại chương V | 3,0347 | m3 |
| 64 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 57,9348 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Yêu cầu tại chương V | 1.224,927 | kg |
| 66 | Lắp dựng lan can | Yêu cầu tại chương V | 139,15 | m2 |
| 67 | Quả cầu Inox D80 | Yêu cầu tại chương V | 55 | quả |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 10,2025 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 37,842 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu tại chương V | 27,984 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,5022 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 0,53 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 7,155 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu tại chương V | 4,2524 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu tại chương V | 9,2413 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 264,3862 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 264,3862 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 443,5111 | m |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt gạch gốm KT:0.3x0.3m ; | Yêu cầu tại chương V | 176,6667 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Yêu cầu tại chương V | 0,714 | 100m |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu tại chương V | 8,568 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường rãnh | Yêu cầu tại chương V | 2,2848 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường rãnh đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 18,0336 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường rãnh, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,5916 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường rãnh, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,7609 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính d | Yêu cầu tại chương V | 0,3886 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu tại chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 6,12 | m3 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu tại chương V | 102 | cấu kiện |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu tại chương V | 5,2 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường rãnh | Yêu cầu tại chương V | 1,52 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường rãnh đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 12,04 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường rãnh, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,377 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường rãnh, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,506 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính d | Yêu cầu tại chương V | 0,301 | tấn |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu tại chương V | 0,18 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 4 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu tại chương V | 50 | cấu kiện |
| 99 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu tại chương V | 0,5198 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,7798 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 2,4478 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 8,672 | m2 |
| 104 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 1,44 | m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,0178 | tấn |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh | Yêu cầu tại chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,2886 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính d | Yêu cầu tại chương V | 0,0092 | tấn |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính d | Yêu cầu tại chương V | 0,027 | tấn |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,392 | m3 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu tại chương V | 8 | cấu kiện |
| 113 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu tại chương V | 0,3591 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,5387 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 1,2852 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 4,64 | m2 |
| 118 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 1,28 | m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,0211 | tấn |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh | Yêu cầu tại chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,1346 | m3 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính d | Yêu cầu tại chương V | 0,0046 | tấn |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính d | Yêu cầu tại chương V | 0,0135 | tấn |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,196 | m3 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu tại chương V | 4 | cấu kiện |
| 127 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Yêu cầu tại chương V | 22,464 | 100m |
| 128 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu tại chương V | 5,616 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 0,117 | 100m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 7,254 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 1,8016 | tấn |
| 132 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 3,6167 | tấn |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Yêu cầu tại chương V | 2,1372 | 100m2 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu tại chương V | 20,9664 | m3 |
| 135 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Yêu cầu tại chương V | 1,6974 | 100m |
| 136 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu tại chương V | 0,4244 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,8487 | m3 |
| 139 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 2,1208 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 5,072 | m2 |
| 141 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 1,44 | m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,0333 | tấn |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh | Yêu cầu tại chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,1346 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 0,3488 | m3 |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính d | Yêu cầu tại chương V | 0,0175 | tấn |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính d | Yêu cầu tại chương V | 0,0386 | tấn |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 149 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,196 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 0,3375 | m3 |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu tại chương V | 3 | cấu kiện |
| 152 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Yêu cầu tại chương V | 1 | 100m |
| 153 | Thanh nẹp tre ngang | Yêu cầu tại chương V | 30 | m |
| 154 | Phên nứa | Yêu cầu tại chương V | 17 | m2 |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,17 | 100m3 |
| 156 | Bơm nước phục vụ thi công | Yêu cầu tại chương V | 2 | ca |
| 157 | Đào xúc đất bằng máy đào | Yêu cầu tại chương V | 0,17 | 100m3 |
| 158 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V | 0,64 | m3 |
| 159 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V | 1,298 | m3 |
| 160 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V | 4,355 | m3 |
| 161 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Yêu cầu tại chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 164 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu tại chương V | 6,733 | m3 |
| 165 | Đào xúc đất bằng máy đào | Yêu cầu tại chương V | 0,606 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | Yêu cầu tại chương V | 0,2209 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,4524 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,4524 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,4524 | 100m3 |
| 170 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Yêu cầu tại chương V | 14,2046 | 100m |
| 171 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu tại chương V | 3,5962 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 0,06 | 100m2 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 4,05 | m3 |
| 174 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 0,4471 | tấn |
| 175 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Yêu cầu tại chương V | 1,7741 | tấn |
| 176 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Yêu cầu tại chương V | 0,8008 | 100m2 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu tại chương V | 9,867 | m3 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 1,0762 | m3 |
| 179 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 10,7994 | m3 |
| 180 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 8,3137 | m3 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu tại chương V | 0,0174 | tấn |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 0,3776 | m3 |
| 184 | Xây đá hộc, xây đầu cống, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 5,36 | m3 |
| 185 | Cung cấp và lắp đặt khe phai bằng sắt , kích thước 1.15x1.15m ; | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 186 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu tại chương V | 0,0609 | 100m3 |
| 187 | Mua đất đầm chặt K98 | Yêu cầu tại chương V | 7,0644 | m3 |
| 188 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu tại chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 189 | Bạt dứa chống thấm | Yêu cầu tại chương V | 20,3 | m2 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu tại chương V | 3,654 | m3 |
| 191 | Tủ điện chiếu sáng | Yêu cầu tại chương V | 1 | tủ |
| 192 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 193 | Cung cấp cáp ngầm hạ thế Cu.XLPE/DSTA/PVC (2x10)mm2 | Yêu cầu tại chương V | 313,9497 | m |
| 194 | Cung cấp dây HDPE bảo hộ dây dẫn, D40/30 | Yêu cầu tại chương V | 309,31 | m |
| 195 | Đào mương đặt cáp | Yêu cầu tại chương V | 40,716 | m3 |
| 196 | Rải cáp ngầm | Yêu cầu tại chương V | 3,0931 | 100m |
| 197 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,047 | 100m3 |
| 198 | Lát gạch không nung xếp dọc | Yêu cầu tại chương V | 1.027,2727 | viên |
| 199 | Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,15m | Yêu cầu tại chương V | 226 | md |
| 200 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, khoảng cách 15m/viên | Yêu cầu tại chương V | 15 | viên |
| 201 | Cột đèn bamboo | Yêu cầu tại chương V | 17 | bộ |
| 202 | Bóng đèn 18W | Yêu cầu tại chương V | 17 | bộ |
| 203 | Bộ tiếp địa cho cột đèn | Yêu cầu tại chương V | 17 | bộ |
| 204 | Cung cấp dây 2x2,5mm2 cho cột đèn chiếu sáng | Yêu cầu tại chương V | 77,6475 | m |
| 205 | Cung cấp bảng điện cửa cột đèn | Yêu cầu tại chương V | 17 | bộ |
| 206 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu tại chương V | 17 | cái |
| 207 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu tại chương V | 4,896 | m3 |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu tại chương V | 4,896 | m3 |
| 209 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Yêu cầu tại chương V | 17 | cột |
| 210 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu tại chương V | 17 | bộ |
| 211 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Yêu cầu tại chương V | 42,5 | bộ |
| 212 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu tại chương V | 17 | bộ |
| 213 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V | 0,054 | m3 |
| 214 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu tại chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 215 | Bạt dứa chống thấm | Yêu cầu tại chương V | 0,3 | m2 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu tại chương V | 0,054 | m3 |
| 217 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V | 2,1995 | m3 |
| 218 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,022 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu tại chương V | 0,022 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Yêu cầu tại chương V | 0,022 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật – Cấp IV trở lên. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đó tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đó thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đó thực hiện hoàn thành công trình; i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Hóa đơn GTGT liên 1 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự kỹ thuật của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng kèm theo (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng+ Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | (01 kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư trắc đạc; 01 kỹ sư điện)- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ KCS công trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học;+ Hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 25 | - Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia thi công phù hợp thi công gói thầu và đủ số lượng theo bản tiến độ; Trong đó có ít nhất 25 người có chứng chỉ đã qua đào tạo hoặc bằng nghề có liên quan đến gói thầu- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu;+ Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng tối thiểu 5 tấn | Vận chuyển vật liệu | 1 |
| 2 | Máy xúc dung tích gầu ≤0,8m3 | Xúc đất | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Đầm bề tông | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đầm vật liệu | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Đo cao trình | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Trộn vật liệu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | Đầm vật liệu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu | 1 |
| 9 | Máy cắt thép ≥ 5Kw | Cắt thép | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc | Đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi