Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng Bệnh xá Lữ đoàn 434 Quân đoàn 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210133000-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Xây dựng Bệnh xá Lữ đoàn 434 Quân đoàn 4
Số hiệu KHLCNT 20210129699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 14:47:00 đến ngày 2021-01-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,390,639,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 2.370.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 2.370.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 2.370.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 2.370.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đã Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 2.370.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- Đã Phụ trách kỹ thuật điện ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 2.370.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư nước – Phụ trách kỹ thuật Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật nước- Đã Phụ trách kỹ thuật nước ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 2.370.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 2.370.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 2.370.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đã Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 2.370.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- Đã Phụ trách kỹ thuật điện ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 2.370.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư nước – Phụ trách kỹ thuật Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật nước- Đã Phụ trách kỹ thuật nước ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 2.370.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô chở đất ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chở đất ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 14KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục, sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục, sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô chở đất ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chở đất ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 14KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục, sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục, sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 434/QĐ4
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo1,5029100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-27,2279m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,1835100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,5917100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,0579100m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,729tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-1,0566tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,1202tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,06tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,5727tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-5,0799tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,4309tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,8233tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-4,8477tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,098tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,815tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,5837tấn
18Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-7,477tấn
19Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-7,477tấn
20Bulon M12, L70-nt-374cái
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-21,0965m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100-nt-42,1057m3
23Nilon lót-nt-0,1036100m2
24Nilon lót-nt-0,7994100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-22,17m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-16,8256m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-7,994m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-52,2774m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, ram dốc, đá 1x2, mác 200-nt-1,739m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200-nt-47,64m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-11,3996m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-1,2997m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-38cấu kiện
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,5848100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,8007100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-1,9943100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-1,9183100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-3,4271100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,9156100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp, ram dốc-nt-0,077100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái-nt-3,8184100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái-nt-0,9488100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-2,1446100m2
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,1248100m2
45Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-14,6101m3
46Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-0,4608m3
47Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao -nt-15,1156m3
48Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao -nt-0,0672m3
49Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-7,9308m3
50Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-27,8694m3
51Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-52,5672m3
52Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-6,2328m3
53Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-9,9792m3
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-284,196m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-302,2776m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-264,1248m2
57Trát trần, vữa XM mác 75-nt-380,288m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-315,644m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-349,6m
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-738,358m2
61Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-154,88m2
62Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100-nt-83,76m2
63Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75-nt-24,31m2
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75-nt-17,57m2
65Lát nền, sàn, Gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM mác 75-nt-145,12m2
66Lát nền, sàn, Gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75-nt-217,74m2
67Lát nền, sàn, Gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM mác 75-nt-25,6m2
68Lát nền, sàn, Gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75-nt-15,4m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Đá chẻ màu xanh, vữa XM mác 75-nt-91,065m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch granite 600x100mm, vữa XM mác 75-nt-38,544m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men kính 300x600mm màu sáng, vữa XM mác 75-nt-52,74m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x450mm màu sáng, vữa XM mác 75-nt-110,4m2
73Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao -nt-5,2128100m2
74uPVC Ống D90, PN6-nt-0,32100m
75Cầu chắn rác inox D120-nt-8cái
76STK Ống D60 (thông dầm)-nt-0,035100m
77Inox Ống D34 (thoát tràn)-nt-0,048100m
78Phào trần thạch cao-nt-178,7m
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-968,8448m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.420,9236m2
81Cửa đi nhựa lõi thép (Đã bao gồm phụ kiện)-nt-54,12m2
82Cửa sổ nhựa lõi thép (Đã bao gồm phụ kiện)-nt-18,72m2
83Cửa đi nhôm kính-nt-15,84m2
84Cửa sổ nhôm kính-nt-5,76m2
85Cửa đi nhôm-nt-0,72m2
86Hoa inox cửa sổ-nt-18,72m2
87Khóa cửa đi nhôm-nt-1cái
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-95,16m2
89Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-18,72m2
90Huy hiệu R600, bằng tấm Alunium màu đỏ-nt-1cái
91Đắp nổi dòng chữ "BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN" cao 230 bằng vữa M75-nt-1cái
92Thang inox lên mái, KT2500x300-nt-1cái
93Nắp tôn đậy lỗ lên mái, KT900x900x1-nt-1cái
94Đắp khoét trang trí hộp gen-nt-30cái
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-4,363100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m-nt-4,214100m2
97Cọc tiếp địa mạ kẽm D16x2400-nt-18cọc
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm-nt-81m
99Kim thu lôi mạ kẽm-nt-8cái
100Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm-nt-30m
101Sắt La50x3.5 mạ kẽm-nt-7cái
102Đo kiểm tra điện trở nối đất-nt-2lần
103Hộp kiểm tra điện trở đất-nt-2hộp
104Kẹp cọc đất D12-nt-4cái
105Tủ điện sắt sơn tĩnh điện, KT295x295x58-nt-1hộp
106MCB 3 cực, 63A/18KA-nt-1cái
107MCB 1 cực, 32A/10KA-nt-1cái
108MCB 1 cực, 25A/10KA-nt-10cái
109MCB 1 cực, 16A/10KA-nt-1cái
110MCB 1 cực, 10A/10KA-nt-1cái
111Đèn báo pha, 220V-nt-1bộ
112Cầu chì 2A-nt-1hộp
113Tủ điện mặt nhựa 6 MCB, KT212x213x58-nt-1tủ
114MCB 2 cực, 32A/6KA-nt-1cái
115RCBO 2 cực 30mmA, 20A/4.5Ka-nt-1cái
116MCB 1 cực, 10A/4.5KA-nt-2cái
117Tủ điện mặt nhựa 5 MCB, KT212x213x58-nt-10tủ
118MCB 2 cực, 25A/6KA-nt-10cái
119RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka-nt-10cái
120MCB 1 cực, 10A/4.5KA-nt-10cái
121Quạt trần + Dimmer, 75W/220V-nt-2cái
122Quạt đảo treo trần + Dimmer, 35W/220V-nt-10cái
123Đèn led D300 nổi, 14W/220V-nt-8bộ
124Đền led tube đơn 50x1200, 18W/220V-nt-23bộ
125Đèn gương lavabo, 20W/220V-nt-8bộ
126Đèn led D130 nổi, 14W/220V-nt-15bộ
127Đền led tube đôi 1.2m, 18W/220V-nt-4bộ
128Ổ cắm đôi, loại 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/400V-nt-44cái
129Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V-nt-15cái
130Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V-nt-19cái
131Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x2.5mm2-nt-300m
132Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x1.5mm2-nt-700m
133Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x4mm2-nt-200m
134Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x6mm2-nt-30m
135Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x16mm2-nt-100m
136Ống đi dây uPVC D20-nt-500m
137Ống đi dây uPVC D25-nt-400m
138Ống xoắn HDPE D85/D65-nt-100m
139Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,5766100m3
140Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,5766100m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-1,848m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-1,848m3
143Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-1,598m3
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0256100m2
145Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0672100m2
146Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-12cấu kiện
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,1503tấn
148Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính -nt-0,1628tấn
149Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-10,2528m3
150Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-50,88m2
151Quét nước xi măng 2 nước-nt-61,12m2
152Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-10,24m2
153Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-0,8736m3
154Đắp đất nền móng công trình, nền đường-nt-0,8736m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,112m3
156Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,0728m3
157Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0032100m2
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-1cấu kiện
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính -nt-0,0057tấn
160Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-0,1152m3
161Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-1,28m2
162Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-0,55m2
163Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-6,9888m3
164Đắp đất nền móng công trình, nền đường-nt-6,9888m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,448m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,448m3
167Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,2016m3
168Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0224100m2
169Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0134100m2
170Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-7cấu kiện
171Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính -nt-0,0302tấn
172Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-1,344m3
173Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-14m2
174Quét nước xi măng 2 nước-nt-15,75m2
175Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-1,75m2
176Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-4,6592m3
177Đắp đất nền múng cụng trỡnh, nền đường-nt-4,6592m3
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,512m3
179Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-0,8294m3
180Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-8,64m2
181Quét nước xi măng 2 nước-nt-10,64m2
182Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-2m2
183Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,6318100m3
184Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,6318100m3
185Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-8,1m3
186PP-R Ống D40, PN10-nt-0,3100m
187PP-R Ống D32, PN10-nt-0,7100m
188PP-R Ống D25, PN10-nt-0,3100m
189PP-R Ống D20, PN10-nt-0,6100m
190PP-R Co D40-nt-6cái
191PP-R Co D32-nt-15cái
192PP-R Co D25-nt-15cái
193PP-R Co D20-nt-20cái
194PP-R Co ren trong D20-nt-20cái
195PP-R Tê D40-nt-6cái
196PP-R Tê D40-30-nt-8cái
197PP-R Tê D32-20-nt-8cái
198PP-R Tê D25-20-nt-10cái
199PP-R Tê D20-nt-18cái
200PP-R Tê D32-nt-10cái
201PP-R Nối D40-20-nt-8cái
202PP-R Nối D32-20-nt-8cái
203PP-R Bịt D20-nt-30cái
204PP-R Nối D40-nt-10cái
205PP-R Nối D32-nt-20cái
206PP-R Nối D25-nt-10cái
207PP-R Nối D20-nt-15cái
208Van phao D32-nt-1cái
209Vòi hương sen + 1 vòi nóng - lạnh-nt-8bộ
210Vòi Lavabo 1 vòi nóng - lạnh-nt-8bộ
211Bồn nước inox 3m3-nt-1bể
212Bồn nước nóng năng lượng mặt trời 300L + Khung chân đế-nt-1bộ
213Vòi đồng D21-nt-8cái
214Bộ thiết bị vệ sinh 7 món-nt-8cái
215uPVC Ống D220, PN6-nt-1,6100m
216uPVC Ống D114, PN6-nt-0,7100m
217uPVC Ống D90, PN6-nt-0,5100m
218uPVC Ống D60, PN6-nt-0,3100m
219uPVC Ống D42, PN6-nt-0,2100m
220uPVC Co 90 D42-nt-10cái
221uPVC Co 90 D60-nt-10cái
222uPVC Co 90 D90-nt-8cái
223uPVC Co 45 D60-nt-10cái
224uPVC Co 45 D90-nt-15cái
225uPVC Co 45 D114-nt-15cái
226uPVC Tê D60-nt-2cái
227uPVC Chạc Y D114-nt-10cái
228uPVC Tê cong D90-nt-15cái
229Xiphong uPVC D42-nt-10cái
230uPVC Nối D60-42-nt-10cái
231uPVC Nối D220-nt-10cái
232uPVC Nối D114-nt-10cái
233uPVC Nối D90-nt-10cái
234uPVC Nối D60-nt-8cái
235uPVC Bịt D114-nt-10cái
236uPVC Bịt D90-nt-5cái
237uPVC Bịt D60-nt-8cái
238uPVC Bịt D42-nt-10cái
239Phễu thu sàn inox 150x150 + Xiphong-nt-16cái
240Chậu rửa bếp 2 hộc inox-nt-1bộ
241Xí bệt tráng men + Xiphong-nt-8bộ
242Lavabo sứ tráng men + Xiphong-nt-10bộ
243Bể tách mỡ inox, KT500x300mm-nt-1cái
244STK Ống D90-nt-0,1100m
245Cầu chắn rác D100-nt-8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 2.370.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 2.370.000.000 VND53
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 2.370.000.000 VND53
3 Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đã Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 2.370.000.000 VND53
4 Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- Đã Phụ trách kỹ thuật điện ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 2.370.000.000 VND53
5 Kỹ sư nước – Phụ trách kỹ thuật Nước 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật nước- Đã Phụ trách kỹ thuật nước ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 2.370.000.000 VND53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m31
2 Ô tô chở đất ≥ 5T Ô tô chở đất ≥ 5T1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Máy cắt uốn thép ≥ 5KW1
6 Máy hàn ≥ 14KW Máy hàn ≥ 14KW1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
8 Cần trục, sức nâng ≥ 10T Cần trục, sức nâng ≥ 10T1
9 Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->