Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp (hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210111617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương. Địa chỉ: Đờng 19/5, khu phố Hợp Thành, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương. Số điện thoại: 02633 839 426. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp (hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp). |
| Số hiệu KHLCNT | 20201182323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 07:41:00 đến ngày 2021-01-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,251,912,911 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75573E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình với gói thầu.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện Hạng III trở lên. Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự với gói thầu đang mời. Đính kèm các tài liệu để chứng minh: Các bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao đồng….. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện. Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự với gói thầu đang mời. Đính kèm các tài liệu để chứng minh: Các bản sao công chứng bằng cấp, hợp đồng lao đồng….. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách: Phòng cháy - chữa cháy; An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có giấy chứng nhận an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Đính kèm các tài liệu để chứng minh: Các bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao đồng….. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề (hoặc cao hơn) với chuyên ngành phù hợp gói thầu. Có chứng nhận an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực. Tải trọng >7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực. Tải trọng >10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, có hóa đơn hoặc chứng từ mua bán máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, có hóa đơn hoặc chứng từ mua bán máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, có hóa đơn hoặc chứng từ mua bán máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Gắp đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, có hóa đơn hoặc chứng từ mua bán máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, có hóa đơn hoặc chứng từ mua bán máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép đầu cót | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, có hóa đơn hoặc chứng từ mua bán máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG (ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ) | |||
| B | PHẦN MÓNG TRỤ: | |||
| C | Móng 2 đà cản 1,2m - M12-2a (47 móng) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ M12-2a cấp III bằng thủ công (Móng 2 đà cản 1,2m - M12-2a 47 móng) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 84,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ BTLT (Độ chặt k = 0,85) (Móng 2 đà cản 1,2m - M12-2a 47 móng) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 71,44 | m3 |
| 3 | Đà cản béton cốt thép 1,2m (Móng 2 đà cản 1,2m - M12-2a 47 móng) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 94 | cái |
| 4 | Bolt 2ĐR Ø22x800 mạ Zn + 2 tán (Móng 2 đà cản 1,2m - M12-2a 47 móng) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 47 | bộ |
| 5 | Long đền 60x60 lỗ Ø24 dày 6mm mạ Zn (Móng 2 đà cản 1,2m - M12-2a 47 móng) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 94 | cái |
| D | Móng bê tông kép - M12-BT(K) (15 móng) | |||
| 1 | Béton đá 1-2 M200 (1,296m3/móng) (độ sụt 6-8) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 19,44 | m3 |
| 2 | Vữa xi - măng M100 (0,276m3/móng) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 3 | Đào đất móng trụ M12-BT(K) cấp III bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 29,04 | m3 |
| 4 | Đổ Béton móng trụ M200 bằng máy kết hợp thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 23,58 | m3 |
| E | Móng trụ BTLT 14m bê tông đơn - M14-BT (1 móng) | |||
| 1 | Béton đá 1-2 M200 (1,033m3/móng) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,033 | m3 |
| 2 | Đào đất móng trụ M14-BT cấp III bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,405 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng trụ M14-BT độ chặt k = 0,9 bằng đầm cóc | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,124 | m3 |
| 4 | Đổ Béton móng trụ M200 bằng máy kết hợp thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,03 | m3 |
| F | Móng bê tông kép - M14-BT(K) (7 móng) | |||
| 1 | Béton đá 1-2 M200 (1,512m3/móng) (độ sụt 6-8) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10,584 | m3 |
| 2 | Đào đất móng trụ M14-BT(K) cấp III bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 15,96 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng trụ M14-BT(K) độ chặt k = 0,9 bằng đầm cóc | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,624 | m3 |
| 4 | Đổ Béton móng trụ M200 bằng máy kết hợp thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10,57 | m3 |
| G | PHẦN BỘ CHẰNG XUỐNG | |||
| H | Bộ chằng xuống - CX1 (27 bộ) | |||
| 1 | Đào đất móng néo đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng néo | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| I | PHẦN TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (13 bộ) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa: (0,5m + 0,3m) x 0,8m : 2 x 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 24,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k = 0,9 bằng đầm cóc | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 24,96 | m3 |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| K | Bộ LB.FCO (3 bộ) | |||
| 1 | LB.FCO 27kV - 100A Polymer | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Nắp chụp LB.FCO (trên, dưới) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Bass sắt LI gắn LB.FCO | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Bolt Ø12x50 + 2 long đền tròn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Bolt Ø12x100 + 2 long đền tròn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | bộ |
| L | PHẦN TRỤ BTLT | |||
| M | Trụ BTLT 12 mét: BTLT12m (Loại có dây tiếp địa) (15 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m - F540 (K = 2) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 15 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m thủ công kết hợp cơ giới | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 15 | trụ |
| 3 | Đề can đánh số trụ và cảnh báo nguy hiểm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 15 | cái |
| 4 | Vận chuyển trụ BTLT (cự ly ≤ 300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18 | tấn |
| N | Trụ BTLT 12m - F540 (K = 2) (62 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m - F540 (K = 2) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 62 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m thủ công kết hợp cơ giới | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 62 | trụ |
| 3 | Đề can đánh số trụ và cảnh báo nguy hiểm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 62 | cái |
| 4 | Vận chuyển trụ BTLT (cự ly ≤ 300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 74,4 | tấn |
| O | Trụ BTLT 14 mét: BTLT14m (Loại có dây tiếp địa) (1 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m - F650 (K = 2) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 14m thủ công kết hợp cơ giới | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | trụ |
| 3 | Đề can đánh số trụ và cảnh báo nguy hiểm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Vận chuyển trụ BTLT (cự ly ≤ 300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,5 | tấn |
| P | Trụ BTLT 14 mét: BTLT14m (14 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m - F650 (K = 2) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 14 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m thủ công kết hợp cơ giới | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 14 | trụ |
| 3 | Đề can đánh số trụ và cảnh báo nguy hiểm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Vận chuyển trụ BTLT (cự ly ≤ 300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 21 | tấn |
| Q | PHẦN MÓNG TRỤ: | |||
| R | Móng 2 đà cản 1,2m - M12-2a (47 móng) | |||
| 1 | Bốc dỡ + vận chuyển đà cản (cự ly ≤ 300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,52 | tấn |
| S | Móng trụ BTLT 12m bê tông kép - M12-BT(K) (15 móng) | |||
| 1 | Boulon D16x500 VRS + 4 tán + 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 15 | bộ |
| 2 | Boulon D16x700 VRS+ 4 tán+ 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 15 | bộ |
| 3 | Bốc dỡ + vận chuyển xi măng PC40 (cự ly ≤ 300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,05 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cát vàng (cự ly ≤ 300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại (cự ly ≤ 300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 16,95 | m3 |
| T | Móng trụ BTLT 14m bê tông đơn - M14-BT (1 móng) | |||
| 1 | Bốc dỡ + vận chuyển xi măng PC40 (cự ly ≤ 300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 2 | Vận chuyển cát vàng (cự ly ≤ 300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại (cự ly ≤ 300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| U | Móng trụ BTLT 14m bê tông kép - M14-BT(K) (7 bộ) | |||
| 1 | Boulon D16x500 VRS + 4 tán + 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Boulon D16x700 VRS+ 4 tán+ 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Bốc dỡ + vận chuyển xi măng PC40 (cự ly ≤ 300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,15 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cát vàng (cự ly ≤ 300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại (cự ly ≤ 300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| V | PHẦN BỘ CHẰNG XUỐNG | |||
| W | Bộ chằng xuống - CX1 (27 bộ) | |||
| 1 | Ty neo Φ16 - L2.400 mạ Zn nhúng nóng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 27 | cái |
| 2 | Neo xèo 8 hướng - 135inch + đĩa sen | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 27 | cái |
| 3 | Cáp thép TK50 (17m x 0,407kg/m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 186,84 | kg |
| 4 | Sứ chằng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 27 | cái |
| 5 | Máng che dây chằng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 27 | bộ |
| 6 | Yếm cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 54 | cái |
| 7 | Bolt khoen Ø16x250 + đai ốc + lông đền | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 27 | bộ |
| 8 | Kẹp cáp thép song song 3 boulon 5/8 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 216 | cái |
| 9 | Lắp dây néo cột | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 27 | bộ |
| X | PHẦN TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (13) | |||
| 1 | Kẹp WR 159 dây 50-50mm² (2 cái/1 vị trí) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 26 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16-L2,4 mét nhúng kẽm (03 cọc/1 vị trí) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 39 | cái |
| 3 | Dây Cu trần 25mm² (2m x 0,224 kg/m)/1 vị trí | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,85 | kg |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13 | cái |
| 5 | Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn (6 bộ/1 vị trí) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 78 | bộ |
| 6 | Dây tiếp đất sắt D6 mạ Zn hàn long đền (6,5m/1 vị trí) (0,222kg/m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18,72 | kg |
| 7 | Bass sắt 200x40x6 (9bộ/1 vị trí) (1,869kg/m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 43,68 | kg |
| 8 | Kéo rãi và lắp tiếp địa cột điện | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,26 | 100kg |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,9 | 10 cọc |
| 10 | Xếp xuống + vận chuyển boulon, tiếp địa, cốt thép (cự ly ≤ 300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| Y | PHẦN BỘ XÀ, SỨ … ĐẦU TRỤ (554 bộ) | |||
| Z | Bộ đà đơn đỡ thẳng XT-2.0Đ (1 bộ) | |||
| 1 | Đà L75x75x8 dài 2,0m 2 ốp mạ Zn nhúng nóng (1 đà) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | đà |
| 2 | Thanh chống PL60x6 dài 0,72m mạ Zn nhúng nóng (2 thanh) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | thanh |
| 3 | Lắp đặt xà thép đơn cho cột đỡ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Bốc dỡ + vận chuyển xà, phụ kiện các loại (cự ly ≤ 300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18,94 | kg |
| AA | Bộ đà đơn đỡ thẳng lệch 3/3 - XL-2.0Đ (1 bộ) | |||
| 1 | Đà L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nhúng nóng (1 đà) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | đà |
| 2 | Thanh chống V50x5 dài 2,1m mạ Zn nhúng nóng (1 thanh) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | thanh |
| 3 | Lắp đặt xà thép đơn cho cột đỡ thẳng lệch | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Bốc dỡ + vận chuyển xà, phụ kiện các loại (cự ly ≤ 100m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 26,78 | kg |
| AB | Bộ đà kép đỡ góc lệch 3/3 - XL-2.0K (2 bộ) | |||
| 1 | Đà L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nhúng nóng (2 đà) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | đà |
| 2 | Thanh chống V50x5 dài 2,1m mạ Zn nhúng nóng (2 thanh) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | thanh |
| 3 | Lắp đặt xà thép kép cho cột đỡ góc lệch | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Bolt Ø16x300 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Bốc dỡ + vận chuyển xà, phụ kiện các loại (cự ly ≤ 100m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 107,12 | kg |
| AC | Đà đơn đỡ thẳng 3 pha thẳng đứng XT0.8Đ (69 bộ) | |||
| 1 | Đà L75x75x8 dài 0,81m mạ Zn nhúng nóng (1 đà) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 69 | đà |
| 2 | Thanh chống L50x5 dài 0,72m mạ Zn nhúng nóng (1 thanh) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 69 | thanh |
| 3 | Lắp đặt xà thép đơn cho cột đỡ thẳng lệch | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 69 | bộ |
| 4 | Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 69 | bộ |
| 5 | Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 138 | bộ |
| 6 | Bốc dỡ + vận chuyển xà, phụ kiện các loại (cự ly ≤ 300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1.725 | kg |
| AD | Đà kép đỡ góc 3 pha thẳng đứng X0.8K (57 bộ) | |||
| 1 | Đà L75x75x8 dài 0,81m mạ Zn nhúng nóng (2 đà) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 114 | đà |
| 2 | Thanh chống L50x5 dài 1,132m mạ Zn nhúng nóng (2 thanh) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 114 | thanh |
| 3 | Lắp đặt xà thép kép cho cột đỡ góc lệch | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 57 | bộ |
| 4 | Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 114 | bộ |
| 5 | Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 114 | bộ |
| 6 | Bolt Ø16x300 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 57 | bộ |
| 7 | Bốc dỡ + vận chuyển xà, phụ kiện các loại (cự ly ≤ 300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2.850 | kg |
| AE | Đà kép néo dừng XD-2.4K (trụ kép) (6 bộ) | |||
| 1 | Đà L75x75x8 dài 2,4m 4 ốp mạ Zn nhúng nóng (2 đà) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12 | đà |
| 2 | Thanh chống PL60x6 dài 0,92m mạ Zn nhúng nóng (4 thanh) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 24 | thanh |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột néo | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 24 | bộ |
| 5 | Bolt Ø16x500 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Bolt Ø16x550 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Bốc dỡ + vận chuyển xà, phụ kiện các loại (cự ly ≤ 300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 335,28 | kg |
| AF | Bộ đà kép composite X-2.4KCOPOSIT (trụ kép) (1 bộ) | |||
| 1 | Đà Composite 75x6x2.400 kèm nắp chụp đầu đà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | đà |
| 2 | Thanh chống PL40x10 dài 0,92m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | thanh |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bolt Ø16x150 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Bolt Ø16x500 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Bolt Ø16x650 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bolt Ø16x650 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Bốc dỡ + vận chuyển xà, phụ kiện các loại (cự ly ≤ 300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 20 | kg |
| AG | Sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng - SĐU (224 bộ) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV - 600mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 224 | cái |
| 2 | Tige sứ đứng 20 x 25 mạ Zn đầu bọc chì | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 224 | cái |
| 3 | Bốc dỡ + vận chuyển sứ cách điện (cự ly ≤ 300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1.008 | kg |
| AH | Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh thẳng - SĐI (trụ đơn) (1 bộ) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV - 600mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh 870mm loại thẳng mạ Zn đầu bọc chì | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Bốc dỡ + vận chuyển sứ cách điện (cự ly ≤ 300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,1 | kg |
| AI | Sứ treo Polymer 24kV bắt vào xà - dây bọc (CĐN Plmer - X) (36 bộ) | |||
| 1 | Chuỗi dừng dây 24kV - Polymer dùng giáp níu dừng dây | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 36 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U (loại lớn, mạ nhúng Zn) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 72 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng cáp ACX50mm2 + Yếm cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 36 | cái |
| 4 | Bốc dỡ + vận chuyển sứ cách điện (cự ly ≤ 300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 82,8 | kg |
| AJ | Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ đơn - dây bọc (CĐN Plmer - TĐ) (33 bộ) | |||
| 1 | Chuỗi dừng dây 24kV - Polymer dùng giáp níu dừng dây | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 33 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U (loại lớn, mạ nhúng Zn) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 66 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng cáp ACX50mm2 + Yếm cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 33 | cái |
| 4 | Bolt mắt Ø16x250 + long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 33 | bộ |
| 5 | Bốc dỡ + vận chuyển sứ cách điện (cự ly ≤ 300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 75,9 | kg |
| AK | Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ kép - dây bọc (CĐN Plmer - TK) (42 bộ) | |||
| 1 | Chuỗi dừng dây 24kV - Polymer dùng giáp níu dừng dây | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 42 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U (loại lớn, mạ nhúng Zn) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 84 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng cáp ACX50mm2 + Yếm cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 42 | cái |
| 4 | Bolt mắt Ø16x500 + long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 42 | bộ |
| 5 | Bốc dỡ + vận chuyển sứ cách điện (cự ly ≤ 100m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 96,6 | kg |
| AL | Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn) (42 bộ) | |||
| 1 | Sứ ống hạ thế | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 42 | sứ |
| 2 | Uclevis dày 3mm (mạ nhúng Zn) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 42 | cái |
| 3 | Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 42 | bộ |
| 4 | Bốc dỡ + vận chuyển sứ cách điện (cự ly ≤ 300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 21 | kg |
| AM | Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ kép) (39 bộ) | |||
| 1 | Sứ ống hạ thế | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 39 | sứ |
| 2 | Uclevis dày 3mm (mạ nhúng Zn) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 39 | cái |
| 3 | Bolt Ø16x500 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 39 | bộ |
| 4 | Bốc dỡ + vận chuyển sứ cách điện (cự ly ≤ 300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 19,5 | kg |
| AN | PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH50/8 (AS/XLPE/HDPE): Lm x 1,02 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 11.557,62 | m |
| 3 | Rải căng dây ACX50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây pha) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 11,33 | km |
| 4 | Cáp nhôm lõi thép AC50/8: Lm x 1,02 x 0,195kg/m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 751,25 | kg |
| 5 | Rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây trung tính) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,78 | km |
| 6 | Đầu kẹp cái trung thế (gắn tiếp đất di động, 1pha/1bộ) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7 | bộ |
| 7 | Bốc dỡ + vận chuyển cáp điện (cự ly ≤ 300m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,8 | tấn |
| AO | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kẹp nối ép WR dây AC50-50 (WR159) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 68 | cái |
| 2 | Kẹp song song 2 bolt dừng dây trung hòa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 24 | cái |
| 3 | Giáp buộc đầu sứ đơn ACX50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 77 | cái |
| 4 | Giáp buộc cổ sứ đôi ACX50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 72 | cái |
| AP | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AQ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA Amorphous 03 pha 22/0,4kV - 320kVA | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Chụp MBA hạ thế | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (NCx0,6) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ (3 pha) |
| 4 | Nắp chụp LA | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | FCO 27kV - 100A | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ (3 pha) |
| 6 | Dây chảy 10K | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | sợi |
| 7 | Nắp chụp FCO trên, dưới | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | TI 600V- 400/5A | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Điện năng kế | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| AR | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III (26,88m3/trạm) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 26,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k = 0,9 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 26,88 | m3 |
| AS | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| AT | MCCB 3 cực 415V - 400A (0,8~1) Icu ≥ 45kA | |||
| 1 | MCCB 3 cực 415V - 400A (0,8~1) Icu ≥ 45kA | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| AU | Giàn đà đỡ MBA (trụ đơn) (1 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt 75x75x8 - 2,8m lắp sứ đứng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | đà |
| 2 | Đà sắt 75x75x8 - 2,8m lắp tủ điện | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | đà |
| 3 | Đà sắt U160x80x6 dài 3m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | đà |
| 4 | Đà sắt U100 dài 800mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | đà |
| 5 | Đà sắt L75 dài 250mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | đà |
| 6 | Bolt Ø16x100 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 14 | bộ |
| 7 | Bolt Ø16x250 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Bolt Ø16x300 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Bolt Ø16x300 ven ren 2 đầu + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Bolt Ø16x400 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Bolt Ø16x400 ven ren 2 đầu + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| AV | Bộ xà composite 75x6x2.400 và thanh chống PL40x10x920 (18,08kg) | |||
| 1 | Đà compositer lắp LA và FCO: 75x75x6x2400 (2 thanh) (3,35kg/m) + Nắp chụp đầu đà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | thanh |
| 2 | Thanh chống compositer 40x10 dài 0,92m (4 thanh) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | thanh |
| 3 | Bass sắt LI gắn LB.FCO, LA | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | bộ |
| AW | Bộ đà sắt L75x75x6-2,4m và thanh chống lắp sứ đứng (26,95kg) | |||
| 1 | Đà L75x75x8 dài 2,4m 4 ốp mạ Zn nhúng nóng (9,02kg/m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | đà |
| 2 | Thanh chống PL60x6 dài 0,92m mạ Zn nhúng nóng (2,826kg/m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | thanh |
| AX | Sứ đứng 24kV - 600mm CON | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV - 600mm CON | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | sứ |
| 2 | Tige sứ đứng 20 x 25 mạ Zn đầu bọc chì | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| AY | Boulon các loại | |||
| 1 | Bolt Ø12x50 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Bolt Ø12x100 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Bolt Ø16x150 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Bolt Ø16x300 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Bolt Ø16x450 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bolt Ø16x450 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| AZ | Thùng điện kế 3 pha 2 ngăn 800x420x600 (trọn bộ) | |||
| 1 | Thùng điện kế 3 pha 2 ngăn 800x420x600 (trọn bộ) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Collier sắt dẹp 80x8, Ø290 giữ thùng điện kế | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| BA | Hệ thống tiếp địa làm việc (1 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 27 | cái |
| 2 | Kẹp WR 159 dây 50-50mm² | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần C25 (15m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,36 | kg |
| 4 | Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 54 | bộ |
| 5 | Cosse ép Cu 25mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Bass sắt 200x40x6 (100bộ/1 vị trí) (1,869kg/m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 37,38 | kg |
| 7 | Dây tiếp đất sắt D6 mạ Zn (85m/1 vị trí) (0,222kg/m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18,87 | kg |
| 8 | Kéo rải dây sắt phi 6 mạ Zn hàn long đền | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,6 | 100kg |
| 9 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Cáp đồng Cu CV 6mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,5 | m |
| 11 | Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5 | bộ |
| 12 | Cosse ép Cu 6mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Bass sắt 200x40x6 (9bộ/1 vị trí) (1,869kg/m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,36 | kg |
| 14 | Dây tiếp đất sắt D6 mạ Zn (8,5m/1 vị trí) (0,222kg/m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,89 | kg |
| 15 | Kéo rải dây sắt phi 6 mạ Zn hàn long đền | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,05 | 100kg |
| 16 | Collier 40x4 giữ dây tiếp địa - Mạ Zn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| BB | Bộ dây dẫn xuống 24kV 3 pha | |||
| 1 | Cáp CXV 24kV-25mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 24 | m |
| 2 | Kẹp nối ép WR 159 dây 50-50mm² | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| BC | Bộ dây dẫn hạ thế 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V- CV240mm² (dây pha) (xuống + lên) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 60 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V- CV120mm² (dây trung tính) (xuống + lên) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm² | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 240mm² | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 120mm² | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cosse ép Cu 4mm² | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| BD | Ống nhựa xoắn HDPE Ø130/100 bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø130/100 bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,6 | 10m |
| 2 | Kẹp TFT - Ø130/100 nối ống nhựa xoắn với tủ điện hạ thế | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Nút bịt cao su chống thấm nước Ø130/100 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Collier sắt dẹp 2 đầu 40x4, Ø114 bảo vệ cáp xuất | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Băng keo điện | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5 | cuộn |
| BE | Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm | |||
| 1 | Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75573E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình với gói thầu.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện Hạng III trở lên. Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự với gói thầu đang mời. Đính kèm các tài liệu để chứng minh: Các bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao đồng….. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện. Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự với gói thầu đang mời. Đính kèm các tài liệu để chứng minh: Các bản sao công chứng bằng cấp, hợp đồng lao đồng….. | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách: Phòng cháy - chữa cháy; An toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có giấy chứng nhận an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Đính kèm các tài liệu để chứng minh: Các bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao đồng….. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân có tay nghề | 10 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề (hoặc cao hơn) với chuyên ngành phù hợp gói thầu. Có chứng nhận an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Có giấy đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực. Tải trọng >7 tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Có giấy đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực. Tải trọng >10 tấn | 1 |
| 3 | Xe nâng | Có giấy đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn | Còn sử dung tốt, có hóa đơn hoặc chứng từ mua bán máy | 1 |
| 5 | Máy rải dây | Còn sử dung tốt, có hóa đơn hoặc chứng từ mua bán máy | 1 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dung tốt, có hóa đơn hoặc chứng từ mua bán máy | 1 |
| 7 | Gắp đào | Còn sử dung tốt, có hóa đơn hoặc chứng từ mua bán máy | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dung tốt, có hóa đơn hoặc chứng từ mua bán máy | 1 |
| 9 | Máy ép đầu cót | Còn sử dung tốt, có hóa đơn hoặc chứng từ mua bán máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi