Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp (hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210111617-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
Chủ đầu tư Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương. Địa chỉ: Đờng 19/5, khu phố Hợp Thành, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương. Số điện thoại: 02633 839 426.
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp (hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp).
Số hiệu KHLCNT 20201182323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-23 07:41:00 đến ngày 2021-01-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,251,912,911 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75573E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình với gói thầu.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện Hạng III trở lên. Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự với gói thầu đang mời. Đính kèm các tài liệu để chứng minh: Các bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao đồng…..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện. Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự với gói thầu đang mời. Đính kèm các tài liệu để chứng minh: Các bản sao công chứng bằng cấp, hợp đồng lao đồng…..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách: Phòng cháy - chữa cháy; An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có giấy chứng nhận an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Đính kèm các tài liệu để chứng minh: Các bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao đồng…..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề (hoặc cao hơn) với chuyên ngành phù hợp gói thầu. Có chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực. Tải trọng >7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực. Tải trọng >10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, có hóa đơn hoặc chứng từ mua bán máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, có hóa đơn hoặc chứng từ mua bán máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, có hóa đơn hoặc chứng từ mua bán máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Gắp đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, có hóa đơn hoặc chứng từ mua bán máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, có hóa đơn hoặc chứng từ mua bán máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép đầu cót
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, có hóa đơn hoặc chứng từ mua bán máy
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG (ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ)
B PHẦN MÓNG TRỤ:
C Móng 2 đà cản 1,2m - M12-2a (47 móng)
1Đào đất móng trụ M12-2a cấp III bằng thủ công (Móng 2 đà cản 1,2m - M12-2a 47 móng)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật84,6m3
2Đắp đất móng trụ BTLT (Độ chặt k = 0,85) (Móng 2 đà cản 1,2m - M12-2a 47 móng)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật71,44m3
3Đà cản béton cốt thép 1,2m (Móng 2 đà cản 1,2m - M12-2a 47 móng)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật94cái
4Bolt 2ĐR Ø22x800 mạ Zn + 2 tán (Móng 2 đà cản 1,2m - M12-2a 47 móng)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật47bộ
5Long đền 60x60 lỗ Ø24 dày 6mm mạ Zn (Móng 2 đà cản 1,2m - M12-2a 47 móng)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật94cái
D Móng bê tông kép - M12-BT(K) (15 móng)
1Béton đá 1-2 M200 (1,296m3/móng) (độ sụt 6-8)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật19,44m3
2Vữa xi - măng M100 (0,276m3/móng)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,14m3
3Đào đất móng trụ M12-BT(K) cấp III bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật29,04m3
4Đổ Béton móng trụ M200 bằng máy kết hợp thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật23,58m3
E Móng trụ BTLT 14m bê tông đơn - M14-BT (1 móng)
1Béton đá 1-2 M200 (1,033m3/móng)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,033m3
2Đào đất móng trụ M14-BT cấp III bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,405m3
3Đắp đất móng trụ M14-BT độ chặt k = 0,9 bằng đầm cócTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,124m3
4Đổ Béton móng trụ M200 bằng máy kết hợp thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,03m3
F Móng bê tông kép - M14-BT(K) (7 móng)
1Béton đá 1-2 M200 (1,512m3/móng) (độ sụt 6-8)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10,584m3
2Đào đất móng trụ M14-BT(K) cấp III bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật15,96m3
3Đắp đất móng trụ M14-BT(K) độ chặt k = 0,9 bằng đầm cócTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,624m3
4Đổ Béton móng trụ M200 bằng máy kết hợp thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10,57m3
G PHẦN BỘ CHẰNG XUỐNG
H Bộ chằng xuống - CX1 (27 bộ)
1Đào đất móng néo đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10,8m3
2Đắp đất móng néoTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật16,2m3
I PHẦN TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (13 bộ)
1Đào rãnh tiếp địa: (0,5m + 0,3m) x 0,8m : 2 x 6mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật24,96m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k = 0,9 bằng đầm cócTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật24,96m3
J PHẦN LẮP ĐẶT
K Bộ LB.FCO (3 bộ)
1LB.FCO 27kV - 100A PolymerTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3bộ
2Nắp chụp LB.FCO (trên, dưới)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3cái
3Bass sắt LI gắn LB.FCOTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3bộ
4Bolt Ø12x50 + 2 long đền trònTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3bộ
5Bolt Ø12x100 + 2 long đền trònTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6bộ
L PHẦN TRỤ BTLT
M Trụ BTLT 12 mét: BTLT12m (Loại có dây tiếp địa) (15 trụ)
1Trụ BTLT 12m - F540 (K = 2)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật15trụ
2Dựng trụ BTLT 12m thủ công kết hợp cơ giớiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật15trụ
3Đề can đánh số trụ và cảnh báo nguy hiểmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật15cái
4Vận chuyển trụ BTLT (cự ly ≤ 300m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật18tấn
N Trụ BTLT 12m - F540 (K = 2) (62 trụ)
1Trụ BTLT 12m - F540 (K = 2)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật62trụ
2Dựng trụ BTLT 12m thủ công kết hợp cơ giớiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật62trụ
3Đề can đánh số trụ và cảnh báo nguy hiểmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật62cái
4Vận chuyển trụ BTLT (cự ly ≤ 300m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật74,4tấn
O Trụ BTLT 14 mét: BTLT14m (Loại có dây tiếp địa) (1 trụ)
1Trụ BTLT 14m - F650 (K = 2)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1trụ
2Dựng trụ BTLT 14m thủ công kết hợp cơ giớiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1trụ
3Đề can đánh số trụ và cảnh báo nguy hiểmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
4Vận chuyển trụ BTLT (cự ly ≤ 300m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,5tấn
P Trụ BTLT 14 mét: BTLT14m (14 trụ)
1Trụ BTLT 14m - F650 (K = 2)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật14trụ
2Dựng trụ BTLT 12m thủ công kết hợp cơ giớiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật14trụ
3Đề can đánh số trụ và cảnh báo nguy hiểmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật14cái
4Vận chuyển trụ BTLT (cự ly ≤ 300m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật21tấn
Q PHẦN MÓNG TRỤ:
R Móng 2 đà cản 1,2m - M12-2a (47 móng)
1Bốc dỡ + vận chuyển đà cản (cự ly ≤ 300m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7,52tấn
S Móng trụ BTLT 12m bê tông kép - M12-BT(K) (15 móng)
1Boulon D16x500 VRS + 4 tán + 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật15bộ
2Boulon D16x700 VRS+ 4 tán+ 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật15bộ
3Bốc dỡ + vận chuyển xi măng PC40 (cự ly ≤ 300m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7,05tấn
4Vận chuyển cát vàng (cự ly ≤ 300m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật13,8m3
5Vận chuyển đá dăm các loại (cự ly ≤ 300m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật16,95m3
T Móng trụ BTLT 14m bê tông đơn - M14-BT (1 móng)
1Bốc dỡ + vận chuyển xi măng PC40 (cự ly ≤ 300m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,31tấn
2Vận chuyển cát vàng (cự ly ≤ 300m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,49m3
3Vận chuyển đá dăm các loại (cự ly ≤ 300m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,9m3
U Móng trụ BTLT 14m bê tông kép - M14-BT(K) (7 bộ)
1Boulon D16x500 VRS + 4 tán + 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7bộ
2Boulon D16x700 VRS+ 4 tán+ 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7bộ
3Bốc dỡ + vận chuyển xi măng PC40 (cự ly ≤ 300m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,15tấn
4Vận chuyển cát vàng (cự ly ≤ 300m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5,04m3
5Vận chuyển đá dăm các loại (cự ly ≤ 300m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật9,24m3
V PHẦN BỘ CHẰNG XUỐNG
W Bộ chằng xuống - CX1 (27 bộ)
1Ty neo Φ16 - L2.400 mạ Zn nhúng nóngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật27cái
2Neo xèo 8 hướng - 135inch + đĩa senTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật27cái
3Cáp thép TK50 (17m x 0,407kg/m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật186,84kg
4Sứ chằngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật27cái
5Máng che dây chằngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật27bộ
6Yếm cápTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật54cái
7Bolt khoen Ø16x250 + đai ốc + lông đềnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật27bộ
8Kẹp cáp thép song song 3 boulon 5/8Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật216cái
9Lắp dây néo cộtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật27bộ
X PHẦN TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (13)
1Kẹp WR 159 dây 50-50mm² (2 cái/1 vị trí)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật26cái
2Cọc tiếp địa Ø16-L2,4 mét nhúng kẽm (03 cọc/1 vị trí)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật39cái
3Dây Cu trần 25mm² (2m x 0,224 kg/m)/1 vị tríTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5,85kg
4Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật13cái
5Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn (6 bộ/1 vị trí)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật78bộ
6Dây tiếp đất sắt D6 mạ Zn hàn long đền (6,5m/1 vị trí) (0,222kg/m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật18,72kg
7Bass sắt 200x40x6 (9bộ/1 vị trí) (1,869kg/m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật43,68kg
8Kéo rãi và lắp tiếp địa cột điệnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,26100kg
9Đóng cọc tiếp địaTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,910 cọc
10Xếp xuống + vận chuyển boulon, tiếp địa, cốt thép (cự ly ≤ 300m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,13tấn
Y PHẦN BỘ XÀ, SỨ … ĐẦU TRỤ (554 bộ)
Z Bộ đà đơn đỡ thẳng XT-2.0Đ (1 bộ)
1Đà L75x75x8 dài 2,0m 2 ốp mạ Zn nhúng nóng (1 đà)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1đà
2Thanh chống PL60x6 dài 0,72m mạ Zn nhúng nóng (2 thanh)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2thanh
3Lắp đặt xà thép đơn cho cột đỡTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
4Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2bộ
5Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2bộ
6Bốc dỡ + vận chuyển xà, phụ kiện các loại (cự ly ≤ 300m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật18,94kg
AA Bộ đà đơn đỡ thẳng lệch 3/3 - XL-2.0Đ (1 bộ)
1Đà L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nhúng nóng (1 đà)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1đà
2Thanh chống V50x5 dài 2,1m mạ Zn nhúng nóng (1 thanh)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1thanh
3Lắp đặt xà thép đơn cho cột đỡ thẳng lệchTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
4Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
5Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2bộ
6Bốc dỡ + vận chuyển xà, phụ kiện các loại (cự ly ≤ 100m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật26,78kg
AB Bộ đà kép đỡ góc lệch 3/3 - XL-2.0K (2 bộ)
1Đà L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nhúng nóng (2 đà)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4đà
2Thanh chống V50x5 dài 2,1m mạ Zn nhúng nóng (2 thanh)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4thanh
3Lắp đặt xà thép kép cho cột đỡ góc lệchTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2bộ
4Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4bộ
5Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4bộ
6Bolt Ø16x300 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2bộ
7Bốc dỡ + vận chuyển xà, phụ kiện các loại (cự ly ≤ 100m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật107,12kg
AC Đà đơn đỡ thẳng 3 pha thẳng đứng XT0.8Đ (69 bộ)
1Đà L75x75x8 dài 0,81m mạ Zn nhúng nóng (1 đà)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật69đà
2Thanh chống L50x5 dài 0,72m mạ Zn nhúng nóng (1 thanh)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật69thanh
3Lắp đặt xà thép đơn cho cột đỡ thẳng lệchTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật69bộ
4Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật69bộ
5Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật138bộ
6Bốc dỡ + vận chuyển xà, phụ kiện các loại (cự ly ≤ 300m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1.725kg
AD Đà kép đỡ góc 3 pha thẳng đứng X0.8K (57 bộ)
1Đà L75x75x8 dài 0,81m mạ Zn nhúng nóng (2 đà)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật114đà
2Thanh chống L50x5 dài 1,132m mạ Zn nhúng nóng (2 thanh)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật114thanh
3Lắp đặt xà thép kép cho cột đỡ góc lệchTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật57bộ
4Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật114bộ
5Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật114bộ
6Bolt Ø16x300 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật57bộ
7Bốc dỡ + vận chuyển xà, phụ kiện các loại (cự ly ≤ 300m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2.850kg
AE Đà kép néo dừng XD-2.4K (trụ kép) (6 bộ)
1Đà L75x75x8 dài 2,4m 4 ốp mạ Zn nhúng nóng (2 đà)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật12đà
2Thanh chống PL60x6 dài 0,92m mạ Zn nhúng nóng (4 thanh)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật24thanh
3Lắp đặt xà thép cho cột néoTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6bộ
4Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật24bộ
5Bolt Ø16x500 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật12bộ
6Bolt Ø16x550 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật12bộ
7Bốc dỡ + vận chuyển xà, phụ kiện các loại (cự ly ≤ 300m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật335,28kg
AF Bộ đà kép composite X-2.4KCOPOSIT (trụ kép) (1 bộ)
1Đà Composite 75x6x2.400 kèm nắp chụp đầu đàTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2đà
2Thanh chống PL40x10 dài 0,92mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4thanh
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
4Bolt Ø16x150 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4bộ
5Bolt Ø16x500 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
6Bolt Ø16x650 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
7Bolt Ø16x650 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2bộ
8Bốc dỡ + vận chuyển xà, phụ kiện các loại (cự ly ≤ 300m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật20kg
AG Sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng - SĐU (224 bộ)
1Sứ đứng 24kV - 600mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật224cái
2Tige sứ đứng 20 x 25 mạ Zn đầu bọc chìTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật224cái
3Bốc dỡ + vận chuyển sứ cách điện (cự ly ≤ 300m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1.008kg
AH Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh thẳng - SĐI (trụ đơn) (1 bộ)
1Sứ đứng 24kV - 600mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
2Chân sứ đỉnh 870mm loại thẳng mạ Zn đầu bọc chìTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
3Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2bộ
4Bốc dỡ + vận chuyển sứ cách điện (cự ly ≤ 300m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5,1kg
AI Sứ treo Polymer 24kV bắt vào xà - dây bọc
(CĐN Plmer - X) (36 bộ)
1Chuỗi dừng dây 24kV - Polymer dùng giáp níu dừng dâyTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật36cái
2Móc treo chữ U (loại lớn, mạ nhúng Zn)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật72cái
3Giáp níu dừng cáp ACX50mm2 + Yếm cápTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật36cái
4Bốc dỡ + vận chuyển sứ cách điện (cự ly ≤ 300m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật82,8kg
AJ Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ đơn - dây bọc
(CĐN Plmer - TĐ) (33 bộ)
1Chuỗi dừng dây 24kV - Polymer dùng giáp níu dừng dâyTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật33cái
2Móc treo chữ U (loại lớn, mạ nhúng Zn)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật66cái
3Giáp níu dừng cáp ACX50mm2 + Yếm cápTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật33cái
4Bolt mắt Ø16x250 + long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật33bộ
5Bốc dỡ + vận chuyển sứ cách điện (cự ly ≤ 300m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật75,9kg
AK Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ kép - dây bọc
(CĐN Plmer - TK) (42 bộ)
1Chuỗi dừng dây 24kV - Polymer dùng giáp níu dừng dâyTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật42cái
2Móc treo chữ U (loại lớn, mạ nhúng Zn)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật84cái
3Giáp níu dừng cáp ACX50mm2 + Yếm cápTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật42cái
4Bolt mắt Ø16x500 + long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật42bộ
5Bốc dỡ + vận chuyển sứ cách điện (cự ly ≤ 100m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật96,6kg
AL Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn) (42 bộ)
1Sứ ống hạ thếTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật42sứ
2Uclevis dày 3mm (mạ nhúng Zn)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật42cái
3Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật42bộ
4Bốc dỡ + vận chuyển sứ cách điện (cự ly ≤ 300m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật21kg
AM Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ kép) (39 bộ)
1Sứ ống hạ thếTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật39sứ
2Uclevis dày 3mm (mạ nhúng Zn)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật39cái
3Bolt Ø16x500 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật39bộ
4Bốc dỡ + vận chuyển sứ cách điện (cự ly ≤ 300m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật19,5kg
AN PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN
1Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật9m
2Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH50/8 (AS/XLPE/HDPE): Lm x 1,02Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11.557,62m
3Rải căng dây ACX50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây pha)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11,33km
4Cáp nhôm lõi thép AC50/8: Lm x 1,02 x 0,195kg/mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật751,25kg
5Rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây trung tính)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,78km
6Đầu kẹp cái trung thế (gắn tiếp đất di động, 1pha/1bộ)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7bộ
7Bốc dỡ + vận chuyển cáp điện (cự ly ≤ 300m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,8tấn
AO PHẦN PHỤ KIỆN
1Kẹp nối ép WR dây AC50-50 (WR159)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật68cái
2Kẹp song song 2 bolt dừng dây trung hòaTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật24cái
3Giáp buộc đầu sứ đơn ACX50mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật77cái
4Giáp buộc cổ sứ đôi ACX50mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật72cái
AP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AQ PHẦN THIẾT BỊ
1MBA Amorphous 03 pha 22/0,4kV - 320kVATheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1máy
2Chụp MBA hạ thếTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3cái
3Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (NCx0,6)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ (3 pha)
4Nắp chụp LATheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3cái
5FCO 27kV - 100ATheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ (3 pha)
6Dây chảy 10KTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3sợi
7Nắp chụp FCO trên, dướiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3cái
8TI 600V- 400/5ATheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3cái
9Điện năng kếTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
AR PHẦN XÂY DỰNG
1Đào rãnh tiếp địa đất cấp III (26,88m3/trạm)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật26,88m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k = 0,9Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật26,88m3
AS PHẦN LẮP ĐẶT
AT MCCB 3 cực 415V - 400A (0,8~1) Icu ≥ 45kA
1MCCB 3 cực 415V - 400A (0,8~1) Icu ≥ 45kATheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
AU Giàn đà đỡ MBA (trụ đơn) (1 bộ)
1Đà sắt 75x75x8 - 2,8m lắp sứ đứngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1đà
2Đà sắt 75x75x8 - 2,8m lắp tủ điệnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2đà
3Đà sắt U160x80x6 dài 3mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2đà
4Đà sắt U100 dài 800mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4đà
5Đà sắt L75 dài 250mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2đà
6Bolt Ø16x100 + 2 long đền + đai ốc mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật14bộ
7Bolt Ø16x250 + 2 long đền + đai ốc mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4bộ
8Bolt Ø16x300 + 2 long đền + đai ốc mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2bộ
9Bolt Ø16x300 ven ren 2 đầu + 2 long đền + đai ốc mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4bộ
10Bolt Ø16x400 + 2 long đền + đai ốc mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
11Bolt Ø16x400 ven ren 2 đầu + 2 long đền + đai ốc mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4cái
AV Bộ xà composite 75x6x2.400 và thanh chống PL40x10x920 (18,08kg)
1Đà compositer lắp LA và FCO: 75x75x6x2400 (2 thanh)
(3,35kg/m) + Nắp chụp đầu đà
Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2thanh
2Thanh chống compositer 40x10 dài 0,92m (4 thanh)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4thanh
3Bass sắt LI gắn LB.FCO, LATheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6bộ
AW Bộ đà sắt L75x75x6-2,4m và thanh chống lắp sứ đứng (26,95kg)
1Đà L75x75x8 dài 2,4m 4 ốp mạ Zn nhúng nóng (9,02kg/m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1đà
2Thanh chống PL60x6 dài 0,92m mạ Zn nhúng nóng (2,826kg/m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2thanh
AX Sứ đứng 24kV - 600mm CON
1Sứ đứng 24kV - 600mm CONTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3sứ
2Tige sứ đứng 20 x 25 mạ Zn đầu bọc chìTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3cái
AY Boulon các loại
1Bolt Ø12x50 + 2 long đền + đai ốc mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6cái
2Bolt Ø12x100 + 2 long đền + đai ốc mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật12cái
3Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
4Bolt Ø16x150 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4bộ
5Bolt Ø16x300 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3bộ
6Bolt Ø16x450 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
7Bolt Ø16x450 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2bộ
AZ Thùng điện kế 3 pha 2 ngăn 800x420x600 (trọn bộ)
1Thùng điện kế 3 pha 2 ngăn 800x420x600 (trọn bộ)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
2Collier sắt dẹp 80x8, Ø290 giữ thùng điện kếTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
BA Hệ thống tiếp địa làm việc (1 bộ)
1Cọc tiếp địa D16-L2.400Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật27cái
2Kẹp WR 159 dây 50-50mm²Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
3Cáp đồng trần C25 (15m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,36kg
4Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật54bộ
5Cosse ép Cu 25mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
6Bass sắt 200x40x6 (100bộ/1 vị trí) (1,869kg/m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật37,38kg
7Dây tiếp đất sắt D6 mạ Zn (85m/1 vị trí) (0,222kg/m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật18,87kg
8Kéo rải dây sắt phi 6 mạ Zn hàn long đềnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,6100kg
9Cọc tiếp địa D16-L2.400Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3cái
10Cáp đồng Cu CV 6mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,5m
11Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5bộ
12Cosse ép Cu 6mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
13Bass sắt 200x40x6 (9bộ/1 vị trí) (1,869kg/m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,36kg
14Dây tiếp đất sắt D6 mạ Zn (8,5m/1 vị trí) (0,222kg/m)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,89kg
15Kéo rải dây sắt phi 6 mạ Zn hàn long đềnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,05100kg
16Collier 40x4 giữ dây tiếp địa - Mạ ZnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2bộ
BB Bộ dây dẫn xuống 24kV 3 pha
1Cáp CXV 24kV-25mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật24m
2Kẹp nối ép WR 159 dây 50-50mm²Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6cái
BC Bộ dây dẫn hạ thế 3 pha
1Cáp đồng bọc 600V- CV240mm² (dây pha) (xuống + lên)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật60m
2Cáp đồng bọc 600V- CV120mm² (dây trung tính) (xuống + lên)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật20m
3Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm²Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3m
4Cosse ép Cu 240mm²Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật6cái
5Cosse ép Cu 120mm²Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
6Cosse ép Cu 4mm²Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4cái
BD Ống nhựa xoắn HDPE Ø130/100 bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống
1Ống nhựa xoắn HDPE Ø130/100 bảo vệ cáp xuất HT lên, xuốngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,610m
2Kẹp TFT - Ø130/100 nối ống nhựa xoắn với tủ điện hạ thếTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
3Nút bịt cao su chống thấm nước Ø130/100Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
4Collier sắt dẹp 2 đầu 40x4, Ø114 bảo vệ cáp xuấtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3cái
5Băng keo điệnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật5cuộn
BE Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm
1Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75573E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình với gói thầu.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện Hạng III trở lên. Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự với gói thầu đang mời. Đính kèm các tài liệu để chứng minh: Các bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao đồng…..51
2 Kỹ thuật thi công công trình 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện. Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự với gói thầu đang mời. Đính kèm các tài liệu để chứng minh: Các bản sao công chứng bằng cấp, hợp đồng lao đồng…..31
3 Phụ trách: Phòng cháy - chữa cháy; An toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có giấy chứng nhận an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Đính kèm các tài liệu để chứng minh: Các bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao đồng…..31
4 Công nhân có tay nghề 10 Có chứng chỉ sơ cấp nghề (hoặc cao hơn) với chuyên ngành phù hợp gói thầu. Có chứng nhận an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Có giấy đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực. Tải trọng >7 tấn1
2 Cần cẩu Có giấy đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực. Tải trọng >10 tấn1
3 Xe nâng Có giấy đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực1
4 Máy trộn Còn sử dung tốt, có hóa đơn hoặc chứng từ mua bán máy1
5 Máy rải dây Còn sử dung tốt, có hóa đơn hoặc chứng từ mua bán máy1
6 Máy hàn Còn sử dung tốt, có hóa đơn hoặc chứng từ mua bán máy1
7 Gắp đào Còn sử dung tốt, có hóa đơn hoặc chứng từ mua bán máy2
8 Máy khoan cầm tay Còn sử dung tốt, có hóa đơn hoặc chứng từ mua bán máy1
9 Máy ép đầu cót Còn sử dung tốt, có hóa đơn hoặc chứng từ mua bán máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->