Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210142508-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trung Tú
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Trung Tú; địa chỉ: Xã Trung Tú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210142364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 17:09:00 đến ngày 2021-01-29 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,123,965,222 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 Tấn; Có đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 09 Tấn; Có kiểm định thiết bị còn hiệu lực kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 Tấn; Có kiểm định thiết bị còn hiệu lực kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l ; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l ; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 14-23 kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐÁ
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 5,1856100m
2Phên nứa chắn đất của bờ vây thi công194,46m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4862100m3
4Phá bờ vây thi công5,1856100m
5Đào kênh mương, chiều rộng 0,4862100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8595100m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 44,0776100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,8114m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 48,615m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 103,5721m3
11Ống PVC D900,286100m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,8521m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2593100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2618tấn
15Thi công tầng lọc bằng cát0,0136100m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0097100m3
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,0078100m3
18Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa10m
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,8595100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,8595100m3
B SAN NỀN
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng51,21m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I4,6089100m3
3San, đầm đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9023,011100m3
4Khối lượng đất cần mua để đắp2.531,21m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5,121100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5,121100m3
C NHÀ VĂN HÓA
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,3552tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,2119tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,0563tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,4509tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,4509tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột2,2242100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25030,3419m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 4,6762100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 0,108100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 0,004100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm76mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,25m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0125100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0125100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,1786100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,604m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 10,9505m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,2388tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,8388tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,0439tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,7948100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,8906100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 31,5044m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,6728m3
25Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,2092m3
26Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,4628m3
27Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 17,3298m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,8451100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,5358100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10023,6124m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3595100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3595100m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0857100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,8162m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,096100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,4395m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2569tấn
38Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,0397m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,704m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1101100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0164tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,106tấn
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7517,056m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,182m2
45Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7519,182m2
46Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 754,3522m2
47Quét nước xi măng 2 nước23,534m2
48Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng6,024m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0857100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0857100m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,1924100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2664tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,2963tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,0634m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,2741100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6983tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0203tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,25tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20019,7058m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,7486tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái2,2202100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20030,1005m3
63Gia công xà gồ thép1,2485tấn
64Lắp dựng xà gồ thép1,2485tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ99,1104m2
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3937100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2651tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,5454m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 89,4302m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,1864m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,7092m3
72Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 4,6514m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50335,3016m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50491,633m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75162,2644m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7554,2508m2
77Trát trần, vữa XM mác 75222,02m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75211,6432m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7573,4m
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7577,76m
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 75170,884m
82Đắp chi tiết trên phào cửa15chi tiết
83Đắp chi tiết vữa xi măng trang trí mặt đứng9chi tiết
84Đắp nổi dày 20 tường hành lang :6chi tiết
85Đắp chi tiết trang trí ô chữ nhật mặt đứng191chi tiết
86Đắp nổi chi tiết tròn tường hồi 4 dày 20 cm2chi tiết
87Đắp phào kép, vữa XM mác 7560,5264m
88Láng granitô cầu thang11,1248m2
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7531,9259m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ314,2866m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.077,4186m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …146,9423m2
93Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75146,9423m2
94Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,8492100m2
95Tôn úp nóc khổ 30038,88md
96Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm16,4843m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm66,465m2
98Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào chân tường móng21,015m2
99Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch cắt ra từ gạch lát nền10,143m2
100Lát nền, sàn bằng gạch Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm222,1487m2
101Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi16,4944m2
102Vách ngăn compact dày 12mm, màu ghi sáng ( gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)15,3535m2
103Cửa đi 4 cánh mở quay ,cửa nhôm định hình, kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )5,4m2
104Cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm định hình, kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )12,6m2
105Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm định hình, kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )7,57m2
106Cửa sổ 2 cánh mở quay ,cửa nhôm định hình, kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )12,555m2
107Cửa sổ mở hất ,cửa nhôm định hình, kính dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )1,68m2
108Vách kính cố định, nhôm định hình ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )17,055m2
109Gia công cửa sắt, hoa sắt0,4124tấn
110Lắp dựng hoa sắt cửa26,88m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,008m2
112Quốc huy bằng đồng cao 800mm1cái
113Chữ đắp nổi cao 250mm1bộ
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,032100m
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,6951100m2
116Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,295100m2
117Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm2,295100m2
118Đào kênh mương, chiều rộng 0,055100m3
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,044100m3
120Đào kênh mương, chiều rộng 0,231100m3
121Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1191100m3
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1167100m3
123Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông35m2
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1253100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1253100m3
126Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x2001cái
127Aptomat MCCB-3C-40A-10KA1cái
128Aptomat MCB-1C-32A-6KA1cái
129Aptomat MCB-1C-20A-6KA1cái
130Aptomat MCB-1C-16A-6KA8cái
131Aptomat MCB-1C-10A-6KA4cái
132Bóng đèn LED 2/36W , 1,2m gắn trần máng inox phản quang17bộ
133Bóng đèn LED chiếu sáng phòng BD M16L 120/18W máng gắn tường1bộ
134Bóng LED ốp trần hành lang D300 18W5bộ
135Bóng LED ốp trần WC D300 12W6bộ
136Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh D-1,4m , 80W - Chiết áp13cái
137Móc treo quạt trần13cái
138Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy11cái
139Công tắc đơn 220V -10A + đế âm chống cháy5cái
140Công tắc đôi 220V -10A + đế âm chống cháy1cái
141Công tắc ba 220V -10A + đế âm chống cháy2cái
142Lắp đặt đế âm chống cháy aptomat, công tắc27hộp
143Ống chờ điều hòa D603m
144Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm270m
145Dây CU/PVC 1x10mm212m
146Dây CU/PVC 1X4mm2270m
147Dây CU/PVC 1X2,5mm2640m
148Dây CU/PVC 1X1,5mm21.150m
149Ống Gel D2595m
150Ống Gel D20320m
151Ống Gel D16580m
152Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/5070m
153Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm18hộp
154Lắp đặt hộp nối, hộp cầu chì 2A1hộp
155Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
156Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế1cái
157Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 1bộ
158Đèn báo hiển thị pha ( vàng , xanh ,đỏ )1cái
159Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
160Băng đồng tiếp địa 25x310m
161Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
162Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
163Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
164Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm65m
165Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm15m
166Thép bản 40x410m
167Chân bật gắn tường dây 10 L=15030cái
168Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=20033bộ
169Kẹp kiểm tra7bộ
170Bu lông đai ốc13bộ
171Đệm chỉ lá2cái
172Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
173Lắp đặt vòi xịt4bộ
174Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
175Lắp đặt chậu tiểu nữ2bộ
176Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
177Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
178Xi phông + dây cấp nước2bộ
179Lắp đặt gương soi2cái
180Lắp đặt kệ kính2cái
181Phếu thu sàn D766cái
182Van phao điện1trọn bộ
183Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
184Máy bơm nước 1Hp , H=10-20m, 3-16m3/h1cái
185Ống lạnh PPR D250,12100m
186Ống lạnh PPR D200,1100m
187Cút PPR D2515cái
188Cút PPR D2013cái
189Tê PPR D258cái
190Tê PPR D25x206cái
191Tê PPR D208cái
192Côn thu PPR D25x202cái
193Van khóa D254cái
194Van khóa D204cái
195Cút ren trong PPR D2012cái
196Tê ren trong PPR D2012cái
197Nút bịt ren PPR D2018cái
198Rắc co D255cái
199Rắc co D205cái
200Đai kẹp ống8bộ
201Ống U.PVC D110 class 30,15100m
202Ống U.PVC D90 class 30,12100m
203Ống U.PVC D76 class 30,06100m
204Ống U.PVC D48 class 30,03100m
205Ống U.PVC D42 class 30,02100m
206Chếch U.PVC D110 class 36cái
207Chếch U.PVC D90 class 34cái
208Chếch U.PVC D76 class 32cái
209Cút U.PVC D90 class 33cái
210Cút U.PVC D76 class 34cái
211Cút U.PVC D42 class 34cái
212Măng sông class 3 D1105cái
213Măng sông class 3 D903cái
214Măng sông class 3 D765cái
215Bộ đai + ty treo ống5bộ
216Côn UPVC class3 D76x424cái
217Y UPVC class3 D110x1103cái
218Y UPVC class3 D90x763cái
219Y UPVC class3 D764cái
220Ống U.PVC D90 class 30,5100m
221Chếch U.PVC D90 class 316cái
222Cút U.PVC D90 class 316cái
223Phếu thu nước mưa D90+Cầu chắn rác D908cái
224Bộ đai treo ống D9016bộ
D CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,632100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,9554m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,6952m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0398100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2667100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,124tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4686tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 756,3013m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 11,7715m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,2178m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0396100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0088tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0306tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2005,027m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,7084100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4233tấn
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,6283m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,5337m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7585,272m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 10023,76m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75336,976m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75102,1388m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75134,34m
24Đắp phào kép, vữa XM mác 7587,27m
25Đắp bê tông đỉnh cột47chi tiết
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ524,3868m2
27Sản xuất cửa cổng (khung thép 60x60x2, thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 , dưới tôn phẳng dập hình 2 mặt )8,127m2
28Bản lề gòng thép4Bộ
29Bánh xe2bộ
30Phụ kiện ( thanh sắt V10 gắn trụ cổng, khóa..)1bộ
31Sản xuất hoa sắt ( thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 uốn cong )41,418m2
32Lắp dựng hoa sắt cửa41,418m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,127m2
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3747100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2573100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2573100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,2573100m3
38Đèn cầu trụ cổng D2502bộ
39Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm250m
40Công tắc đơn 10-250V đế âm chống cháy , mặt chống nước1cái
41Ống gel mềm D1650m
E BỂ LỌC GIẾNG KHOAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1174100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,348m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0939100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0939100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,7526m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,332m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,7246m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,6623m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1252tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0597tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1888tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0514100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0647100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0604100m2
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 754,9469m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7530,56m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,904m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7525,9104m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7525,9104m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 756,4768m2
21Quét nước xi măng 2 nước32,3872m2
22Ngâm nước xi măng chống thấm8,0039m3
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài 0,0134100m2
24Nắp tôn và khoá1bộ
25Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc0,7974m3
26Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc0,3418m3
27Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc0,3418m3
28Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc0,3418m3
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm0,06100m
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 70mm0,025100m
31Lắp đặt van ren, đường kính van 70mm1cái
32Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm3cái
33Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm0,072100m
34Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm1cái
35Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m2cái
36Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 40m
F NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 5,616m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,48m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,992m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,096100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0418100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0144100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0144100m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0039tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0586tấn
10Gia công cột bằng thép hình0,227tấn
11Lắp dựng cột thép các loại0,227tấn
12Gia công xà gồ thép0,1625tấn
13Lắp dựng xà gồ thép0,1625tấn
14Bu lông neo M16x43516bộ
15Bu lông M12-5,6X4040bộ
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ30,5583m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,4471100m2
G PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình24m3
2Rải nilon làm sân480m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20048m3
4Đào kênh mương, chiều rộng 0,3279100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,558m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2623100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2623100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,8561m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,7121m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2002,754m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2423tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1682100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu64cấu kiện
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 754,3593m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7539,535m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7517,23m2
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,9813m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,3925m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,3925m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7529,725m2
21Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào tường bồn hoa18,85m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,3925m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0359100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0359100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);53
2 kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 05 Tấn; Có đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.1
2 Máy lu ≥ 09 Tấn; Có kiểm định thiết bị còn hiệu lực kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.1
3 Máy ép cọc ≥ 150 Tấn; Có kiểm định thiết bị còn hiệu lực kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l ; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.1
5 Máy trộn vữa ≥ 150l ; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.1
6 Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.1
7 Máy hàn điện 14-23 kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.1
9 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.1
11 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.1
12 Máy đầm cóc ≥ 70kg; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->