Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210125800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Ninh Sơn | Chủ đầu tư | UBND phường Ninh Sơn: Phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 17:03:00 đến ngày 2021-01-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,316,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.949E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 922.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thôngĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt đại học ngành xây dựng.Có chứng chỉ an toàn lao động. Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 giao thông cấp IV trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến 1 | |||
| 1 | BTXM M300 đá 2x4 dày 20cm | 252,661 | m3 | |
| 2 | BTXM M300 đá 2x4 dày 20cm (bù vênh ) | 38,158 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 1,0373 | 100m2 | |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 14,0367 | 100m2 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,9904 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,9904 | 100m3 | |
| 7 | Ma tít chèn khe | 0,262 | m3 | |
| 8 | Gỗ đệm - khe dãn | 0,076 | m3 | |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 69,716 | 10m | |
| 10 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,2715 | 100m3 | |
| 11 | Mua đất đá hỗn hợp | 34,3968 | m3 | |
| 12 | Cày xới mặt đường | 5,7289 | 100m2 | |
| 13 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 5,9717 | 100m2 | |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,1547 | 100m3 | |
| 15 | Đào khuôn C3 | 1,8167 | 100m3 | |
| 16 | Đào nền C2 | 0,0663 | 100m3 | |
| 17 | Vét hữu cơ C1 | 0,2412 | 100m3 | |
| 18 | Đào hố móng rãnh thoát nước đất C3 | 2,6651 | 100m3 | |
| 19 | Phá bê tông mặt đường hiện trạng dày TB 12cm | 8,008 | m3 | |
| 20 | Đắp hoàn trả rãnh K90 | 0,7747 | 100m3 | |
| 21 | Đắp hoàn trả rãnh K90 | 0,0124 | 100m3 | |
| 22 | Mua đất đá hỗn hợp | 1,5229 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất Cấp đất I | 0,2412 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất Cấp đất III và bê tông vỡ | 2,6982 | 100m3 | |
| 25 | BTXM M300 đá 2x4 dày 15cm | 23,327 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0418 | 100m2 | |
| 27 | Đốt cống hộp 0,75x0,75, L=1.0m, không có bản vượt | 6 | 1 đoạn ống | |
| 28 | Đốt cống hộp 0,75x0,75, L=1.0m, có bản vượt | 11 | 1 đoạn ống | |
| 29 | Bốc xếp đốt cống hộp | 17 | 1 cấu kiện | |
| 30 | Vận chuyển đốt cống hộp | 1,4324 | 10 tấn/1km | |
| 31 | Cốt thép đốt cống hộp, ĐK ≤18mm | 0,8297 | tấn | |
| 32 | Cốt thép đốt cống hộp, ĐK ≤10mm | 0,3182 | tấn | |
| 33 | Bê tông đốt cống hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | 5,989 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn đốt cống hộp | 1,1536 | 100m2 | |
| 35 | Bản vượt KT 100x99x20cm, đúc sẵn | 22 | 1cấu kiện | |
| 36 | Bốc xếp bản vượt | 22 | 1 cấu kiện | |
| 37 | Vận chuyển bản vượt | 1,0045 | 10 tấn/1km | |
| 38 | Cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | 0,462 | tấn | |
| 39 | Bê tông bản vượt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4,356 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn bản vượt | 0,8756 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 4,682 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn móng | 0,0844 | 100m2 | |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 12,415 | m3 | |
| 44 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | 50,85 | m2 | |
| 45 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 0,098 | m3 | |
| 46 | cốt thép khe nối, ĐK ≤10mm | 0,0108 | tấn | |
| 47 | Vữa XM M100, PCB30 | 0,14 | m3 | |
| 48 | Bao tải tẩm nhựa đường | 30,08 | m2 | |
| 49 | Đào đất hố móng - Cấp đất III | 0,6347 | 100m3 | |
| 50 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,224 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất thừa Cấp đất III, | 0,3883 | 100m3 | |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện 100kg | 6 | 1cấu kiện | |
| 53 | Bốc xếp tấm đan | 6 | 1 cấu kiện | |
| 54 | Vận chuyển tấm đan | 0,1284 | 10 tấn/1km | |
| 55 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 0,518 | m3 | |
| 56 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0971 | tấn | |
| 57 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | 0,0462 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn tấm đan | 0,0259 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB30 | 0,515 | m3 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | 0,0343 | tấn | |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà mũ | 0,0676 | 100m2 | |
| 62 | Xây gạch bê tông VXM M75 dày 22cm | 3,155 | m3 | |
| 63 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,101 | m2 | |
| 64 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 1,21 | m3 | |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,807 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn móng | 0,0295 | 100m2 | |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện 100kg | 203 | 1cấu kiện | |
| 68 | Bốc xếp tấm đan | 203 | 1 cấu kiện | |
| 69 | Vận chuyển tấm đan | 3,982 | 10 tấn/1km | |
| 70 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 16,76 | m3 | |
| 71 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 2,0149 | tấn | |
| 72 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | 0,9336 | tấn | |
| 73 | Ván khuôn tấm đan | 0,8282 | 100m2 | |
| 74 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB30 | 14,237 | m3 | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | 0,9366 | tấn | |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà mũ | 2,0644 | 100m2 | |
| 77 | Xây gạch bê tông VXM M75 dày 22cm | 78,929 | m3 | |
| 78 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 358,767 | m2 | |
| 79 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4, PCB30 | 34,581 | m3 | |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 23,054 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn móng rãnh | 0,6067 | 100m2 | |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện 100kg | 6 | 1cấu kiện | |
| 83 | Bốc xếp tấm đan | 6 | 1 cấu kiện | |
| 84 | Vận chuyển tấm đan | 0,1177 | 10 tấn/1km | |
| 85 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | 0,495 | m3 | |
| 86 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0596 | tấn | |
| 87 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | 0,0276 | tấn | |
| 88 | Ván khuôn | 0,0245 | 100m2 | |
| 89 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB30 | 0,422 | m3 | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | 0,0278 | tấn | |
| 91 | Ván khuôn | 0,0612 | 100m2 | |
| 92 | Xây gạch bê tông VXM M75 dày 22cm | 3,55 | m3 | |
| 93 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,338 | m2 | |
| 94 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 1,218 | m3 | |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,812 | m3 | |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0428 | 100m2 | |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện 100kg | 34 | 1cấu kiện | |
| 98 | Bốc xếp tấm đan | 34 | 1 cấu kiện | |
| 99 | Vận chuyển tấm đan | 0,7603 | 10 tấn/1km | |
| 100 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | 3,215 | m3 | |
| 101 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,3521 | tấn | |
| 102 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | 0,1775 | tấn | |
| 103 | Ván khuôn tấm đan | 0,1469 | 100m2 | |
| 104 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,394 | m3 | |
| 105 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | 0,1575 | tấn | |
| 106 | Ván khuôn | 0,3471 | 100m2 | |
| 107 | Xây gạch bê tông VXM M75 dày 22cm | 2,693 | m3 | |
| 108 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,64 | m2 | |
| 109 | Nạo vét bùn đáy rãnh cũ | 16 | công | |
| 110 | Tháo dỡ tấm đan cũ | 34 | cấu kiện | |
| 111 | Vận chuyển phế thải | 3,264 | m3 | |
| 112 | Số biển báo tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra- Cấp đất III | 0,25 | 1m3 | |
| 114 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | 0,25 | m3 | |
| 115 | Bê tông M200 đá 1x2 | 0,333 | m3 | |
| 116 | Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa | 0,109 | m3 | |
| 117 | Ván khuôn bê tông đế | 0,0324 | 100m2 | |
| 118 | Ống nhựa PVC D90 | 21,6 | m | |
| 119 | Sơn 3 nước, sơn tổng hợp | 4,68 | m2 | |
| 120 | Dây nhựa phản quang | 200 | m | |
| 121 | Đèn chiếu sáng | 6 | cái | |
| 122 | Đèn báo hiệu | 4 | cái | |
| 123 | Biển báo tam giác (cạnh 70cm) | 6 | cái | |
| 124 | Sản xuất barie thép hộp 50x50x2mm | 0,1049 | tấn | |
| 125 | Biển báo chữ nhật 507 (gắn vào barie) (25x120cm) | 2 | cái | |
| 126 | Nhân công: 2 người làm 2 ca 1 ngày trong 15 ngày (2 công/ngày) | 30 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.949E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 922.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thôngĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 02 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt đại học ngành xây dựng.Có chứng chỉ an toàn lao động. Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 giao thông cấp IV trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi | Sức nâng >=6T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất>=5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg | 4 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất≥1,5kW | 4 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kw | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng≥250l | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng≥80l | 2 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa≥ 7T | 2 |
| 12 | Lu bánh thép | Trọng lượng gia tải ≥ 10T | 1 |
| 13 | Lu bánh lốp | Trọng lượng gia tải ≥ 16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi