Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210125800-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Ninh Sơn
Chủ đầu tư UBND phường Ninh Sơn: Phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210125689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 17:03:00 đến ngày 2021-01-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,316,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.949E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 922.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thôngĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 02 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt đại học ngành xây dựng.Có chứng chỉ an toàn lao động. Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 giao thông cấp IV trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng≥80l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1
1BTXM M300 đá 2x4 dày 20cm252,661m3
2BTXM M300 đá 2x4 dày 20cm (bù vênh )38,158m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tông1,0373100m2
4Rải giấy dầu lớp cách ly14,0367100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,9904100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,9904100m3
7Ma tít chèn khe0,262m3
8Gỗ đệm - khe dãn0,076m3
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x469,71610m
10Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,980,2715100m3
11Mua đất đá hỗn hợp34,3968m3
12Cày xới mặt đường5,7289100m2
13Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá5,9717100m2
14Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,91,1547100m3
15Đào khuôn C31,8167100m3
16Đào nền C20,0663100m3
17Vét hữu cơ C10,2412100m3
18Đào hố móng rãnh thoát nước đất C32,6651100m3
19Phá bê tông mặt đường hiện trạng dày TB 12cm8,008m3
20Đắp hoàn trả rãnh K900,7747100m3
21Đắp hoàn trả rãnh K900,0124100m3
22Mua đất đá hỗn hợp1,5229m3
23Vận chuyển đất Cấp đất I0,2412100m3
24Vận chuyển đất Cấp đất III và bê tông vỡ2,6982100m3
25BTXM M300 đá 2x4 dày 15cm23,327m3
26Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0418100m2
27Đốt cống hộp 0,75x0,75, L=1.0m, không có bản vượt61 đoạn ống
28Đốt cống hộp 0,75x0,75, L=1.0m, có bản vượt111 đoạn ống
29Bốc xếp đốt cống hộp171 cấu kiện
30Vận chuyển đốt cống hộp1,432410 tấn/1km
31Cốt thép đốt cống hộp, ĐK ≤18mm0,8297tấn
32Cốt thép đốt cống hộp, ĐK ≤10mm0,3182tấn
33Bê tông đốt cống hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB305,989m3
34Ván khuôn đốt cống hộp1,1536100m2
35Bản vượt KT 100x99x20cm, đúc sẵn221cấu kiện
36Bốc xếp bản vượt221 cấu kiện
37Vận chuyển bản vượt1,004510 tấn/1km
38Cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm0,462tấn
39Bê tông bản vượt, bê tông M200, đá 1x2, PCB304,356m3
40Ván khuôn bản vượt0,8756100m2
41Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB304,682m3
42Ván khuôn móng0,0844100m2
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤412,415m3
44Quét nhựa bitum nguội vào tường50,85m2
45Bê tông M250, đá 1x2, PCB300,098m3
46cốt thép khe nối, ĐK ≤10mm0,0108tấn
47Vữa XM M100, PCB300,14m3
48Bao tải tẩm nhựa đường30,08m2
49Đào đất hố móng - Cấp đất III0,6347100m3
50Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,900,224100m3
51Vận chuyển đất thừa Cấp đất III,0,3883100m3
52Lắp đặt cấu kiện 100kg

61cấu kiện
53Bốc xếp tấm đan61 cấu kiện
54Vận chuyển tấm đan0,128410 tấn/1km
55Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB300,518m3
56Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0971tấn
57Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm0,0462tấn
58Ván khuôn tấm đan0,0259100m2
59Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB300,515m3
60Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm0,0343tấn
61Ván khuôn gỗ xà mũ0,0676100m2
62Xây gạch bê tông VXM M75 dày 22cm3,155m3
63Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3011,101m2
64Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB301,21m3
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤40,807m3
66Ván khuôn móng0,0295100m2
67Lắp đặt cấu kiện 100kg

2031cấu kiện
68Bốc xếp tấm đan2031 cấu kiện
69Vận chuyển tấm đan3,98210 tấn/1km
70Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB3016,76m3
71Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm2,0149tấn
72Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm0,9336tấn
73Ván khuôn tấm đan0,8282100m2
74Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB3014,237m3
75Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm0,9366tấn
76Ván khuôn gỗ xà mũ2,0644100m2
77Xây gạch bê tông VXM M75 dày 22cm78,929m3
78Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30358,767m2
79Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4, PCB3034,581m3
80Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤423,054m3
81Ván khuôn móng rãnh0,6067100m2
82Lắp đặt cấu kiện 100kg

61cấu kiện
83Bốc xếp tấm đan61 cấu kiện
84Vận chuyển tấm đan0,117710 tấn/1km
85Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB300,495m3
86Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0596tấn
87Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm0,0276tấn
88Ván khuôn0,0245100m2
89Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB300,422m3
90Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm0,0278tấn
91Ván khuôn0,0612100m2
92Xây gạch bê tông VXM M75 dày 22cm3,55m3
93Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3014,338m2
94Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB301,218m3
95Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤40,812m3
96Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0428100m2
97Lắp đặt cấu kiện 100kg

341cấu kiện
98Bốc xếp tấm đan341 cấu kiện
99Vận chuyển tấm đan0,760310 tấn/1km
100Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB303,215m3
101Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,3521tấn
102Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm0,1775tấn
103Ván khuôn tấm đan0,1469100m2
104Bê tông M200, đá 1x2, PCB302,394m3
105Cốt thép, ĐK ≤10mm0,1575tấn
106Ván khuôn0,3471100m2
107Xây gạch bê tông VXM M75 dày 22cm2,693m3
108Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3015,64m2
109Nạo vét bùn đáy rãnh cũ16công
110Tháo dỡ tấm đan cũ34cấu kiện
111Vận chuyển phế thải3,264m3
112Số biển báo tam giác cạnh 70cm2cái
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra- Cấp đất III0,251m3
114Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB300,25m3
115Bê tông M200 đá 1x20,333m3
116Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa0,109m3
117Ván khuôn bê tông đế0,0324100m2
118Ống nhựa PVC D9021,6m
119Sơn 3 nước, sơn tổng hợp4,68m2
120Dây nhựa phản quang200m
121Đèn chiếu sáng6cái
122Đèn báo hiệu4cái
123Biển báo tam giác (cạnh 70cm)6cái
124Sản xuất barie thép hộp 50x50x2mm0,1049tấn
125Biển báo chữ nhật 507 (gắn vào barie) (25x120cm)2cái
126Nhân công: 2 người làm 2 ca 1 ngày trong 15 ngày (2 công/ngày)30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.949E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 922.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thôngĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 02 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt đại học ngành xây dựng.Có chứng chỉ an toàn lao động. Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 giao thông cấp IV trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh.33
4 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo tài liệu chứng minh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi Sức nâng >=6T1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất>=5kW1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW4
4 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg4
5 Máy đầm dùi Công suất≥1,5kW4
6 Máy đào Dung tích gầu ≥0,8m31
7 Máy hàn điện Công suất ≥23kw2
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng≥250l2
9 Máy trộn vữa Dung tích thùng≥80l2
10 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa≥ 7T2
12 Lu bánh thép Trọng lượng gia tải ≥ 10T1
13 Lu bánh lốp Trọng lượng gia tải ≥ 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->