Gói thầu: Thi công xây dưng công trình + thiết bị Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Tà Lành - Huổi Pù, xã Chiềng Hoa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210135771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La | Chủ đầu tư | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dưng công trình + thiết bị Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Tà Lành - Huổi Pù, xã Chiềng Hoa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu từ giao quyền sử dụng đất phần điều tiết 10% từ ngân sách huyện về ngân sách tỉnh; nguồn dự phòng trung hạn vốn cân đối ngân sách tỉnh; nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 11:29:00 đến ngày 2021-01-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,297,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0945629E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.189E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.107.960.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư thủy lợi, 01 kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy Đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 660m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ tời, Tó, Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,8kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | NIKON |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2115 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,9972 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,5051 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5213 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5759 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9362 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,4786 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,4456 | 100m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,514 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,1333 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,9656 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đá cấp 4 bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9266 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9853 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3115 | 100m3 |
| 7 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,21 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0901 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8448 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3628 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6512 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1306 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đá cấp 4 bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0385 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,5776 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1972 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm | 1,8599 | 100m3 | |
| 7 | Lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0319 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9088 | 100m2 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0943 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1696 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,6288 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5184 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5759 | 100m3 |
| 14 | Lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7278 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4923 | 100m2 |
| D | Điều Phối | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4239 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7879 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,9148 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0901 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4005 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6436 | 100m3 |
| E | Kè rọ thép | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | rọ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1162 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | 100m3 |
| F | Rãnh Tấm đan BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,44 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,84 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,992 | 100m2 |
| 4 | Vữa chèn xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 5 | Vữa lót mác 50 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.776 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.840 | cái |
| G | Tấm nắp rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,824 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cấu kiện |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5699 | tấn |
| H | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,24 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,25 | m3 |
| 5 | Vữa chèn xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,1 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa tam hợp PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,99 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,14 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,06 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,01 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0359 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,857 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8392 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4048 | tấn |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | rọ |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7588 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4683 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2197 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,487 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cấu kiện |
| I | Đập đầu mối số 01 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,38 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,51 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2312 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 16 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt CREPIN, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Khâu nối ren ngoài HDPE f40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,18 | m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | Đập đầu mối số 02 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2447 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt CREPIN, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Khâu nối ren ngoài HDPE f40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9 | m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | 100m2 |
| K | Bể lọc + bể điều hòa 15m3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,77 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,38 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,05 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,88 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0773 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0964 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1311 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2078 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8075 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0692 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | 0,034 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1397 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 31 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co thép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt CREPIN, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 38 | Lắp đặt CREPIN, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65-50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Khâu nối ren trong f40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Khâu nối ren trong f63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Khâu nối ren trong f32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| L | Bể cắt áp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 12 | Vữa lót mác 50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0248 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt CREPIN đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Khâu nối ren ngoài f40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| M | Hố van điều tiết | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-32-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 20 | Khâu nối ren ngoài f40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| N | Trụ đỡ ống | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | tấn |
| 7 | Cáp lụa f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 8 | Cóc cáp f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 10 | Tăng đơ f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| O | Cáp treo ống | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,35 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1256 | 100m2 |
| 10 | Cáp cường độ cao f16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1229 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1431 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0236 | tấn |
| 15 | Bu lông f30, L=80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bu ly f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tăng đơ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Cóc cáp F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Thép bản D=3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | kg |
| 20 | Bu lông f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 21 | Tre làm dàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cây |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| P | Téc nước hộ gia đình | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bể |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 5 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 10 | Van phao f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ đỡ téc, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,32 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,11 | 100m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 17 | Khâu nối ren ngoài HDPE f20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| Q | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,84 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,23 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,84 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,07 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,63 | 100m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE f63-20-63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE f40-20-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE f32-20-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE f63-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE f50-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa HDPE f40-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa HDPE f25-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| R | Thiết bị | |||
| 1 | MBA 50kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 2 lộ ra 75A-400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cầu dao chém ngang 35kV - 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van HD - 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi SI24/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| S | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | MBA 50kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van HD - 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 400A - 400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi SI24/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| T | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | MBA 50kVA -35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao 35V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1pha |
| 5 | Dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Biến điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1pha |
| 7 | Biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1pha |
| 8 | Đồng hồ Vôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Chống sét van 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1pha |
| 12 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 13 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | phân đoạn |
| 15 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 16 | Tiếp địa đường dây 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | vị trí |
| 17 | Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | vị trí |
| 18 | Áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Thí nghiệm công tơ điện từ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| U | Đường dây 35kv | |||
| 1 | Móng cột MT - 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Móng cột MT - 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Móng cột MT - 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Móng néo MN15 - 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 5 | Móng néo MN20 - 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Tiếp địa cột RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Ttiếp địa cột RC-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ttiếp địa cột RC-3T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm LT - 16C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Cột bê tông ly tâm LT - 14B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Cột bê tông ly tâm LT - 12B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Tiếp địa cột RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Ttiếp địa cột RC-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ttiếp địa cột RC-3T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Xà con xơn 2 sứ CX-1L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Xà néo bằng cột đơn XN35-1L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 17 | Xà néo góc II XII-35B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà néo cột 3 thân XN35-3T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Cổ dề néo CDN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 20 | Tấm bắt chuỗi TBC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Dây néo TK50 - 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Dây néo TK50 - 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Dây néo TK50 - 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bốc dỡ vận chuyển ngang tuyến ĐZ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| V | Trạm cầu dao | |||
| 1 | Móng cột MT - 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Móng néo MN15 - 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Tiếp địa cột RC8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm LT - 12B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Xà néo cột cầu dao XN-CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cầu dao GĐCD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Dây néo TK50 - 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tiếp địa cột RC8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cờ tiếp địa trạm cầu dao CTĐ - CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo TT-CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác trạm cầu dao GTT-CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao GĐTT - CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bốc dỡ vận chuyển ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| W | Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột MT - 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Tiếp địa trạm RC-BA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cột bê tông li tâm LT - 12B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Thang trèo TS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác GTT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm XĐT-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ cầu dao lòng GĐ - CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp GĐ - MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ điện GĐ - T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp lực GĐ-C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ trung gian trên XTG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van XĐ - SI +CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao GĐ-TTCD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp địa trạm RC-BA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bốc dỡ vận chuyển ngang tuyến TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| X | Đường dây 0,4kv | |||
| 1 | Móng cột M-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | móng |
| 2 | Móng cột MĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại Rll-7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Cột bê tông vuông H-8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 5 | Cột bê tông ly vuông H-7,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Tiếp địa lặp lại Rll-7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Phần tháo dỡ thu hồi DZ0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tr.bộ |
| 9 | Bốc dỡ vận chuyển ngang tuyến ĐZ 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| Y | Phần công tơ | |||
| 1 | Công tơ điện từ 1 pha (loại 5(20)A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 2 | Attomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 3 | Cầu dao 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 4 | Hòm công tơ + gông hòm H1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Hộp |
| 5 | Hòm công tơ + gông hòm H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Hộp |
| 6 | Cáp Muyle vào hòm H1 Muyle 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 7 | Cáp Muyle vào hòm H2 Muyle 2x7 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 8 | Cáp sau công tơ PVC/Cu 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 9 | Dây đấu nội bộ PVC/cu 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 10 | Dây thép Φ 2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 11 | Dây thép Φ 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 12 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | quả |
| 13 | Bảng điện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 14 | Sơn ghi hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 15 | Đai Nilon nhựa buộc dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | cái |
| Z | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0945629E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.189E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.107.960.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 kỹ sư có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | 01 kỹ sư thủy lợi, 01 kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 4 |
| 2 | Máy Đào | 1,25m3 | 2 |
| 3 | Máy lu | 10T | 2 |
| 4 | Máy ủi | 110cv | 2 |
| 5 | Máy phát điện | 5kw | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | 5kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 8 | Máy hàn | 23kw | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel | 660m3/h | 1 |
| 10 | Bộ tời, Tó, Pa lăng xích | 1,8kw | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | NIKON | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | 1kw | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | 70kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi