Gói thầu: Thi công xây dưng công trình + thiết bị Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Tà Lành - Huổi Pù, xã Chiềng Hoa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210135771-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
Chủ đầu tư Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La
Tên gói thầu Thi công xây dưng công trình + thiết bị Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Tà Lành - Huổi Pù, xã Chiềng Hoa
Số hiệu KHLCNT 20210134155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu từ giao quyền sử dụng đất phần điều tiết 10% từ ngân sách huyện về ngân sách tỉnh; nguồn dự phòng trung hạn vốn cân đối ngân sách tỉnh; nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 11:29:00 đến ngày 2021-01-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,297,086,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0945629E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.189E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.107.960.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư thủy lợi, 01 kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110cv
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ tời, Tó, Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị 1,8kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị NIKON
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V37,2115100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V248,9972100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V122,5051100m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5213100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5759100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,9362100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,4786100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,4456100m3
B Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,514100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V74,1333100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V52,9656100m3
4Đào nền đường đá cấp 4 bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9266100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9853100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3115100m3
7Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,21m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0901100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8448100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,3628100m3
C Mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6512100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1306100m3
3Đào khuôn đường đá cấp 4 bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0385100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V297,5776m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V37,1972m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm1,8599100m3
7Lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0319100m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9088100m2
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0943100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1696100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V220,6288m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5184m3
13Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5759100m3
14Lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7278100m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4923100m2
D Điều Phối
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4239100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,7879100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,9148100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0901100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4005100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6436100m3
E Kè rọ thép
1Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V102rọ
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1162100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,541100m3
F Rãnh Tấm đan BTXM
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,44m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,84m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,992100m2
4Vữa chèn xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
5Vữa lót mác 50 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.776m2
6Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.840cái
G Tấm nắp rãnh
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,824m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2376100m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V45cấu kiện
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5699tấn
H Cống thoát nước
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,24m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,25m3
5Vữa chèn xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,1m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa tam hợp PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,99m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,14m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,06m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V87,01m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0359100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,857100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8392tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4048tấn
15Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9m3
16Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5rọ
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7588100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4683100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2197100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,487100m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V63cấu kiện
I Đập đầu mối số 01
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,75m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,38m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,06m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,51m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1128100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2312100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044100m2
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m
16Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt CREPIN, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
19Khâu nối ren ngoài HDPE f40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,18m2
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
J Đập đầu mối số 02
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,04m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,97m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,32m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,96m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,83m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2447100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0992100m2
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072tấn
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
16Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
18Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt CREPIN, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Khâu nối ren ngoài HDPE f40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,9m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047100m2
K Bể lọc + bể điều hòa 15m3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,77m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,9m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,38m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,05m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,7m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,88m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0773tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0964tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1311tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,172tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2078tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0412100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8075100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0692100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn tường0,034100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1397100m2
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0042100m3
27Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0042100m3
28Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047100m3
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
31Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt rắc co thép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt CREPIN, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m
38Lắp đặt CREPIN, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m
39Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65-50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Khâu nối ren trong f40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Khâu nối ren trong f63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Khâu nối ren trong f32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
L Bể cắt áp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,91m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
6Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0043100m2
12Vữa lót mác 50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,38m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0223tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0248tấn
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
18Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt CREPIN đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Khâu nối ren ngoài f40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
M Hố van điều tiết
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,45m3
2Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-32-40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm2cái
15Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
20Khâu nối ren ngoài f40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
N Trụ đỡ ống
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0019tấn
7Cáp lụa f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V19m
8Cóc cáp f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0036tấn
10Tăng đơ f18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
O Cáp treo ống
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,35m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,35m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,69m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1032100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1256100m2
10Cáp cường độ cao f16Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1229tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1431tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0236tấn
15Bu lông f30, L=80cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Bu ly f18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Tăng đơ 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Cóc cáp F20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
19Thép bản D=3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5kg
20Bu lông f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
21Tre làm dàn giáoMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cây
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
P Téc nước hộ gia đình
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bể
4Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
5Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
9Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
10Van phao f15Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ đỡ téc, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,32m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,152100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,11100m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
17Khâu nối ren ngoài HDPE f20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
Q Tuyến ống
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,84m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,23m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,84m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V343m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,27100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,07100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,55100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,51100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,63100m
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE f63-20-63Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE f40-20-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE f32-20-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
20Lắp đặt côn nhựa HDPE f63-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt côn nhựa HDPE f50-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt côn nhựa HDPE f40-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt côn nhựa HDPE f25-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
R Thiết bị
1MBA 50kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Tủ điện hạ thế 2 lộ ra 75A-400VMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Cầu dao chém ngang 35kV - 630AMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Chống sét van HD - 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Cầu chì tự rơi SI24/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
S Lắp đặt thiết bị
1MBA 50kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Chống sét van HD - 24Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Cầu dao cách ly 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Tủ điện hạ thế 400A - 400VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Cầu chì tự rơi SI24/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
T Thí nghiệm thiết bị
1MBA 50kVA -35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Cầu chì tự rơi 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Cầu dao 35VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V31pha
5Dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
6Biến điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V31pha
7Biến dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31pha
8Đồng hồ VônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Đồng hồ AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Chống sét van 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V31pha
12Mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
13Mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
14Thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V1phân đoạn
15Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
16Tiếp địa đường dây 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V8vị trí
17Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4vị trí
18Áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Thí nghiệm công tơ điện từ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
U Đường dây 35kv
1Móng cột MT - 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Móng cột MT - 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Móng cột MT - 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4Móng néo MN15 - 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
5Móng néo MN20 - 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
6Tiếp địa cột RC-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
7Ttiếp địa cột RC-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Ttiếp địa cột RC-3TMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Cột bê tông ly tâm LT - 16CMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Cột bê tông ly tâm LT - 14BMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Cột bê tông ly tâm LT - 12BMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Tiếp địa cột RC-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
13Ttiếp địa cột RC-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Ttiếp địa cột RC-3TMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Xà con xơn 2 sứ CX-1LMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Xà néo bằng cột đơn XN35-1LMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
17Xà néo góc II XII-35BMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Xà néo cột 3 thân XN35-3TMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
19Cổ dề néo CDNMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
20Tấm bắt chuỗi TBCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Dây néo TK50 - 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
22Dây néo TK50 - 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
23Dây néo TK50 - 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
24Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Bốc dỡ vận chuyển ngang tuyến ĐZ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
V Trạm cầu dao
1Móng cột MT - 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Móng néo MN15 - 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Tiếp địa cột RC8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Cột bê tông ly tâm LT - 12BMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Xà néo cột cầu dao XN-CDMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Giá đỡ cầu dao GĐCDMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Dây néo TK50 - 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Tiếp địa cột RC8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Cờ tiếp địa trạm cầu dao CTĐ - CDMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Thang trèo TT-CDMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Ghế thao tác trạm cầu dao GTT-CDMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Giá đỡ tay thao tác cầu dao GĐTT - CDMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm cầu daoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Bốc dỡ vận chuyển ngang tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
W Trạm biến áp
1Móng cột MT - 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Tiếp địa trạm RC-BAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Cột bê tông li tâm LT - 12BMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Thang trèo TSMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Ghế thao tác GTTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Xà đón dây đầu trạm XĐT-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
7Giá đỡ cầu dao lòng GĐ - CDMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Giá đỡ máy biến áp GĐ - MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Giá đỡ tủ điện GĐ - TMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Giá đỡ cáp lực GĐ-CMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Xà đỡ trung gian trên XTGMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van XĐ - SI +CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Giá đỡ tay thao tác cầu dao GĐ-TTCDMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CDMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Tiếp địa trạm RC-BAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Bốc dỡ vận chuyển ngang tuyến TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
X Đường dây 0,4kv
1Móng cột M-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V15móng
2Móng cột MĐMô tả kỹ thuật theo Chương V10móng
3Tiếp địa lặp lại Rll-7Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Cột bê tông vuông H-8,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
5Cột bê tông ly vuông H-7,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
6Tiếp địa lặp lại Rll-7Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Phần tháo dỡ thu hồi DZ0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tr.bộ
9Bốc dỡ vận chuyển ngang tuyến ĐZ 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Y Phần công tơ
1Công tơ điện từ 1 pha (loại 5(20)A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
2Attomat 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
3Cầu dao 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
4Hòm công tơ + gông hòm H1Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Hộp
5Hòm công tơ + gông hòm H2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Hộp
6Cáp Muyle vào hòm H1 Muyle 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
7Cáp Muyle vào hòm H2 Muyle 2x7 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m
8Cáp sau công tơ PVC/Cu 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
9Dây đấu nội bộ PVC/cu 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
10Dây thép Φ 2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
11Dây thép Φ 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
12Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo Chương V48quả
13Bảng điện trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
14Sơn ghi hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
15Đai Nilon nhựa buộc dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V260cái
Z Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao
1Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0945629E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.189E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.107.960.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 01 kỹ sư có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động53
2 Kỹ thuật thi công 3 01 kỹ sư thủy lợi, 01 kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn4
2 Máy Đào 1,25m32
3 Máy lu 10T2
4 Máy ủi 110cv2
5 Máy phát điện 5kw1
6 Máy cắt uốn thép 5kw1
7 Máy trộn bê tông 250l2
8 Máy hàn 23kw1
9 Máy nén khí diezel 660m3/h1
10 Bộ tời, Tó, Pa lăng xích 1,8kw1
11 Máy toàn đạc NIKON1
12 Máy đầm dùi 1,5kw2
13 Máy đầm bàn 1kw2
14 Máy đầm cóc 70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->