Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210132581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương | Chủ đầu tư | UBND xã Cộng Hòa; Địa chỉ: xã Cộng Hòa, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0888378559; |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210132489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã, kinh phí huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 11:20:00 đến ngày 2021-01-30 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,460,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.638E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa/móng cấp phối đá dăm và hạng mục thi công di chuyển đường dây ≥35kV và trạm biến áp. Riêng hạng mục di chuyển đường dây và trạm biến áp có thế xem xét ở hợp đồng riêng biệt (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 03 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi:>=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ: >=7 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào: >=0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung:>=25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải:>=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tĩnh: 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san:>=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1163 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7791 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ, bùn mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1566 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2524 | 100m3 |
| 5 | Đất lấy ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.394,38 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4335 | 100m3 |
| 7 | Đào trả mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8097 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4105 | 100m3 |
| 9 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0976 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0976 | 100m2 |
| B | Lớp móng | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6496 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0945 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8026 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2536 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4323 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2594 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4866 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1383 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0705 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4495 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7536 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7664 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1236 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1236 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1236 | 100tấn |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| D | Cống hộp ngang đường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6047 | 100m3 |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m |
| 3 | Phá mặt đường BTXM bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6121 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ tường mương gạch chỉ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,67 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng bê tông mương cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bản cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1443 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,029 | m3 |
| 11 | Lắp đặt móng cống hộp, cống KT: 1,0x1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 12 | Bê tông móng cống bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9834 | tấn |
| 15 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,51 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100m2 |
| 17 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,23 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5302 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 đoạn ống |
| 20 | Chét khe nối bằng đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 21 | Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt thanh chống G=79kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 26 | Bê tông thanh chống bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 29 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5994 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt bản vượt G=495kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 35 | Bê tông bản vượt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1831 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt bản vượt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5261 | tấn |
| 38 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3241 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,285 | 100m3 |
| 40 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 41 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| E | Cống nội đồng | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0035 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,482 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Bê tông móng tường đầu, cánh, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng tường đầu, cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8458 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7909 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| F | Di chuyển đường điện ĐZ 35kV | |||
| 1 | Xà X2-6Đ cột số 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 35KV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 3 | Tháo dỡ và lắp lại dây AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | m |
| 4 | Ghíp 3 bu lông A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Chi tiết cầu dao cột số 1 (1+2+3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ lèo cột số 1: X1L-1Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ lèo cột số 1: X1L-3Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ CSV cột số1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo + chi tiết nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa cột RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Sứ đứng 35KV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 14 | Ghíp 3 bu lông A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 15 | Dây dẫn ACSR50/8 có mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 16 | Cáp 0,6/1kV- Cu/PVC-1M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 17 | Đầu cốt thẻ bài M, AM 35 loại 1 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt thẻ bài M (AM)50 loại 1 (2) bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Bu lông , đai ốc, vòng đệm CT3- M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Biển tên cầu dao, ; Biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Biển báo thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Ống nhựa gân xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m |
| 23 | Ống thép mạ kẽm DN1125(D=141,3 dày 3,96) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 24 | Chi tiết nối ống thép DN=125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Đai thép không rỉ +2 khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m |
| 27 | Đầu cáp co nguội 35 kV- 3x70m2 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 30 | Tiếp địa RC2 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vi trí |
| 31 | Hào cáp qua vỉa hè, qua đường dự án | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | m |
| 32 | Hào cáp qua đương bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 33 | Hố ga cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Tháo dỡ cột BT LT12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 35 | Xà X1-3Đ (~27kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Xà X2-6Đ; X2L-6Đ (~60kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 37 | Tháo sứ đứng 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | quả |
| 38 | Tháo dây AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666 | m |
| G | Di chuyển đường điện ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Cột BT NPC.I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Cột BT NPC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 3 | Gông xà LT cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Má ốp cột D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Kẹp hãm cáp KH4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Kẹp treo cáp KT4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Ghíp 3 bu lông A95 + hộp bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Đầu cốt AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Bịt đầu cáp 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Đai thép không rỉ +2 khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC0,6/1kV 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC0,6/1kV 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 14 | Dây cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 15 | Tháo và lắp lại dây cáp VX AL/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m |
| 16 | Tháo dỡ và lắp lại dây sau công tơ, dây 2M2.5 ; 2M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 17 | Tháo và lắp lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 18 | Tháo và lắp lại hòm công tơ H1; H2; Công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 19 | Tháo và lắp lại gông xà cột TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tiếp địa cột LT: RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Móng cột MT2-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 22 | Móng cột M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 23 | Móng cột M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 24 | Tháo dỡ cột BTLT 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| H | Di chuyển Trạm biến áp | |||
| 1 | Cột NPC.I-12-190-7,2(LT12B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa TBA (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đầu trạm X2-6Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đầu trạm X1-3Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà XTG -1Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà XTG -3Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ chống sét van đầu TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ CDLD 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ xà CDLĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ xà MBA và ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác CDLĐ và CCTR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Sứ đứng 35KV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | quả |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x50 mm2-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 17 | Tháo và lắp lại dây vào tủ hạ thế tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 18 | Dây đồng mền 0,6/1kV Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 19 | Ghíp 3 bu lông A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 20 | Đầu cốt thẻ bài M (AM)50 loại 1 (2) bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 21 | Bu lông , đai ốc, vòng đệm CT3- M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Tháo và lắp lại cầu chì tự rơi 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tháo và lắp lại ống nhựa ( tận dụng d=160/125) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 24 | Tháo và lại Biển cáo thị; Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Tháo và lại hộp chụp cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Khoá Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Móng cột M18B- TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Tiếp địa trạm biến áp - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ cột BTLT12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 30 | Xà X2- 6Đ(~55kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Xà X1- 3Đ(~25kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Xà X1L- 1Đ(~6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Xà đỡ CDLD 35KV (70kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Giá đỡ xà CDCĐ (50kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Xà đỡ CCTR và CSV(~40kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Xà đỡ dầm máy biến áp (~50kg- 2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Dầm đỡ MBA (~100kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Tháo xà đỡ ghế TT~50kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Tháo ghế TT(~100kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Thang trèo(~50kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Tháo sứ đứng 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | quả |
| I | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35KV chém ngang có ổ bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV -Cooper | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao LĐ35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp chống sét van 35kV (ĐZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22(35)-500kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Cầu dao 3 pha; CD phụ tải - 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chống sét van 35kV -Cooper | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp chống sét van 35kV (ĐZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo và lắp đặt máy biến áp 560 kVA-22/0,4 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 10 | Tháo và lắp lại CSV 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo và lắp lại tủ điện hạ thế trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Tháo và lắp CDLĐ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 13 | Thí nghiệm MBA 3 pha U22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 14 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 15 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van 22(35)-500kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm Cầu dao 3 pha; CD phụ tải - 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Chi phí mua sắm quản lý thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| J | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | VT |
| 3 | Thí nghiệm cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp hạ thế (1 ruột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | VT |
| K | Nghiệm thu bàn giao | |||
| 1 | Nghiệm thu bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| L | Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | |||
| 1 | Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.638E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa/móng cấp phối đá dăm và hạng mục thi công di chuyển đường dây ≥35kV và trạm biến áp. Riêng hạng mục di chuyển đường dây và trạm biến áp có thế xem xét ở hợp đồng riêng biệt (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 03 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi:>=110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ: >=7 tấn: | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 2 |
| 3 | Máy đào: >=0,6m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 4 | Máy lu rung:>=25 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 5 | Máy rải:>=110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 6 | Máy lu tĩnh: 8-10 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 7 | Máy san:>=110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 8 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường 190CV | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 1 |
| 10 | Lò nấu sơn YHK 3A | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi