Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210132581-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Chủ đầu tư UBND xã Cộng Hòa; Địa chỉ: xã Cộng Hòa, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0888378559;
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210132489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã, kinh phí huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 11:20:00 đến ngày 2021-01-30 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,460,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.638E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa/móng cấp phối đá dăm và hạng mục thi công di chuyển đường dây ≥35kV và trạm biến áp. Riêng hạng mục di chuyển đường dây và trạm biến áp có thế xem xét ở hợp đồng riêng biệt (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 03 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ: >=7 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào: >=0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung:>=25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tĩnh: 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,1163100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7791100m3
3Vét hữu cơ, bùn mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,1566100m3
4Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2524100m3
5Đất lấy ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.394,38m3
6Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V24,4335100m3
7Đào trả mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,8097100m3
8Đắp đất trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4105100m3
9Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,0976100m2
10Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200mMô tả kỹ thuật theo chương V17,0976100m2
B Lớp móng
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6496100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0945100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V11,8026100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V8,2536100m3
C Mặt đường
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4323100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2594100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4866100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,1383100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0705100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,4495100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V52,7536100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7664100m2
9Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V9,1236100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V9,1236100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V9,1236100tấn
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m2
D Cống hộp ngang đường
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,6047100m3
2Cắt mặt đường BTXM dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,4m
3Phá mặt đường BTXM bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,01m3
4Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0901100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6121100m3
6Phá dỡ tường mương gạch chỉ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V13,67m3
7Phá dỡ móng bê tông mương cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,98m3
8Phá dỡ bản cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
9Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V65,1443100m
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,029m3
11Lắp đặt móng cống hộp, cống KT: 1,0x1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
12Bê tông móng cống bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,64m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6048100m2
14Sản xuất, lắp đặt móng cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,9834tấn
15Bê tông móng tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,51m3
16Ván khuôn móng tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,693100m2
17Bê tông thân tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,23m3
18Ván khuôn gỗ thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5302100m2
19Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V461 đoạn ống
20Chét khe nối bằng đay tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,2m
21Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
22Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
23Bê tông tường mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
24Ván khuôn gỗ tường mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1507100m2
25Lắp đặt thanh chống G=79kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
26Bê tông thanh chống bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
29Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5994100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0993100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412100m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,27m3
33Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
34Lắp đặt bản vượt G=495kgMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
35Bê tông bản vượt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,55m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1831100m2
37Sản xuất, lắp đặt bản vượt DMô tả kỹ thuật theo chương V0,5261tấn
38Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3241100m3
39Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,285100m3
40Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m2
41Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V100m2
E Cống nội đồng
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0035100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,482m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
4Bê tông móng tường đầu, cánh, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m3
5Ván khuôn móng tường đầu, cánh, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2576100m2
6Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,68m3
7Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8458100m2
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V161 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7909100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
F Di chuyển đường điện ĐZ 35kV
1Xà X2-6Đ cột số 14Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Sứ đứng 35KV + tyMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
3Tháo dỡ và lắp lại dây AC50Mô tả kỹ thuật theo chương V528m
4Ghíp 3 bu lông A50Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Chi tiết cầu dao cột số 1 (1+2+3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà đỡ lèo cột số 1: X1L-1ĐMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà đỡ lèo cột số 1: X1L-3ĐMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà đỡ CSV cột số1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà đỡ ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Thang trèo + chi tiết nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Tiếp địa cột RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Sứ đứng 35KV + tyMô tả kỹ thuật theo chương V8quả
14Ghíp 3 bu lông A50Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
15Dây dẫn ACSR50/8 có mỡMô tả kỹ thuật theo chương V15m
16Cáp 0,6/1kV- Cu/PVC-1M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
17Đầu cốt thẻ bài M, AM 35 loại 1 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Đầu cốt thẻ bài M (AM)50 loại 1 (2) bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
19Bu lông , đai ốc, vòng đệm CT3- M10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Biển tên cầu dao, ; Biển cáo thịMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Biển báo thứ tự phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Ống nhựa gân xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V308m
23Ống thép mạ kẽm DN1125(D=141,3 dày 3,96)Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
24Chi tiết nối ống thép DN=125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Đai thép không rỉ +2 khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V312m
27Đầu cáp co nguội 35 kV- 3x70m2 ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Cọc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V18cọc
30Tiếp địa RC2 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1vi trí
31Hào cáp qua vỉa hè, qua đường dự ánMô tả kỹ thuật theo chương V269m
32Hào cáp qua đương bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5m
33Hố ga cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Tháo dỡ cột BT LT12mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
35Xà X1-3Đ (~27kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Xà X2-6Đ; X2L-6Đ (~60kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
37Tháo sứ đứng 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V18quả
38Tháo dây AC50Mô tả kỹ thuật theo chương V666m
G Di chuyển đường điện ĐZ 0,4kV
1Cột BT NPC.I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Cột BT NPC.I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
3Gông xà LT cột đúpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Má ốp cột D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Kẹp hãm cáp KH4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
6Kẹp treo cáp KT4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Ghíp GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Ghíp 3 bu lông A95 + hộp bọc PVCMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Đầu cốt AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Bịt đầu cáp 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Đai thép không rỉ +2 khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
12Cáp Cu/XLPE/PVC0,6/1kV 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
13Cáp Cu/XLPE/PVC0,6/1kV 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
14Dây cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V69m
15Tháo và lắp lại dây cáp VX AL/XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V212m
16Tháo dỡ và lắp lại dây sau công tơ, dây 2M2.5 ; 2M6Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
17Tháo và lắp lại hòm công tơ H4/4Mô tả kỹ thuật theo chương V2hòm
18Tháo và lắp lại hòm công tơ H1; H2; Công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
19Tháo và lắp lại gông xà cột TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Tiếp địa cột LT: RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Móng cột MT2-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
22Móng cột M16Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
23Móng cột M10Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
24Tháo dỡ cột BTLT 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
H Di chuyển Trạm biến áp
1Cột NPC.I-12-190-7,2(LT12B)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Tiếp địa TBA (phần lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Xà đầu trạm X2-6ĐMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà đầu trạm X1-3ĐMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà XTG -1ĐMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà XTG -3ĐMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà đỡ chống sét van đầu TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà đỡ CDLD 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Giá đỡ xà CDLĐMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Xà đỡ chống sét van và cầu chì SIMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Giá đỡ xà MBA và ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Ghế thao tác CDLĐ và CCTRMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Sứ đứng 35KV + tyMô tả kỹ thuật theo chương V19quả
16Cáp Cu/XLPE/PVC-1x50 mm2-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V36m
17Tháo và lắp lại dây vào tủ hạ thế tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V24m
18Dây đồng mền 0,6/1kV Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
19Ghíp 3 bu lông A50Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
20Đầu cốt thẻ bài M (AM)50 loại 1 (2) bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
21Bu lông , đai ốc, vòng đệm CT3- M10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Tháo và lắp lại cầu chì tự rơi 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Tháo và lắp lại ống nhựa ( tận dụng d=160/125)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
24Tháo và lại Biển cáo thị; Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Tháo và lại hộp chụp cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Khoá Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Móng cột M18B- TBAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Tiếp địa trạm biến áp - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Tháo dỡ cột BTLT12Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
30Xà X2- 6Đ(~55kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Xà X1- 3Đ(~25kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Xà X1L- 1Đ(~6kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Xà đỡ CDLD 35KV (70kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Giá đỡ xà CDCĐ (50kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Xà đỡ CCTR và CSV(~40kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Xà đỡ dầm máy biến áp (~50kg- 2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Dầm đỡ MBA (~100kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Tháo xà đỡ ghế TT~50kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Tháo ghế TT(~100kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Thang trèo(~50kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Tháo sứ đứng 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V14quả
I Thiết bị
1Cầu dao cách ly 35KV chém ngang có ổ biMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Chống sét van 35kV -CooperMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt cầu dao LĐ35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp chống sét van 35kV (ĐZ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Thí nghiệm chống sét van 22(35)-500kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thí nghiệm Cầu dao 3 pha; CD phụ tải - 35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Chống sét van 35kV -CooperMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp chống sét van 35kV (ĐZ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tháo và lắp đặt máy biến áp 560 kVA-22/0,4 kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
10Tháo và lắp lại CSV 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tháo và lắp lại tủ điện hạ thế trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
12Tháo và lắp CDLĐ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
13Thí nghiệm MBA 3 pha U22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
14Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
15Thí nghiệm điện áp xuyên thủng dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
16Thí nghiệm chống sét van 22(35)-500kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Thí nghiệm Cầu dao 3 pha; CD phụ tải - 35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Chi phí mua sắm quản lý thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
J Thí nghiệm
1Thí nghiệm cách điện đứngMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
2Thí nghiệm tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1VT
3Thí nghiệm cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
4Thí nghiệm cáp hạ thế (1 ruột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
5Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
6Thí nghiệm tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2VT
K Nghiệm thu bàn giao
1Nghiệm thu bàn giaoMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
L Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại
1Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.638E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa/móng cấp phối đá dăm và hạng mục thi công di chuyển đường dây ≥35kV và trạm biến áp. Riêng hạng mục di chuyển đường dây và trạm biến áp có thế xem xét ở hợp đồng riêng biệt (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);55
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)55
3 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 03 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
2 Ô tô tự đổ: >=7 tấn: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;2
3 Máy đào: >=0,6m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
4 Máy lu rung:>=25 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
5 Máy rải:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
6 Máy lu tĩnh: 8-10 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
7 Máy san:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
8 Máy nén khí diezel 600m3/h Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)1
9 Máy phun nhựa đường 190CV Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)1
10 Lò nấu sơn YHK 3A Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)1
11 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->